NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh B1.. NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh B1.. NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động của giáo viê
Trang 1CHƯƠNG I:
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Tiết 1: HỆ TỌA ĐỘ - TỌA ĐỘ ĐIỂM - VECTƠ
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bài tập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Hình bình hành ABCD M là trung điểm AB,
N∈AD: AN = 2ND Tính AC theo AM ,AN
B2 Nội dung bài mới:
I Hệ tọa độ:
(H2) Vẽ hệ trục tọa độ, gọi tên (lớp 9, 10)
II Tọa độ của Vectơ:
ab
ab
//
2
2 1
⇔
III Tọa độ của điểm:
Cho điểm M, phân tích OM theo fi ,
tọa độ OM = tọa độ điểm M
Ký hiệu M(x,y) hay M = (x,y)
(H4) Những công thức tọa độ điểm đã biết? AB, AB
diểm M chia đoạn AB theo tỉ lệ, M là trung điểm AB
kyyy
k1
kxx
xkMB
MA
M A
M
B A M
(k ≠-1)
Từ H1 GV nhắc lại phântích c theo ba không //,
Chỉ giới thiệu hệ tọa độ ⊥,không chuẩn
Phân tích a theo i f ⇒ tọa
độ của a
Cần nhắc thêm về cùngphương và tích vô hướng
Gọi học sinh đứng tại chỗ
và lớp bổ sung để có lạicông thức
MBkMA,AB,
Trang 2−+
=
2 2 2 2
1 1 1 1
c4ba2u
c4ba2u
HS nhắc lại tích vô hướng
bằng tọa độ
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Bài tập 2, 3
E RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
Hoàng Hải Đăng Hình học 12 2
Trang 3Tiết 2: LUYỆN TẬP TỌA ĐỘ VECTƠ - ĐIỂM
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ để vận dụng linh hoạt và giải bài tập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Công thức 2 vectơ cùng phương, tích vô hướng,
;1(c5cbc
b
17cac
a
2 2 1
1
2 2 1
2.AC AB.ACAB
2
1Asin.AC
Hay hỏi chứng minh A, B,
C tạo thành tam giác
Đặt H3 và HS trả lời.
Lớp bổ sung (chỉ định)(chưa nhanh)
HS trung bình-Yếu làm H4
(từ đó suy ra ∆ cân) và tìmH5 (chữa nhanh)
Gọi HS trả lời H6 chỉ nêu
Trang 4=+
1H6yx6
0)1y(60
BA
CH
0BC
2 2
IBIA
ICIB
1I
cách làm
Trình bày trên bảng
Trình bày trên bảng
C HUỚNG DẪN VỀ NHÀ:
• Trong Bài 3 tìm B’ chân đường cao vẽ từ B
• Định nghĩa hệ số góc của đường thẳng?
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững phường trình tổng quát của đường thẳng Vận dụng linh hoạt vào bàitập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình đường thẳng qua (x0, y0) và có hệ
số góc k cho trước
(H2) Đường thẳng ∆ qua A(xA, yA); B(xB, yB) tìm hệ
số góc của ∆→phương trình ∆
B2: Nội dung bài mới:
I Định nghĩa vectơ pháp tuyến:
• ∆ được xác định khi biết 1 điểm và PVT
II Phương trình tổng quát:
(H3) Tìm phương trình đường thẳng ∆đi qua điểm
(H4) Phương trình Ax + By + C = 0 có nghiệm ? Viết
phương trình đường thẳng đi qua (x0, y0) và có PVT
phương Oy; C = 0 đt qua O
Có nhắc lại bên giải tích
A B
A B
xxx
yyy
C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6Bài 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
qua điểm A (-1,2) và vuông góc với đoạn BC với CB
(0,1); C(-3,-1)
HS Trung bình - Yếu làm
Bài 1
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Làm các bài tập 3,4,5 Xem lại phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm
E RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Hoàng Hải Đăng Hình học 12 6
Trang 7A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bài tập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình đường thẳng đi qua (x0, y0) và
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Bài 1: Phương trình tổng quát của đường thẳng:
a) Ox b)Oy c) Phân giác góc xOy
d) Đường thẳng đi qua M0(x0,y0) và // trục Ox hoặc
Oy
e) Đường trung trực của đoạn M1M2 với M1(x1, y1),
M2(x2, y2)
(H3) ở a), b) pháp vectơ là gì? ⇒ phương trình
(H4) Tìm 1 vectơ vuông góc phân giác góc xOy, AB
với A(1,0), B(0,1) ⇒ phương trình
(H5) Tìm PVT của đường thẳng ở câu d)
(H6) Suy ra pháp vectơ ? điểm đi qua?
