mục đích yêu cầu: Nắm vững tọa độ điểm, vectơ để vận dụng linh hoạt và giảibài tập.. mục đích yêu cầu: Nắm vững phờng trình tổng quát của đờng thẳng.. mục đích yêu cầu: Nắm vững vectơ c
Trang 1Chơng i:
Phơng pháp tọa độ trong mặt phẳng
Tiết 1: hệ tọa độ - tọa độ điểm - vectơ
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bài tập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
(H2) Vẽ hệ trục tọa độ, gọi tên (lớp 9, 10).
II Tọa độ của Vectơ:
III Tọa độ của điểm:
Cho điểm M, phân tích theo
tọa độ = tọa độ điểm M
Ký hiệu M(x,y) hay M = (x,y)
(H4) Những công thức tọa độ điểm
đã biết? , AB diểm M chia đoạn AB theo
tỉ lệ, M là trung điểm AB
Từ H1 GV nhắc lạiphân tích theokhông //
Chỉ giới thiệu hệ tọa
độ ⊥,không chuẩn
Phân tích theo tọa
độ của
Cần nhắc thêm vềcùng phơng và tíchvô hớng
Gọi học sinh đứng tại
chỗ và lớp bổ sung
để có lại công thức
ACAN ,AM
( 1 2)
2
1.i a f a a,aa
a= + ⇔ =
0b.ab.ab
ab
ab
//
2
2 1
⇔
OMi,fOM
AB
cb,a
a⇒
f
i a
MBkMA,AB,
Trang 2y
k1
kxx
xkMBMA
M A
M
B A M
( )3;2;b ( )1;5;c ( 2; 5)
a= = = − −
c4ba2
ab= c+w − a b c a
=
−+
=
2 2 2 2
1 1 1 1
c4ba2u
c4ba2
u
c.b ,b
a( )b c
a( )a+c
b −( )b c a1(b1 c1) a2(b2 c2)
Trang 3Tiết 2: luyện tập tọa độ vectơ - điểm
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ để vận dụng linh hoạt và giảibài tập
b nội dung bài giảng:
Chỉ định HS làm
H3, lớp bổ sung
Hay hỏi chứng minh
A, B, C tạo thành tamgiác
a+b
a−ab
a+abbna
m a+c
17c
a=
5c
29 − =
⇔
)2
;1(c5cbcb
17caca
2 2 1 1
2 2 1
=
⇔AC//
AB
Trang 4thẳng hàng.
b Tính chu vi và diện tích ∆ABC
(H4) Cách tìm
chu vi ?
(H5) ∆ABC cân tại A, vậy diện tích =?,
cách nào đơn giản nhất
Gọi HS trả lời H6 chỉ
nêu cách làmTrình bày trên bảng
Trình bày trên bảng
c huớng dẫn về nhà:
• Trong Bài 3 tìm B’ chân đờng cao vẽ từ B
• Định nghĩa hệ số góc của đờng thẳng?
1I
2 2IBIA
ICIB
=+
1H6y3x6
0)1y(60
BA
CH
0BC.AH
0GCGB
GA+ + =
( )2 2
2.AC AB.ACAB
2
1Asin.AC
AA2
1
452
6+
Trang 5Tiết 3:
phơng trình tổng quát của đờng thẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phờng trình tổng quát của đờng thẳng Vậndụng linh hoạt vào bài tập
b nội dung bài giảng:
B2: Nội dung bài mới:
I Định nghĩa vectơ pháp tuyến:
A Bxxx
yyy
Trang 6phơng trình đờng thẳng đi qua (x0, y0)
tr-trục đó)
c củng cố bài giảng:
sinh
Bài 1: Viết phơng trình tổng quát của
đ-ờng thẳng qua điểm A (-1,2) và vuông
góc với đoạn BC với CB (0,1); C(-3,-1)
Trang 7Tiết 4-5: luyện tập
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bài tập
b nội dung bài giảng:
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Bài 1: Phơng trình tổng quát của đờng
thẳng:
a) Ox b)Oy c) Phân giác góc xOy
d) Đờng thẳng đi qua M0(x0,y0) và // trục
• HS TB-Yếu (vớivectơ nào?)
