1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

66 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 821 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...

Trang 1

PP D Y H C TOÁN ẠY HỌC TOÁN ỌC TOÁN

PP D Y H C TOÁN ẠY HỌC TOÁN ỌC TOÁN

I Nh ng khâu c b n c a quá trình d y h c ững khâu cơ bản của quá trình dạy học ơ bản của quá trình dạy học ản của quá trình dạy học ủa quá trình dạy học ạy học ọc

I Nh ng khâu c b n c a quá trình d y h c ững khâu cơ bản của quá trình dạy học ơ bản của quá trình dạy học ản của quá trình dạy học ủa quá trình dạy học ạy học ọc

II Các ki u bài lên l p ểu bài lên lớp ớp

III m t s ho t đ ng d y h c các tình hu ng đi n ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ố hoạt động dạy học các tình huống điển ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ạy học ọc ố hoạt động dạy học các tình huống điển ểu bài lên lớp

III m t s ho t đ ng d y h c các tình hu ng đi n ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ố hoạt động dạy học các tình huống điển ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ạy học ọc ố hoạt động dạy học các tình huống điển ểu bài lên lớp

hình trong môn toán

Trang 2

Nh ng khâu c b n c a quá trình d y h c ững khâu cơ bản của quá trình dạy học ơ bản của quá trình dạy học ản của quá trình dạy học ủa quá trình dạy học ạy học ọc

• 1 Đ m b o trình đ xu t phát ản của quá trình dạy học ản của quá trình dạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ất phát.

• 2 H ướp ng đích và g i đ ng c ợi động cơ ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ơ bản của quá trình dạy học

• 3 C ng c ủa quá trình dạy học ố hoạt động dạy học các tình huống điển

Trang 3

Các ki u bài lên l p ểu bài lên lớp ớp

- Ki m tra đánh giá.ểm tra đánh giá

- H ng đích và g i đ ng c ướng đích và gợi động cơ ợi động cơ ộng cơ ơ

- Làm vi c n i dung m i.ệc nội dung mới ộng cơ ớng đích và gợi động cơ

- Luy n t p.ệc nội dung mới ập

- Đ m b o trình đ xu t phát ảm bảo trình độ xuất phát ảm bảo trình độ xuất phát ộng cơ ất phát.

- H ng đích và g i đ ng c ướng đích và gợi động cơ ợi động cơ ộng cơ ơ

- Làm vi c n i dung m i.ệc nội dung mới ộng cơ ớng đích và gợi động cơ

- Hướng đích và gợi động cơ ng d n công vi c nhà ẫn công việc ở nhà ệc nội dung mới ở nhà.

Trang 4

Các ki u bài lên l p ểu bài lên lớp ớp

- H th ng hoá ệc nội dung mới ống hoá

- Luy n t p ệc nội dung mới ập.

- H ng d n công vi c nhà ướng đích và gợi động cơ ẫn công việc ở nhà ệc nội dung mới ở nhà.

- Luy n t p ệc nội dung mới ập.

- H ng d n công vi c nhà ướng đích và gợi động cơ ẫn công việc ở nhà ệc nội dung mới ở nhà.

Trang 5

Tình hu ng đi n hình trong môn toán ố hoạt động dạy học các tình huống điển ểu bài lên lớp

1 D y - h c khái ni m, đ nh nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa.

2 D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

3 D y - h c các quy t c ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ắc

4 D y - h c gi i bài t p ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ảm bảo trình độ xuất phát ập.

Trang 6

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa.

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa

Trang 7

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa.

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa

D y - h c khái ni m, đ nh nghĩaạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ịnh nghĩa

Trang 8

D y - ạy - học khái niệm, định nghĩa.

D y - ạy - học khái niệm, định nghĩa h c đ nh lý, tính ch t h c đ nh lý, tính ch t ọc khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ịnh nghĩa ất phát ất phát.

D y - ạy - học khái niệm, định nghĩa

D y - ạy - học khái niệm, định nghĩa h c đ nh lý, tính ch t h c đ nh lý, tính ch t ọc khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ịnh nghĩa ất phát ất phát.

Trang 9

D y - h c các quy t c ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ắc

D y - h c các quy t c ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ắc

D y - h c các quy t c ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ắc

D y - h c các quy t c ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ắc

Trang 10

D y - h c gi i bài t pạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ảm bảo trình độ xuất phát ập.

D y - h c gi i bài t pạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ảm bảo trình độ xuất phát ập

D y - h c gi i bài t pạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ảm bảo trình độ xuất phát ập

D y - h c gi i bài t pạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ảm bảo trình độ xuất phát ập

Trang 11

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

I Ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ận khái niệm ệc ở nhà

I Ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ận khái niệm ệc ở nhà

Con đ ng ti p c n m t khái ni m đ c hi u là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ượi động cơ ểm tra đánh giá

Con đ ng ti p c n m t khái ni m đ c hi u là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ượi động cơ ểm tra đánh giá

ho t đ ng và t duy d n t i m t s hi u bi t v khái ni m đó nh ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ ư ẫn công việc ở nhà ớng đích và gợi động cơ ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ểm tra đánh giá ếp cận khái niệm ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

ho t đ ng và t duy d n t i m t s hi u bi t v khái ni m đó nh ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ ư ẫn công việc ở nhà ớng đích và gợi động cơ ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ểm tra đánh giá ếp cận khái niệm ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

đ nh nghĩa t ng minh, nh mô t , gi i thích hay ch thông qua tr c ịnh nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ảm bảo trình độ xuất phát ảm bảo trình độ xuất phát ỉ thông qua trực ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

đ nh nghĩa t ng minh, nh mô t , gi i thích hay ch thông qua tr c ịnh nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ảm bảo trình độ xuất phát ảm bảo trình độ xuất phát ỉ thông qua trực ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

giác, m c đ nh n bi t m t đ i t ng ho c m t tình hu ng có ở nhà ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ộng cơ ập ếp cận khái niệm ộng cơ ống hoá ượi động cơ ặc một tình huống có ộng cơ ống hoá

giác, m c đ nh n bi t m t đ i t ng ho c m t tình hu ng có ở nhà ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ộng cơ ập ếp cận khái niệm ộng cơ ống hoá ượi động cơ ặc một tình huống có ộng cơ ống hoá

thu c v khái ni m đó hay không Ti p c n khái ni m là khâu đ u ộng cơ ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới ầu

thu c v khái ni m đó hay không Ti p c n khái ni m là khâu đ u ộng cơ ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới ầu

tiên trong quá trình hình thành khái ni m; quá trình này bao g m c ệc nội dung mới ồm cả ảm bảo trình độ xuất phát

vi c c ng c và v n d ng khái ni m vào vi c gi i quy t nh ng v n ệc nội dung mới ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ệc nội dung mới ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ững vấn ất phát

vi c c ng c và v n d ng khái ni m vào vi c gi i quy t nh ng v n ệc nội dung mới ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ệc nội dung mới ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ững vấn ất phát

đ khác nhau trong khoa h c và đ i s ng.ề khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ống hoá

đ khác nhau trong khoa h c và đ i s ng.ề khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ống hoá

Trong d y h c, ng i ta phân bi t ba con đ ng ti p c n khái ni m:ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới

Trong d y h c, ng i ta phân bi t ba con đ ng ti p c n khái ni m:ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới

● Con đ ng quy n p;Con đ ng quy n p;ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ạy - học khái niệm, định nghĩa.ạy - học khái niệm, định nghĩa

● Con đ ng suy di n;Con đ ng suy di n;ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;ễn;

● Con đ ng ki n thi t;Con đ ng ki n thi t;ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệmếp cận khái niệm ếp cận khái niệmếp cận khái niệm

Trang 12

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới Con đ Con đ ường quy nạp ường quy nạp ng quy n p ng quy n p ạp ạp

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới Con đ Con đ ường quy nạp ường quy nạp ng quy n p ng quy n p ạp ạp

Theo con đ ng quy n p, xu t phát t m t s nh ng đ i ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ạy - học khái niệm, định nghĩa ất phát ừ một số những đối ộng cơ ống hoá ững vấn ống hoá