x+ =
(H7) Tìm a, b, c trong phương trình ax + by +c = 0
biết đường thẳng đi qua A, B
0cbyaxay
0cbyax
B B B
A A
=+++
=++
B A B A
B
xx
yyb
yyb
B A
xA = B ⇒ =phương trình ax + c =0 điqua A⇒ c = -axA
Nếu xA= xB phương trình là
x = xA
Trang 8Qua A ( )
A A
B A
B
xx
yyb
A B
A
A
xx
xxyy
yy
b) Qua M (5;-3) cắt Ox, Oy tại áp dụng, B sao cho M
là trung điểm AB
(H10) a) ∆ vuông tại đâu? Gọi A(a,0) , B(0,b) liên hệ
giữa a, b?
1a
ya
x hay a
Bài 5: ∆ABC, A(4;5) B(-6;-1) C(1;1)
a) Viết phương trình các đường cao tam giác
b) Phương trình các đường trung tuyến
(H12) Đường cao AH có điểm đi qua ? có PVT?
(H13) Trung tuyến AM có gì đặc biệt? (qua 2 điểm
Bài 2 nên để sau phương trình tham số , vì vậy phương trình đường thẳng qua
2 điểm trên là phương trình ** Còn câu b)- bài 2 làm trực tiếp như câu a)
Bài 5b) cũng làm trực tiếp như 2a)
Hoàng Hải Đăng Hình học 12 8
Trang 9Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững vectơ chỉ phương, phương trình tham số Vận dụng linh hoạt vào bài tập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình tổng quát của đường thẳng ?
B2 Nội dung bài mới:
II Phương trình tham số:
Phương trình tham số của đường thẳng (∆) qua (x0,
y0) và có VTCP a=(a1;a2) là: ;t R
tayy
taxx
2 0
=
≠++
=
Rt tayy
0ba taxx
2 0
2 2 1 0
là phương trình của 1 đường thẳng gọi là phương
0
a
yya
0
a
yya
B B
A
B
xx
xxy
Diễn giảng phương trình chính tắc
Ghi chú phần qui ước
Trang 10(H4) Chứng minh hệ quả trên
Vectơ chỉ phương? Đường thẳng đi qua?
C CỦNG CỐ:
1 Cho AC(-1,3); B(2,5) Tìm phương trình tham
số, tổng quát của đường thẳng AB AB là vectơ chỉ
E RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG
Hoàng Hải Đăng Hình học 12 10
Trang 11Tiết 7,8: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
A MUC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững phương trình tham số, chính tắc Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Chuẩn bị: HS nắm vững phương trình tham số, chính tắc, tổng quát.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phát biểu phương trình tham số, chính tắc, tổng
quát, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A,B
B2 Nội dung luyện tập:
t21x
a) Điểm nào thuộc, không huộc đường thẳng:
d) Qua 2 điểm A, B với A(0,1) B(-2,9)
(H) VTCP ? điểm đi qua ? suy ra phương trình tổng
t22x
a) Tìm điểm M∈( )∆ và cách điểm A(0,1) một
bày lời giải
HS TB-Yếu trả lời câu a) b)
Trang 12(H5) Khoảng cách giữa 2 điểm AB ? Áp dụng cho
MA ?
(2+2t) (2+ 2+t)2=25
(H6) Giao điểm thuộc cả 2 đường thằng ⇒ tọa độ của
nó như thế nào? (thỏa cả 2 phương trình)
3 2t 3 t 1 0
01y
x
t3
y
t23
x
=++++
t21x:
=+
'cy'bx'a
cbyax
D RÚT KINH NGHIỆM:
Hoàng Hải Đăng Hình học 12 12
Trang 13Tiết 9: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI - CHÙM ĐƯỜNG THẲNG
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững vị trí tương đối chùm đường thẳng Vận dụng linh hoạt để giải bài tập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Chứng minh 3 đường thẳng đồng qui:
03yx
2
:
d1 + − =
03y2x
B2: Nội dung bài mới:
I Vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
( ) ( )2 0CByxA
:
1 0CByxA
:
2 2 2
2
1 1 1
1
=++
∆
=++
)1(pt
là tọa độ giao điểm
=+
'cy'bx'a
cbyax
Định nghĩa: Tập hợp các đường thẳng cùng đi
qua 1 điểm I I là tâm của chùm, chùm đường thẳng
xác định khi biết tâm
(H4) ∆1,∆2 có phương trình như trên Chứng minh
mỗi phương trình của chùm đều có dạng
0AA
2 1
=λ+λ
(H) Đường thẳng (3) đi qua giao điểm I của ∆1,∆2?