(A,B)
n=
⊥
Trang 8(H5) Tìm PVT của đờng thẳng ở câu d)
(H6) Suy ra pháp vectơ ? điểm đi qua?
Bài 4: Viết phơng trình đờng thẳng
trong mỗi trờng hợp:
a)Qua M(-2;-4) cắt Ox, Oy tại A, B /∆OAB
vuông cân
b) Qua M (5;-3) cắt Ox, Oy tại áp dụng, B
sao cho M là trung điểm AB
(H10) a) ∆ vuông tại đâu? Gọi A(a,0) ,
B(0,b) liên hệ giữa a, b?
HS khá trình bày H7
phơng trình ax + c
=0 đi qua A⇒ c =-axA
Nếu xA= xB phơngtrình là x = xA
Nếu yA= yB phơngtrình là y = yA
ya
x+ =
0cbyaxay
0cbyax
B B B
A A
=+++
=++
( )
B A B A
B
A ;x xx
x
yyb
yyb
B A
B A
B
A x byx
x
yyb
A B
A
A
xx
xxyy
yy
0 kx b b y kx
y = + ⇒ = −
( 0)
0 kx xy
y− = −
0bx
xA = B⇒ =
Trang 9Bài 5: ∆ABC, A(4;5) B(-6;-1) C(1;1)
a) Viết phơng trình các đờng cao tam
giác
b) Phơng trình các đờng trung tuyến
(H12) Đờng cao AH có điểm đi qua ? có
Bài 2 nên để sau phơng trình tham số , vì vậy phơng trình
đờng thẳng qua 2 điểm trên là phơng trình ** Còn câu b)- bài
2 làm trực tiếp nh câu a)
Bài 5b) cũng làm trực tiếp nh 2a)
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững vectơ chỉ phơng, phơng trình tham số Vận dụnglinh hoạt vào bài tập
b nội dung bài giảng:
sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phơng trình tổng quát của đờng
ya
x+ = − =
32
b,52
a= =−
Trang 10và 1 VTCP (vẽ hình →phơng trình tham số)
Hệ quả: phơng trình đờng thẳng đi
qua 2 điểm A,B
Diễn giảng phơng trình chính tắc
Ghi chú phần qui ớc
HS Trung bình.
a,0
a≠a
(a1;a2)
a=
Rt
;tayy
taxx
2 0
=
≠++
=
Rt tayy
0ba taxx
2 0
2 2 1 0
2
0 1
0a
yya
0a
yya
x
x− = −
B A
B B
A
B
xx
xxyy
yy
M0 =
Trang 11(H) Tìm 1 điểm? 1 vectơ chỉ phơng.
(H) Cách khác? cho x = t ⇒ y
d hớng dẫn về nhà: Bài 1, 2, 3
e rút kinh nghiệm-bổ sung
Tiết 7,8: luyện tập phơng trình tham số
a muc đích yêu cầu:
Nắm vững phơng trình tham số, chính tắc Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Chuẩn bị: HS nắm vững phơng trình tham số, chính tắc,
tổng quát
Trang 12b nội dung bài giảng:
sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phát biểu phơng trình tham số,
chính tắc, tổng quát, phơng trình đờng
thẳng đi qua 2 điểm A,B
B2 Nội dung luyện tập:
Bài 2: Viết phơng trình tham số, chính
tắc trong mỗi trờng hợp:
d) Qua 2 điểm A, B với A(0,1) B(-2,9)
(H) VTCP ? điểm đi qua ? suy ra phơng
HS đứng tại chỗ và
trình bày lời giải
HS TB-Yếu trả lời câu
t21x
t22x
( )∆
∈M
( )∆
Trang 13(H5) Khoảng cách giữa 2 điểm AB ? áp
dụng cho MA ?
