Mễ HèNH HÀNH VI MUA HÀNG Nhận dạng nhu cầu Tìm kiếm thông tin đánh giá phương án T âm lý đ ộng cơ Kiến thức Nhận thức Nhân cách Thái độ Kinh nghiệm Mua hμ ng Thử Lặp lại đánh giásau khi
Trang 1Chương 3 HÀNH VI MUA HÀNG
1 Mô hình hành vi mua hàng
2 Quá trình mua hàng
3 Các yếu tố ảnh hưởng hành vi mua hàng
4 Quá trình chấp nhận sản phẩm mới
Trang 2Hiểu khách hàng là một trong những yếu tố quyết định sự thành công của doanh nghiệp
Hành vi mua hàng:
- Ai mua hàng của mình?
- Vì sao họ mua (mua để làm gì) ?
- Cách thức họ quyết định mua ra sao?
- Họ mua ở đâu?
- Họ mua lúc nào?
- Họ mua bao nhiêu?
- Hành vi sau khi mua?
- V.v
Trang 3I Mễ HèNH HÀNH VI MUA HÀNG
Nhận dạng nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
đánh giá
phương án
T âm lý
đ ộng cơ
Kiến thức Nhận thức Nhân cách Thái độ
Kinh nghiệm
Mua hμ ng
Thử
Lặp lại
đánh giásau khi mua
Kích tố marketing (biến điều khiển- 4P)
Thương hiệu
Phân phối Chiêu thị
Giá
Kích tố phi marketing (môi trường)
Kinh tế
Xã hội Văn hóa
Chính trị
đầu
vμo
Kích tố bên ngoμi
Quá trình ra quyết định
Hμnh vi hậu quyết định
Quá
trình
đầu
ra
Mô hình hμnh vi tiêu dùng
Trang 4II QUÁ TRèNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
Nhận
dạng
nhu
cầu
Tìm kiếm thông tin
đánh giá
phương
án
Ra quyết
định mua
Hμnh vi hậu quyết
định
Từ đâu? Cách nμo? Ra sao? Thỏa mãn không?
Các giai đoạn trong quá trình mua hμng
Kích tố nμo?
1) Nhận dạng nhu cầu
- Cỏc kớch tố đầu vào (bờn trong/bờn ngoài) ảnh
hưởng đến cảm giỏc như : nhỡn, ngửi, nếm, sờ, nghe
Trạng thái thực tế
Trạng thái mong
m uốn
K
ích tố
bên
tro
ng
K ích
tố
bê n n
go μ i
- Xảy ra khi mất cõn bằng giữa trạng thỏi thực tế và trạng thỏi mong muốn
Trang 5- Xác định kích tố nào là nguyên nhân tạo ra nhu cầu cùa khách hàng giúp Marketer phát triển chương trình marketing tận dụng các kích tố này
2) Tìm kiếm thông tin
- Thông tin bên trong: Quá trình gợi nhớ thông tin
quá khứ trong trí nhớ của khách hàng & kinh nghiệm với sản phẩm tiêu dùng trước đây
- Thông tin bên ngoài: Quá trình tìm kiếm thông tin
ở môi trường bên ngoài, phụ thuộc vào rủi ro nhận thức, kiến thức, kinh nghiệm trước đó và mức độ quan tâm sản phẩm (mà khách hàng cần tham khảo trước khi RQĐ)
- Nguồn thông tin khách hàng tìm kiếm:
+ Từ nhóm
+ Từ hoạt động marketing
+ Từ công chúng
+ Từ kinh nghiệm
3) Đánh giá phương án (lựa chọn / thay thế)
- Lựa chọn xảy ra khi quyết định mua sản
phẩm/thương hiệu mới
- Thay thế xảy ra khi :
+ sản phẩm/thương hiệu hiện tại không phù hợp,
+ đã tiêu dùng hết/hư hỏng,
Dựa vào 2 tập thông tin :
- Tập các thương hiệu xem xét (Evoked set)
Trang 6- Tập cỏc tiờu chuẩn sử dụng để đỏnh giỏ
Phân tích các thuộc tính
Các thuộc tính quan trọng:
-Lơi ích chức năng
- Lợi ích tâm lý (cảm xúc tự thể hiện)
Tập tiêu chuẩn đánh giá
Tập các thương hiệu
Mua hμng
Vớ dụ:
- Active: Lợi ớch chức năng – Bổ sung/ bự đắp nước và cỏc khúang
chất cho cơ thể khi chơi thể thao; Lợi ớch tõm lý – Đạt được tõm trạng chiến thắng
- Pantene: Lợi ớch chức năng – mỏi túc khỏe và đẹp; Lợi ớch tõm
lý – kiờu hónh về ngoại hỡnh của bạn,
- MasterCard: Lợi ớch chức năng – sử dụng mua hàng trong mọi
cấp độ/tỡnh huống – giỳp bạn thưởng thức những thời khắc vụ giỏ trong suốt cuộc đời của bạn
