BÀI TẬP HÀM SỐ ÔN THI ĐHCĐI. Tính đơn điệu1. Xét chiều biến thiên của các hàm số saua. y = x³ – 3x² + 3b. y = x4 – 4x² + 2c. y = d. y = 2. Tìm các giá trị của m để hàm sốa. y = f(x) = (m² – 1)x³ + 3(m + 1)x² + 9x + 15 luôn đồng biến trên R.b. y = f(x) = (m² – m)x³ + 6mx² + 9x – 3 luôn nghịch biến trên R.3. Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3(m – 1)x² + 3(2m – 3)x – 2a. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞)b. Với các giá trị nào của m, hàm số đồng biến trên R.4. Cho hàm số y = 2x³ – 3(2m + 1)x² + 6m(m + 1)x + 1(1), với m là tham số thựca. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0.b. Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (2; +∞).5. Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3x² + (m + 1)x + 4m (1), m là tham sốa. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = –1.b. Tìm các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên (–1; 1).6. Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + m – 1 (1), m là tham sốa. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.b. Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến trên (–∞; 0).7. Cho hàm số y = x³ – 3(m + 1)x² + 9x – m (1), với m là tham số thựca. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.b. Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2.8. Cho hàm số y = f(x) = (m – 1)x³ – 2(m + 2)x² + (m + 3)x – 1 (1), m là tham sốa. Chứng minh rằng hàm số không thể đồng biến trên R.b. Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (–∞; 0).c. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (4; +∞).II. Cực trị hàm số1. Tìm cực trị các hàm số saua. y = f(x) = 2x³ – 9x² + 12x – 3b. y = f(x) = –x³ + 2x² – x + 1c. y = f(x) = x4 – 2x² + 12. Tìm m để các hàm số sau có cực đại và cực tiểua. y = f(x) = x³ + 3mx² + 3(m + 6)x – 3(2m + 1)b. y = f(x) = (m + 2)x³ + 3x² + mx – 53. Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ + 3(m² – m + 2)x² + 3(3m² + 1)x + 3(m – 5) đạt cực tiểu tại x = –24. Tìm m để hàm số y = f(x) = mx³ – 3(m – 1)x² + 9(m – 2)x + 1 đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 + 2x2 = 15. Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + 3mx – 3 đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2| > 8.6. Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ + 2(m – 1)x² + (m² – 4m + 1)x – 2(m² + 1) đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 + x2 = 2(1x1 + 1x2).7. Cho hàm số y = f(x) = 2x³ + 3(m + 1)x² + 3(m² + 4m + 3)x – 3 (1), m là tham sốa. Tìm m để hàm số đạt cực trị tại hai điểm nằm bên phải trục tungb. Tìm m để hàm số có hai cực trị tại x1, x2 sao cho A = |x1x2 – 2(x1 + x2)| đạt giá trị lớn nhất8. Cho hàm số y = f(x) = mx4 + (m² – 9)x² + 10 (1), m là tham sốa. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.b. Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị.9. Cho hàm số y = f(x) = (x – m)³ – 3x (1), m là tham sốa. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.b. Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0.10. Cho hàm số y = x³ + (1 – 2m)x² + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1)a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2.b. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1.