(H6) Giao
điểm thuộc cả 2 đờng thằng ⇒ tọa độ
của nó nh thế nào? (thỏa cả 2 phơng
=+
'cy'bx'a
cbyax
0BC
AC =
( )∆
∈D
( )∆
∈C
t21x:
01t3t2301yx
t3y
t23x
=++++
Trang 14Tiết 9: vị trí tơng đối - chùm đờng thẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững vị trí tơng đối chùm đờng thẳng Vận dụng linh hoạt
để giải bài tập
b nội dung bài giảng:
B1: Kiểm tra bài cũ:
B2: Nội dung bài mới:
I Vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng:
cùng đi qua 1 điểm I I là tâm của chùm,
chùm đờng thẳng xác định khi biết tâm
d1 + − =
03y2x:
d2 + − =
06yx:
1 0CByxA:
2 2 2
2
1 1 1
1
=++
∆
=++
∆
)2(pt
)1(pt
=+
=+
'cy'bx'a
cbyax
(A2+B2≠0)
Trang 15đờng thẳng?
Giả sử:
(H) Đờng
thẳng (3)
đi qua giao điểm I của ?
(H5) Chứng minh mọi đờng thẳng
qua giao điểm I của đều có dạng trên:
c củng cố:
(H6) Khi nào dùng phơng trình của chùm?
Viết phơng trình đờng thẳng qua
giao điểm của 2 đờng thẳng đã cho
Viết phơng trình đờng cao BH
(H8) Đờng cao BH qua giao điểm 2 đờng
BB
0AA
2 1
=λ+λ
Trang 16Tiết 10:
Luyện tập vị trí tơng đối - chùm đờng thẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững cách tìm vị trí tơng đối áp dung phơng trìnhchùm để tìm phơng trình đờng thẳng Rèn luyện tính chính xác,
t duy linh hoạt
b nội dung bài giảng:
Bài chữa nhanh:
1/ Cho ; 1,3)
t5x
t24x
Trang 17d híng dÉn vÒ nhµ: Xem l¹i gãc gi÷a 2 vect¬.
e rót kinh nghiÖm - bæ sung:
−
+
=+
't37t23
't24t5
3 − − =
1)
- (1;
;12-3
=µ+λ
42
5123
Trang 18Tiết 11: kiểm tra viết
a mục đích yêu cầu:
Đánh giá việc nắm kiến thức về tọa độ trong mặt phẳng,
điểm M, M’)
c) M1(x, y)
thỏa: (1) và MM1 = 5 (2)
1,51,51,5
1,5112
01y4x
3 + − =
01y4x: + − =
7'
M4y 1 0x
2141
x= + ⇒ = +
Trang 19d rút kinh nghiệm-bổ sung:
Tiết 12, 13: góc - khoảng cách
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững cách tính góc giữa 2 đờng thẳng, khoảng cách từ
1 điểm đến đờng thẳng Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Chuẩn bị: Xem lại định nghĩa góc giữa 2 đờng thẳng, biểuthức tọa độ góc giữa 2 vectơ
b nội dung bài giảng:
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) ; , góc giữa
B2: Nội dung bài mới:
I Góc giữa 2 đờng thẳng:
(H2) Hai đờng thẳng cắt nhau, góc nào
là góc giữa 2 đờng thẳng? Góc bé nhất
A1 + 1 + 1=
0CyBx
A2 + 2 + 2=
( )
2 1
2 1 2
1 n n
n.nn
.ncos
Trang 20HM(a1 0;a2)
a=
( ) ( ) ( 2 2)
1 2 1
A
CByAx
t 0 2 02 0
=
⇒+
++
=
⇒
( ) 0 2 020
BA
CByAx
,Md
+
++
=
∆
0CyBxA: 1 1 1
∆
0CyBxA: 2 2 2
∆ ∆1,∆2
(M, 1) (dM, 2)
dpg
M∈ ⇔ ∆ = ∆
2 2 2
2 2 2 2
1 2
1 1 1
BA
CyBxAB
A
CyBx
A
2
++
=+
++
2 2 2
2 2 2 2
1 2
1 1 1
BA
CyBxAB
A
CyBx
A
2
++
±
=+
++
08y4x: − − =
∆
3t2y
;t2x:' = = +
∆
2 2 1
1M ,H MH
Trang 21trí A, B so với đờng thẳng ?