(H5) Chứng minh mọi đường thẳng qua giao điểm I
Trang 14của ∆1,∆2 đều có dạng trên:
(H6) Khi nào dùng phương trình của chùm?
Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm
của 2 đường thẳng đã cho
HS Khá - Giỏi tìm số λ, µ?
Có thể ghi như chú ý
(H7) ∆ABC có AB = 2x + 3y - 5 =0
BC: x - 2y +1 = 0 OA: 4x + 3y - 1 = 0
Viết phương trình đường cao BH
(H8) Đường cao BH qua giao điểm 2 đường thẳng?
Trang 15LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI - CHÙM ĐƯỜNG THẲNG
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững cách tìm vị trí tương đối áp dung phương trình chùm để tìm phươngtrình đường thẳng Rèn luyện tính chính xác, tư duy linh hoạt
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài chữa nhanh:
(H1) Vẽ hình, gọi tên các cạnh, C thuộc cạnh nào?
(H2) ⇒ cách viết phương trình các cạnh còn lại
Bài 3: Tìm giao điểm, vị trí tương đối:
t5
t24x
3
't24t
Trang 16(H) Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng? Qua
điểm (2; 0) thì sao?
(4+15) (+µ 2+3) =0
λ
06y71
x− − =
(H) 2 đường thẳng ⊥ nhau thì PVT ?
1)
- (1;
;12-3
λ
=µ+
λ
42
5123
28x + 35y +143 = 0
HS TB làm
HS TB làm
d HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Xem lại góc giữa 2 vectơ
e RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 17Tiết 11: KIỂM TRA VIẾT
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Đánh giá việc nắm kiến thức về tọa độ trong mặt phẳng, phương trình đườngthẳng
B ĐỀ BÀI:
Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng 3x+4y−1=0
a) Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng đã cho.b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng của M qua đường thẳng đã cho
c) Tìm điểm M1 thuộc đường thẳng đã cho và cách M một khoảng bằng 5
C ĐÁP ÁN:
Đáp án Thang điểm
a) ∆: x+4y−1=0
d có PVT (-4;3)
Phương trình(a) -4(x - 1) + 3(y - 2) = 0
b) Giao điểm I của (d):
1 tọa độ M’ (I làtrung điểm M, M’)
7'
1,5
1,5
11
2
D RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Tiết 12, 13: GÓC - KHOẢNG CÁCH
Trang 18B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
A1 + 1 + 1=
0CyBx
A2 + 2 + 2 =
2 1
2 1 2
n.nn
.ncos
(H4) Nếu dùng góc giữa 2 vectơ CP thì góc giữa 2
A
CByAx
t 0 2 02 0
=
⇒+
++
Vừa diễn giảng, vừa đặt H gọi
HS trả lời.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 19M∈ ⇔ ∆ = ∆
2 2 2
2 2 2 2
1
2
1 1
1
BA
CyBxAB
A
Cy
=+
+
+
2 2 2
2 2 2 2
1
2
1 1
1
BA
CyBxAB
A
Cy
±
=+
;t2x
2/ Lấy M1, M2 cùng phía đối với ∆, H1M1,H2M2 sẽ
như thế nào? suy ra t1, t2?
Trang 20A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững cách tìm góc, khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng để vận dụnglinh hoạt giải quyết các bài tập liên quan
Chuẩn bị: Học sinh nắm vững công thức tính góc, khoảng cách, miền.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Công thức góc giữa 2 đường thẳng? Khoảng
cách từ 1 điểm đến đường thẳng?
(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng cắt
nhau?
