1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương hướng dẫn ôn tập học kỳ 2-2008-2009- THPT Ái Quôc

32 543 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Hướng Dẫn Ôn Tập Học Kỳ 2-2008-2009
Trường học THPT Ái Quốc
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 877 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Đại cương hoá học hữu cơ gồm phân tích định tính, định lượng, thuyết cấu tạo hoá học, khái niệm đồng đẳng, đồng phân, đặc điểm của các chất hữu cơ, phản ứng hữu cơ… - Hệ th

Trang 1

ÔN TẬP PHẦN HOÁ HỌC HỮU CƠ

1 Kiến thức:

- Đại cương hoá học hữu cơ gồm phân tích định tính, định lượng, thuyết cấu tạo hoá học, khái niệm đồng đẳng, đồng phân, đặc điểm của các chất hữu cơ, phản ứng hữu cơ…

- Hệ thống hoá những kiến thức cơ bản về hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no,

hđrocacbon thơm, dẫn xuất halogen, ancol, phenol, anđehit, axit cacboxylic

- Biết các loại công thức, giải thích một số tính chất vật lí, hoá học bằng CTCT, ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử

- Mở rộng khái niệm về phản ứng thế trong hoá học hữu cơ

2 Kĩ năng:

-Thiết lập được mối quan hệ giữa hiđrocacbon no, chưa no, hợp chất hữu cơ có nhóm chức

- Phát triển năng lực tự học, tự tóm tắt ý chính của bài, chương, các chương

- Rèn kĩ năng giải bài tập hoá học hữu cơ

A TỔNG KẾT HỆ THỐNG HOÁ LÝ THUYẾT.

I TỔNG KẾT VỀ HIĐROCACBON

II TỔNG KẾT VỀ DẪN XUẤT HALOGEN –

ANCOL-PHENOL – ANĐEHIT- XETON – AXIT CACBOXYLIC

B BÀI TẬP

I BÀI TẬP: ANKAN – XICLOANKAN.

1 Công thức nào sau đây tương ứng với dãy đồng đẳng ankan CnH2n + 2:

A C6H6, C4H4 B C3H8, C4H6 C C2H6, C3H8 D C6H6, C6H12

2 Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:

A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng thế

3 Cho một ankan có công thức: Có tên gọi nào sau đây đúng nhất ? CH3 - CH - CH

Trang 2

A 13 và C13H28 B 14 và C14H28 C.15 và C15H28 D 16 và C16H28

6 Đun nóng hoặc chiếu sáng hỗn hợp propan với hơi brom phản ứng xảy ra theo chiều hướng nào sau đây là đúng nhất? CH3 – CH2 – CH3 + Br2 

9 Các chi tiết máy móc hoặc đồ dùng bị dính bẩn dầu mỡ người ta dùng chất nào sau đây để rửa?

A Xả nước thật nhiều B Dùng xà phòng

C Dùng xăng hoặc dầu hoả D Dùng nước muối loãng

10 Những khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A Xicloankan là một hiđrocacbon no mạch vòng

B Hiđrocacbon mạch vòng là xicloankan

C Sáu nguyên tử cacbon trong phân tử xiclohexan nằm trên mặt phẳng

D Công thức chung của xicloankan là CnH2n

11 Xicloankan C5H10 có bao nhiêu đồng phân

A 3 B 4 C 5 D 6

12 Số đồng phân của C6H14 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

13 Sục khí xiclopropan vào dung dịch brom loãng Hiện tượng quan sát được là:

A Màu dung dịch không đổi B Màu dung dịch đậm dần

C Màu dung dịch nhạt dần D Dung dịch chuyển dần thành màu đỏ

II BÀI TẬP:ANKEN ANKAĐIEN, ANKIN

14 Dãy đồng đẳng hiđrocacbon có công thức chung CnH2n thuộc về:

A Dãy đồng đẳng anken B Dãy đồng đẳng xicloankan

C Dãy đồng đẳng ankađien D Cả A và B

15 Cho các đồng phân của penten:

A isopenten B 3–metylbut -2-en C 2–metylpent-2-en D isopentan

17 Định ngghĩa hiđrocacbon không no nào sau đây đúng nhất ?

Trang 3

A Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C = C

B Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi

C Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C = C hoặc liên kết ba CC hoặc cả hai

D Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi trở lên

18 Liên kết đôi trong phân tử anken gồm:

A Hai liên kết  B Một liên kết  một liên kết 

C Hai liên kết  D Liên cộng hoá trị.

19 Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên

A dung dịch AgNO3 B dung dịch brom

C Dung dịch AgNO3 trong NH3 và dung dịch brom D Dung dịch thuốc tím KMnO4

20 Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 3 D 7

21 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A butan B but -1- en C cacbon đioxit D metylpropan

22 Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

24 Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?

A isopren B penta -1,3- đien C 2 –metylbuta -1,3 -đien D A và C đúng

28 Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,120 lít CO2 ( đktc) Vậy công thức phân tử của X là:

A C3H4 B C4H6 C C5H8 D C6H10

29 Cho các chất sau:

Trang 4

Chất nào thuộc dãy đồng đẳng CnH2n -2 ( n 2) ?