D HƯớng dẫn về nhà:
Làm bài 1, 2, 3, 4, 5, 6
e rút kinh nghiệm:
Tiết 14, 15: luyện tập góc - khoảng cách
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững cách tìm góc, khoảng cách từ 1 điểm đến đờngthẳng để vận dụng linh hoạt giải quyết các bài tập liên quan
Chuẩn bị: Học sinh nắm vững công thức tính góc, khoảng
cách, miền
b nội dung bài giảng:
B1: Kiểm tra bài cũ:
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Trang 223/ Quỹ tíchcác điểmcách -2x + 5y - 1 = 0 một khoảng cách
bằng 3
Bài chữa kỹ:
4/ Cho M(2, 5)
và đờng thẳng
a) Tìm M’ đối xứng của M qua ∆
b) Phơng trình ∆’ đối xứng với ∆ qua M
(H) Giả sử có ∆’ đối xứng của ∆ qua M
Nhận xét d(M, ∆), d(M’,∆) suy ra cách tìm
∆’
(H) Có cách khác không?
Chọn A, B A’, B’ đối xứng của A,
B qua M là đờng thẳng qua A’, B’
5/ và A(2; 0)
a) Chứng minh A, O không cùng phía
đối với ∆
b) Tìm A’ đối xứng của O qua ∆
c) Tìm điểm M sao cho độ dài đờng
gấp khúc OMA ngắn nhất
A’ (-2, 2)
OM + MA = O’M + MA
O, A, Mthẳng hàng
1y5x23
+
−+
−
=
02y2x: + − =
MI2'MM
( ) ( ) ( ) ( )
−
−
=
−+
2x05y12x2
02y2x
5y25y
2x22x
0 0
0 0
0 0
-2c 0cy2x:' + + = ≠
Trang 23• Tính chất tiếp tuyến của đờng tròn (lớp 9)
• Phơng tích của 1 điểm đối với 1 đờng tròn (lớp 10)
d rút kinh nghiệm:
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phơng trình đờng tròn, cách tìm phơng tích,trục đẳng phơng, vận dụng linh hoạt các tính chất của đờng tròn
b nội dung bài giảng:
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Định nghĩa đờng tròn? Tính chất
tiếp tuyến của đờng tròn
B2 Nội dung bài mới:
IM2= 2⇔ − 2+ − 2= 2
0CBy2Ax2y
x2+ 2+ + + =
( ) (2 )2 2 2 2
CBAByA
x+ + + = + −
2 2
2 y R
x + =
Trang 24(H6) Định nghĩa phơng tích của 1 điểm
đối với đờng tròn C có tâm I bán kính R?
(H7) Biểu thức tọa độ của PM/ C khi I(a, b);
bán kính R
PM/ C =
(H8) Làm thế nào để biết 1 điểm là ở
trong, trên, bên ngoài đờng tròn?
Nhớ lại lớp 10 hoặc suytrực tiếp từ địnhnghĩa để trả lời tốt H4
GV diễn giảng địnhnghĩa
đa về công thức
( )2 0
CBy2Ax2y
x2+ 2+ + + =
⇔
0CB
A2+A2− B2>C
R= 2+ 2+
04y2x4y
2 R x a y b R
IM = = − + − −
( ) (2 )2 2
Rbya
x− + − −
CBy2Ax2y
x2+ 2+ + +
=
0CB
A2+ 2− 2>
0CBy2Ax2y
x2+ 2+ + + =
Trang 25b) Chứng minh (C1) tiếp xúc ngoài (C2),
tọa độ tiếp điểm
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phơng trình đờng tròn, tiếp tuyến của đờngtròn Rèn luyện t duy linh hoạt, tính toán chính xác
b nội dung bài giàng:
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H) Phát biểu phơng trình đờng tròn, mỗi
dạng cho biết tâm, bán kính?