Theo con đ ng quy n p, xu t phát t m t s nh ng đ i ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ạy - học khái niệm, định nghĩa ất phát ừ một số những đối ộng cơ ống hoá ững vấn ống hoá

t ng riêng l nh v t th t, mô hình, hình v , th y giáo d n dát ượi động cơ ẻ như vật thật, mô hình, hình vẽ, thầy giáo dẫn dát ư ập ập ẽ, thầy giáo dẫn dát ầu ẫn công việc ở nhà

t ng riêng l nh v t th t, mô hình, hình v , th y giáo d n dát ượi động cơ ẻ như vật thật, mô hình, hình vẽ, thầy giáo dẫn dát ư ập ập ẽ, thầy giáo dẫn dát ầu ẫn công việc ở nhà

h c sinh phân tích, so sánh, tr u t ng hoá và khái quát hoá đ tìm ọc khái niệm, định nghĩa ừ một số những đối ượi động cơ ểm tra đánh giá

h c sinh phân tích, so sánh, tr u t ng hoá và khái quát hoá đ tìm ọc khái niệm, định nghĩa ừ một số những đối ượi động cơ ểm tra đánh giá

ra d u hi u đ c tr ng c a m t khái ni m th hi n nh ng tr ng ất phát ệc nội dung mới ặc một tình huống có ư ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ệc nội dung mới ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ở nhà ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

ra d u hi u đ c tr ng c a m t khái ni m th hi n nh ng tr ng ất phát ệc nội dung mới ặc một tình huống có ư ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ệc nội dung mới ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ở nhà ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

h p c th này, t đó đi đ n m t đ nh nghĩa t ng minh hay m t s ợi động cơ ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá ừ một số những đối ếp cận khái niệm ộng cơ ịnh nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

h p c th này, t đó đi đ n m t đ nh nghĩa t ng minh hay m t s ợi động cơ ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá ừ một số những đối ếp cận khái niệm ộng cơ ịnh nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

hi u bi t tr c giác v khái ni m đó tuỳ theo yêu c u c a ch ng ểm tra đánh giá ếp cận khái niệm ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ầu ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ươ

hi u bi t tr c giác v khái ni m đó tuỳ theo yêu c u c a ch ng ểm tra đánh giá ếp cận khái niệm ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ầu ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ươ

trình

Quy trình ti p c n m t khái ni m theo con đ ng quy n p th ng ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ạy - học khái niệm, định nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

Quy trình ti p c n m t khái ni m theo con đ ng quy n p th ng ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ạy - học khái niệm, định nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

di n ra nh sau:ễn; ư

(i) Giáo viên đ a ra nh ng ví d c th đ h c sinh th y đ c s ư ững vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ọc khái niệm, định nghĩa ất phát ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

(i) Giáo viên đ a ra nh ng ví d c th đ h c sinh th y đ c s ư ững vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ọc khái niệm, định nghĩa ất phát ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

t n t i ho c tác d ng c a m t lo t đ i t ng nào đó.ồm cả ạy - học khái niệm, định nghĩa ặc một tình huống có ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ống hoá ượi động cơ

t n t i ho c tác d ng c a m t lo t đ i t ng nào đó.ồm cả ạy - học khái niệm, định nghĩa ặc một tình huống có ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ống hoá ượi động cơ

(ii) Giáo viên d n d t h c sinh phân tích, so sánh và nêu b t nh ng ẫn công việc ở nhà ắc ọc khái niệm, định nghĩa ập ững vấn

(ii) Giáo viên d n d t h c sinh phân tích, so sánh và nêu b t nh ng ẫn công việc ở nhà ắc ọc khái niệm, định nghĩa ập ững vấn

đ c đi m chung c a các đ i t ng đang đ c xem xét Có th đ a ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ượi động cơ ượi động cơ ểm tra đánh giá ư

đ c đi m chung c a các đ i t ng đang đ c xem xét Có th đ a ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ượi động cơ ượi động cơ ểm tra đánh giá ư

ra đ i chi u m t vài đ i t ng không có đ các đ c đi m đã nêu;ống hoá ếp cận khái niệm ộng cơ ống hoá ượi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ặc một tình huống có ểm tra đánh giá

ra đ i chi u m t vài đ i t ng không có đ các đ c đi m đã nêu;ống hoá ếp cận khái niệm ộng cơ ống hoá ượi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ặc một tình huống có ểm tra đánh giá

(iii) Giáo viên g i m đ h c sinh phát bi u m t đ nh nghĩa b ng ợi động cơ ở nhà ểm tra đánh giá ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ộng cơ ịnh nghĩa ằng

(iii) Giáo viên g i m đ h c sinh phát bi u m t đ nh nghĩa b ng ợi động cơ ở nhà ểm tra đánh giá ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ộng cơ ịnh nghĩa ằng

Trang 13

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới Con đ Con đ ường quy nạp ường quy nạp ng suy di n ng suy di n ễn ễn

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới Con đ Con đ ường quy nạp ường quy nạp ng suy di n ng suy di n ễn ễn

Có m t s khái ni m đ c hình thành theo con đ ng suy di n, đi ngay ộng cơ ống hoá ệc nội dung mới ượi động cơ ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

Có m t s khái ni m đ c hình thành theo con đ ng suy di n, đi ngay ộng cơ ống hoá ệc nội dung mới ượi động cơ ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

vào đ nh nghĩa khái ni m m i nh m t tr ng h p riêng c a m t khái ni m nào ịnh nghĩa ệc nội dung mới ớng đích và gợi động cơ ư ộng cơ ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ệc nội dung mới.

vào đ nh nghĩa khái ni m m i nh m t tr ng h p riêng c a m t khái ni m nào ịnh nghĩa ệc nội dung mới ớng đích và gợi động cơ ư ộng cơ ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ệc nội dung mới.

đó mà h c sinh đã đ c h c ọc khái niệm, định nghĩa ượi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa.

đó mà h c sinh đã đ c h c ọc khái niệm, định nghĩa ượi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa.

Quy trình ti p c n m t khái ni m theo con đ ng suy di n th ng di n ra nh ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư

Quy trình ti p c n m t khái ni m theo con đ ng suy di n th ng di n ra nh ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư

sau:

(i) Xu t phát t m t khái ni m đã bi tất phát từ một khái niệm đã biết ừ một khái niệm đã biết ột khái niệm đã biết ệm đã biết ết

(i) Xu t phát t m t khái ni m đã bi tất phát từ một khái niệm đã biết ừ một khái niệm đã biết ột khái niệm đã biết ệm đã biết ết , thêm vào n i hàm c a khái ni m đó m t , thêm vào n i hàm c a khái ni m đó m t ộng cơ ộng cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ệc nội dung mới ộng cơ ộng cơ.

s đ c đi m mà ta c n quan tâm; ống hoá ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ầu

s đ c đi m mà ta c n quan tâm; ống hoá ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ầu

(ii) Phát bi u m t đ nh nghĩa b ng cách nêu tên khái ni m m i và đ nh nghĩa nó ểm tra đánh giá ộng cơ ịnh nghĩa ằng ệc nội dung mới ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa.

(ii) Phát bi u m t đ nh nghĩa b ng cách nêu tên khái ni m m i và đ nh nghĩa nó ểm tra đánh giá ộng cơ ịnh nghĩa ằng ệc nội dung mới ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa.

nh m t khái ni m t ng quát h n cùng v i nh ng đ c đi m đ h n ch m t b ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ộng cơ ệc nội dung mới ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ơ ớng đích và gợi động cơ ững vấn ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ộng cơ ộng cơ.

nh m t khái ni m t ng quát h n cùng v i nh ng đ c đi m đ h n ch m t b ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ộng cơ ệc nội dung mới ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ơ ớng đích và gợi động cơ ững vấn ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ộng cơ ộng cơ.

ph n trong khái ni m t ng quát đó, t c là theo c u trúc đã nêu m c 1.1; ập ệc nội dung mới ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ất phát ở nhà ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

ph n trong khái ni m t ng quát đó, t c là theo c u trúc đã nêu m c 1.1; ập ệc nội dung mới ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ất phát ở nhà ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

(

(iii) Đ a ra ví d đ n gi n đ minh ho iii) Đ a ra ví d đ n gi n đ minh hoưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạ ưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạ ụ đơn giản để minh hoạ ơn giản để minh hoạ ụ đơn giản để minh hoạ ơn giản để minh hoạ ản để minh hoạ ản để minh hoạ ể minh hoạ ể minh hoạ ạ ạ cho khái ni m v a đ c đ nh nghĩa cho khái ni m v a đ c đ nh nghĩa ệc nội dung mới ệc nội dung mới ừ một số những đối ừ một số những đối ượi động cơ ượi động cơ ịnh nghĩa ịnh nghĩa.