30 Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất :

A Butan B Etan C Metan D Propan

31 Hợp chất sau đây có tên gì?

32 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

33 Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng hiđro

C Phản ứng cộng brom D Phản ứng trùng hợp

34 Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl ?

A CH2 = C = CH – CH3 B CH2 = CH – CH= CH2

C CH2 = CH – CH2 – CH = CH2 D CH2 = CH – CH = CH – CH3

35 Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

A But–1-in B But – 2- in C Propin D Etin

36 Chất nào không tác dụng với Br2 (tan trong CCl4)

A But -1-in B But- 1-en C Xiclobutan D Xiclopropan

37 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A Eten B But-1-en C Propen D Pent -1-en

38 Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?

A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất

44 Phản ứng đặc trưng của anken là:

a) Phản ứng cộng b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hoá d) Phản ứng thếe) Phản ứng trùng hợp

A a, b, c B c, d, e C a, b, d D a, c, e

Trang 5

45 CnH2n -2 là công thức chung của:

A Ankađien B Ankan C Anken D Xicloankan

46 Khi đốt cháy hoàn toàn ankađien thì:

49 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan, người phải dùng:

A CaCO3, CH3COONa, đèn cồn B CH3COONa, NaOH, CaO, đèn cồn

C HCOONa, NaOH, CaO, đèn cồn D Na2CO3, NaOH, CaO, đèn cồn

50 Phản ứng nào nêu sau đây, dùng để điều chế anken

A Đun nóng rượu etylic với axit sunfuric đậm đặc ở 1700C

B Loại H2 từ các ankan tương ứng với điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp

C Dùng phản ứng cộng H2 của ankin tương ứng với điều kiện xúc tác Pd/PbCO3 hoặc Pd/BaSO4 và nhiệt độ thích hợp

D Cả A, B và C đều đúng

51 Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành:

A Cho canxicacbua tác dụng với nước B Đun nóng metan ở 15000C và làm lạnh nhanh

C Tiến hành tách H2 từ khí etylen D Cho cacbon tác dụng với hiđro

52 Với điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp người ta có thể điều chế buta-1,3-đien và isopren từ:

A Không khí và hơi nước B Xiclobutan và metylxiclopetan

C Butan và isopentan D Cả A, B và C

53 Khí metan có thể có bao nhiêu ứng dụng ?

A 1 B 2 C.3 D Rất nhiều ứng dụng

54 Một trong những ứng dụng quan trọng của etilen là:

A Tổng hợp chất dẻo PE B Điều chế etylclorua C Điều chế CO2 D Tất cả

55 Ứng dụng của buta-1,3 –đien và isopren là dùng để :

A Làm nguyên liệu sản xuất cao su tổng hợp

B Làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE

C Làm nhiên liệu đốt

D Vừa làm nguyên liệu vừa làm nhiên liệu

56 đốt cháy hoàn toàn ankan thì:

BÀI TẬP: HIĐROCACBON THƠM

57 Hiđro cac bon thơm còn có những tên gọi:

A) Benzen; B) Xiclo ankan C) Aren; D) Hidrocacbon vòng

58 Tính chất đặc trưng của benzen là:

1) Chất khí không màu

3) Thực tế không tan trong nước

2) Có mùi nhẹ

4) Cháy cho ngọn lửa không màu

Trang 6

5) Tham gia phản ứng thế.

7) Dễ dàng bị oxi hoá 6) Tham gia phản ứng kết hợp.8) Dễ trùng hợp

Những tính chất nào đúng?

A) Tất cả; B) 3, 4, 5, 8; C) 2, 4, 5, 6;* D) 2, 3, 5, 6

59 Hợp chất 1,3 – đimetylbenzen có tên gọi khác là

A) Para – xilen; B) Crezol; C) Meta – xilen;* D) Ortho – xilen

60 Số liên kết  trong phân tử benzen bằng:

A) 12; B) 18; C) 6; D) 9

61 Mỗi nguyên tử cacbon trong phân tử benzen ở trạng thái:

A) Kích thích; B) Lai hoá sp2; C) Tự phân cực D) Cân bằng động.*

62. Hãy kết nối tên loại hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao cho đúng:

Xicloankan 1 7 CnH2n , n2Ankađien 2 8 CnH2n-2, n2

An ken 3 9 CnH2n-6, n6Ankan 4 10 CnH2n, n3Ankin 5 11 CnH2n -2, n3Aren 6 12 CnH2n+2, n1

63. Hãy kết nối tên loại hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao cho đúng:

Ankin 1 8 CxHy , x, y nguyên dươngOlefin 2 9 CnH2n , n2

Parafin 3 10 CnH2n-2, n2Điolefin 4 11 CnH2n-6, n6Xicloankan 5 12 CnH2n, n3Hiđrocacbon thơm 6 13 CnH2n -2, n3Hiđrocacbon 7 14 CnH2n+2, n1