B2: Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
HS TB Yếu trả lời H1
HS Yếu, TB Yếu
04y2x4y
x2+ 2− + − =
030y6x10y
Trang 26Bµi 1: (SGK) T×m t©m vµ b¸n kinh mçi
HS TB YÕu lµm a)
HS TB lµm b)
a) TiÕp xóc cña (C) qua B(3, -11)
b) TiÕp tuyÕn vu«ng gãc víi x + 2y = 0
x2+ 2− − − =
11y8x16y26x
16 2+ 2+ − =
4
181R
;4
1
;2
7 2+ 2− + − =
7
20R
;7
3
;7
x2+ 2+ + + =
4
7-C
;2
1B
;3
117b32a
−
⇔
0ab7b12a
122− 2+ =
⇔
b4
3a b
3
4
a=− =
⇒
Trang 27a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phơng trình chính tắc của Elíp, các yếu tố của
nó Vận dụng thành thạo và giải bài tập
b nội dung bài giảng:
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Công thức khoảng cách AB, tọa độ A,
c4
4 = ⇒ =− ±+
++
++
+
−
−
2 2
2 1
2 2
2
1 MF ; MF MF
Trang 28B2: Néi dung bµi míi:
HS TB Kh¸
HS TB
HS TB
Kh«ng xem ®©y lµ d¹ng chÝnh t¾c
1a
yb
x
2
2 2
2
=+
14
y9
x2 2
=+
36y
9x
4 2+ 2=a
cxaM
F2 = −
a
cxaM
F1 = +
cx2MFM
ya
x
2
2 2
2
=+
⇔
2 2
2 a c
b = − 1
ca
ya
x
2 2
2 2
2
=
−+
2 2
2 16c xa
a
MF.MF
2
2 1 2 2
2 1
2
2 1
2 1
F1 + 2 =
⇔
Trang 29x
2
2 2
2
=+
byb
; ax
a≤ ≤ − ≤ ≤
−
1a
clíntrôc
cùutiª
e= = <
19
y25
x2 2
=+
MF2M
⇔
=
a
cxa2a
cxaMF2M
F1 2
11912
3y
;12
25xc3
a
x= 2 ⇒ = =±
⇒
Trang 30e rút kinh nghiệm:
• Cần lu ý cho HS chỉ có 1 dạng chính tắc.
• Phơng trình chínhtắc: thì a > b
• Phơng trình chínhtắc: thì a > b hay a < b
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững ptrình chính tắc Elip và các yếu tố của nó Rèn luyện
kỹ năng tính toán
b nội dung bài giảng:
1b
ya
x
2
2 2
2
=+
1b
ya
x
2
2 2
2
=+
Trang 31B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phơng trình chính tắc, tọa độ tiêu
điểm, đỉnh tâm sai
B2: Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
(H) Giả thuyết
tiêu điểm ⇒ ? Qua M ⇒ ?
b) Elip quaM(1; 0)
3/
TìmtrênElip có phơng trình chính tắc
một điểm M sao cho MF1 = 2MF2 trong đó
Thay bằng phơng trìnhchính tắc
a mục đích yêu cầu:
Nắm lại tọa độ, đờng thẳng, đờng tròn, elip Vận dụng linh
a
cxa2a
cxa
1b
ya
x
2
2 2
2
=
4b
1a1b
1a43
1a1
2 2
2 2
;2
3N
4a
(loại) 4
9b
1b3
b
a
ba4a
b
4
2
2 2
2
2
2 2 2 2
2
3,1
a
b= 2− 2 =
⇒
Trang 32hoạt, tính toán chính xác.
Chuẩn bị: HS xem lại các công thức.
b nội dung bài giảng:
Bài 1: Cho A(3; 1)
a) Tìm tọa độ B, C với OABC là
hình vuông, B thuộc góc phần t thứ nhất
b) Tìm phơng trình đờng chéo AC,
a/ Viết phơng trình tham số, tổng quát
của đờng thẳng AB
b/ Viết phơng trình đờng tròn tâm I
(1, -2) tiếp xúc với đờng thẳng AB
c/ Xác định điểm C sao cho ∆ABC
OAABB
B B
R= =
(x−1) (2+ y+2)2=32
( ) ( )2,3;C4,5C
CCA
0CB
16
y25
x2 2
=+
( )E
M∈
đờng thẳng ⊥ OA
Trang 33a mục đích yêu cầu:
Nắm vững các khái niệm Hypebol, phơng trình chính tắccủa Hypebol và các yếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác
9c16b
,15
=+
116
y25x
9yx
2 2
2 2
xF1 A 1
Trang 34Chuẩn bị: HS xem lại định nghĩa Elip, phơng trình và các
yếu tố
b nội dung bài giảng:
B1: Kiểm tra bài cũ:
MF1− 2 =
⇔
?MF
2 2
2 2 2 2
ya
x
2 2
2 2
ya
x
2
2 2
cxaMF
a
cxaMF
0xa
cxaMF
a
cxaMF
a2MF
MF
cx4MFMF
2 1 2 1
2 1
2 2
2
1
1a
yb
x
2
2 2
2
=+
−
Trang 35Phơng trình
chính tắc:
(H4)* Trục đối xứng có không ?
