1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án hình học lớp 12

82 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh B1.. NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh B1.. NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động của giáo viê

Trang 1

CHƯƠNG I:

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Tiết 1: HỆ TỌA ĐỘ - TỌA ĐỘ ĐIỂM - VECTƠ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bài tập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Hình bình hành ABCD M là trung điểm AB,

N∈AD: AN = 2ND Tính AC theo AM ,AN

B2 Nội dung bài mới:

I Hệ tọa độ:

(H2) Vẽ hệ trục tọa độ, gọi tên (lớp 9, 10)

II Tọa độ của Vectơ:

ab

ab

//

2

2 1

III Tọa độ của điểm:

Cho điểm M, phân tích OM theo fi ,

tọa độ OM = tọa độ điểm M

Ký hiệu M(x,y) hay M = (x,y)

(H4) Những công thức tọa độ điểm đã biết? AB, AB

diểm M chia đoạn AB theo tỉ lệ, M là trung điểm AB

kyyy

k1

kxx

xkMB

MA

M A

M

B A M

(k ≠-1)

Từ H1 GV nhắc lại phântích c theo ba không //,

Chỉ giới thiệu hệ tọa độ ⊥,không chuẩn

Phân tích a theo i f ⇒ tọa

độ của a

Cần nhắc thêm về cùngphương và tích vô hướng

Gọi học sinh đứng tại chỗ

và lớp bổ sung để có lạicông thức

MBkMA,AB,

Trang 2

−+

=

2 2 2 2

1 1 1 1

c4ba2u

c4ba2u

HS nhắc lại tích vô hướng

bằng tọa độ

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Bài tập 2, 3

E RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG

Hoàng Hải Đăng Hình học 12 2

Trang 3

Tiết 2: LUYỆN TẬP TỌA ĐỘ VECTƠ - ĐIỂM

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững tọa độ điểm, vectơ để vận dụng linh hoạt và giải bài tập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Công thức 2 vectơ cùng phương, tích vô hướng,

;1(c5cbc

b

17cac

a

2 2 1

1

2 2 1

2.AC AB.ACAB

2

1Asin.AC

Hay hỏi chứng minh A, B,

C tạo thành tam giác

Đặt H3 và HS trả lời.

Lớp bổ sung (chỉ định)(chưa nhanh)

HS trung bình-Yếu làm H4

(từ đó suy ra ∆ cân) và tìmH5 (chữa nhanh)

Gọi HS trả lời H6 chỉ nêu

Trang 4

=+

1H6yx6

0)1y(60

BA

CH

0BC

2 2

IBIA

ICIB

1I

cách làm

Trình bày trên bảng

Trình bày trên bảng

C HUỚNG DẪN VỀ NHÀ:

• Trong Bài 3 tìm B’ chân đường cao vẽ từ B

• Định nghĩa hệ số góc của đường thẳng?

Trang 5

PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững phường trình tổng quát của đường thẳng Vận dụng linh hoạt vào bàitập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H1) Phương trình đường thẳng qua (x0, y0) và có hệ

số góc k cho trước

(H2) Đường thẳng ∆ qua A(xA, yA); B(xB, yB) tìm hệ

số góc của ∆→phương trình ∆

B2: Nội dung bài mới:

I Định nghĩa vectơ pháp tuyến:

• ∆ được xác định khi biết 1 điểm và PVT

II Phương trình tổng quát:

(H3) Tìm phương trình đường thẳng ∆đi qua điểm

(H4) Phương trình Ax + By + C = 0 có nghiệm ? Viết

phương trình đường thẳng đi qua (x0, y0) và có PVT

phương Oy; C = 0 đt qua O

Có nhắc lại bên giải tích

A B

A B

xxx

yyy

C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

Bài 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

qua điểm A (-1,2) và vuông góc với đoạn BC với CB

(0,1); C(-3,-1)

HS Trung bình - Yếu làm

Bài 1

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Làm các bài tập 3,4,5 Xem lại phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm

E RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Hoàng Hải Đăng Hình học 12 6

Trang 7

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bài tập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Phương trình đường thẳng đi qua (x0, y0) và

B2 Nội dung luyện tập:

Bài chữa nhanh:

Bài 1: Phương trình tổng quát của đường thẳng:

a) Ox b)Oy c) Phân giác góc xOy

d) Đường thẳng đi qua M0(x0,y0) và // trục Ox hoặc

Oy

e) Đường trung trực của đoạn M1M2 với M1(x1, y1),

M2(x2, y2)

