1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

9 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 739 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 2

Đáp án:

Ta có: x2  4 x

x x

2 x  8  2( x  4)

MTC: 2 ( x x  4)

NTP: 2 ; x

QĐ:

2

6 4

2 ( x x 4) 2 ( x x 4)

3

2 x  8

x

x2  4 + 2 x  8

Trang 3

Ngày dạy: 14/11/2012

Tiết: 27

Bài 4

Thực hiện phép cộng:

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

x

 

 

2

5

x x

 5

3

x 

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có cùng

mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và

giữ nguyên mẫu thức.

Vd1:

Thực hiện phép cộng:

10 4 4 4

Vd2:

a

b

2

10 4 4 4

7

x y

  

7x2y

14x

xy

3 5

5

x x

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

2

A

Thực hiện phép cộng:

Vd3:

( 4) 2( 4)

MTC: 2 ( x x  4)

Trang 4

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

Quy tắc: Sgk – trang 44

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

2

A

Thực hiện phép cộng:

Vd3:

( 4) 2( 4)

MTC: 2 ( x x  4)

A 

2x(x + 4)

2 ( 4)

x

x x

 3

2x

 2

4

B

4

MTC:  x  2 (  x  2)

   

x x x x x B

   

2

   

x x

2 2

x x

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

Quy tắc:

   

Trang 5

Ngày dạy: 14/11/2012

Tiết: 27

Bài 4

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

Quy tắc: Sgk – trang 44

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Thực hiện phép cộng:

Vd3:

2

4

B

4

MTC:  x  2 (  x  2)

   

x x x x x

B

   

2

   

x x

2 2

x x

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi

cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

Quy tắc:

   

Thực hiện phép cộng:

Vd4:

2

M

2

4

N

Kết quả của phép cộng 2 phân thức

cộng tối giản:

Chú ý:

Trang 6

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

Quy tắc: Sgk – trang 44

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Thực hiện phép cộng:

Vd4:

2

M

4

N

Quy tắc: Sgk – trang 45

2( 3) ( 3)

 1 2 2   3 

2( 3)

M

x

2 ( 3)

x x

2 ( 3)

x x

2 ( 3)

x x

 ( 2) 3( 2)

2 ( 3)

x x

( 2)( 3)

2 ( 3)

x x

 2

2

x

x

2

4

N

2

2 2

x

Trang 7

Ngày dạy: 14/11/2012

Tiết: 27

Bài 4

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

Quy tắc: Sgk – trang 44

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Thực hiện phép cộng:

Vd4:

4

N

Quy tắc: Sgk – trang 45

2

4

N

N

MTC:( x  2 ) y x   2 y

N

2

2 2

x

Chú ý:

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

+Giao hoán: A C C A

B D D B   

+Kết hợp: A C E A C E

Thực hiện phép cộng:

Vd5:

Trang 8

* Bài tập về nhà: 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27 trang 46,47,48

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:06

w