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
1/ Tính khoảng cách từ M(4, -5) đến các đường thẳng:
a) 3x - 4y + 8 = 0
b) x = 2t; y = 2 + 3t
(H) Phương trình tổng quát ở câu b)
2/ Tìm quỹ tích cách đều 2 đường thẳng:
1y5x23
+
−+
−
=
Bài chữa kỹ:
4/ Cho M(2, 5) và đường thẳng ∆:x+2y−2=0
a) Tìm M’ đối xứng của M qua ∆
b) Phương trình ∆’ đối xứng với ∆ qua M
MI2'MM
−
−
=
−+
2x05y12x
2
02y2x
5y25
y
2x22
x
0 0
0 0
0 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(H) Giả sử có ∆’ đối xứng của ∆ qua M Nhận xét HS Khá trả lời và trình bày.
Trang 21d(M, ∆), d(M’,∆) suy ra cách tìm ∆’.
-2c 0cy2x
a) Chứng minh A, O không cùng phía đối với ∆
b) Tìm A’ đối xứng của O qua ∆
c) Tìm điểm M sao cho độ dài đường gấp khúc
• Xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 9)
• Tính chất tiếp tuyến của đường tròn (lớp 9)
• Phương tích của 1 điểm đối với 1 đường tròn (lớp 10)
D RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 16, 17: ĐƯỜNG TRÒN
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 22Nắm vững phương trình đường tròn, cách tìm phương tích, trục đẳng phương,vận dụng linh hoạt các tính chất của đường tròn.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Định nghĩa đường tròn? Tính chất tiếp tuyến của
II Phương tích của 1 điểm đối với đường tròn:
(H6) Định nghĩa phương tích của 1 điểm đối với
Trang 23=x2+y2+2Ax+2By+C
(H8) Làm thế nào để biết 1 điểm là ở trong, trên, bên
ngoài đường tròn?
III Trục đẳng phương:
Định nghĩa: 2 đường tròn (O), (O’) không đồng
tâm, trục đẳng phương của (O), (O’) là tập hợp các
điểm M PM/(O) = PM/(O’)
0CBy2Ax2y
x2+ 2+ + + =
Nhớ lại lớp 10 hoặc suy trựctiếp từ định nghĩa để trả lời tốtH4
GV diễn giảng định nghĩa
a) Tìm tâm, bán kính mỗi đường tròn?
b) Chứng minh (C1) tiếp xúc ngoài (C2), tọa độ
Trang 24A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững phương trình đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn Rèn luyện tưduy linh hoạt, tính toán chính xác
B NỘI DUNG BÀI GIÀNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H) Phát biểu phương trình đường tròn, mỗi dạng cho
biết tâm, bán kính?
B2: Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Bài 1: (SGK) Tìm tâm và bán kinh mỗi đường tròn
;4
1
;2
;7
3
;7
Bài 2: Tìm phương trình đường tròn biết:
a) Tâm A(1,1) qua B(-2, 0)
;2
1B
HS TB Yếu làm a)
HS TB làm b) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 25a) Tiếp xúc của (C) qua B(3, -11)
b) Tiếp tuyến vuông góc với x + 2y = 0
117b32a
c4
4 = ⇒ =− ±
+
++
e) [ ( ) ]
1
m41
m
++
Trang 26A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nắm vững phương trình chính tắc của Elíp, các yếu tố của nó Vận dụng thànhthạo và giải bài tập
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Công thức khoảng cách AB, tọa độ A, B AD:
M(x, y) F1(-c, 0) F2(c, 0)
Tìm MF12+MF22; MF12−MF22
HS TB
GV ghi lại
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B2: Nội dung bài mới:
4M
4MF
2
2 1
2 1
⇔
(FM F M ) 0a
16MF
=16a(x2+y2+c2)=01
ca
y
a
x
2 2
Trang 27x2 2
=+
x
2
2 2
2
=+
x
2
2 2
2
=+ (a > b > 0)
(H) Có trục đối xứng không? Tâm đối xứng ?
cùutiª
x2 2
=+a) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai
b) Tìm điểm M ε (E) sao cho F1M =2F2M
⇔
=
a
cxa2a
cxaMF2M
F1 2
HS TB
GV diễn giảng các khái niệm
HS TB Yếu
Trang 283y
;12
25xc
x
2
2 2
2
=+ thì a > b
• Phương trình chính tắc: 1
b
ya
x
2
2 2
2
=+ thì a > b hay a < b
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 29Nắm vững ptrình chính tắc Elip và các yếu tố của nó Rèn luyện kỹ năng tính toán.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình chính tắc, tọa độ tiêu điểm, đỉnh
tâm sai
B2: Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
1/ Viết phương trình chính tắc trong các trường hợp
3,1M
(H) Giả thuyết tiêu điểm ⇒ ? Qua M ⇒ ?