Vi c đ nh nghĩa hình ch nh t, hình thoi nh nh ng tr ng h p riêng c a hình ệc nội dung mới ịnh nghĩa ững vấn ập ư ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

Vi c đ nh nghĩa hình ch nh t, hình thoi nh nh ng tr ng h p riêng c a hình ệc nội dung mới ịnh nghĩa ững vấn ập ư ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

bình hành, đ nh nghĩa hàm s mũ, hàm s logarit và nh ng hàm s l ng giác nh ịnh nghĩa ống hoá ống hoá ững vấn ống hoá ượi động cơ ư

bình hành, đ nh nghĩa hàm s mũ, hàm s logarit và nh ng hàm s l ng giác nh ịnh nghĩa ống hoá ống hoá ững vấn ống hoá ượi động cơ ư

nh ng tr ng h p riêng c a khái ni m hàm s là nh ng ví d ti p c n m t khái ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ống hoá ững vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ếp cận khái niệm ập ộng cơ.

nh ng tr ng h p riêng c a khái ni m hàm s là nh ng ví d ti p c n m t khái ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ống hoá ững vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ếp cận khái niệm ập ộng cơ.

ni m theo con đ ng suy di n ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

ni m theo con đ ng suy di n ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

Con đ ng suy di n có u đi m là ti t ki m đ c th i gian và thu n l i cho vi c ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư ểm tra đánh giá ếp cận khái niệm ệc nội dung mới ượi động cơ ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ập ợi động cơ ệc nội dung mới.

Con đ ng suy di n có u đi m là ti t ki m đ c th i gian và thu n l i cho vi c ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư ểm tra đánh giá ếp cận khái niệm ệc nội dung mới ượi động cơ ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ập ợi động cơ ệc nội dung mới.

t p d t cho h c sinh t h c nh ng khái ni m Toán h c thông qua sách và tài ập ượi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa ững vấn ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa.

t p d t cho h c sinh t h c nh ng khái ni m Toán h c thông qua sách và tài ập ượi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa ững vấn ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa.

li u, ho c nghe nh ng báo cáo khoa h c trên lĩnh v c Toán h c Tuy nhiên con ệc nội dung mới ặc một tình huống có ững vấn ọc khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa.

li u, ho c nghe nh ng báo cáo khoa h c trên lĩnh v c Toán h c Tuy nhiên con ệc nội dung mới ặc một tình huống có ững vấn ọc khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa.

đ ng này b h n ch v m t khuy n khích h c sinh phát tri n nh ng năng l c ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ịnh nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ề khái niệm đó nhờ ặc một tình huống có ếp cận khái niệm ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ững vấn ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

đ ng này b h n ch v m t khuy n khích h c sinh phát tri n nh ng năng l c ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ịnh nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ề khái niệm đó nhờ ặc một tình huống có ếp cận khái niệm ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ững vấn ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

trí tu chung nh phân tích, t ng h p, so sánh, tr u t ng hoá và khái ệc nội dung mới ư ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ợi động cơ ừ một số những đối ượi động cơ.

trí tu chung nh phân tích, t ng h p, so sánh, tr u t ng hoá và khái ệc nội dung mới ư ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ợi động cơ ừ một số những đối ượi động cơ.

Trang 14

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới Con đ Con đ ường quy nạp ường quy nạp ng ki n thi t ng ki n thi t ến thiết ến thiết ến thiết ến thiết

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới.

ti p c n khái ni m = ếp cận khái niệm ập ệc nội dung mới Con đ Con đ ường quy nạp ường quy nạp ng ki n thi t ng ki n thi t ến thiết ến thiết ến thiết ến thiết

3 Con đường quy nạpng ki n thi tến thiết ến thiết

3 Con đường quy nạpng ki n thi tến thiết ến thiết

Con đ ng ti p c n m t khái ni m theo con đ ng ki n thi t ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ếp cận khái niệm

Con đ ng ti p c n m t khái ni m theo con đ ng ki n thi t ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ập ộng cơ ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ếp cận khái niệm

th ng di n ra nh sau:ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư

th ng di n ra nh sau:ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư

(i) Xây d ng m t hay nhi uựng một hay nhiều ột khái niệm đã biết ều

đ c hình thành h ng vào nh ng yêu c u t ng quát nh t đ nh xu t ượi động cơ ướng đích và gợi động cơ ững vấn ầu ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ất phát ịnh nghĩa ất phát

đ c hình thành h ng vào nh ng yêu c u t ng quát nh t đ nh xu t ượi động cơ ướng đích và gợi động cơ ững vấn ầu ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ất phát ịnh nghĩa ất phát

phát t n i b Toán h c hay t th c ti n;ừ một số những đối ộng cơ ộng cơ ọc khái niệm, định nghĩa ừ một số những đối ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn;

phát t n i b Toán h c hay t th c ti n;ừ một số những đối ộng cơ ộng cơ ọc khái niệm, định nghĩa ừ một số những đối ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn;

(ii) Khái quát hoá quá trình xây d ng nh ng đ i t ng đ i di n, đi d ng nh ng đ i t ng đ i di n, đi ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ững vấn ững vấn ống hoá ượi động cơ.ống hoá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa.ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới.ệc nội dung mới

t i đ c đi m đ c tr ng cho khái ni m c n hình thành;ớng đích và gợi động cơ ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ặc một tình huống có ư ệc nội dung mới ầu

t i đ c đi m đ c tr ng cho khái ni m c n hình thành;ớng đích và gợi động cơ ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ặc một tình huống có ư ệc nội dung mới ầu

(iii) Phát bi u đ nh ghĩa đ cể minh hoạ ịnh ghĩa được ưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạợc

Con đ ng này mang c nh ng y u t quy n p l n suy di n Y u t ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ảm bảo trình độ xuất phát ững vấn ếp cận khái niệm ống hoá ạy - học khái niệm, định nghĩa ẫn công việc ở nhà ễn; ếp cận khái niệm ống hoá

Con đ ng này mang c nh ng y u t quy n p l n suy di n Y u t ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ảm bảo trình độ xuất phát ững vấn ếp cận khái niệm ống hoá ạy - học khái niệm, định nghĩa ẫn công việc ở nhà ễn; ếp cận khái niệm ống hoá

suy di n th hi n ch xu t phát t nh ng yêu c u t ng quát đ ễn; ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ở nhà ỗ xuất phát từ những yêu cầu tổng quát để ất phát ừ một số những đối ững vấn ầu ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ểm tra đánh giá

suy di n th hi n ch xu t phát t nh ng yêu c u t ng quát đ ễn; ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ở nhà ỗ xuất phát từ những yêu cầu tổng quát để ất phát ừ một số những đối ững vấn ầu ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ểm tra đánh giá

xây d ng m t hay nhi u đ i t ng đ i di n cho khái ni m c n hình ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ ề khái niệm đó nhờ ống hoá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ệc nội dung mới ầu

xây d ng m t hay nhi u đ i t ng đ i di n cho khái ni m c n hình ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ ề khái niệm đó nhờ ống hoá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ệc nội dung mới ầu

thành Y u t quy n p th hi n ch khái quát hoá quá trình xây ếp cận khái niệm ống hoá ạy - học khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ở nhà ỗ xuất phát từ những yêu cầu tổng quát để

thành Y u t quy n p th hi n ch khái quát hoá quá trình xây ếp cận khái niệm ống hoá ạy - học khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ở nhà ỗ xuất phát từ những yêu cầu tổng quát để

d ng nh ng đ i t ng đ i di n riêng l đi đ n đ c đi m t ng quát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ững vấn ống hoá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ẻ như vật thật, mô hình, hình vẽ, thầy giáo dẫn dát ếp cận khái niệm ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ

d ng nh ng đ i t ng đ i di n riêng l đi đ n đ c đi m t ng quát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ững vấn ống hoá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ẻ như vật thật, mô hình, hình vẽ, thầy giáo dẫn dát ếp cận khái niệm ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ

đ c tr ng cho khái ni m c n đ nh nghĩa.ặc một tình huống có ư ệc nội dung mới ầu ịnh nghĩa

đ c tr ng cho khái ni m c n đ nh nghĩa.ặc một tình huống có ư ệc nội dung mới ầu ịnh nghĩa

Trang 15

Hình thành khái ni m ệc nội dung mới.

Hình thành khái ni m ệc nội dung mới.

II Ho t đ ng đ nh nghĩa khái ni mạp ội dung mới ịnh nghĩa khái niệm ện tập.

II Ho t đ ng đ nh nghĩa khái ni mạp ội dung mới ịnh nghĩa khái niệm ện tập.