Trang 7- BMW: Lợi ích chức năng – Chất lượng và hiệu quả; Lợi ích cảm
xúc – thương hiệu xa xỉ, địa vị xã hội; Lợi ích tự thể hiện – hãnh diện trên đường phố và làm cho hàng xóm và bạn bè phải ganh tị
CÁC LOẠI HÀNH VI TIÊU DÙNG
Hành vi khách hàng:
Ö Tìm kiếm lợi ích chức năng, kinh tế/cảm xúc/tự thể hiện
Ö Chú ý nhiều đến thuộc tính lợi ích nào thỏa mãn nhu cầu nhiều nhất
Ö Các nhóm khách hàng khác nhau có nhu cầu khác nhau -> phân khúc thị trường -> thị trường mục tiêu
Ö Mức độ khác biệt thương hiệu + mức độ cân nhắc khác nhau -> 04 loại hành vi khác nhau:
Phân loại hành vi tiêu dùng
Trang 8Quyết định phức tạp
(xe hơi)
Quán tính
(tạp hóa)
So sánh thấp
(đồ uống)
Tìm kiếm
đa dạng
(nhμ hμng)
Mức độ cân nhắc
Mức
độ
khác
biệt
thương
hiệu
Cao
Thấp
4) Ra quyết định mua
ắ Ra quyết định mua dựa trờn : những thuộc tớnh
thương hiệu khỏch hàng cho là quan trọng mang lại
lợi ớch chức năng/tõm lý (cảm xỳc, tự thể hiện) để
thỏa món
ắ Yếu tố ảnh hưởng đến dự định mua:
- Thỏi độ của người khỏc,
- Cỏc yếu tố khụng mong đợi/ rủi ro,
ệ Marketer cần cung cấp thụng tin/nhấn mạnh hỗ trợ
để khỏch hàng yờn tõm
ắ Chuỗi liờn quan khỏc: địa điểm/thời điểm/phương
thức giao hàng/thanh toỏn,
5) Hành vi hậu quyết định
Trang 9Mức độ
đáp ứng
nhu cầu
thực sự
Quan hệ
giữa
mong đợi
vμ thực tế
Trạng thái thỏa mãn
Rất thỏa mãn
Kh ông thỏa mãn
Thỏa mãn
Lần sau mua nữa Giới thiệu cho người khác
Khiếu nại Nói xấu Lần sau không mua nữa Lần sau mua nữa
Trang 10CÁC TÁC NHÂN CỦA QUÁ TRèNH MUA
Người khởi xướng
định Quá trình mua
Người sử
Trang 11Mễ HèNH HÀNH VI MUA HÀNG CễNG NGHIỆP
4P
Kinh tế Công nghệ Pháp lý Cạnh tranh
Tổ chức
Chọn sản phẩm Chọn nhμ cung cấp Lượng mua
Phương thức giao hμng/trả
tiền Dịch vụ đi kèm
Tổ chức
đơn vị mua
Quy trình RQđ mua
đáP ứNG Của KHáCH HμNG
Trang 12III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG HÀNH VI MUA
Tâm lý
• Nhận thức
• Động cơ
• Kiến thức
• Niềm tin
&Thái độ
Cá nhân
Tuổi, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, lối sống, cá tính,
Xã hội
• Nhóm ảnh hưởng
• Gia đình
• Địa vị xã hội
Văn hóa
• Văn hóa
• Văn hóa
phụ
3.1 Yếu tố văn hóa
Tập hợp các giá trị, chuẩn mực, thái độ, các nhu cầu
và hành vi của các thành viên trong một cộng
đồng.Họ học được từ gia đình và các thể chế khác liên quan đến họ
- Đặc điểm : Lan tỏa/ chức năng/ kiến thức/ thay đổi
- Ảnh hưởng của văn hóa lên quyết định mua hàng:
pháp luật, lễ nghi, phong tục, thần thoại, ngôn ngữ, giá trị
Trang 13- Giá trị : Niềm tin lâu dài rằng một loại sản phẩm cụ
thể này thì có sự phù hợp nhiều hơn đối với cá nhân/ xã hội so với một loại sản phẩm khác
VD: Giá trị cột lõi của người tiêu dùng Mỹ là: Thành công, thực dụng, tự do, tiến bộ, trẻ trung, chủ nghĩa tư bản
- Yếu tố văn hóa phụ:
+ Lối sống/văn hóa của một nhóm người thuần nhất trong đó họ chia sẻ các yếu tố của văn hóa nói chung cũng như các yếu tố riêng biệt của họ thông qua tiêu dùng
+ Thái độ/giá trị/quyết định mua của họ tương tự nhau
=> Các nhà tiếp thị cần thiết kế các chương trình tiếp thị đặc biệt để phục vụ cho nhu cầu của nhóm người tiêu dùng này
3.2 Yếu tố xã hội
- Địa vị xã hội :
Có địa vị gần giống nhau về mức độ tự thể hiện, cùng chia sẻ các chuẩn mực hành vi (Tư bản/Trung lưu/Nghèo khổ)