Trang 1Trang 1
BÀI TẬP HÀM SỐ ÔN THI ĐHCĐ
I Tính đơn điệu
1 Xét chiều biến thiên của các hàm số sau
a y = x³ – 3x² + 3 b y = x4 – 4x² + 2 c y = 3x 2
2x 1
x 1
2 Tìm các giá trị của m để hàm số
a y = f(x) = (m² – 1)x³ + 3(m + 1)x² + 9x + 15 luôn đồng biến trên R
b y = f(x) = (m² – m)x³ + 6mx² + 9x – 3 luôn nghịch biến trên R
3 Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3(m – 1)x² + 3(2m – 3)x – 2
a Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞)
b Với các giá trị nào của m, hàm số đồng biến trên R
4 Cho hàm số y = 2x³ – 3(2m + 1)x² + 6m(m + 1)x + 1 (1), với m là tham số thực
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
b Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (2; +∞)
5 Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3x² + (m + 1)x + 4m (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = –1
b Tìm các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên (–1; 1)
6 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + m – 1 (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến trên (–∞; 0)
7 Cho hàm số y = x³ – 3(m + 1)x² + 9x – m (1), với m là tham số thực
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2
8 Cho hàm số y = f(x) = (m – 1)x³ – 2(m + 2)x² + (m + 3)x – 1 (1), m là tham số
a Chứng minh rằng hàm số không thể đồng biến trên R
b Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (–∞; 0)
c Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (4; +∞)
II Cực trị hàm số
1 Tìm cực trị các hàm số sau
a y = f(x) = 2x³ – 9x² + 12x – 3
b y = f(x) = –x³ + 2x² – x + 1
c y = f(x) = x4 – 2x² + 1
2 Tìm m để các hàm số sau có cực đại và cực tiểu
a y = f(x) = x³ + 3mx² + 3(m + 6)x – 3(2m + 1)
b y = f(x) = (m + 2)x³ + 3x² + mx – 5
3 Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ + 3(m² – m + 2)x² + 3(3m² + 1)x + 3(m – 5) đạt cực tiểu tại x = –2
4 Tìm m để hàm số y = f(x) = mx³ – 3(m – 1)x² + 9(m – 2)x + 1 đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 + 2x2 = 1
5 Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + 3mx – 3 đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2| > 8
6 Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ + 2(m – 1)x² + (m² – 4m + 1)x – 2(m² + 1) đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 + x2 = 2(1/x1 + 1/x2)
7 Cho hàm số y = f(x) = 2x³ + 3(m + 1)x² + 3(m² + 4m + 3)x – 3 (1), m là tham số
a Tìm m để hàm số đạt cực trị tại hai điểm nằm bên phải trục tung
b Tìm m để hàm số có hai cực trị tại x1, x2 sao cho A = |x1x2 – 2(x1 + x2)| đạt giá trị lớn nhất
8 Cho hàm số y = f(x) = mx4 + (m² – 9)x² + 10 (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị
9 Cho hàm số y = f(x) = (x – m)³ – 3x (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0
10 Cho hàm số y = x³ + (1 – 2m)x² + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
b Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1
Trang 2Trang 2
11 Cho hàm số y = (1/3)x³ – mx² + (m² – 1)x + 1 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
b Tìm m, để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và yCĐ + yCT > 2
12 Cho hàm số y = f(x) = x4 + 2(m – 2)x² + m² – 5m + 5 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành tam giác vuông cân
13 Cho hàm số y = x³ – 3(m + 1)x² + 9x – m (1), với m là tham số thực.
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Xác định m để hàm số (1) đạt cực trị tại x1, x2 sao cho |x2 – x1| ≤ 2
14 Cho hàm số y = 2x³ – 3mx² + 4m³ (1), với m là tham số thực
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y
= x
15 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x² + 4m (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị Khi đó xác định m để một trong hai điểm cực trị này thuộc trục hoành
16 Cho hàm số y = f(x) = 2x³ – 3(m – 3)x² + 11 – 3m (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 3
b Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị đi qua điểm A(0; –1)
17 Cho hàm số y = f(x) = mx³ – 3mx² + (2m + 1)x + 3 – m (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu Chứng minh rằng đường thẳng nối các điểm cực trị luôn đi qua một điểm cố định
18 Tìm các giá trị của m để hàm số y = f(x) = 2x³ – 3(2m + 1)x² + 6m(m + 1)x + 1 (1) đạt cực đại và cực tiểu sao cho yCĐ + yCT = 1
19 Cho hàm số y = f(x) = x4 – 2mx² + 2m + m4 (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều
20 Cho hàm số y = f(x) = mx4 + (m – 1)x² + 1 – 2m (1), m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm các giá trị của m để hàm số có đúng một điểm cực trị
21 Cho hàm số y = x4 + 2mx² + m² + m (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 120°
22 Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ – 3x² + m²x + m có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng
23 Tìm m để hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² – 3x + 3(m + 1) có khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực tiểu
là nhỏ nhất
24 Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3x² – 3(m – 1)x (1), m là tham số
a Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho ΔOAB vuông tại gốc tọa độ O.OAB vuông tại gốc tọa độ O
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B nằm khác phía so với trục hoành
c Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B cách đều đường thẳng y = 5
25 Cho hàm số y = x³ + 3mx² – 3x + 1 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