Vi c hình thành khái ni m th ng đ c k t thúc b ng đ nh ệc nội dung mới ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ếp cận khái niệm ằng ịnh nghĩa

Vi c hình thành khái ni m th ng đ c k t thúc b ng đ nh ệc nội dung mới ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ếp cận khái niệm ằng ịnh nghĩa

nghĩa khái ni m Tuy nhiên, theo lí lu n d y h c môn Toán, ta bi t ệc nội dung mới ập ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm

nghĩa khái ni m Tuy nhiên, theo lí lu n d y h c môn Toán, ta bi t ệc nội dung mới ập ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm

có nhi u cách đ nh nhĩa khái ni m và có các yêu c u c a m t đ nh ề khái niệm đó nhờ ịnh nghĩa ệc nội dung mới ầu ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ịnh nghĩa

có nhi u cách đ nh nhĩa khái ni m và có các yêu c u c a m t đ nh ề khái niệm đó nhờ ịnh nghĩa ệc nội dung mới ầu ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ịnh nghĩa

nghĩa Đi u này th hi n m t ph n trong SGK ph thông Do đó ề khái niệm đó nhờ ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ộng cơ ầu ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ở nhà

nghĩa Đi u này th hi n m t ph n trong SGK ph thông Do đó ề khái niệm đó nhờ ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ộng cơ ầu ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ở nhà

đây chúng ta ch quan tâm đ n v n đ d y h c khái ni m nh th ỉ thông qua trực ếp cận khái niệm ất phát ề khái niệm đó nhờ ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ư ếp cận khái niệm

đây chúng ta ch quan tâm đ n v n đ d y h c khái ni m nh th ỉ thông qua trực ếp cận khái niệm ất phát ề khái niệm đó nhờ ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ư ếp cận khái niệm

nào đ HS hi u m t cách không hình th c khái ni m đó.ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ộng cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ệc nội dung mới

nào đ HS hi u m t cách không hình th c khái ni m đó.ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ộng cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ệc nội dung mới

1 Ban đ u, m c đ th pầu, ở mức độ thấp ở mức độ thấp ức độ thấp ột khái niệm đã biết ất phát từ một khái niệm đã biết

sinh đ ng đ n t duy tr u t ng đ hình thành khái ni m cho h c ộng cơ ếp cận khái niệm ư ừ một số những đối ượi động cơ ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa

sinh đ ng đ n t duy tr u t ng đ hình thành khái ni m cho h c ộng cơ ếp cận khái niệm ư ừ một số những đối ượi động cơ ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa

sinh Sau đó s th c hi n ý đ "tr l i th c ti n" đ ki m nghi m ẽ, thầy giáo dẫn dát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ồm cả ở nhà ạy - học khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn; ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ệc nội dung mới

sinh Sau đó s th c hi n ý đ "tr l i th c ti n" đ ki m nghi m ẽ, thầy giáo dẫn dát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ồm cả ở nhà ạy - học khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn; ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ệc nội dung mới

chân lý HĐ này v a ch ra ý nghĩa th c ti n c a ki n th c v a giúp ừ một số những đối ỉ thông qua trực ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn; ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ừ một số những đối

chân lý HĐ này v a ch ra ý nghĩa th c ti n c a ki n th c v a giúp ừ một số những đối ỉ thông qua trực ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn; ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ừ một số những đối

HS nh n d ng và th hi n khái ni m, nh m cũng c khái ni m v a ập ạy - học khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ệc nội dung mới ằng ống hoá ệc nội dung mới ừ một số những đối

HS nh n d ng và th hi n khái ni m, nh m cũng c khái ni m v a ập ạy - học khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ệc nội dung mới ằng ống hoá ệc nội dung mới ừ một số những đối

h c, kh c sâu bi u t ng, t o v n ki n th c ban đ u cho HS, có ọc khái niệm, định nghĩa ắc ểm tra đánh giá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ống hoá ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ầu

h c, kh c sâu bi u t ng, t o v n ki n th c ban đ u cho HS, có ọc khái niệm, định nghĩa ắc ểm tra đánh giá ượi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ống hoá ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ầu

nh v y m i ch ng đ c ch nghĩa hình th c trong h c t p môn ư ập ớng đích và gợi động cơ ống hoá ượi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ập

nh v y m i ch ng đ c ch nghĩa hình th c trong h c t p môn ư ập ớng đích và gợi động cơ ống hoá ượi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ập

Toán c a HS.ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

Toán c a HS.ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

Trang 16

Hình thành khái ni m ệc nội dung mới.

Hình thành khái ni m ệc nội dung mới.

2 Khi khái ni m đ c Khi khái ni m đ c ệm đã biết ệm đã biết ưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạợc ưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạợc hình thành thì khái ni m đó l i đ c hình thành thì khái ni m đó l i đ c ệc nội dung mới ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa ượi động cơ ượi động cơ coi là tr c quan cho quá trình nh n th c ti p theo cao h n ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ếp cận khái niệm ơ.

coi là tr c quan cho quá trình nh n th c ti p theo cao h n ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ếp cận khái niệm ơ.

Khi HS đã có v n ki n th c toán h c khá h n (đã bi t suy ống hoá ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ơ ếp cận khái niệm

Khi HS đã có v n ki n th c toán h c khá h n (đã bi t suy ống hoá ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ơ ếp cận khái niệm

lu n c p đ 3, suy di n không hình th c) thì th c ti n ập ở nhà ất phát ộng cơ ễn; ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn;

lu n c p đ 3, suy di n không hình th c) thì th c ti n ập ở nhà ất phát ộng cơ ễn; ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn;

ban đ u cho vi c hình thành khái ni m không còn ch d a ầu ệc nội dung mới ệc nội dung mới ỉ thông qua trực ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

ban đ u cho vi c hình thành khái ni m không còn ch d a ầu ệc nội dung mới ệc nội dung mới ỉ thông qua trực ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

vào tr c quan sinh đ ng n a, mà còn có th d a vào khái ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ ững vấn ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

vào tr c quan sinh đ ng n a, mà còn có th d a vào khái ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ ững vấn ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

ni m đã có ệc nội dung mới.

ni m đã có ệc nội dung mới.

3 Khái ni m toán h c v a Khái ni m toán h c v a ệm đã biết ệm đã biết ọc vừa ọc vừa ừ một khái niệm đã biết ừ một khái niệm đã biết tr u t ng, v a hình th c và ch tr u t ng, v a hình th c và ch ừ một số những đối ừ một số những đối ượi động cơ ượi động cơ ừ một số những đối ừ một số những đối ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ỉ thông qua trực ỉ thông qua trực

có ý nghĩa trong các tình hu ng c th ống hoá ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá.

có ý nghĩa trong các tình hu ng c th ống hoá ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá.

4 Th c hi n liên t c cách ựng một hay nhiều ệm đã biết ụ đơn giản để minh hoạ hình thành khái ni m nh v y, hình thành khái ni m nh v y, ệc nội dung mới ệc nội dung mới ư ập ư ập chúng ta đã k t h p ch c năng m c đích (trang b cho HS ếp cận khái niệm ợi động cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ịnh nghĩa.

chúng ta đã k t h p ch c năng m c đích (trang b cho HS ếp cận khái niệm ợi động cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ịnh nghĩa.

ph ng pháp h c và nh ng tri th c PP) thông qua ch c ươ ọc khái niệm, định nghĩa ững vấn ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

ph ng pháp h c và nh ng tri th c PP) thông qua ch c ươ ọc khái niệm, định nghĩa ững vấn ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

năng ph ng ti n (trang b tri th c) ươ ệc nội dung mới ịnh nghĩa ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

năng ph ng ti n (trang b tri th c) ươ ệc nội dung mới ịnh nghĩa ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

Trang 17

C ng c khái ni m ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

III Ho t đ ng c ng c khái ni mạp ội dung mới ủng cố khái niệm ố khái niệm ện tập.

III Ho t đ ng c ng c khái ni mạp ội dung mới ủng cố khái niệm ố khái niệm ện tập.

Quá trình hình thành khái ni m ch a k t thúc khi phát bi u ệc nội dung mới ư ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá

Quá trình hình thành khái ni m ch a k t thúc khi phát bi u ệc nội dung mới ư ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá

đ c đ nh nghĩa khái ni m đó M t khâu r t quan tr ng là c ng c ượi động cơ ịnh nghĩa ệc nội dung mới ộng cơ ất phát ọc khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá

đ c đ nh nghĩa khái ni m đó M t khâu r t quan tr ng là c ng c ượi động cơ ịnh nghĩa ệc nội dung mới ộng cơ ất phát ọc khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá

khái ni m; khâu này th ng đ c th c hi n b ng các h at đ ng sau ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ằng ọc khái niệm, định nghĩa ộng cơ

khái ni m; khâu này th ng đ c th c hi n b ng các h at đ ng sau ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ằng ọc khái niệm, định nghĩa ộng cơ

đây:

Quá trình hình thành khái ni m ch a k t thúc khi phát bi u đ c ệc nội dung mới ư ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá ượi động cơ

Quá trình hình thành khái ni m ch a k t thúc khi phát bi u đ c ệc nội dung mới ư ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá ượi động cơ

đ nh nghĩa khái ni m đó M t khâu r t quan tr ng là c ng c khái ịnh nghĩa ệc nội dung mới ộng cơ ất phát ọc khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá

đ nh nghĩa khái ni m đó M t khâu r t quan tr ng là c ng c khái ịnh nghĩa ệc nội dung mới ộng cơ ất phát ọc khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá

ni m; khâu này th ng đ c th c hi n b ng các h at đ ng sau đây:ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ằng ọc khái niệm, định nghĩa ộng cơ

ni m; khâu này th ng đ c th c hi n b ng các h at đ ng sau đây:ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ằng ọc khái niệm, định nghĩa ộng cơ

● Nh n d ng và th hi n khái ni m.Nh n d ng và th hi n khái ni m.ập.ập ạy - học khái niệm, định nghĩa.ạy - học khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ệc nội dung mới.ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ệc nội dung mới.ệc nội dung mới

● Ho t đ ng ngôn ngHo t đ ng ngôn ngạy - học khái niệm, định nghĩa.ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ.ộng cơ ững vấn ững vấn

● Khái quát hoá, đ c bi t hoá và h th ng hoá nh ng khái ni m đã Khái quát hoá, đ c bi t hoá và h th ng hoá nh ng khái ni m đã ặc một tình huống có ặc một tình huống có ệc nội dung mới.ệc nội dung mới ệc nội dung mới.ệc nội dung mới ống hoáống hoá ững vấn ững vấn ệc nội dung mới.ệc nội dung mới

h c.ọc khái niệm, định nghĩa

h c.ọc khái niệm, định nghĩa

Trang 18

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới Nh n d ng và th hi n khái ni m Nh n d ng và th hi n khái ni m ập ập ạp ạp ể hiện khái niệm ể hiện khái niệm ện tập ện tập ện tập ện tập.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới Nh n d ng và th hi n khái ni m Nh n d ng và th hi n khái ni m ập ập ạp ạp ể hiện khái niệm ể hiện khái niệm ện tập ện tập ện tập ện tập.

1 Nh n d ng và th hi n khái ni m ập ạp ể hiện khái niệm ện tập ện tập.

1 Nh n d ng và th hi n khái ni m ập ạp ể hiện khái niệm ện tập ện tập.

Nh n d ng và th hi n khái ni m (nh m t đ nh ập ạy - học khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ệc nội dung mới ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ộng cơ ịnh nghĩa.

nghĩa t ng minh hay n tàng) là hai d ng ho t ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ẩn tàng) là hai dạng hoạt ạy - học khái niệm, định nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa.

đ ng theo chi u h ng trái ng c nhau (xem ộng cơ ề khái niệm đó nhờ ướng đích và gợi động cơ ượi động cơ.

ch ng III, m c 3), có tác d ng c ng c khái ươ ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá

ni m, t o ti n đ cho vi c v n d ng khái ni m ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa ề khái niệm đó nhờ ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới.

Ví d 1: ụ 1: (nh n d ng khái ni m hình chóp đ u): (nh n d ng khái ni m hình chóp đ u): ập ập ạy - học khái niệm, định nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ệc nội dung mới ề khái niệm đó nhờ ề khái niệm đó nhờ

Ph i chăng m i hình chóp có đáy là đa giác đ u ảm bảo trình độ xuất phát ọc khái niệm, định nghĩa ề khái niệm đó nhờ

Trang 19

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới Ho t đ ng ngôn ng Ho t đ ng ngôn ng ạp ạp ội dung mới ội dung mới ữ ữ

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới Ho t đ ng ngôn ng Ho t đ ng ngôn ng ạp ạp ội dung mới ội dung mới ữ ữ

2 Ho t đ ng ngôn ng ạp ội dung mới ữ

2 Ho t đ ng ngôn ng ạp ội dung mới ữ

- Phát bi u l i đ nh nghĩa b ng l i l c a minh và ểm tra đánh giá ạy - học khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ằng ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ẽ, thầy giáo dẫn dát ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

bi t thay đ i cách phát bi u, di n đ t đ nh ếp cận khái niệm ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ểm tra đánh giá ễn; ạy - học khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa.

nghĩa d i nh ng d ng ngôn ng khác nhau; ướng đích và gợi động cơ ững vấn ạy - học khái niệm, định nghĩa ững vấn

- Phân tích, nêu b t nh ng ý quan tr ng ch a ập ững vấn ọc khái niệm, định nghĩa ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

đ ng trong đ nh nghĩa m t cách t ng minh hay ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ịnh nghĩa ộng cơ ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

n tàng

ẩn tàng) là hai dạng hoạt

Trang 20

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới Khái quát hóa, đ c bi t hóa và Khái quát hóa, đ c bi t hóa và ặc biệt hóa và ặc biệt hóa và ện tập ện tập.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới.

C ng c khái ni m = ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới Khái quát hóa, đ c bi t hóa và Khái quát hóa, đ c bi t hóa và ặc biệt hóa và ặc biệt hóa và ện tập ện tập.

3 Khái quát hóa, đ c bi t hóa và h th ng hóaặc biệt hóa và ện tập ện tập ố khái niệm

v n t c t c th i c a m t chuy n đ ng t i khái ni m đ o hàm c a ập ống hoá ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ểm tra đánh giá ộng cơ ớng đích và gợi động cơ ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

v n t c t c th i c a m t chuy n đ ng t i khái ni m đ o hàm c a ập ống hoá ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ểm tra đánh giá ộng cơ ớng đích và gợi động cơ ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

m t hàm s ;ộng cơ ống hoá

m t hàm s ;ộng cơ ống hoá

m t góc vuông đ đ c hình ch nh t ho c v i hai c nh liên ti p ộng cơ ểm tra đánh giá ượi động cơ ững vấn ập ặc một tình huống có ớng đích và gợi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm

m t góc vuông đ đ c hình ch nh t ho c v i hai c nh liên ti p ộng cơ ểm tra đánh giá ượi động cơ ững vấn ập ặc một tình huống có ớng đích và gợi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm

b ng nhau đ đ c hình thoi;ằng ểm tra đánh giá ượi động cơ

b ng nhau đ đ c hình thoi;ằng ểm tra đánh giá ượi động cơ

khái ni m đã h c, nh n bi t m i quan h gi a nh ng khái ni m khác ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa ập ếp cận khái niệm ống hoá ệc nội dung mới ững vấn ững vấn ệc nội dung mới

khái ni m đã h c, nh n bi t m i quan h gi a nh ng khái ni m khác ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa ập ếp cận khái niệm ống hoá ệc nội dung mới ững vấn ững vấn ệc nội dung mới

nhau trong m t h th ng khái ni m, đ c bi t chú ý quan h ch ng - ộng cơ ệc nội dung mới ống hoá ệc nội dung mới ặc một tình huống có ệc nội dung mới ệc nội dung mới ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

nhau trong m t h th ng khái ni m, đ c bi t chú ý quan h ch ng - ộng cơ ệc nội dung mới ống hoá ệc nội dung mới ặc một tình huống có ệc nội dung mới ệc nội dung mới ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

lo i gi a hai khái ni m.ạy - học khái niệm, định nghĩa ững vấn ệc nội dung mới

lo i gi a hai khái ni m.ạy - học khái niệm, định nghĩa ững vấn ệc nội dung mới

R ng h n n a, vi c v n d ng khái ni m đ gi i quy t nh ng v n đ ộng cơ ơ ững vấn ệc nội dung mới ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ểm tra đánh giá ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ững vấn ất phát ề khái niệm đó nhờ

R ng h n n a, vi c v n d ng khái ni m đ gi i quy t nh ng v n đ ộng cơ ơ ững vấn ệc nội dung mới ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ểm tra đánh giá ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ững vấn ất phát ề khái niệm đó nhờ

nãy sinh trong Toán h c và trong đ i s ng không nh ng có tác d ng ọc khái niệm, định nghĩa ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ống hoá ững vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

nãy sinh trong Toán h c và trong đ i s ng không nh ng có tác d ng ọc khái niệm, định nghĩa ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ống hoá ững vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

c ng c khái ni m mà còn là m c đích sâu xa c a vi c h c t p khái ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa ập

c ng c khái ni m mà còn là m c đích sâu xa c a vi c h c t p khái ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ệc nội dung mới ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ệc nội dung mới ọc khái niệm, định nghĩa ập

ni m.ệc nội dung mới

ni m.ệc nội dung mới

Trang 21

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

Hai con đ ường dạy học định lý ng d y h c đ nh lý ạy học ọc ịnh lý

Trong vi c d y h c các đ nh lí Toán h c, ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa.

ng i ta phân bi t hai con đ ng: con đ ng có ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ệc nội dung mới ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

khâu suy đoán và con đ ng suy di n Hai con ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

đ ng này đ c minh h a b ng s đ H 7.5 ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa ằng ơ ồm cả ở nhà.

