1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

17 265 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn thứ nhất : Viết một phân thức đại số bất kỳ .Bạn thứ hai : Viết một phân thức đại số khác sao cho tử thức của phân thức đó chính là mẫu thức của phân thức bạn thứ nhất vừa viết.. Bạn

Trang 1

Trường THCS Lương Thế Vinh – TP Thái Bình

Trang 2

Khởi động

Trang 3

Bạn thứ nhất : Viết một phân thức đại số bất kỳ

Bạn thứ hai : Viết một phân thức đại số khác sao cho tử thức của phân thức đó chính là mẫu thức của phân thức bạn thứ nhất vừa viết.

Bạn thứ ba : Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của 2 phân thức mà hai bạn vừa viết để được một phân thức rồi rút gọn nếu

có thể.

Nhóm nào đúng và nhanh nhất nhóm đó giành chiến thắng.

Bạn thứ nhất : Viết một phân thức đại số bất kỳ

Bạn thứ hai : Viết một phân thức đại số khác sao cho tử thức của phân thức đó chính là mẫu thức của phân thức bạn thứ nhất vừa viết.

Bạn thứ ba : Hãy nhân tử với tử và mẫu với mẫu của 2 phân thức mà hai bạn vừa viết để được một phân thức rồi rút gọn nếu

có thể.

Nhóm nào đúng và nhanh nhất nhóm đó giành chiến thắng.

Trang 4

1 Quy tắc

Muốn nhân hai phân thức , ta

nhân các tử với nhau, các mẫu

với nhau

Muốn nhân hai phân thức , ta

nhân các tử với nhau, các mẫu

với nhau

A C A.C

B DB.D

Trong đó A,B,C,D là các đa

thức , B và C khác đa thức 0.

Trong đó A,B,C,D là các đa

thức , B và C khác đa thức 0.

Ví dụ : Thực hiện phép nhân phân thức :

Ví dụ : Thực hiện phép nhân phân thức : 2

2

x

.(3x 6) 2x8x 8 

Giải : Giải :

2

2

2

2

x

.(3x 6) 2x 8x 8

x 3x 6

2x 8x 8 1

Chú ý : Kết quả của phép

nhân hai phân thức được gọi

là tích Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

Chú ý : Kết quả của phép

nhân hai phân thức được gọi

là tích Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

2

2

x (3x 6) 2x 8x 8

2

2

3x (x 2) 2(x 4x 4)

2

2

3x (x 2) 2(x 2)

2

3x 2(x 2)

Trang 5

Muốn nhân hai phân thức , ta

nhân các tử với nhau, các mẫu

với nhau

Muốn nhân hai phân thức , ta

nhân các tử với nhau, các mẫu

với nhau

A C A.C

B DB.D

Trong đó A,B,C,D là các đa

thức , B và C khác đa thức 0

Trong đó A,B,C,D là các đa

thức , B và C khác đa thức 0

Chú ý : Kết quả của phép

nhân hai phân thức được gọi

là tích Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

Chú ý : Kết quả của phép

nhân hai phân thức được gọi

là tích Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

Làm tính nhân :

5

(x 13) 3x

.

?2

3 2

3

x 1

x 6x 9

.

1 x 2 x 3

Thực hiện phép tính : 3

Trang 6

Trong vở bài tập của bạn Mai có trình bày lời giải như sau : Bài tập : Thực hiện phép nhân :

Trong vở bài tập của bạn Mai có trình bày lời giải như sau : Bài tập : Thực hiện phép nhân :

 

4y 3x

.( )

11x 8y 11x 8y 88x

1,

y

15x 2y 30xy 30

.

7y x 7x y

,

y

2

7x

x 36 3

2x 10 6 x

3,

2 x 5 x 6

Em có nhận xét gì về các lời giải trên Nếu câu nào cần sửa

em hãy sửa giúp bạn Mai nhé

Em có nhận xét gì về các lời giải trên Nếu câu nào cần sửa

em hãy sửa giúp bạn Mai nhé

3(x 6) 2(x 5)

2

3y 22x

Trang 7

-Muốn nhân hai phân thức , ta

nhân các tử với nhau, các mẫu

với nhau

Muốn nhân hai phân thức , ta

nhân các tử với nhau, các mẫu

với nhau

A C A.C

B DB.D

Trong đó A,B,C,D là các đa

thức , B và C khác đa thức 0

Trong đó A,B,C,D là các đa

thức , B và C khác đa thức 0

Chú ý : Kết quả của phép

nhân hai phân thức được gọi

là tích Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

Chú ý : Kết quả của phép

nhân hai phân thức được gọi

là tích Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

Bài tập : Thực hiện các phép tính sau :

sau :