b Tìm m để hàm số (1) đạt cực trị tại x1 và x2 thỏa mãn điều kiện x1 = –4x2
26 Cho hàm số y = f(x) = 2x³ – 3(m + 2)x² + 6(5m + 1)x – (4m³ + 2) Tìm m để đồ thị hàm số có
a Đúng một điểm cực trị có hoành độ lớn hơn 1
b Hai điểm cực trị có hoành độ nhỏ hơn 2
c Có ít nhất một điểm cực trị có hoành độ lớn hơn 9
III Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = f(x) = x³ – 3x + 5 biết
Trang 3Trang 3
a Hoành độ tiếp điểm là x1 = 2
b tung độ tiếp điểm là y2 = 3
c tiếp điểm là điểm uốn
2 Cho hàm số y = f(x) = 2x³ – 3x² + 9x – 4 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của nó với các đồ thị hàm số sau
a (d): y = 7x + 4 b (P): y = –x² + 8x – 3
3 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 6x² + 6x + 9 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
a Có hệ số góc k = –3
b Song song với đường thẳng y = –6x + 5
c Vuông góc với đường thẳng y = 1x 2
4 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x + 7 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến
a Tạo với đường thẳng (d): y = 2x + 3 một góc 45°
b Đi qua điểm A(–1; 9)
5 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) = 3x 2
x 1
sao cho tiếp tuyến hợp với trục hoành một góc 45°
6 Cho hàm số y = f(x) = 2x 1
x 1
(1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C) Tìm điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
7 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 6x² + 9x (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
8 Cho hàm số y = f(x) = x 1
x
(1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua M(–1; 7)
9 Cho hàm số y x
x 1
(C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến
là lớn nhất
10 Cho hàm số y = f(x) = x 1
x 1
(1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Xác định m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
11 Cho hàm số y = x³ – 3x² + 4
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau
12 Cho hàm số y = f(x) = x³ – mx + m – 1 (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số (1) khi m = 1
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C1), biết tiếp tuyến đó qua điểm A(0; 2)
c Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục Ox
13 Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3x² + 3x + 5 (1) có đồ thị là (C)
a CMR không tồn tại hai điểm nào trên (C) để các tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau
b Tìm k để trên (C) luôn tồn tại ít nhất một điểm sao cho tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y =
kx + 3
14 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x² + 2 (1) có đồ thị là (C)
a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A(23/9; –2)
Trang 4Trang 4
b Tìm trên đường thẳng (d): y = –2 các điểm kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
15 Cho hàm số y = x 2
2x 3
(1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho ΔOAB vuông tại gốc tọa độ O.OAB cân tại gốc tọa độ O
IV Biện luận số nghiệm của phương trình hoặc giao điểm của hai đường
1 Cho hàm số y = f(x) = –x4 + 2x² + 3 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 – 2x² = m4 – 2m²
2 Cho hàm số y = f(x) = x³ – (m + 2)x + m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Tìm m để hàm số có cực trị tại x = –1
b Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
c Biện luận số nghiệm của phương trình x³ – 3x + 1 – k = 0
3 Cho hàm số y = f(x) = –x³ + 3mx² + (1 – m²)x + m³ – m² (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Tìm k để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt –x³ + 3x² + k³ – 3k² = 0
c Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (Cm)
4 Cho hàm số y = f(x) = x4 + 2(m – 2)x² + m² – 5m + 5 (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số (1) khi m = 1
b Tính điện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1) với trục hoành
c Tìm giá trị của m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
5 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x² – 9x + m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2) của hàm số (1) khi m = 2
b Tìm các giá trị của m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
6 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + 2m(m – 4)x + 9m² – m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số (1) khi m = 1
b Tìm các giá trị của m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
7 Cho hàm số y = x³ – 3mx² + 9x – 7 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
8 Cho hàm số y = x³ + 2mx² + 3(m – 1)x + 2 (1), m là tham số thực
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
b Cho điểm M(3; 1) và đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt đồ thị tại
ba điểm A(0; 2); B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 2 6
9 Cho hàm số y = f(x) = x 2
x 1
(1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đường thẳng (d) y = –2x – m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt Xác định m để khoảng cách giữa hai giao điểm này nhỏ nhất
10 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x² + m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2) của hàm số (1) khi m = 2
b Tìm các giá trị của m để (Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
11 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + 3(m² – 1)x + 1 – m² (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương
12 Cho hàm số y = x4 – (m² + 10)x² + 9