Trang 22

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng suy di n ng suy di nễn ễn

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng suy di n ng suy di nễn ễn

(i) G i đ ng c h c t p đ nh lí nh con đ ng G i đ ng c h c t p đ nh lí nh con đ ng ợi động cơ ợi động cơ ộng cơ ộng cơ ơ ọc khái niệm, định nghĩa ơ ọc khái niệm, định nghĩa ập ập ịnh nghĩa ịnh nghĩa ư ở nhà ư ở nhà ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

th nh t ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ất phát.

th nh t ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ất phát.

(ii) Xu t phát t nh ng tri th c Toán h c đã bi t, Xu t phát t nh ng tri th c Toán h c đã bi t, ất phát ất phát ừ một số những đối ừ một số những đối ững vấn ững vấn ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ếp cận khái niệm dùng suy di n lôgic d n t i đ nh lí ễn; ẫn công việc ở nhà ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa.

dùng suy di n lôgic d n t i đ nh lí ễn; ẫn công việc ở nhà ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa.

(iii) Phát bi u đ nh lí Phát bi u đ nh lí ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ịnh nghĩa ịnh nghĩa.

(iv) V n d ng đ nh lí, gi ng nh con đ ng có V n d ng đ nh lí, gi ng nh con đ ng có ập ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ịnh nghĩa ịnh nghĩa ống hoá ống hoá ư ở nhà ư ở nhà ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình khâu suy đoán.

(v) C ng c đ nh lí, khâu này s đ c trình bày C ng c đ nh lí, khâu này s đ c trình bày ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ịnh nghĩa ống hoá ịnh nghĩa ẽ, thầy giáo dẫn dát ượi động cơ ẽ, thầy giáo dẫn dát ượi động cơ.

chung cho c hai con đ ng trong m c k ti p ảm bảo trình độ xuất phát ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ếp cận khái niệm ếp cận khái niệm

chung cho c hai con đ ng trong m c k ti p ảm bảo trình độ xuất phát ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ếp cận khái niệm ếp cận khái niệm

Trang 23

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch t ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

Trang 24

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng có khâu suy đoán ng có khâu suy đoán

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng có khâu suy đoán ng có khâu suy đoán

1 Con đường quy nạpng có khâu suy đoán

(i) G i đ ng c h c t p đ nh lí xu t phát t m t nhu c u G i đ ng c h c t p đ nh lí xu t phát t m t nhu c u ợi động cơ.ợi động cơ ộng cơ.ộng cơ ơ ọc khái niệm, định nghĩa.ơ ọc khái niệm, định nghĩa ập.ập ịnh nghĩa.ịnh nghĩa ất phát.ất phát ừ một số những đối ộng cơ.ừ một số những đối ộng cơ ầu ầu

n y sinh trong th c ti n ho c trong n i b Toán h c.ảm bảo trình độ xuất phát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn; ặc một tình huống có ộng cơ ộng cơ ọc khái niệm, định nghĩa

n y sinh trong th c ti n ho c trong n i b Toán h c.ảm bảo trình độ xuất phát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ễn; ặc một tình huống có ộng cơ ộng cơ ọc khái niệm, định nghĩa

(ii) D đoán và phát bi u đ nh lí d a vào nh ng ph ng pháp D đoán và phát bi u đ nh lí d a vào nh ng ph ng pháp ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ểm tra đánh giá.ểm tra đánh giá ịnh nghĩa.ịnh nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ững vấn ững vấn ươ.ươ

nh n th c mang tính suy đoán: quy n p không hoàn toàn, l t ng c ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ạy - học khái niệm, định nghĩa ập ượi động cơ

nh n th c mang tính suy đoán: quy n p không hoàn toàn, l t ng c ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ạy - học khái niệm, định nghĩa ập ượi động cơ

v n đ , t ng t hoá, khái quát hoá m t đ nh lí đã bi t, nghiên c u ất phát ề khái niệm đó nhờ ươ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ ịnh nghĩa ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

v n đ , t ng t hoá, khái quát hoá m t đ nh lí đã bi t, nghiên c u ất phát ề khái niệm đó nhờ ươ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ ịnh nghĩa ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

tr ng h p suy bi n, xét m i liên h và ph thu c, ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ếp cận khái niệm ống hoá ệc nội dung mới ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ

tr ng h p suy bi n, xét m i liên h và ph thu c, ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ếp cận khái niệm ống hoá ệc nội dung mới ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ

(iii) Ch ng minh đ nh lí, trong đó đ c bi t chú ý g i đ ng c Ch ng minh đ nh lí, trong đó đ c bi t chú ý g i đ ng c ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ịnh nghĩa.ịnh nghĩa ặc một tình huống có ặc một tình huống có ệc nội dung mới.ệc nội dung mới ợi động cơ.ợi động cơ ộng cơ.ộng cơ ơ.ơ

ch ng minh và g i cho h c sinh th c hi n nh ng ho t đ ng ăn kh p ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ợi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ững vấn ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ ớng đích và gợi động cơ

ch ng minh và g i cho h c sinh th c hi n nh ng ho t đ ng ăn kh p ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ợi động cơ ọc khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ững vấn ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ ớng đích và gợi động cơ

v i nh ng ph ng pháp suy lu n, ch ng minh thông d ng và nh ng ớng đích và gợi động cơ ững vấn ươ ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ững vấn

v i nh ng ph ng pháp suy lu n, ch ng minh thông d ng và nh ng ớng đích và gợi động cơ ững vấn ươ ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ững vấn

quy t c k t lu n lôgic th ng dùng , nh ng đi u này s đ c trình ắc ếp cận khái niệm ập ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ững vấn ề khái niệm đó nhờ ẽ, thầy giáo dẫn dát ượi động cơ

quy t c k t lu n lôgic th ng dùng , nh ng đi u này s đ c trình ắc ếp cận khái niệm ập ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ững vấn ề khái niệm đó nhờ ẽ, thầy giáo dẫn dát ượi động cơ

bày chi ti t khi nghiên c u t i m c 2.4 Tuỳ theo yêu c u c a ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ớng đích và gợi động cơ ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ầu ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

bày chi ti t khi nghiên c u t i m c 2.4 Tuỳ theo yêu c u c a ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ớng đích và gợi động cơ ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ầu ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

ch ng trình, trong nh ng tr ng h p nh t đ nh, vi c ch ng minh ươ ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ất phát ịnh nghĩa ệc nội dung mới ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

ch ng trình, trong nh ng tr ng h p nh t đ nh, vi c ch ng minh ươ ững vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ợi động cơ ất phát ịnh nghĩa ệc nội dung mới ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

m t s đ nh lí có th không đ t ra trong ch ng trình ph thông.ộng cơ ống hoá ịnh nghĩa ểm tra đánh giá ặc một tình huống có ươ ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ

m t s đ nh lí có th không đ t ra trong ch ng trình ph thông.ộng cơ ống hoá ịnh nghĩa ểm tra đánh giá ặc một tình huống có ươ ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ

Trang 25

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng có khâu suy đoán ng có khâu suy đoán

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng có khâu suy đoán ng có khâu suy đoán

iv) V n d ng đ nh lí v a tìm đ c đ gi i quy t, khép kín v n đ V n d ng đ nh lí v a tìm đ c đ gi i quy t, khép kín v n đ ập.ập ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ịnh nghĩa.ịnh nghĩa ừ một số những đối ừ một số những đối ượi động cơ.ượi động cơ ểm tra đánh giá ảm bảo trình độ xuất phát.ểm tra đánh giá ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệmếp cận khái niệm ất phát.ất phát ề khái niệm đó nhờ ề khái niệm đó nhờ

đ t ra khi g i đ ng c ặc một tình huống có ợi động cơ ộng cơ ơ

đ t ra khi g i đ ng c ặc một tình huống có ợi động cơ ộng cơ ơ

(v) C ng c đ nh lí, khâu này s đ c trình bày chung cho c hai C ng c đ nh lí, khâu này s đ c trình bày chung cho c hai ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ịnh nghĩa.ống hoá ịnh nghĩa ẽ, thầy giáo dẫn dát ượi động cơ.ẽ, thầy giáo dẫn dát ượi động cơ ảm bảo trình độ xuất phát.ảm bảo trình độ xuất phát.con đ ng trong m c 2.3.ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

con đ ng trong m c 2.3.ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

M c dù t n nhi u th i gian, con đ ng có khâu suy đoán có các u đi m ặc một tình huống có ống hoá ề khái niệm đó nhờ ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ư ểm tra đánh giá

M c dù t n nhi u th i gian, con đ ng có khâu suy đoán có các u đi m ặc một tình huống có ống hoá ề khái niệm đó nhờ ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ư ểm tra đánh giá

sau đây:

sau đây:

Khuy n khích tìm tòi d đoán, phát hi n v n đ tr c khi gi i ếp cận khái niệm ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ất phát ề khái niệm đó nhờ ướng đích và gợi động cơ ảm bảo trình độ xuất phát

Khuy n khích tìm tòi d đoán, phát hi n v n đ tr c khi gi i ếp cận khái niệm ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ất phát ề khái niệm đó nhờ ướng đích và gợi động cơ ảm bảo trình độ xuất phát

qy t v n đ , khuy n khích h c t p tri th c Toán h c trong quá trình nó ếp cận khái niệm ất phát ề khái niệm đó nhờ ếp cận khái niệm ọc khái niệm, định nghĩa ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa

qy t v n đ , khuy n khích h c t p tri th c Toán h c trong quá trình nó ếp cận khái niệm ất phát ề khái niệm đó nhờ ếp cận khái niệm ọc khái niệm, định nghĩa ập ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa

đang n y sinh và phát tri n ch không h n ch vi c trình bày l i tri ảm bảo trình độ xuất phát ểm tra đánh giá ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ở nhà ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa

đang n y sinh và phát tri n ch không h n ch vi c trình bày l i tri ảm bảo trình độ xuất phát ểm tra đánh giá ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ạy - học khái niệm, định nghĩa ếp cận khái niệm ở nhà ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa

th c Toán h c có s n theo con đ ng suy di n.ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ẵn theo con đường suy diễn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

th c Toán h c có s n theo con đ ng suy di n.ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ọc khái niệm, định nghĩa ẵn theo con đường suy diễn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

H c sinh có ý th c rõ ràng v s phân bi t và m i liên h gi a ọc khái niệm, định nghĩa ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ề khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ống hoá ệc nội dung mới ững vấn

H c sinh có ý th c rõ ràng v s phân bi t và m i liên h gi a ọc khái niệm, định nghĩa ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ề khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ống hoá ệc nội dung mới ững vấn

suy đoán và ch ng minh.ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

suy đoán và ch ng minh.ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

Khuy n khích phát tri n năng l c trí tu chung nh phân tích, t ng h p, ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ư ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ợi động cơ

Khuy n khích phát tri n năng l c trí tu chung nh phân tích, t ng h p, ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ư ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ợi động cơ

tr u t ng hoá, khái quát hoá, ừ một số những đối ượi động cơ

tr u t ng hoá, khái quát hoá, ừ một số những đối ượi động cơ

Con đ ng này luôn đ c s d ng khi t n t i m t cách tìm tòi, ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ử dụng khi tồn tại một cách tìm tòi, ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ồm cả ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ

Con đ ng này luôn đ c s d ng khi t n t i m t cách tìm tòi, ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ử dụng khi tồn tại một cách tìm tòi, ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ồm cả ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ

phát hi n đ nh lí mà h c sinh có th hi u đ c và có th t mình th c ệc nội dung mới ịnh nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ượi động cơ ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

phát hi n đ nh lí mà h c sinh có th hi u đ c và có th t mình th c ệc nội dung mới ịnh nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ượi động cơ ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

hi n đ c t i m c đ th c hi n nh t đ nh Tuy nhiên, đi u ki n đó không ệc nội dung mới ượi động cơ ớng đích và gợi động cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ất phát ịnh nghĩa ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới

hi n đ c t i m c đ th c hi n nh t đ nh Tuy nhiên, đi u ki n đó không ệc nội dung mới ượi động cơ ớng đích và gợi động cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ất phát ịnh nghĩa ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới

ph i bao gi cũng đ c th a mãn Vì v y, còn ph i s d ng c con đ ng ảm bảo trình độ xuất phát ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ỏa mãn Vì vậy, còn phải sử dụng cả con đường ập ảm bảo trình độ xuất phát ử dụng khi tồn tại một cách tìm tòi, ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ảm bảo trình độ xuất phát ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

ph i bao gi cũng đ c th a mãn Vì v y, còn ph i s d ng c con đ ng ảm bảo trình độ xuất phát ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ỏa mãn Vì vậy, còn phải sử dụng cả con đường ập ảm bảo trình độ xuất phát ử dụng khi tồn tại một cách tìm tòi, ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ảm bảo trình độ xuất phát ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

th hai d i đây khi c n thi tức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ướng đích và gợi động cơ ầu ếp cận khái niệm

th hai d i đây khi c n thi tức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ướng đích và gợi động cơ ầu ếp cận khái niệm

Trang 26

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát.

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng suy di n ng suy di nễn ễn

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát

D y - h c đ nh lý, tính ch tạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ịnh nghĩa ất phát = Con đ = Con đường quy nạp ường quy nạpng suy di n ng suy di nễn ễn

Nh ng nh c đi m c a con đ ng suy di n ững vấn ượi động cơ ểm tra đánh giá ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn;

l i chính là s đ i l p c a nh ng u đi m đã ạy - học khái niệm, định nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ống hoá ập ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ững vấn ư ểm tra đánh giá.

đ c trình bày c a con đ ng có khâu suy đóan ượi động cơ ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình

Tuy nhiên, con đ ng suy di n có u đi m ng n ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ễn; ư ểm tra đánh giá ắc

g n và t o c h i cho h c sinh t p d t t h c ọc khái niệm, định nghĩa ạy - học khái niệm, định nghĩa ơ ộng cơ ọc khái niệm, định nghĩa ập ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ọc khái niệm, định nghĩa.

d y h c, nó th ng đ c dùng khi ch a thi t k ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ư ếp cận khái niệm ếp cận khái niệm

đ c m t cách d hi u đ h c sinh có th tìm ượi động cơ ộng cơ ễn; ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ọc khái niệm, định nghĩa ểm tra đánh giá.

tòi, phát hi n đ nh lí, ho c khi quá trình suy di n ệc nội dung mới ịnh nghĩa ặc một tình huống có ễn;

d n t i đ nh lí là đ n gi n và ng n g n ẫn công việc ở nhà ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa ơ ảm bảo trình độ xuất phát ắc ọc khái niệm, định nghĩa.

Trang 27

Ho t đ ng ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển

Ho t đ ng ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển cñng c đ nh lý c đ nh lý ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý

Ho t đ ng ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển

Ho t đ ng ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển cñng c đ nh lý c đ nh lý ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý

Nh ng ho t đ ng ững khâu cơ bản của quá trình dạy học ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển

Vi c d y h c m t đ nh lí ch a k t thúc ệc nội dung mới ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ộng cơ ịnh nghĩa ư ếp cận khái niệm

ngay khi phát bi u và ch ng minh xong đ nh lý ểm tra đánh giá ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ịnh nghĩa.

đó M t khâu r t quan tr ng là c ng c đ nh lí; ộng cơ ất phát ọc khái niệm, định nghĩa ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ịnh nghĩa.

khâu này th ng đ c th c hi n b ng các h at ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ượi động cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ằng ọc khái niệm, định nghĩa.

hoá nh ng đ nh lí ững vấn ịnh nghĩa.

Trang 28

Ho t đ ng c ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển

Ho t đ ng c ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ñ ng c đ nh lý - Nh n d ng th hi n ng c đ nh lý - Nh n d ng th hi n ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ận khái niệm ận khái niệm ạy học ạy học ểu bài lên lớp ểu bài lên lớp ệc ở nhà ệc ở nhà

Ho t đ ng c ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển

Ho t đ ng c ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ñ ng c đ nh lý - Nh n d ng th hi n ng c đ nh lý - Nh n d ng th hi n ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ận khái niệm ận khái niệm ạy học ạy học ểu bài lên lớp ểu bài lên lớp ệc ở nhà ệc ở nhà

h at đ ng theo chi u h ng trái ng c nhau, có ọc vừa ột khái niệm đã biết ều ưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạớng trái ngược nhau, có ưa ra ví dụ đơn giản để minh hoạợc

tác d ng c ng c đ nh lí t o ti n đ cho vi c ụ đơn giản để minh hoạ ủ yếu ống hóa, chủ yếu ịnh ghĩa được ạ ều ều ệm đã biết

v n d ng đ nh lí ận dạng và thể hiện định lí là hai dạng ụ đơn giản để minh hoạ ịnh ghĩa được

tình hu ng cho tr c có ăn kh p v i đ nh lí hay ống hoá ướng đích và gợi động cơ ớng đích và gợi động cơ ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa.

không,

- Th hi n m t đ nh lí là xây d ng m t tình ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ộng cơ ịnh nghĩa ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ộng cơ.

hu ng ăn kh p v i đ nh lí cho tr c ống hoá ớng đích và gợi động cơ ớng đích và gợi động cơ ịnh nghĩa ướng đích và gợi động cơ.

