Bạn thứ nhất : Viết một phân thức đại số bất kỳ .Bạn thứ hai : Viết một phân thức đại số khác sao cho tử thức của phân thức đó chính là mẫu thức của phân thức bạn thứ nhất vừa viết.. Bạn
Trang 1Trường THCS Lương Thế Vinh – TP Thái Bình
Trang 2Khởi động
Trang 3Bạn thứ nhất : Viết một phân thức đại số bất kỳ
Bạn thứ hai : Viết một phân thức đại số khác sao cho tử thức của phân thức đó chính là mẫu thức của phân thức bạn thứ nhất vừa viết.
Bạn thứ ba : Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của 2 phân thức mà hai bạn vừa viết để được một phân thức rồi rút gọn nếu
có thể.
Nhóm nào đúng và nhanh nhất nhóm đó giành chiến thắng.
Bạn thứ nhất : Viết một phân thức đại số bất kỳ
Bạn thứ hai : Viết một phân thức đại số khác sao cho tử thức của phân thức đó chính là mẫu thức của phân thức bạn thứ nhất vừa viết.
Bạn thứ ba : Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của 2 phân thức mà hai bạn vừa viết để được một phân thức rồi rút gọn nếu
có thể.
Nhóm nào đúng và nhanh nhất nhóm đó giành chiến thắng.
Trang 41 Quy tắc
Muốn nhân hai phân thức , ta
nhân các tử với nhau, các mẫu
với nhau
Muốn nhân hai phân thức , ta
nhân các tử với nhau, các mẫu
với nhau
A C A.C
B D B.D
Trong đó A,B,C,D là các đa
thức , B và C khác đa thức 0.
Trong đó A,B,C,D là các đa
thức , B và C khác đa thức 0.
Ví dụ : Thực hiện phép nhân phân thức :
Ví dụ : Thực hiện phép nhân phân thức : 2
2
x
.(3x 6) 2x 8x 8
Giải : Giải :
2
2
2
2
x
.(3x 6) 2x 8x 8
x 3x 6
2x 8x 8 1
Chú ý : Kết quả của phép
nhân hai phân thức được gọi
là tích Ta thường viết tích
dưới dạng rút gọn
Chú ý : Kết quả của phép
nhân hai phân thức được gọi
là tích Ta thường viết tích
dưới dạng rút gọn
2
2
x (3x 6) 2x 8x 8
2
2
3x (x 2) 2(x 4x 4)
2
2
3x (x 2) 2(x 2)
2
3x 2(x 2)
Trang 5Muốn nhân hai phân thức , ta
nhân các tử với nhau, các mẫu
với nhau
Muốn nhân hai phân thức , ta
nhân các tử với nhau, các mẫu
với nhau
A C A.C
B D B.D
Trong đó A,B,C,D là các đa
thức , B và C khác đa thức 0
Trong đó A,B,C,D là các đa
thức , B và C khác đa thức 0
Chú ý : Kết quả của phép
nhân hai phân thức được gọi
là tích Ta thường viết tích
dưới dạng rút gọn
Chú ý : Kết quả của phép
nhân hai phân thức được gọi
là tích Ta thường viết tích
dưới dạng rút gọn
Làm tính nhân :
5
(x 13) 3x
.
?2
3 2
3
x 1
x 6x 9
.
1 x 2 x 3
Thực hiện phép tính : 3
Trang 6Trong vở bài tập của bạn Mai có trình bày lời giải như sau : Bài tập : Thực hiện phép nhân :
Trong vở bài tập của bạn Mai có trình bày lời giải như sau : Bài tập : Thực hiện phép nhân :
4y 3x
.( )
11x 8y 11x 8y 88x
1,
y
15x 2y 30xy 30
.