4a
(lo¹i) 4
9b
1b3
b
a
ba4a
b
4
2
2 2
2
2
2 2 2 2
;2
3N
( )lo¹iba 4b
1a1b
2 2
a
cxa2a
Trang 30Nắm lại tọa độ, đường thẳng, đường tròn, elip Vận dụng linh hoạt, tính toánchính xác.
Chuẩn bị: HS xem lại các công thức.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: Cho A(3; 1)
a)Tìm tọa độ B, C với OABC là hình vuông, B
thuộc góc phần tư thứ nhất
b) Tìm phương trình đường chéo AC, OB
c)Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp
OABC
(H)a) Vẽ hình, tìm cách làm ? Tìm B như thế nào ?
( )2,4B0y,0x
OAAB
B
B B
OA= ⇒ −
OB: y = 2x; AC:x + 2y - 5 = 0
(x−1) (2+ y−2)2=5
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy A(4, 3) B(2, 5)
a/ Viết phương trình tham số, tổng quát của đường
thẳng AB
b/ Viết phương trình đường tròn tâm I (1, -2) tiếp
xúc với đường thẳng AB
c/ Xác định điểm C sao cho ∆ABC vuông cân tại C
R= =
(x−1) (2+ y+2)2=32
c) C( ) ( )2,3;C4,5
CCA
0CB
x2 2
=+a) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai
b) Tìm M∈( )E nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc
vuông ?
HS TB làm a)
đường thẳng ⊥ OA
Trang 31c) Tìm độ dài dây qua tiêu điểm vuông góc trục
=+
116
y25
x
9yx
2 2
2 2
Trang 32Nắm vững các khái niệm Hypebol, phương trình chính tắc của Hypebol và cácyếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác.
Chuẩn bị: HS xem lại định nghĩa Elip, phương trình và các yếu tố.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1)Định nghĩa Elip,phương trình chính tắc của Elip?
2 2
2 2 2 2
ya
x
2 2
2 2
ya
x
2
2 2
cxaMF
a
cxaMF
0xa
cxaMF
a
cxaMF
a2MF
MF
cx4MF
MF
2 1 2 1
HS TB trả lời, GV ghi
GV diễn giảng xem như chú ý
Không xem đây là phươngtrình chính tắc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Hình dạng của Hypebol:
Trang 33Phương trình chính tắc: 1
b
ya
x
2
2 2
2
=
−
(H4)* Trục đối xứng có không ?
Bậc chẳn đối với x (đối xứng qua Oy)
Bậc chẳn đối với y (đối xứng qua Ox)
* Giao điểm với các truc tọa độ ?
Nhánh phải: bên phải x = ab
Nhánh trái: bên trái x = -a
bx
axa
blim
x
y
lim
2 2 x
a
baxa
blimKx
xax
a
b
lim
2 2
2 2 2
5 Tâm sai của Hypebol
(H6) Tâm sai của Elip ?
Trang 34(H7) Cho (H) 1
4
y9
x2 2
=
−Tìm tọa độ đỉnh, tiêu điểm, phương trình tiệm cận,
• Thời gian không đủ trong 1 tiết để học sinh xem sách giáo khoa phần chứng
minh phương trình chính tắc, tiêm cận
• Giới thiệu đường
'bx'a
cbyax
y 2 2
+
++
= là Hypebol
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Trang 35Nắm vững phương trình chính tắc của Hypebol Rèn luyện kỹ năng tính toánchính xác.
Chuẩn bị: HS thuộc lý thuyết về Hypebol.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình chính tắc của Hypebol? Tọa độ
tiêu điểm, đỉnh, phương trình tiệm cận, tâm sai
(H2) Cách vẽ Hypebol
Vẽ hình chữ nhật cơ sở ⇒ tiệm cận, đỉnh
HS TB
HS Khá
B2 Nội dung luyện tập:
Bài 1: Lập phương trình chính tắc của Hypebol và vẽ
hình mỗi Hypebol đó biết :
a) Nữa trục thực là 4, tiêu cự = 10 (chữa nhanh)
a = ? c = ? ⇒ b = ? b2=c2−a2=9
19
y16
x2 2
=
−b) Tiêu cự 2 3; một tiệm cận x
3
2
y=Cho tiêu cự ⇒ ? 2c=2 3
Tiệm cận ⇒ ?