a Khảo sát sự bthiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 0
b Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt x1, x2, x3, x4 thỏa mãn điều kiện |x1| + |x2| + |x3| + |x4| = 8
13 Cho hàm số y = x³ + 2mx² + (m + 3)x + 4 (1), với m là tham số thực
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Cho đường thẳng (d) có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3) Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2
Trang 5Trang 5
14 Cho hàm số y 2x 1
x 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Chứng minh rằng đường thẳng d: y = –x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm m
để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
15 Cho hàm số y = x³ + 2mx² + (m + 3)x + 4 (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
b Cho điểm I(1; 3) Tìm m để đường thẳng d: y = x + 4 cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho ΔOAB vuông tại gốc tọa độ O.IBC có diện tích bằng 8 2
V Tìm điểm trên đường cong thỏa mãn điều kiện cho trước
1 Cho hàm số y = x³ – 3x² + 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 4 2
2 Cho hàm số y = 2x 1
x 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B Gọi I là giao điểm hai tiệm cận Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất
3 Cho hàm số y = f(x) = 3x 4
2x 1
(1) có đồ thị là (C) Tìm trên (C) các cặp điểm đối xứng nhau qua I(1; 1)
4 Cho hàm số y = f(x) =
3 2
x 3x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung
5 Cho hàm số y 2x 3
x 2
có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất
6 Cho hàm số y = f(x) = x 2
x 3
(1) có đồ thị là (C) Tìm trên (C) các điểm cách đều hai đường tiệm cận
7 Cho hàm số y = f(x) = x 2
x 2
(1) có đồ thị là (C) Tìm trên (C) các điểm có tổng khoảng cách đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất
8 Tìm trên hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số y = f(x) = 4x 9
x 3
các điểm M, N để độ dài của đoạn thẳng MN là nhỏ nhất
9 Cho hàm số y = f(x) = x 1
x 2
Tìm trên đồ thị của hàm số những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất
VI Hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
1 Cho hàm số y = f(x) = 2x³ – 9x² +12x – 4 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Tìm m để phương trình 2|x|³ – 9x² + 12|x| – m = 0 có 6 nghiệm phân biệt
2 Cho hàm số y x 1
x 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x 1 m
x 1
3 Cho hàm số y = f(x) = x4 – 4x² + 3 (1) có đồ thị là (C)
Trang 6Trang 6
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Tìm m để phương trình | x4 – 4x² + 3| + 2m – 1 = 0 có 8 nghiệm phân biệt
4 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x² – 6 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình |x³ – 3x² – 6| – (m + 1) = 0
VII Ứng dụng hàm số để giải bài toán phương trình, bất phương trình, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
1 Cho hai số thực không âm x, y thỏa mãn điều kiện x + y = 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau: S y x
x 1 y 1
2 Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x + y = 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
3 Giải phương trình: x5 + (1 – x)5 = 1/16
4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
a x 9 x 9x x 2 m b 6( x 6 x 9 x 6 x 9 ) x m
5 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt
(x 2x 2) 4 x 2x 2 2x 4x m
log ( x 5x 5 1) log (x 5x 7) ≤ 2
7 Giải hệ bất phương trình:
a
2
3
b
2
3 2
c
2 2
3 2
log x log x 0
8 Tìm m để các bất phương trình sau có nghiệm:
a x³ + 3x² – 1 ≤ m( x x 1) 3 b x x x 12 m( 5 x 4 x )
9 Giải hệ phương trình:
a
3 2
3 2
3 2
b
10 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
42x 2x 2 6 x 2 6 x 4 m (1)
11 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
x 3 6 x (x 3)(6 x) m (1)
12 Chứng minh
a x x3 sin x x
3!
với mọi x > 0
b 1 x2 cos x 1 x2 x4
c ex–1 > x với mọi x > 0
d x x2 ln(x 1) x
2
với mọi x > 0
13 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số
a y = f(x) = x³ + 3x² – 9x + 1 trên [–4; 4]
b y = f(x) = x 2 1
x 1
trên khoảng (1; +∞)
c y = f(x) = 2x2 2
Trang 7Trang 7
d y = f(x) = sin³ x – cos 2x + sin x + 2
e y = f(x) = sin x cos x 1
sin x cos x 3
f y = f(x) = cos³ x + 6sin² x + 9cos x – 1
g y = f(x) = x 4 x 2
h y = f(x) = x 12
trên [–1; 2]
VIII Câu khảo sát hàm số trong các đề thi đại học
1 Cho hàm số y = f(x) = mx2 (3m2 2)x 2
x 3m
(1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để góc giữa hai đường tiệm cận của hàm số (1) bằng 45°
ĐS: m = ±1 (ĐH A 2008)
2 Cho hàm số y = f(x) = 4x³ – 6x² + 1 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1; –9)
ĐS: y = 24x + 15, y = 15x 21
4 4 (ĐH B 2008)
3 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3x² + 4 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Chứng minh đường thẳng đi qua điểm I(1; 2) với hệ số góc k > –3 đều cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, I, B đồng thời I là trung điểm AB (ĐH D 2008)
4 Cho hàm số y = f(x) = x
x 1 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Tìm m để đường thẳng d: y = –x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
ĐS: m < 0 hoặc m > 4 (CĐ 2008)
5 Cho hàm số y = f(x) = x 2
2x 3
(1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông cân tại O
ĐS: y = –x – 2 (ĐH A 2009)
6 Cho hàm số y = f(x) = 2x4 – 4x² (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Với các giá trị nào của m, phương trình x²|x² – 2| = m có 6 nghiệm thực phân biệt?
