1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hướng dẫn ôn tập toán kỳ 2 lớp 7

7 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Phát biểu tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác Câu 7: Phát biểu tính chất 3 đường trung trực của tam giác Câu 8: Phát biểu tính chất 3 đường phân giác của tam giác II.. BÀI

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH THUẬN

TỔ BỘ MÔN TOÁN THCS

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

Môn: Toán 7 Năm học: 2015 - 2016

I LÝ THUYẾT

Câu 1: Dấu hiệu là gì? Số liệu thống kê là gì? Tần số của giá trị là gì? Mốt của

dấu hiệu là gì?

Câu 2: Đơn thức là gì? Cho ví dụ về đơn thức Bậc của đơn thức có hệ số khác

0 là gì? Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Câu 3: Đa thức là gì? Bậc của đa thức là gì?

Câu 4: Đa thức một biến là gì? Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không)

là gì?

Câu 5: Phát biểu định lý Py-ta-go.

Câu 6: Phát biểu tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác

Câu 7: Phát biểu tính chất 3 đường trung trực của tam giác

Câu 8: Phát biểu tính chất 3 đường phân giác của tam giác

II BÀI TẬP

Câu 1: Điểm kiểm tra học kì II môn toán lớp 7A được thống kê như sau:

Tần

số

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

c/ Tính số trung bình cộng

d/ Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là

b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo).

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức sau:

a/ x2 + x – 2 tại x = 2;

b/ 3x + 4y – 5 tại x = 31; y = -14

Câu 4: Cho các đơn thức 21 x2y ; -5xy2 ; -6x2y ; 7xyz

a/ Tìm các đơn thức đồng dạng và tính tổng của chúng b/ Tính tích các đơn thức trên rồi xác định hệ số và bậc của tích tìm được

Câu 5: Cho 2 đa thức P = 5x2 - 7y2 + y – 1 ; Q = x2 -2y

a/ Tìm đa thức M = P – Q b/ Tính giá trị của M tại x =

2

1

và y =

5

1

Câu 6: Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau:

a/ f(x) = 2x +5 b/ g(x) = 3 – x

Câu 7: Kiểm tra xem:

Trang 2

a/ x = 0,5 có phải là nghiệm của đa thức 5-10x không?

b/ Mỗi số x = 1 ; x = -2 ; x = 2 có phải là một nghiệm của đa thức

x2 + x – 2 không?

Câu 8: Cho hai đa thức f(x) = 8 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

và g(x) = x5 – 8 + 3x2 + 7x4 + 2x3 – 3x

a/ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)

Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AC, điểm E thuộc cạnh

AB sao cho AD = AE

a/ So sánh góc ABD và góc ACE

b/ Gọi I là giao điểm của BD và CE Tam giác IBC là tam giác gì? vì sao?

Câu 10: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC (HBC) Biết AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm

a/ Tính độ dài cạnh AC

b/ Tính độ dài cạnh BC

Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A (Â<900) Vẽ BHAC (HAC), CKAB (K AB)

a/ Chứng minh rằng: AH = AK b/Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc A

Câu 12: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.

a/ Chứng minh DEI =DFI

b/ Góc DIE và góc DIF là những góc gì ? c/ Biết DE = DF =13cm, EF = 10cm, hãy tính độ dài đường trung tuyến DI

Câu 13: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B, trên tia Oy lấy 2

điểm C và D sao cho OA = OC, OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD

và BC Chứng minh rằng:

a/ BC = AD b/ IA = IC, IB = ID

c/ OI là tia phân giác của góc xOy

Câu 14: Cho hình bên:

a/ Tính góc KOL b/ Kẻ tia IO, hãy tính góc KIO

Câu 15: Cho góc xOy bằng 600, điểm A nằm trong góc xOy Vẽ điểm B sao cho Ox

là đường trung trực của AB Vẽ điểm C sao cho Oy là đường trung trực của AC

a/ Chứng minh rằng: OB = OC b/ Tính số đo góc BOC

Trang 3

Câu 16: Ba thành phố A, B, C trên bản đồ là 3 đỉnh của một tam giác, trong đó AC =

30km, AB = 70km

a/ Nếu đặt ở C máy phát sống truyền thanh có bán kính hoạt động bằng 40km thì thành phố B có nhận được tín hiệu không? Vì sao?

b/ Cũng câu hỏi như trên với máy phát sóng có bán kính hoạt động bằng 100km

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với

BC (HBC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE;

