1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

file mau trac nghiem 2017 (7)

32 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 841,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau Câu 7: Cho tứ diện ABCD.. Một điểm và một đường thẳng Câu 15: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong ha

Trang 1

C©u 1 Hình vẽ này là đồ thị của hàm số nào sau đây

Trang 2

B) 5

36

C)

36

D)

36

Trang 4

x 

A) m 1

B) m 3

C) m {1; 3}

Trang 6

Câu 1: Cho hàm số y = –x + 3x – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến; B Hàm số luôn luôn đồngbiến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x =1

Câu2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

1

x y x

 là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \  1

; B Hàm số luôn luôn đồng biến trên

x y x

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có hai điểm cực đại

+ 3x + 1 có cựctrị;

y x

x

  

 cóhai cực trị

Trang 7

Câu 6: Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số

yx

 

43

xyx

 ; D Mộthàm số khác

Câu 8: Cho hàm số 1 3 2 2 1 1

3

y x m x  m x

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A m thì hàm số có cực đại và cực tiểu;1 B m thì hàm số có hai1điểm cực trị;

C m thì hàm số có cực trị;1 D Hàm số luôn luôn có cực đại

Câu 10: Trên khoảng (0; +) thì hàm số yx33x :1

Trang 8

Câu 12: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác

Câu 13: Điểm cực tiểu của hàm số : yx33x4

x y x

Trang 9

Câu 21: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

A.yx2 12 3x2

x y

x

x y x

y x

Câu 25: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng (   ?; )

A.y= 5+x -3x2 B.y=(2x+1)2 C.y=-x3-2x+3 D.y=x43x2+2

-Câu 26: Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P): y = -x2

Trang 10

x y x

Câu 34: Hàm số

21

x y x

 đồng biến trên các khoảng

A ( ;1)và (1;2) B ( ;1)và (2;) C.(0;1) và (1;2) D.( ;1)và (1;)

Câu 35: Cho hàm số

32

y x

Câu 37: Cho hàm số y=x3-4x.Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

Trang 11

Câu 38: Cho hàm sốy x22x.Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

Câu 39: Số giao điểm của đường cong y=x3

-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

x y x

Câu 42: Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận

đứng là

32

y 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệmcận

Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi

y=-2x4+x2-1

Câu 44: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a0 Khẳng định nào sau đây sai ?

A.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B.Hàm số luôn có cực trị

C.lim ( )

x f x

D.Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Trang 12

y x

C

113

Câu 46: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ln(1+x2

) tại điểm có hoành độ x=-1,có hệ số góc bằng

x y x

11

Trang 13

1 xO

Trang 14

Câu 58: Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

x y x

Trang 15

A Min y = 1 B Max y = 19 C Hàm số có GTLN và GTNN D Hàm số đạt GTLN khi x = 3

Câu 63: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại 3 điểm phân biệt khi :

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị

Câu 68: Đồ thi hàm số

21

Trang 17

x y x

tại điểm giao điểm của (C) với trục tung bằng:

-1

Câu 81: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

41

y x

tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương trình là:

Câu 83: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số

Trang 18

A.-1 B 0 C.1 D Đáp số khác

Câu 84: Tiếp tuyến của đồ thi (C):

2 3 1

y x

tại giao điểm của (C) với trục tung phương trình là:

y = -x

Câu 85: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

3 2

A y+16 = -9(x + 3) B.y-16= -9(x – 3) C y-16= -9(x +3) D

y = -9(x + 3)

Câu 86: Cho đồ thị ( C) của hàm số: y = xlnx Tiếp tuyến của ( C) tại điểm M vuông góc

với đường thẳng y=

13

x

 .Hoành độ của M gần nhất với số nào dưới đây ?

A Hs Nghịch biến trên   ; 2  4; B Điểm cực đại là I4;11

C Hs Nghịch biến trên 2;1  1;4 D Hs Nghịch biến trên 2; 4

Trang 19

Câu 90: Cho Hàm số (C) khoảng giảm của HS là :

Câu 91: Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs luôn nghịch biến trên miền xác định B Hs luôn đồng biến trên R

C Đồ thị hs có tập xác định D Hs luôn đồng biến trên miềnxác định

Câu 92: Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu sai :

A Hs không xác định khi x = 3 B Đồ thị hs ắt trục hoành tại điểm

C Hs luôn nghịch biến trên R D

Câu 93: Cho Hàm số (C) có số giao điểm với trục hoành là :

4

Câu 94: Cho Hàm số (C) Khoảng nghịch biến là:

Câu 95: Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu sai :

A Hs đồng biến trên B Hs nghịch biến biến trên

x y x

x y x

M  

 2

11'