7y x 7x y
,
y
2
7x
x 36 3
2x 10 6 x
3,
2 x 5 x 6
Em có nhận xét gì về các lời giải trên Nếu câu nào cần sửa
em hãy sửa giúp bạn Mai nhé
Em có nhận xét gì về các lời giải trên Nếu câu nào cần sửa
em hãy sửa giúp bạn Mai nhé
3(x 6) 2(x 5)
2
3y 22x
Trang 7
-Muốn nhân hai phân thức , ta
nhân các tử với nhau, các mẫu
với nhau
Muốn nhân hai phân thức , ta
nhân các tử với nhau, các mẫu
với nhau
A C A.C
B D B.D
Trong đó A,B,C,D là các đa
thức , B và C khác đa thức 0
Trong đó A,B,C,D là các đa
thức , B và C khác đa thức 0
Chú ý : Kết quả của phép
nhân hai phân thức được gọi
là tích Ta thường viết tích
dưới dạng rút gọn
Chú ý : Kết quả của phép
nhân hai phân thức được gọi
là tích Ta thường viết tích
dưới dạng rút gọn
Bài tập : Thực hiện các phép tính sau :
sau :
5
5
1 x 1 x 3
x 1 x 3 5x
5x 10 4 2x
4x 8 x 2
Trang 81 Quy tắc
Muốn nhõn hai phõn thức , ta
nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu
với nhau
Muốn nhõn hai phõn thức , ta
nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu
với nhau
A C A.C
B D B.D
Giao hoán: a c c a
b d d b
Kết hợp: a c e a c e
b d f b d f
Phân phối đối với phép cộng:
a c e a c a e
b d f b d b f
Nhân với 1: a a a
.1 1.
b b b
Tớnh chất phộp nhõn phõn số:
A C E A C A E
B D F B D B F
c Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C E
B D F B D F
b Kết hợp:
a Giao hoán: A C C A
.
B D D B
2 Tớnh chất
Trang 9Muốn nhõn hai phõn thức , ta
nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu
với nhau
Muốn nhõn hai phõn thức , ta
nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu
với nhau
A C A.C
B D B.D
A C E A C A E
B D F B D B F
c Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C E
B D F B D F
b Kết hợp:
a Giao hoán: A C C A
.
B D D B
2 Tớnh chất
x 7x 2 2x 3 3x 5x 1
Tớnh nhanh
?4
3
4
5
2
x 7x 2
x
7x
5
Trang 101 Quy tắc
Muốn nhõn hai phõn thức , ta
nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu
với nhau
Muốn nhõn hai phõn thức , ta
nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu
với nhau
A C A.C
B D B.D
A C E A C A E
B D F B D B F
c Phân phối đối với phép cộng:
A C E A C E
B D F B D F
b Kết hợp:
a Giao hoán: A C C A
.
B D D B
2 Tớnh chất
x 7x 2 2x 3 3x 5x 1
Tớnh nhanh
?4
x A
2x 3
b Tỡm phõn thức B biết rằng :
2 2
2x x 3
B : A
x
a Cho phõn thức
2 4x 9 C
3x
Tớnh A.C
Trang 11Cho phân thức A
2x 3
Hãy viết phân thức A thành tích của hai phân thức đại
số sao cho các tử và mẫu của hai phân thức này khác
1
Hãy viết phân thức A thành tích của hai phân thức đại
số sao cho các tử và mẫu của hai phân thức này khác
1
Trang 12A C A.C
.
B D B.D
B D D B
A C E A C A E
B D F B D B F
Trang 1320 giây một câu hỏi lại xuất hiện Bạn chỉ cần ghi kết quả câu hỏi đó vào phiếu ghi kết quả của mình Sau 120 giây sẽ dừng cuộc chơi và đáp án được đưa ra Hai bạn ngồi cạnh nhau sẽ đổi phiếu để chấm cho nhau.
Trang 14120 99
Hết giờ
x 2
1
x 1
x 3 7
1 x
x 3
2
2 x
Câu 2 : Kết quả phép tính là 2 x 1 x 1
.
x 2x 1 x 1
x 1 x
x 1 2
Câu 1 : Kết quả phép tính là
Câu 3 : Cho
Phân thức cần điền vào chỗ (…) là
.( )
Câu 4 : Kết quả phép tính là 1 x 1 1
x x 1 x x 1
Câu 5 : Cho
Một đa thức cần điền vào chỗ (…) là
1 x x 1 x 2 ( ) 1
x x 1 x 2 x 3
Câu 6 : Kết quả phép nhân là
18y x
Trang 152 Làm các bài tập rèn kĩ năng : 38,39(b),40 / SGK – Trang 52,53 29,30,31 /SBT – Trang 21,22
Trang 16Giờ học đến đây là kết thúc Chóc c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o
m¹nh kháe, h¹nh phóc.
Chóc c¸c em häc sinh chăm ngoan, häc giái.
Chµo t¹m biÖt, hÑn gÆp l¹i !