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

Trang 4

-HẾT -PHÒNG GD&ĐT VĨNH THUẬN

TỔ BỘ MÔN TOÁN THCS

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI ĐỀ CƯƠNG

ÔN TẬP HỌC KÌ II Môn: Toán 7 Năm học: 2015-2016 b) LÝ THUYẾT: (SGK Toán 7, tập 2)

II BÀI TẬP:

Câu 1: a, b/ HS tự làm

c/ X 5,6 d/ Mốt của dấu hiệu là 6

Câu 2: (a 2b).h

Câu 3 : a/ 4 b/ -5

Câu 4 : a/ x2y x2y x2y

2

11 6

2

1

b/ x2y.( 5xy2 ).( 6x2y) 7xyz 105x6y5z

2

1

105x 6 y 5 z có hệ số là 105 và có bậc là 12

Câu 5 : a/ M = 4x2 - 7y2 +3y -1

b/ M = 2522

Câu 6 : a/ x = - 2,5 Vậy nghiệm của f(x) là -2,5

b/ x = 3 Vậy nghiệm của g(x) là 3

Câu 7 : a/ f(0,5) = 5 – 10.0,5 = 0 Vậy x = 0,5 là nghiệm của đa thức 5-10x

b/ x = 1 ; x = -2 là các nghiệm của đa thức x2 + x – 2

Câu 8 a/ HS tự sắp xếp

Trang 5

b/ f(x) + g(x) = 4x2 + x f(x) – g(x) = -2x5 - 14x4 - 4x3 – 2x2 +7x +16

Câu 9: a/ ABD = ACE (c-g-c)

 Góc ABD = góc ACE tức là ˆB C1  ˆ 1

b/ Ta có : ˆB C ˆ, mà ˆB C1  ˆ 1 nên ˆB C2  ˆ 2 Suy ra IBC cân tại I

Câu 10: Sử dụng định lý Py-ta-go Tính được AC = 20cm;

BC = BH + HC = 5 + 16 =21cm.

Câu 11: a) ABH = ACK (cạnh huyền-góc nhọn)

 AH = AK

b) AIH = AIK (cạnh huyền-cạnh góc vuông)

 góc IAH = góc IAK

 AI là tia phân giác của góc A

Câu 12: a) DEI = DFI (c-c-c)

b) Từ a) ta có góc DIE = góc DIF Mặt khác góc DIE + DIF = 1800 ( kề bù) Vậy góc DIE = góc DIF = 900

c) Theo định lý Py ta go ta tính được DI = 12cm

Câu 13: a) OAD = OCB (c-g-c) (1)

 AD = CB

b)Từ (1)  góc OBC = góc ODA, góc OAD = góc OCB  góc BAI = góc DCI

Mặt khác AB = CD

A

H

D

Trang 6

Vậy AIB = CID (g-c-g)

 IA = IC; IB = ID

c) OAI = OCI (c-c-c)  góc AOI = góc COI

 OI là tia phân giác của góc xOy

Câu 14: a) góc KOL = 1800 - ˆ ˆ

2

K L

ˆ ˆ 180 ˆ 180 62 118

K L   I   

Vậy góc KOL = 1210

b)Vì O là giao điểm của 2 đường phân giác

 IO là tia phân giác của góc I

Vậy góc KIO = 310

Câu 15: a) Ox là đường trung trực của AB

Suy ra OA = OB (1)

Oy là đường trung trực của AC

Suy ra OA = OC (2)

Từ (1) và (2) suy ra OB = OC

b) AOC cân tại O

 Ô1 = Ô2

AOB cân tại O

 Ô3 = Ô4

Suy ra Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô4

Do đó: Ô1 + Ô3 + Ô2 + Ô4 = 2.(Ô1 + Ô3) = 2.góc xOy = 1200

Vậy góc BOC = 1200

Câu 16: Xét ABC, ta có: AB – AC < BC < AB + AC

Tức là 70 - 30 < BC < 70 + 30

40 < BC < 100

Trang 7

a/ Vậy máy phát sóng ở C có bán kính hoạt động bằng 40km thì B không nhận được tín hiệu Vì BC > 40km

b/ Nhận được tín hiệu vì BC < 100km

Câu 17 a) ABE = HBE (cạnh huyền, góc nhọn)

b) ABE = HBE  AB = HB và AE = HE Theo tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

 BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

-HẾT -K

H

E C B

A

Ngày đăng: 13/09/2017, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w