3

y x

Trang 20

C Hs có 2 cực trị D điểm cực đại là

Câu 96: Cho Hàm số

2 5 31

Câu 97: Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs Nghịch biến trên B Hs Nghịch biến trên

C Hs không xác định khi x = 1 D điểm cực đại là

Câu 98: Cho Hàm số (C) Phát biểu nào sau đây sai :

A đồ thị hàm số cắt trục tung tại B toạ độ điểm cực đại là

C hs nghịch biến trên và đồng biến trên D Hs đạt cực tiểu tại

A điểm cực tiểu là B điểm cực đại là

C Các điểm cực trị tại D điểm cực đại là

Câu 100: Cho Hàm số y x x   22 (C) Khoảng đồng biến là:

0;0

I

111

Trang 21

Câu 102: Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs đạt cực tiểu tại B Hs có cực đại tại

C Hs nghịch biến trên khoảng D Đồ thị hs đi qua điểm

x 

Câu 104: Hàm số

2 5 31

Trang 22

Câu 105: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1

4 5

x y x

D)

13

x y x

C) Đồng biến trên R D) Đồng biến trên khoảng  ;1

và nghịch biến trên khoảng 1;

x y

x

 có đạo hàm là:

Trang 23

y x



3( 1)

y x

2( 2)

y x

x y x

x y

x

 Chọn phát biểu đúng:

A Luôn đồng biến trên R B Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

C Đồng biến trên từng khoảng xác định D Luôn giảm trên R

Câu 119: Hàm số y x4x2 , có số giao điểm với trục hoành là:

Câu 120: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

15

x y x

A Hàm số có 2 cực trị B Hàm số nghịch biến trênkhoảng (0 ; 1)

C Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2 ; 3) D Hàm số không có tiệm cận

Câu 122: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

Trang 24

cắt trục tung tại 2 điểm

Câu 123: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

A Bậc 3 B Bậc 4 C Bậc 2 D Phân thức hữu tỉ

Câu 124: Nhìn hình vẽ sau và chọn đáp án sai

y

Trang 25

Ạ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1 B Đồ thị hàm số có tiệm cậnngang y = -2

C Đồ thị cho thấy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

D Đồ thị cho thấy hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Nhìn bảng biến thiên sau đây, hãy điền từ còn thiếu vào các câu hỏi 125, 126, 127, 128:

y  3 

Câu 125: Hàm số có cực đại và cực tiểụ

Câu 126: Hàm số đồng biến trên khoảng , nghich biến trên

khoảng

Câu 127: Đây là bảng biến thiên của hàm số bậc

Câu 128: Ghi lại ba điểm cực trị: Ặ ; ), B( ; ), C( ; )

Câu 129: Hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K và f’(x) = 0 chỉ tại một số điểm hữu

hạn thì nghịch biến trên K nếu:

Câu 130: Hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (x0 – h ; x0+h), h > 0 Khi đó ,

cx d

 nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của

pt f(x) = g(x)

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba

Trang 26

Câu 135: Phương trình mx2(2m x)  (m1) 0 có hai nghiệm phân biệt khi:

A m0 ; m4 B với mọi m 0 C Với mọi m D m > 0

Câu 136: Phương trình A B được giải là:

A A B 2 B A2 B C B 0 và AB D B 0 và A B 2

Câu 137: Cho hàm số ysin 2x , khi đó

''( )4

A Chiều dài phải lớn gấp đôi chiều rộng B Chiều dài phải gấp bốn lần chiều rộng

C Chiều dài bằng chiều rộng D Không có hình chữ nhật nào có diện tích lớn nhất

TRẮC NGHIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Giao tuyến của hai mặt

phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây ?

Trang 27

Câu 4: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song

song với b ?

A 1 B vô số C Không có mặt phẳng nào D 2

Câu 5: Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC Mặt phẳng () qua M song song với

AB và AD Thiết diện của () với tứ diện ABCD là:

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình tam giác D Hình vuông

Câu 6: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

D Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

Câu 7: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BD,

AB, CD, AD, BC Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng ?

A P, Q, R, S B M, P, R, S C M, N, P, Q D M, R, S, N

Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng Có bao nhiêu vị

trí tương đối giữa hai đường thẳng đó ?

Câu 9: Cho 2 đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương

đối giữa a và b?

Câu 10: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều nhất

bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó ?

Trang 28

A BI  (ABC) B A  (ABC) C (ABC)  (BIC) D I  (ABC)

Câu 13: Cho hai đường thẳng a và b Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo

nhau?

A a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt B a và b không cùng nằm trên bất kì mp nào

C a và b không có điểm chung D a và b là hai cạnh của một hình tứ diện

Câu 14: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ?