5

5

1 x 1 x 3

x 1 x 3 5x

5x 10 4 2x

4x 8 x 2

Trang 8

1 Quy tắc

Muốn nhõn hai phõn thức , ta

nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu

với nhau

Muốn nhõn hai phõn thức , ta

nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu

với nhau

A C A.C

B DB.D

Giao hoán: a c c a

b dd b

Kết hợp: a c e a c e

b d f b d f

   

   

   

Phân phối đối với phép cộng:

a c e a c a e

b d f b d b f

 

  

 

 

Nhân với 1: a a a

.1 1.

bbb

Tớnh chất phộp nhõn phõn số:

A C E A C A E

B D F B D B F

c Phân phối đối với phép cộng:

A C E A C E

B D F B D F

b Kết hợp:

a Giao hoán: A C C A

.

B D D B

2 Tớnh chất

Trang 9

Muốn nhõn hai phõn thức , ta

nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu

với nhau

Muốn nhõn hai phõn thức , ta

nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu

với nhau

A C A.C

B DB.D

A C E A C A E

B D F B D B F

c Phân phối đối với phép cộng:

A C E A C E

B D F B D F

b Kết hợp:

a Giao hoán: A C C A

.

B D D B

2 Tớnh chất

x 7x 2 2x 3 3x 5x 1

    

Tớnh nhanh

?4

3

4

5

2

x 7x 2

x

7x

5

Trang 10

1 Quy tắc

Muốn nhõn hai phõn thức , ta

nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu

với nhau

Muốn nhõn hai phõn thức , ta

nhõn cỏc tử với nhau, cỏc mẫu

với nhau

A C A.C

B DB.D

A C E A C A E

B D F B D B F

c Phân phối đối với phép cộng:

A C E A C E

B D F B D F

b Kết hợp:

a Giao hoán: A C C A

.

B D D B

2 Tớnh chất

x 7x 2 2x 3 3x 5x 1

    

Tớnh nhanh

?4

x A

2x 3

b Tỡm phõn thức B biết rằng :

2 2

2x x 3

B : A

x

 

a Cho phõn thức

2 4x 9 C

3x

Tớnh A.C

Trang 11

Cho phân thức A

2x 3

Hãy viết phân thức A thành tích của hai phân thức đại

số sao cho các tử và mẫu của hai phân thức này khác

1

Hãy viết phân thức A thành tích của hai phân thức đại

số sao cho các tử và mẫu của hai phân thức này khác

1

Trang 12

A C A.C

.

B DB.D

B DD B

A C E A C A E

B D F B D B F

 

  

 

 

Trang 13

20 giây một câu hỏi lại xuất hiện Bạn chỉ cần ghi kết quả câu hỏi đó vào phiếu ghi kết quả của mình Sau 120 giây sẽ dừng cuộc chơi và đáp án được đưa ra Hai bạn ngồi cạnh nhau sẽ đổi phiếu để chấm cho nhau.

Trang 14

120 99

Hết giờ

x 2

1

x 1

x 3 7

1 x

x 3

2

2 x

Câu 2 : Kết quả phép tính là 2 x 1 x 1

.

x 2x 1 x 1

x 1 x

x 1 2

Câu 1 : Kết quả phép tính là

Câu 3 : Cho

Phân thức cần điền vào chỗ (…) là

.( )

Câu 4 : Kết quả phép tính là 1 x 1 1

x x 1 x x 1  

Câu 5 : Cho

Một đa thức cần điền vào chỗ (…) là

1 x x 1 x 2 ( ) 1

x x 1 x 2 x 3

Câu 6 : Kết quả phép nhân là

18y x

Trang 15

2 Làm các bài tập rèn kĩ năng : 38,39(b),40 / SGK – Trang 52,53 29,30,31 /SBT – Trang 21,22

Trang 16

Giờ học đến đây là kết thúc Chóc c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o

m¹nh kháe, h¹nh phóc.

Chóc c¸c em häc sinh chăm ngoan, häc giái.

Chµo t¹m biÖt, hÑn gÆp l¹i !

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w