(H3) ở a), b) pháp vectơ là gì? ⇒ phương trình

(H4) Tìm 1 vectơ vuông góc phân giác góc xOy, AB

với A(1,0), B(0,1) ⇒ phương trình

(H5) Tìm PVT của đường thẳng ở câu d)

(H6) Suy ra pháp vectơ ? điểm đi qua?

x+ =

(H7) Tìm a, b, c trong phương trình ax + by +c = 0

biết đường thẳng đi qua A, B

0cbyaxay

0cbyax

B B B

A A

=+++

=++

B A B A

B

xx

yyb

yyb

B A

xA = B ⇒ =phương trình ax + c =0 điqua A⇒ c = -axA

Nếu xA= xB phương trình là

x = xA

Trang 8

Qua A ( )

A A

B A

B

xx

yyb

A B

A

A

xx

xxyy

yy

b) Qua M (5;-3) cắt Ox, Oy tại áp dụng, B sao cho M

là trung điểm AB

(H10) a) ∆ vuông tại đâu? Gọi A(a,0) , B(0,b) liên hệ

giữa a, b?

1a

ya

x hay a

Bài 5: ∆ABC, A(4;5) B(-6;-1) C(1;1)

a) Viết phương trình các đường cao tam giác

b) Phương trình các đường trung tuyến

(H12) Đường cao AH có điểm đi qua ? có PVT?

(H13) Trung tuyến AM có gì đặc biệt? (qua 2 điểm

Bài 2 nên để sau phương trình tham số , vì vậy phương trình đường thẳng qua

2 điểm trên là phương trình ** Còn câu b)- bài 2 làm trực tiếp như câu a)

Bài 5b) cũng làm trực tiếp như 2a)

Hoàng Hải Đăng Hình học 12 8

Trang 9

Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững vectơ chỉ phương, phương trình tham số Vận dụng linh hoạt vào bài tập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Phương trình tổng quát của đường thẳng ?

B2 Nội dung bài mới:

II Phương trình tham số:

Phương trình tham số của đường thẳng (∆) qua (x0,

y0) và có VTCP a=(a1;a2) là: ;t R

tayy

taxx

2 0

=

≠++

=

Rt tayy

0ba taxx

2 0

2 2 1 0

là phương trình của 1 đường thẳng gọi là phương

0

a

yya

0

a

yya

B B

A

B

xx

xxy

Diễn giảng phương trình chính tắc

Ghi chú phần qui ước

Trang 10

(H4) Chứng minh hệ quả trên

Vectơ chỉ phương? Đường thẳng đi qua?

C CỦNG CỐ:

1 Cho AC(-1,3); B(2,5) Tìm phương trình tham

số, tổng quát của đường thẳng AB AB là vectơ chỉ

E RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG

Hoàng Hải Đăng Hình học 12 10

Trang 11

Tiết 7,8: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ

A MUC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững phương trình tham số, chính tắc Vận dụng linh hoạt vào bài tập

Chuẩn bị: HS nắm vững phương trình tham số, chính tắc, tổng quát.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Phát biểu phương trình tham số, chính tắc, tổng

quát, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A,B

B2 Nội dung luyện tập:

t21x

a) Điểm nào thuộc, không huộc đường thẳng:

d) Qua 2 điểm A, B với A(0,1) B(-2,9)

(H) VTCP ? điểm đi qua ? suy ra phương trình tổng

t22x

a) Tìm điểm M∈( )∆ và cách điểm A(0,1) một

bày lời giải

HS TB-Yếu trả lời câu a) b)

Trang 12

(H5) Khoảng cách giữa 2 điểm AB ? Áp dụng cho

MA ?

(2+2t) (2+ 2+t)2=25

(H6) Giao điểm thuộc cả 2 đường thằng ⇒ tọa độ của

nó như thế nào? (thỏa cả 2 phương trình)

3 2t 3 t 1 0

01y

x

t3

y

t23

x

=++++

t21x:

=+

'cy'bx'a

cbyax

D RÚT KINH NGHIỆM:

Hoàng Hải Đăng Hình học 12 12

Trang 13

Tiết 9: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI - CHÙM ĐƯỜNG THẲNG

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững vị trí tương đối chùm đường thẳng Vận dụng linh hoạt để giải bài tập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H1) Chứng minh 3 đường thẳng đồng qui:

03yx

2

:

d1 + − =

03y2x

B2: Nội dung bài mới:

I Vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

( ) ( )2 0CByxA

:

1 0CByxA

:

2 2 2

2

1 1 1

1

=++

=++

)1(pt

là tọa độ giao điểm

=+

'cy'bx'a

cbyax

Định nghĩa: Tập hợp các đường thẳng cùng đi

qua 1 điểm I I là tâm của chùm, chùm đường thẳng

xác định khi biết tâm

(H4) ∆1,∆2 có phương trình như trên Chứng minh

mỗi phương trình của chùm đều có dạng

0AA

2 1

=λ+λ

(H) Đường thẳng (3) đi qua giao điểm I của ∆1,∆2?

(H5) Chứng minh mọi đường thẳng qua giao điểm I

Trang 14

của ∆1,∆2 đều có dạng trên:

(H6) Khi nào dùng phương trình của chùm?

Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm

của 2 đường thẳng đã cho

HS Khá - Giỏi tìm số λ, µ?

Có thể ghi như chú ý

(H7) ∆ABC có AB = 2x + 3y - 5 =0

BC: x - 2y +1 = 0 OA: 4x + 3y - 1 = 0

Viết phương trình đường cao BH

(H8) Đường cao BH qua giao điểm 2 đường thẳng?

Trang 15

LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI - CHÙM ĐƯỜNG THẲNG

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững cách tìm vị trí tương đối áp dung phương trình chùm để tìm phươngtrình đường thẳng Rèn luyện tính chính xác, tư duy linh hoạt

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài chữa nhanh:

(H1) Vẽ hình, gọi tên các cạnh, C thuộc cạnh nào?

(H2) ⇒ cách viết phương trình các cạnh còn lại

Bài 3: Tìm giao điểm, vị trí tương đối:

t5

t24x

3

't24t

Trang 16

(H) Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng? Qua

điểm (2; 0) thì sao?

(4+15) (+µ 2+3) =0

λ

06y71

x− − =

(H) 2 đường thẳng ⊥ nhau thì PVT ?

1)

- (1;

;12-3

λ

=µ+

λ

42

5123

28x + 35y +143 = 0

HS TB làm

HS TB làm

d HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Xem lại góc giữa 2 vectơ

e RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 17

Tiết 11: KIỂM TRA VIẾT

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Đánh giá việc nắm kiến thức về tọa độ trong mặt phẳng, phương trình đườngthẳng

B ĐỀ BÀI:

Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng 3x+4y−1=0

a) Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng đã cho.b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng của M qua đường thẳng đã cho

c) Tìm điểm M1 thuộc đường thẳng đã cho và cách M một khoảng bằng 5

C ĐÁP ÁN:

Đáp án Thang điểm

a) ∆: x+4y−1=0

d có PVT (-4;3)

Phương trình(a) -4(x - 1) + 3(y - 2) = 0

b) Giao điểm I của (d): 

1 tọa độ M’ (I làtrung điểm M, M’)

7'

1,5

1,5

11

2

D RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Tiết 12, 13: GÓC - KHOẢNG CÁCH

Trang 18

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

A1 + 1 + 1=

0CyBx

A2 + 2 + 2 =

2 1

2 1 2

n.nn

.ncos

(H4) Nếu dùng góc giữa 2 vectơ CP thì góc giữa 2

A

CByAx

t 0 2 02 0 

=

⇒+

++

Vừa diễn giảng, vừa đặt H gọi

HS trả lời.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 19

M∈ ⇔ ∆ = ∆

2 2 2

2 2 2 2

1

2

1 1

1

BA

CyBxAB

A

Cy

=+

+

+

2 2 2

2 2 2 2

1

2

1 1

1

BA

CyBxAB

A

Cy

±

=+

;t2x

2/ Lấy M1, M2 cùng phía đối với ∆, H1M1,H2M2 sẽ

như thế nào? suy ra t1, t2?

Trang 20

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững cách tìm góc, khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng để vận dụnglinh hoạt giải quyết các bài tập liên quan

Chuẩn bị: Học sinh nắm vững công thức tính góc, khoảng cách, miền.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H1) Công thức góc giữa 2 đường thẳng? Khoảng

cách từ 1 điểm đến đường thẳng?

(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng cắt

nhau?