A Hai đường thẳng cắt nhau B Ba điểm

C Bốn điểm D Một điểm và một đường thẳng

Câu 15: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng khác

nhau Gọi M là điểm di động trên đoạn AB Qua M vẽ mp() song song với (SBC) Gọi

N, P, Q lần lượt là giao của mp() với các đường thẳng CD, DS, SA Tập hợp các giao điểm I của đường thẳng MQ và NP là

A Nửa đường thẳng B Đường thẳng

C Tập hợp rỗng D Đoạn thẳng song song với AB

Câu 16: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng khác

nhau Gọi M là điểm di động trên đoạn AB Qua M vẽ mặt phẳng ( ) song song với (SBC) Thiết diện tạo bởi ( ) và hình chóp S.ABCD là hình gì ?

A Hình vuông B Hình bình hành C Hình thang D Tam giác

Câu 17: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD Gọi Bx, Cy, Dz là các đường thẳng song song với

nhau lần lượt đi qua B, C, D và nằm về một phía của mặt phẳng (ABCD), đồng thời không nằm trong mặt phẳng (ABCD) Một mặt phẳng đi qua A và cắt Bx, Cy, Dz lần lượt tại B', C', D' với BB' = 2, DD' = 4 Khi đó CC' bằng

Trang 29

Câu 19: Cho tứ diện đều SABC cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm

di động trên đoạn AI Qua M vẽ mp() song song với (SIC) Chu vi của thiết diện tính theo AM = x là

A 3x(1 + 3 ) B x(1 + 3 ) C 2x(1 + 3 ) D Không tính được

Câu 20: Cho tứ diện đều SABC cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm

di động trên đoạn AI Qua M vẽ mp() song song với (SIC) Thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC là

A Hình thoi B Tam giác đều C Tam giác cân tại M D Hình bình hành

Câu 21: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A'B'C' Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các

tam giác ABC và A'B'C' (Hình) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AIJ) với hình lăng trụ đã cho là

A Hình thang B Hình bình hành C Tam giác cân D Tam giác vuông

Câu 22: Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC E là điểm

trên cạnh CD với ED = 3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là:

A Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD

B Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC

C Tam giác MNE

D Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC

Câu 23: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt () và () thì () và () song song với nhau

B Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong () đều song song với mọi đường thẳng nằm trong ()

C Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong () đều song song với ()

D Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

Câu 24: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J và K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD Giao

tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là

Trang 30

A KD B Đường thẳng qua K và song song với AB

Câu 25: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt

nhau thì ba đường thẳng đó Chọn một đáp án dưới đây

A Tạo thành tam giác B Cùng song song với một mặt phẳng

Câu 26: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung khác nữa

B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

C Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại

D Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 27: Cho tứ diện ABCD Giả sử M thuộc đoạn BC Một mặt phẳng () qua M song

song với AB và CD Thiết diện của () và hình tứ diện ABCD là

A Hình tam giác B Hình thang C Hình bình hành D Hình ngũ giác

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Giả sử M thuộc đoạn

thẳng SB Mặt phẳng (ADM) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình

A Hình bình hành B Hình thang C Hình chữ nhật D Tam giác

Câu 29: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Có bao nhiêu cạnh của hình lập phương

chéo nhau với đường chéo AC' của hình lập phương ?

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD Thiết diện của mp() tùy ý với

hình chóp không thể là

A Tam giác B Lục giác C Ngũ giác D Tứ giác

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song

song Giả sử AC BD = O và AD BC = I Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:

Trang 31

A SI B SB C SO D SC

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là hcn ABCD, AB=a, AD=a 2; SA(ABCD);

SC tạo với đáy góc 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

33

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là hcn ABCD, AB=2a,BC=a 3, tam giác SAB

cân tại S (SAB)(ABCD); góc giữa SC & đáy bằng 600 Tìm tỉ số

3

S ABCD

V a

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là hcn, AB=4a,AD=3a, Cạnh bên bằng 5a.Tính

Câu 37: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ M,N,K lần lượt là trung điểm AA’;BC;CD

A Tam giác B Tứ giác C.Ngũ giác D Lục giác

Câu 38: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân AB=AC=2a Thể

tích lăng trụ bằng 2 2a d(A,(A’BC)) = h Tính

h a

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là hv ABCD, AB=a,SA vuông góc với đáy Góc

giữa (SBD) và đáy bằng 600 M,N lần lượt là trung điểm SB,SC Tính thể tích khối chópS.ADNM

Trang 32

4 6a

Ngày đăng: 14/09/2017, 11:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 25: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng  ( −∞ +∞ ; ) ? - file mau trac nghiem 2017 (7)
u 25: Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng ( −∞ +∞ ; ) ? (Trang 9)
Đồ thị trên tại điểm M là : - file mau trac nghiem 2017 (7)
th ị trên tại điểm M là : (Trang 14)
Câu 123: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: - file mau trac nghiem 2017 (7)
u 123: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w