VD:

Trang 29

Ho t đ ng c ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ñ ng c đ nh lý - Ho t đ ng ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển

ngôn ngững khâu cơ bản của quá trình dạy học

2 Ho t đ ng ngôn ng ạp ội dung mới ữ

Trang 30

Ho t đ ng cũng c đ nh lý - ạy học ột số hoạt động dạy học các tình huống điển ố hoạt động dạy học các tình huống điển ịnh lý Khái quát hoá, đ c bi t hoá và h ặc biệt hóa và ện tập ện tập.

th ng hoáố khái niệm

Đ c ng c đ nh lí, th y giáo còn c n thi t và có th th c ểm tra đánh giá ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ịnh nghĩa ầu ầu ếp cận khái niệm ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

hi n nhi u ho t đ ng khác n a, tr c h t là: ệc nội dung mới ề khái niệm đó nhờ ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ ững vấn ướng đích và gợi động cơ ếp cận khái niệm

- Khái quát hoá, ch ng h n m r ng công th c ẳng hạn từ khái niệm ạy - học khái niệm, định nghĩa ở nhà ộng cơ ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

Thành công th c: ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có

- Đ c bi t hóa, ví d nh trong h th c đ i ặc một tình huống có ệc nội dung mới ụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ư ệc nội dung mới ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ống hoá

v i m t tam giác, thay đ đ c đ nh lý Pitago trong ớng đích và gợi động cơ ộng cơ ểm tra đánh giá ượi động cơ ịnh nghĩa tam giác vuông.

a = b + c - 2bc90

Trang 31

D y h c quy t c, ph ạp ọc quy tắc, phương pháp ắc, phương pháp ương pháp ng pháp

• Hàng ngày con ng i ti p xúc v i r t nhi u bài toán t ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ếp cận khái niệm ớng đích và gợi động cơ ất phát ề khái niệm đó nhờ ừ một số những đối

đ n gi n đ n ph c t p Đ i v i m t s bài toán, t n t i ơ ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ạy - học khái niệm, định nghĩa ống hoá ớng đích và gợi động cơ ộng cơ ống hoá ồm cả ạy - học khái niệm, định nghĩa.

nh ng quy t c xác đ nh mô t quá trình gi i ững vấn ắc ịnh nghĩa ảm bảo trình độ xuất phát ảm bảo trình độ xuất phát.

• Thu t gi i theo nghĩa tr c giác đ c hi u nh m t dãy ập ảm bảo trình độ xuất phát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ượi động cơ ểm tra đánh giá ư ộng cơ.

h u h n nh ng ch d n th c hi n m t cách đ n tr và ững vấn ạy - học khái niệm, định nghĩa ững vấn ỉ thông qua trực ẫn công việc ở nhà ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ộng cơ ơ ịnh nghĩa.

k t thúc sau m t s h u h n b c nh m bi n đ i thông ếp cận khái niệm ộng cơ ống hoá ững vấn ạy - học khái niệm, định nghĩa ướng đích và gợi động cơ ằng ếp cận khái niệm ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ tin vào (INPUT) c a m t l p bài toán thông tin ra ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ộng cơ ớng đích và gợi động cơ.

(OUTPUT) mô t l i gi c a bài toán đó ảm bảo trình độ xuất phát ờng tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ảm bảo trình độ xuất phát ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn

• Trên đây ch a ph i là m t đ nh nghĩa chính xác mà ch là ư ảm bảo trình độ xuất phát ộng cơ ịnh nghĩa ỉ thông qua trực

m t cách phát bi u, giúp ta hình dung khái ni m thu t ộng cơ ểm tra đánh giá ệc nội dung mới ập.

gi i m t cách tr c giác tr ng ph thông, h c sinh ảm bảo trình độ xuất phát ộng cơ ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ở nhà ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ổng quát hơn cùng với những đặc điểm để hạn chế một bộ ọc khái niệm, định nghĩa.

đ c làm vi c v i nhi u thu t gi i nh c ng, tr , nhân, ượi động cơ ệc nội dung mới ớng đích và gợi động cơ ề khái niệm đó nhờ ập ảm bảo trình độ xuất phát ư ộng cơ ừ một số những đối chia nh ng s t nhiên và s h u t , tìm c chung l n ững vấn ống hoá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ống hoá ững vấn ỉ thông qua trực ướng đích và gợi động cơ ớng đích và gợi động cơ.

nh t, b i chung nh nh t c a hai s , gi i h hai ph ng ất phát ộng cơ ỏa mãn Vì vậy, còn phải sử dụng cả con đường ất phát ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ống hoá ảm bảo trình độ xuất phát ệc nội dung mới ươ trình b c nh t hai n, gi i ph ng trình b c hai d i ập ất phát ẩn tàng) là hai dạng hoạt ảm bảo trình độ xuất phát ươ ập ướng đích và gợi động cơ.

d ng chu n, ạy - học khái niệm, định nghĩa ẩn tàng) là hai dạng hoạt

Trang 32

D y h c quy t c, ph ạp ọc quy tắc, phương pháp ắc, phương pháp ương pháp ng pháp

Ta s mô t t m cách gi i ph ng trình b c hai d i d ng chu n ẽ, thầy giáo dẫn dát ảm bảo trình độ xuất phát ỉ thông qua trực ỉ thông qua trực ảm bảo trình độ xuất phát ươ ập ướng đích và gợi động cơ ạy - học khái niệm, định nghĩa ẩn tàng) là hai dạng hoạt

đ minh ho cho khái ni m thu t gi i ểm tra đánh giá ạy - học khái niệm, định nghĩa ệc nội dung mới ập ảm bảo trình độ xuất phát

Trang 33

D y h c quy t c, ph ạp ọc quy tắc, phương pháp ắc, phương pháp ương pháp ng pháp

Trong d y h c, ta cũng th ng g p nh ng quy t c ạy - học khái niệm, định nghĩa ọc khái niệm, định nghĩa ường tiếp cận một khái niệm được hiểu là quá trình ặc một tình huống có ững vấn ắc

t a thu t gi i, trong đó không yêu c u m i ch d n ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ập ảm bảo trình độ xuất phát ầu ọc khái niệm, định nghĩa ỉ thông qua trực ẫn công việc ở nhà.

đ u ph i th a mãn hai đi u ki n: ề khái niệm đó nhờ ảm bảo trình độ xuất phát ỏa mãn Vì vậy, còn phải sử dụng cả con đường ề khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới.

- Ch th ph i bi t m t quy t c chính xác đ th c ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ộng cơ ắc ểm tra đánh giá ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ

hi n ch d n đó; ệc nội dung mới ỉ thông qua trực ẫn công việc ở nhà.

- K t qu th c hi n ch d n ph i duy nh t ếp cận khái niệm ảm bảo trình độ xuất phát ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ỉ thông qua trực ẫn công việc ở nhà ảm bảo trình độ xuất phát ất phát.

Nh v y trong m t quy t c t a thu t gi i, đ i v i ư ập ộng cơ ắc ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ập ảm bảo trình độ xuất phát ống hoá ớng đích và gợi động cơ.

m i ch d n, ch th d dàng tìm ra m t cách nh ng ỗ xuất phát từ những yêu cầu tổng quát để ỉ thông qua trực ẫn công việc ở nhà ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ểm tra đánh giá ễn; ộng cơ ư không nh t thi t ph i bi t m t quy t c chính xác đ ất phát ếp cận khái niệm ảm bảo trình độ xuất phát ếp cận khái niệm ộng cơ ắc ểm tra đánh giá.

th c hi n ch d n đó, và k t qu đ t đ c cũng có ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ệc nội dung mới ỉ thông qua trực ẫn công việc ở nhà ếp cận khái niệm ảm bảo trình độ xuất phát ạy - học khái niệm, định nghĩa ượi động cơ.

th không duy nh t Tuy yêu c u ch c n đ n m c nh ểm tra đánh giá ất phát ầu ỉ thông qua trực ầu ếp cận khái niệm ức độ nhận biết một đối tượng hoặc một tình huống có ư

v y, nh ng nh ng quy t c t a thu t gi i cũng v n ập ư ững vấn ắc ự hiểu biết về khái niệm đó nhờ ập ảm bảo trình độ xuất phát ẫn công việc ở nhà.

mang nhi u đ c đi m c a thu t gi i và có ích trong ề khái niệm đó nhờ ặc một tình huống có ểm tra đánh giá ủng cố và vận dụng khái niệm vào việc giải quyết những vấn ập ảm bảo trình độ xuất phát quá trình ho t đ ng và gi i toán ạy - học khái niệm, định nghĩa ộng cơ ảm bảo trình độ xuất phát.

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w