B2 Nội dung luyện tập:

Bài chữa nhanh:

1/ Tính khoảng cách từ M(4, -5) đến các đường thẳng:

a) 3x - 4y + 8 = 0

b) x = 2t; y = 2 + 3t

(H) Phương trình tổng quát ở câu b)

2/ Tìm quỹ tích cách đều 2 đường thẳng:

1y5x23

+

−+

=

 Bài chữa kỹ:

4/ Cho M(2, 5) và đường thẳng ∆:x+2y−2=0

a) Tìm M’ đối xứng của M qua ∆

b) Phương trình ∆’ đối xứng với ∆ qua M

MI2'MM

=

−+

2x05y12x

2

02y2x

5y25

y

2x22

x

0 0

0 0

0 0

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(H) Giả sử có ∆’ đối xứng của ∆ qua M Nhận xét HS Khá trả lời và trình bày.

Trang 21

d(M, ∆), d(M’,∆) suy ra cách tìm ∆’.

-2c 0cy2x

a) Chứng minh A, O không cùng phía đối với ∆

b) Tìm A’ đối xứng của O qua ∆

c) Tìm điểm M sao cho độ dài đường gấp khúc

• Xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 9)

• Tính chất tiếp tuyến của đường tròn (lớp 9)

• Phương tích của 1 điểm đối với 1 đường tròn (lớp 10)

D RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 16, 17: ĐƯỜNG TRÒN

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Trang 22

Nắm vững phương trình đường tròn, cách tìm phương tích, trục đẳng phương,vận dụng linh hoạt các tính chất của đường tròn.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Định nghĩa đường tròn? Tính chất tiếp tuyến của

II Phương tích của 1 điểm đối với đường tròn:

(H6) Định nghĩa phương tích của 1 điểm đối với

Trang 23

=x2+y2+2Ax+2By+C

(H8) Làm thế nào để biết 1 điểm là ở trong, trên, bên

ngoài đường tròn?

III Trục đẳng phương:

Định nghĩa: 2 đường tròn (O), (O’) không đồng

tâm, trục đẳng phương của (O), (O’) là tập hợp các

điểm M PM/(O) = PM/(O’)

0CBy2Ax2y

x2+ 2+ + + =

Nhớ lại lớp 10 hoặc suy trựctiếp từ định nghĩa để trả lời tốtH4

GV diễn giảng định nghĩa

a) Tìm tâm, bán kính mỗi đường tròn?

b) Chứng minh (C1) tiếp xúc ngoài (C2), tọa độ

Trang 24

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững phương trình đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn Rèn luyện tưduy linh hoạt, tính toán chính xác

B NỘI DUNG BÀI GIÀNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H) Phát biểu phương trình đường tròn, mỗi dạng cho

biết tâm, bán kính?

B2: Nội dung luyện tập:

 Bài chữa nhanh:

Bài 1: (SGK) Tìm tâm và bán kinh mỗi đường tròn

;4

1

;2

;7

3

;7

Bài 2: Tìm phương trình đường tròn biết:

a) Tâm A(1,1) qua B(-2, 0)

;2

1B

HS TB Yếu làm a)

HS TB làm b) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 25

a) Tiếp xúc của (C) qua B(3, -11)

b) Tiếp tuyến vuông góc với x + 2y = 0

117b32a

c4

4 = ⇒ =− ±

+

++

e) [ ( ) ]

1

m41

m

++

Trang 26

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm vững phương trình chính tắc của Elíp, các yếu tố của nó Vận dụng thànhthạo và giải bài tập

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H1) Công thức khoảng cách AB, tọa độ A, B AD:

M(x, y) F1(-c, 0) F2(c, 0)

Tìm MF12+MF22; MF12−MF22

HS TB

GV ghi lại

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B2: Nội dung bài mới:

4M

4MF

2

2 1

2 1

(FM F M ) 0a

16MF

=16a(x2+y2+c2)=01

ca

y

a

x

2 2

Trang 27

x2 2

=+

x

2

2 2

2

=+

x

2

2 2

2

=+ (a > b > 0)

(H) Có trục đối xứng không? Tâm đối xứng ?

cùutiª

x2 2

=+a) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai

b) Tìm điểm M ε (E) sao cho F1M =2F2M

=

a

cxa2a

cxaMF2M

F1 2

HS TB

GV diễn giảng các khái niệm

HS TB Yếu

Trang 28

3y

;12

25xc

x

2

2 2

2

=+ thì a > b

• Phương trình chính tắc: 1

b

ya

x

2

2 2

2

=+ thì a > b hay a < b

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Trang 29

Nắm vững ptrình chính tắc Elip và các yếu tố của nó Rèn luyện kỹ năng tính toán.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H1) Phương trình chính tắc, tọa độ tiêu điểm, đỉnh

tâm sai

B2: Nội dung luyện tập:

 Bài chữa nhanh:

1/ Viết phương trình chính tắc trong các trường hợp

3,1M

(H) Giả thuyết tiêu điểm ⇒ ? Qua M ⇒ ?