Bậc chẳn đối với x (đối xứng qua Oy)
Bậc chẳn đối với y (đối xứng qua Ox)
* Giao điểm với các truc tọa độ ?
5 Tâm sai của Hypebol
(H6) Tâm sai của Elip ?
Tâm sai
O là tâm đối xứng
GV diễn giảng
Vì có nhánh vô cực nênxem thử có tiệm cậnkhông ?
HS Khá trả lời H5
Cách khửCách khử
Giới thiệu Hypebol cơ sở
HS TB Yếu
1b
ya
x
2
2 2
2
=
−
ax
;axa
x2≥ 2 ⇔ ≤− ≥
2
2 axa
b
y=x→+∞−
Ka
bx
axa
blimx
ylim
2 2
x
+∞
→ +∞
a
baxa
blimKx
y
x x
(∞−∞)
0xax
xaxa
blim
2 2
2 2 2
b
y= xa
b
y=2−b 2c
aì ì
1ac
en= >
Trang 36Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS TB làm H7
HS TB
d hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 1, 2, 3
e Rút kinhnghiệm:
• Thời gian không đủ trong 1 tiết để học sinh xem sách giáo
khoa phần chứng minh phơng trình chính tắc, tiêm cận
• Giới thiệu đờng làHypebol
a mục đích yêu cầu:
14
y9
13
e= x3
2
y=±
15
y4
x
2
2 2
2
=
−
45
19
y16
x2 2
=
−
'bx'a
cbyax
y 2 2
+
++
=
Trang 37Nắm vững phơng trình chính tắc của Hypebol Rèn luyện kỹnăng tính toán chính xác.
Chuẩn bị: HS thuộc lý thuyết về Hypebol.
b nội dung bài giảng:
B1 Kiểm tra bài cũ:
Hypebol và vẽ hình mỗi Hypebol đó biết :
a) Nữa trục thực là 4, tiêu cự = 10
(chữa nhanh)
a = ? c = ?
⇒ b = ?
b) Tiêu cự ;một tiệmcận
Cho tiêu cự ⇒ ?Tiệm cận ⇒ ? Liên hệ a, b,
c ?
c) Tâmsai ,Hypebol qua điểm
Phơng trìnhchính tắc Qua
và
Bài 2: Hai đờng tròn ngoài nhau Tìm
tập hợp tâm các đờng tròn tiếp xúc với
9ac
t21x
3
2 x3
2
y=3
2c
2 =
3
2a
b=2
ya
x
2
2 2
10
2
2− =
⇒5
a
c5
e= ⇒ =
2 2
1a1b
36a
10
a4b
2 2
2 2 2 2
Trang 39a mục đích yêu cầu:
Nắm vững định nghĩa parabol, phơng trình chính tắc củaparabol, các phơng trình khác và các yếu tố của nó Rèn luyện tínhchính xác
Chuẩn bị: HS xem lại cách tìm khoảng cách giữa 2 điểm, từ 1
điểm đến đờng thẳng
b nội dung bài giảng:
B1 Kiểm tra bài cũ:
B2 Nội dung bài mới:
(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 điểm
→ vào bài
GV vẽ hình chọn hệtrục và đặt H4
2
2
pxy2
y2=
2x
MF= +
Trang 40III Hình dạng:
p > 0
(H6) * Trục đối xứng ? Ox
* Giao điểm với các trục tọa độ ?
Giao điểm của (P) với trục đối xứng tại
y2=
px2
p
;0
p
;0F
2
px: =
∆
2
py: =−
∆
2
py: =
x:2y==−1
∆
x4
y2=