x x Giải: Việc làm trờn đõy chớnh là nhõn hai phõn thức - Vậy muốn nhõn hai phõn thức ta làm thế nào?. *Muốn nhân hai phân thức Ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.. K
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
đáp án
2 2
3
3x (x 25) (x 5).6x
Cõu hỏi : Nờu quy tắc rỳt gọn phõn
thức Hóy rỳt gọn phõn thức sau
Muốn rỳt gọn phõn thức ta cú thể:
- Phõn tớch tử và mẫu thành nhõn tử
( nếu cú) để tỡm nhõn tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhõn tử chung
2 2
3
3x (x 25) (x 5).6x
2
2
(x 5)
(x 5)
.2x
x 5 2
3 (x 5 ) 3 x x
Trang 3Tiết 32 BÀI 7: PHẫP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2
3x
x 5
Cho hai phân thức
và Cũng làm như hai phân
số hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để đ ược một phân thức
3
2
x 25
6x
?1
2
3
2 x
x 5 .
3
x
6
2
3
2 (x 25
(x
3
x
)
6
x 5)
2
x
x
5
2
2
(x 5)(x 5)
(x 5) 3
3
.2x
.
x
x
Giải:
Việc làm trờn đõy chớnh là nhõn hai phõn thức - Vậy muốn nhõn hai phõn thức ta làm thế nào ?
*Muốn nhân hai phân thức
Ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu
thức với nhau.
Kết quả của phép nhân hai phân thức
đ ược gọi là tích Ta thưường viết các
tích này dưưới dạng rút gọn.
A C A.C
B D B.D
1:Quy tắc
Mở rộng :
A C E A.C.E
B D F B.D.F
Bài tập trắc nghiệm:
Em hóy chọn đỏp ỏn đỳng.
Muốn nhõn cỏc phõn thức ta : A) Nhõn tử thức với tử thức B) Nhõn mẫu thức với mẫu thức C) Nhõn tử thức với tử thức,
mẫu thức với mẫu thức
S
S
Đ
Trang 42 2
x
.(3x 6) 2x 8x 8
2 2
1
2 2
x (3x 6) (2x 8x 8).1
1
2
3
4
5
VD: Tính :
Giải:
2 2
3x (x 2) 2(x 4x 4)
2
2
3x (x 2) 2(x 2)
2
3x 2(x 2)
2 2
x
.(3x 6) 2x 8x 8
Trang 5?2 Lµm tÝnh nh©n ph©n thøc
5
.
2
5
2 5
x 13
2x x 13
3 x 13 3(13 x)
x
3
2
3
3 3
2
(x 6x 9).(x 1) (1 x).2.(x 3)
x 3
x 1
2(x 1)
9
(x 3) 2(x 3
x
)
3
Thùc hiÖn phÐp nh©n ph©n
thøc
3 2
3
x 1
x 6x 9
.
?3
Giải:
Giải:
Trang 6Tiết 32 BÀI 7: PHẫP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phép nhân phân thức cũng có các tính
chất
A C E A C A E
B D F B D B F
c) Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C E
B D F B D F
b) Kết hợp:
a) Giao hoán: A C C A
B D D B
2: Tớnh chất:
Trang 7Tiết 32 BÀI 7: PHẫP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A C E A C A E
B D F B D B F
c) Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C E
B D F B D F
b) Kết hợp:
a) Giao hoán: A C C A
B D D B
?4 Tính nhanh
5 3
x
2x
x 7x
1
3x 5x
Giải:
Áp dụng tớnh chất giao hoỏn
và kết hợp ta cú:
5 3
5 3
x 7x 2
x 7x 2
3x 5
.
x
x
2x 3 2x 3
1
3 4
5
2
3x 5x 1
x 7x 2
x
2x 3
2
3
4
5
3
1
2
5
2: Tớnh chất
Trang 8LUYỆN TẬP
BT38/SGK Thực hiện phép tính:
2
7
a
Giải:
2
15 2
7
x y a
y x
2
3 2
15 2
7
x y
y x
2 2
30.
7
xy
y xy
7y
Trang 9LUYỆN TẬP
BT 39 /SGK: Thực hiện phép tính ( chú ý về
dấu)
5 2
3(x 6) 2(x 5)
5x 10 4 2x
4x 8 x 2
3 10 x
2
36
x ) b
2
(5x 10).(4 2x) (4x 8).(x 2)
5(x 2).2(2 x) 4(x 2).(x 2)
5.2.(x 2)(x 2) 2.2(x 2)(x 2)
2
(x 36).3 (2x 10).(6 x)
3.(x 6)(x 6) 2(x 5)(x 6)
Trang 10SƠ ĐỒ TƯ DUY
Trang 11 Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức ,
các tính chất của phép nhân các phân thức đại số
Làm bài 38b;c ; 40; (SGK/52; 53)
Xem trước bài: Phép chia các phân thức
Ôn định nghĩa hai số nghịch đảo , quy tắc chia hai phân số