4a

(lo¹i) 4

9b

1b3

b

a

ba4a

b

4

2

2 2

2

2

2 2 2 2

;2

3N

( )lo¹iba 4b

1a1b

2 2

a

cxa2a

Trang 30

Nắm lại tọa độ, đường thẳng, đường tròn, elip Vận dụng linh hoạt, tính toánchính xác.

Chuẩn bị: HS xem lại các công thức.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: Cho A(3; 1)

a)Tìm tọa độ B, C với OABC là hình vuông, B

thuộc góc phần tư thứ nhất

b) Tìm phương trình đường chéo AC, OB

c)Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp

OABC

(H)a) Vẽ hình, tìm cách làm ? Tìm B như thế nào ?

( )2,4B0y,0x

OAAB

B

B B

OA= ⇒ −

OB: y = 2x; AC:x + 2y - 5 = 0

(x−1) (2+ y−2)2=5

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy A(4, 3) B(2, 5)

a/ Viết phương trình tham số, tổng quát của đường

thẳng AB

b/ Viết phương trình đường tròn tâm I (1, -2) tiếp

xúc với đường thẳng AB

c/ Xác định điểm C sao cho ∆ABC vuông cân tại C

R= =

(x−1) (2+ y+2)2=32

c) C( ) ( )2,3;C4,5

CCA

0CB

x2 2

=+a) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai

b) Tìm M∈( )E nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc

vuông ?

HS TB làm a)

đường thẳng ⊥ OA

Trang 31

c) Tìm độ dài dây qua tiêu điểm vuông góc trục

=+

116

y25

x

9yx

2 2

2 2

Trang 32

Nắm vững các khái niệm Hypebol, phương trình chính tắc của Hypebol và cácyếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác.

Chuẩn bị: HS xem lại định nghĩa Elip, phương trình và các yếu tố.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1: Kiểm tra bài cũ:

(H1)Định nghĩa Elip,phương trình chính tắc của Elip?

2 2

2 2 2 2

ya

x

2 2

2 2

ya

x

2

2 2

cxaMF

a

cxaMF

0xa

cxaMF

a

cxaMF

a2MF

MF

cx4MF

MF

2 1 2 1

HS TB trả lời, GV ghi

GV diễn giảng xem như chú ý

Không xem đây là phươngtrình chính tắc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Hình dạng của Hypebol:

Trang 33

Phương trình chính tắc: 1

b

ya

x

2

2 2

2

=

(H4)* Trục đối xứng có không ?

Bậc chẳn đối với x (đối xứng qua Oy)

Bậc chẳn đối với y (đối xứng qua Ox)

* Giao điểm với các truc tọa độ ?

Nhánh phải: bên phải x = ab

Nhánh trái: bên trái x = -a

bx

axa

blim

x

y

lim

2 2 x

a

baxa

blimKx

xax

a

b

lim

2 2

2 2 2

5 Tâm sai của Hypebol

(H6) Tâm sai của Elip ?

Trang 34

(H7) Cho (H) 1

4

y9

x2 2

=

−Tìm tọa độ đỉnh, tiêu điểm, phương trình tiệm cận,

Thời gian không đủ trong 1 tiết để học sinh xem sách giáo khoa phần chứng

minh phương trình chính tắc, tiêm cận

• Giới thiệu đường

'bx'a

cbyax

y 2 2

+

++

= là Hypebol

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Trang 35

Nắm vững phương trình chính tắc của Hypebol Rèn luyện kỹ năng tính toánchính xác.

Chuẩn bị: HS thuộc lý thuyết về Hypebol.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Phương trình chính tắc của Hypebol? Tọa độ

tiêu điểm, đỉnh, phương trình tiệm cận, tâm sai

(H2) Cách vẽ Hypebol

Vẽ hình chữ nhật cơ sở ⇒ tiệm cận, đỉnh

HS TB

HS Khá

B2 Nội dung luyện tập:

Bài 1: Lập phương trình chính tắc của Hypebol và vẽ

hình mỗi Hypebol đó biết :

a) Nữa trục thực là 4, tiêu cự = 10 (chữa nhanh)

a = ? c = ? ⇒ b = ? b2=c2−a2=9

19

y16

x2 2

=

−b) Tiêu cự 2 3; một tiệm cận x

3

2

y=Cho tiêu cự ⇒ ? 2c=2 3

Tiệm cận ⇒ ?