ĐS: 0 < m < 1 (ĐH B 2009)
7 Cho hàm số y = f(x) = x4 – (3m + 2)x² + 3m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
b Tìm m để đường thẳng y = –1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2
ĐS: –1/3 < m < 1 và m ≠ 0 (ĐH D 2009)
8 Cho hàm số y = f(x) = x³ – (2m – 1)x² + (2 – m)x + 2 (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
b Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương
ĐS: 5/4 < m < 2 (CĐ 2009)
9 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 2x² + (1 – m)x + m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện x12x22x23 4
ĐS: –1/4 < m < 1 và m ≠ 0 (ĐH A 2010)
Trang 8Trang 8
10 Cho hàm số y = f(x) = 2x 1
x 1
(1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Tìm m để đường thẳng y = –2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3
ĐS: m = ±2 (ĐH B 2010)
11 Cho hàm số y = f(x) = –x4 – x² + 6 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y 1x 1
6
ĐS: y = –6x + 10 (ĐH D 2010)
12 Cho hàm số y = f(x) = x³ + 3x² – 1 (1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng –1
ĐS: y = –3x – 2 (CĐ 2010)
13 Cho hàm số y = f(x) = x 1
2x 1
(1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi k1 và k2
lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến tại A và B Tìm m để tổng k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất
ĐS: m = –1 (ĐH A 2011)
14 Cho hàm số y = f(x) = x4 – 2(m + 1)x² + m (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, trong đó O là gốc tọa độ, A là cực trị thuộc trục tung và B, C là hai cực trị còn lại
ĐS: m 2 2 2 (ĐH B 2011)
15 Cho hàm số y = f(x) = 2x 1
x 1
(1) có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k + 1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ
A và B đến trục hoành bằng nhau
ĐS: k = –3 (ĐH D 2011)
16 Cho hàm số y = f(x) = 1x3 2x2 3x 1
3
(1) có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
ĐS: y = –3x + 1 (CĐ 2011)
17 Cho hàm số y = f(x) = x4 – 2(m + 1)x² + m² (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông
ĐS: m = 0 (ĐH AA1 2012)
18 Cho hàm số y = f(x) = x³ – 3mx² + 3m³ (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48
ĐS: m = ±2 (ĐH B 2012)
19 Cho hàm số y = f(x) = 2x3 mx2 2(3m2 1)x 2
3 3 (1) có đồ thị là (Cm), với m là tham số.
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị tại x1, x2 sao cho x1x2 + 2(x1 + x2) = 1
ĐS: m = 2/3 (ĐH D 2012)
20 Cho hàm số y = f(x) = 2x 3
x 1
(1) có đồ thị là (C)
Trang 9Trang 9
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số (1), biết rằng d vuông góc với đường thẳng y = x + 2 ĐS: y = –x + 3 và y = –x – 1 (CĐ 2012)
21 Cho hàm số y = –x³ + 3x² + 3mx – 1 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1) khi m = 0
b) Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
ĐS: m ≤ –1 (ĐH AA1 2013)
22 Cho hàm số y = 2x³ – 3(m + 1)x² + 6mx (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1) khi m = –1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x + 2
ĐS: m = 0 hoặc m = 2 (ĐH B 2013)
23 Cho hàm số y = 2x³ – 3mx² + (m – 1)x + 1 (1), với m là tham số thực
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b Tìm m để đường thẳng y = –x + 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt
ĐS: m < 0 hoặc m > 8/9 (ĐH D 2013)
24 Cho hàm số y = x 2
x 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng y = –x bằng 2
ĐS: (0; –2) hoặc (–2; 0) (ĐH AA1 2014)
25 Cho hàm số y = x³ – 3mx + 1 (1), với m là tham số thực
a Bạn đọc tự khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 1
b Cho điểm A(2; 3) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C sao cho ΔOAB vuông tại gốc tọa độ O.ABC cân tại A
ĐS: m = 1/2 (ĐH B 2014)
26 Cho hàm số y = x³ – 3x – 2 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M có hệ số góc bằng 9
ĐS: (2; 0) hoặc (–2; –4) (ĐH D 2014)