3
2a
b=Liên hệ a, b, c ? c2=a2+b2
9
aa
x
2
2 2
2
=
−Qua ( 10 ;6) 1
b
36a
10
2
⇒5a
c5
1a1b
36a
10
a4b
2 2
2 2
2 2
Bài 2: Hai đường tròn ngoài nhau Tìm tập hợp tâm
các đường tròn tiếp xúc với cả 2 đường tròn trên
Trang 36(H) R1=R2 So sánh MO1,MO2 suy ra tập hợp tâm
M ? Trung trực O1, O2
(H) R1≠R2(R1>R2) So sánh MO1,MO2
?MO
MO1− 2= Suy ra tập hợp M ?
Hypebol 2 tiếp điểm là O1, O2
Có mấy điểm cố định liên hệgiữa điểm M với 2 điểm cốđịnh
Trang 37trình khác và các yếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác.
Chuẩn bị: HS xem lại cách tìm khoảng cách giữa 2 điểm, từ 1 điểm đến đường
thẳng
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Khoảng cách từ điểm (x0, y0) đến đường thẳng
( )∆ :Ax+By+C=0 là gì?
Khoảng cách giữa 2 điểm A(xA, yA), B(xB, yB) = ?
B2 Nội dung bài mới:
(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 điểm cố định?
Cách đều 2 đường thẳng
(H3) Tập hợp các điểm cách đều 1 đường thẳng (∆)
và 1 điểm F cho trước (F ∉∆)
I Định nghĩa: Cho F và đường thẳng ∆ (F ∉∆)
(H5) Tìm khoảng cách từ M(x, y) đến F và đến (∆) ?
⇒ phương trình ?
2 2
2
2
pxy2
MF= + bán kính qua tiêu điểm
III Hình dạng: y2=2px p > 0
(H6) * Trục đối xứng ? Ox
* Giao điểm với các trục tọa độ ? Giao điểm của
(P) với trục đối xứng tại đỉnh (gốc O)
* Hoành độ x của điểm thuộc y2=2px có tính
chất gì ? x ≥ 0 (P) cùng phía với F
HS TB, TB Khá trả lời GV
ghi
GV diễn giảng
Trang 38;0
p
;0F2
∆
2
py: =
Trang 39linh hoạt.
B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Định nghĩa parabol, phương trình chính tắc ?
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Bài 1 Tìm phương trình chính tắc khi biết:
a) Tiêu điểm F(2, 0) Vẽ parabol
b) Phương trình đường chuẩn
2
3
x=−
Bài 2: Viết phương trình của parabol kho biết:
a) Ox là trục đối xứng, Oy là tiếp tuyến và tiêu
điểm F(4, 0)
b) O là gốc tọa độ và tiêu điểm F(4, 0)
Bài 3: Tìm tọa độ đỉnh, tiêu điểm của parabol
0x0Y
0X
32
1y
0x2
1Y
0X
Bài 4: Tìm tham số của parabol có tiêu điểm F(1, 2),
HS ôn lại tham số tiêu và tìm.
Còn thời gian cho tìm phươngtrình parabol (dùng địnhnghĩa)
Chứng minh từ 2 hệ phương trình ⇒ phương trình đường tròn: (
0CByAxy
x2+ 2+ + + = )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 5: Chứng minh nếu 2 parabol y2=2px và
cbx
ax
y= 2+ + cắt nhau tại 4 điểm phân biệt thì 4
điểm ∈ đường tròn
Trang 40pax2ay px
2
y
2
2 2
(b 2ap)x y c 0ay
ax2+ 2+ − − + =
⇒
0a
ca
ya
ap2by
Bài 2 trong SGK đề không rõ ràng, cần sữa đổi
Tiết 29, 30: CÁC ĐƯỜNG CÔNIC
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Hiểu vì sao tên Cônic Nắm vững các đường chuẩn của Cônic Rèn luỵện tínhchính xác