3

2a

b=Liên hệ a, b, c ? c2=a2+b2

9

aa

x

2

2 2

2

=

−Qua ( 10 ;6) 1

b

36a

10

2

⇒5a

c5

1a1b

36a

10

a4b

2 2

2 2

2 2

Bài 2: Hai đường tròn ngoài nhau Tìm tập hợp tâm

các đường tròn tiếp xúc với cả 2 đường tròn trên

Trang 36

(H) R1=R2 So sánh MO1,MO2 suy ra tập hợp tâm

M ? Trung trực O1, O2

(H) R1≠R2(R1>R2) So sánh MO1,MO2

?MO

MO1− 2= Suy ra tập hợp M ?

Hypebol 2 tiếp điểm là O1, O2

Có mấy điểm cố định liên hệgiữa điểm M với 2 điểm cốđịnh

Trang 37

trình khác và các yếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác.

Chuẩn bị: HS xem lại cách tìm khoảng cách giữa 2 điểm, từ 1 điểm đến đường

thẳng

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Khoảng cách từ điểm (x0, y0) đến đường thẳng

( )∆ :Ax+By+C=0 là gì?

Khoảng cách giữa 2 điểm A(xA, yA), B(xB, yB) = ?

B2 Nội dung bài mới:

(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 điểm cố định?

Cách đều 2 đường thẳng

(H3) Tập hợp các điểm cách đều 1 đường thẳng (∆)

và 1 điểm F cho trước (F ∉∆)

I Định nghĩa: Cho F và đường thẳng ∆ (F ∉∆)

(H5) Tìm khoảng cách từ M(x, y) đến F và đến (∆) ?

⇒ phương trình ?

2 2

2

2

pxy2

MF= + bán kính qua tiêu điểm

III Hình dạng: y2=2px p > 0

(H6) * Trục đối xứng ? Ox

* Giao điểm với các trục tọa độ ? Giao điểm của

(P) với trục đối xứng tại đỉnh (gốc O)

* Hoành độ x của điểm thuộc y2=2px có tính

chất gì ? x ≥ 0 (P) cùng phía với F

HS TB, TB Khá trả lời GV

ghi

GV diễn giảng

Trang 38

;0

p

;0F2

2

py: =

Trang 39

linh hoạt.

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

B1 Kiểm tra bài cũ:

(H1) Định nghĩa parabol, phương trình chính tắc ?

B2 Nội dung luyện tập:

 Bài chữa nhanh:

Bài 1 Tìm phương trình chính tắc khi biết:

a) Tiêu điểm F(2, 0) Vẽ parabol

b) Phương trình đường chuẩn

2

3

x=−

Bài 2: Viết phương trình của parabol kho biết:

a) Ox là trục đối xứng, Oy là tiếp tuyến và tiêu

điểm F(4, 0)

b) O là gốc tọa độ và tiêu điểm F(4, 0)

Bài 3: Tìm tọa độ đỉnh, tiêu điểm của parabol

0x0Y

0X

32

1y

0x2

1Y

0X

Bài 4: Tìm tham số của parabol có tiêu điểm F(1, 2),

HS ôn lại tham số tiêu và tìm.

Còn thời gian cho tìm phươngtrình parabol (dùng địnhnghĩa)

Chứng minh từ 2 hệ phương trình ⇒ phương trình đường tròn: (

0CByAxy

x2+ 2+ + + = )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 5: Chứng minh nếu 2 parabol y2=2px và

cbx

ax

y= 2+ + cắt nhau tại 4 điểm phân biệt thì 4

điểm ∈ đường tròn

Trang 40

pax2ay px

2

y

2

2 2

(b 2ap)x y c 0ay

ax2+ 2+ − − + =

0a

ca

ya

ap2by

Bài 2 trong SGK đề không rõ ràng, cần sữa đổi

Tiết 29, 30: CÁC ĐƯỜNG CÔNIC

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Hiểu vì sao tên Cônic Nắm vững các đường chuẩn của Cônic Rèn luỵện tínhchính xác

Ngày đăng: 18/09/2017, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w