- Nhóm ảnh hưởng :
+ Nhóm tham khảo : là một nhóm trong xã hội có
ảnh hưởng lên quyết định mua của một cá nhân
+ Nhóm tham khảo trực tiếp: sơ cấp/thứ cấp
Trang 14+ Nhóm tham khảo gián tiếp: gồm thành phần
muốn gia nhập và không muốn gia nhập
- Người khởi xướng/ dẫn dắt:
Là người mà ý kiến của họ có ảnh hưởng đối với những người khác
3.3 Yếu tố cá nhân
- Quá trình xã hội hóa: Giá trị/chuẩn mực văn hóa được
truyền đạt cho thế hệ kế tiếp như thế nào
- Tính cách: cách thức tổ chức và tập hợp thống nhất các
phản ứng của một cá nhân trước những tình huống
- Tự nhận thức: nhận thức của bản thân người tiêu dùng như thái độ,sự am hiểu, tin tưởng và tự đánh giá
- Tự hình dung: Cách mà một cá nhân mong muốn đạt
được
- Phong cách sống: một kiểu sống thông qua hoạt động,
sở thích và quan điểm của một cá nhân
3.4 Yếu tố tâm lý
- Nhận thức: quá trình chọn lọc, thiết lập và diễn dịch
các kích tố thành bức tranh gắn kết và có ý nghĩa về thế giới xung quanh
- Quá trình nhận thức :3 giai đoạn: sàng lọc, chỉnh đốn,
khắc họa
+ Sàng lọc: khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin có hạn
Æ KH sàng lọc và tiếp nhận các thông tin nổi bật
Trang 15+ Chỉnh đốn: Tiếp nhận thông tin theo chủ quan -> KH điều chỉnh phù hợp giá trị/niềm tin của họ)
+ Khắc họa: các thông tin tiếp nhận từ nhiều nguồn, trước và sau mua hàng nếu nhất quán sẽ được khắc họa
và lưu trữ -> cơ sở quan trọng để ra quyết định mua
¶nh
h−ëng
t©m lý lªn
hμnh vi
NhËn thøc
® éng c¬
KiÕn thøc
- Động cơ: lý do thôi thúc một người hành động nhằm
thỏa mãn nhu cầu của họ Æ các cấp độ nhu cầu của Maslow
- Các loại kiến thức:
+ Kiến thức kinh nghiệm: tích lũy của bản thân, ảnh hưởng lên tâm lý và làm thay đổi hành vi (xem mô hình hành vi mua)
Trang 16+ Nhận thức: không thể học trực tiếp từ kinh nghiệm mà
là học hỏi từ người khác để có thể suy diễn và phân biệt một nhãn hàng sau khi mua
- Niềm tin & Thái độ:
+ Niềm tin: là một dạng nhận thức mà một cá nhân thiết
lập và duy trì như một sự thực về thế giới của họ, có thể điều chỉnh được
+ Thái độ: Khuynh hướng phản ứng một cách nhất quán,
cảm giác hay xu hướng của một người về một đối tượng nào đó (sự vật hay ý kiến), khó thay đổi
Trang 17IV QUÁ TRèNH CHẤP NHẬN SẢN PHẨM MỚI
Quảng cáo cung cấp thông tin Giới thiệu sản phẩm
Nhấn mạnh công dụng Gợi nhu cầu
Viễn cảnh hứa hẹn
Tạo sự trung thμnh Dịch vụ chăm sóc KH Khuyến mãi trung thμnh Tạo hình ảnh quen thuộc Quảng cáo nhắc nhở
Quảng cáo thuyết phục Dịch vụ đi kèm
Bảo hμnh-hậu mãi Giao tiếp bán hμng
Khuyến mãi Biểu diễn thử Giao tiếp bán hμng Hμng biếu không, tặng kèm Dịch vụ khuyến khích thử Bảo hμnh-hậu mãi
Quảng cáo, triển lãm, hội chợ Nhấn mạnh tính năng, tiện ích, chất lượng dịch vụ đi kèm
Giá bán
MKTG nên lμm gì?
Chưa biết
sản phẩm
Nhận biết
Chấp nhận
Thử
đánh giá
Quan tâm
Mua
thường
xuyên
Trang 18PHÂN LOẠI NHỮNG NGƯỜI CHẤP NHẬN SẢN PHẨM MỚI
2.5%
Thêi gian C¸ch t©n ChÊp nhËn
sím ®a sè sím ®a sè muén L¹c hËu
Trang 19Câu hỏi thảo luận
1) Hãy mô tả hành vi của khách hàng đối với sản phẩm xà bông sát trùng:
Ai mua?
Vì sao họ mua?
Ai ảnh hưởng đến quá trình mua?
2) Hãy mô tả đặc điểm của nhóm người CÁCH TÂN trong 5 nhóm chấp nhận sản phẩm mới đối với sản phẩm MICROWARE