64. Hãy kết nối tên hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao cho đúng:

Toluen 1 7 CnH2n+2, n1Isopren 2 8 CnH2n-2, n2Hexen -1 3 9 CnH2n, n3Isopentan 4 10 CnH2n , n2Petin - 2 5 11 CnH2n -2, n3Metylxiclohexan 6 12 CnH2n-6, n6

65 Hãy điền các tên : Hiđrocacbon thơm, Olefin, Xicloankan, Ankin, Parafin, Điolefin, vào các

chỗ trống cho thích hợp

A) Ben zen thuộc loại hợp chất………

Trang 7

B) …….là những hợp chất hiđrocác bon chứa một liên kết ba trong phân tử

C) …….là những hợp chất hiđrocác bon chứa một liên kết đôi trong phân tử

D) …….là những hợp chất hiđrocác bon chứa hai liên kết đôi trong phân tử

E) …….là những hợp chất hiđrocác bon no mạch hở trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn.G) …….là những hợp chất hiđrocác bon no có chứa mạch vòng và trong phân tử cũng chỉ chứaliên kết đơn

******************

NGUỒN HIĐROCACBON TRONG THIÊN NHIÊN DẦU MỎ

66 Những phương pháp chế hoá dầu mỏ chủ yếu là:

A) Crackinh xúc tác;* B) Crackinh bằng nhiệt;

C) Chưng cất; D) Cacbon hoá

67 Hỗn hợp gồm các hiđrocacbon có 6 – 10 nguyên tử cacbon trong phân tử tạo thành:

A) Xăng; B) Dầu lửa; C) Ligroin; D) Dầu gozoin

68 Sản phẩm chưng cất dầu mỏ là:

1) Mazut; 2) Xăng; 3) Dầu lửa; 4) Dầu ligroin; 5) Dầu gozoin;

Hãy sắp xếp các sản phẩm trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

A) 2, 4, 3, 5, 1;* B) 2, 3, 5, 4, 1; C) 4, 3, 2, 1, 5; D) 5, 2, 3, 1, 4;

HỆ THỐNG HOÁ VỀ HIĐROCAC BON

69 Sự cộng hợp liên tiếp của những phân tử giống nhau tạo thành mạch dài được gọi là:

A) Phản ứng polime hoá; B) Phản ứng đa kết hợp; *

C) Phản ứng kết hợp D) Phản ứng chuỗi

70 Sản phẩn của phản ứng polime hoá được gọi là:

A) Capron; B) Polime; C) Chất dẻo; D) Hợp chất cao phân tử.*

71 Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

A) Monome; B) Nguyên tố; C) Đoạn mạch; * D) Mắt xích cấu trúc

72 Quá trình polime hoá có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là:

A) Đime hoá; B) Đề polime hoá* C) Trùng ngưng; D) Đồng trùng hợp

73 Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là:

A) Số chính của polime B) Hệ số polime hoá

C) Yếu tố polime D) Khả năng polime hoá.*

74 Số polime hoá trong mẫu cao su Buatđien ( M 40.000) bằng:

A) 400; B) 550;* C) 800 D) 740

75 Polistiren được điều chế:

A) Trùng ngưng stiren B) Trùng hợp vinuy benzen.*

C) Đồng phân hoá stiren D) Từ bột strren

************************

BÀI TẬP: ANCOL

Trang 8

1 Số đồng phân là axit của chất có CTPT C5H10O2 là:

A Kim loại Na B H2SO4 đặc, to C CuO, to D Cu(OH)2, to

5 Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?

Trang 9

CH3 - C - CH3OH

A Cho glucozơ lên men rượu

B Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

C Cho C2H4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng

D Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng

15 Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Từ benzen điều chế ra phenol B Tách từ nhựa than đá

C Oxi hoá cumen thu được là phenol D Cả 3 phương pháp trên

16 Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etylic?

A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B Dùng làm dung môi hữu cơ

C Dùng làm nhiên liệu

D Dùng để sản xấut một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic

17 Phenol không được dùng trong công nghiệp nào?

Trang 10

19 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

B Chỉ do nhân benzen hút electron

C chỉ do nhân bezen đẩy electron

D Do nhón –OH đẩy electron vào nhân bezen và nhân bezen hút electron làm tăng mật

độ electron ở các vị trí o- và

p-22 Để phân phân bi t ancol etylic tinh khi t và ancol etylic có l n n c, có th dùng ch t nào ệt các rượu? ết và ancol etylic có lẫn nứơc, có thể dùng chất nào ẫn nứơc, có thể dùng chất nào ứơc, có thể dùng chất nào ể phân ất nào trong số các chất dưới đây để phân sau đây?

A Na kim loại B CuO, to C CuSO4 khan D H2SO4 đặc

23 Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây vềrượu đã cho là đúng?

A Rượu no, đơn chức B Rượu có một liên kết đôi, đơn chức

C Rượu có một liên kết ba, đơn chức D Rượu thơm

24 Cho sơ đồ chuyển hoá :

B Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

C Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ

D Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

Trang 11

1 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol, stiren và rượu bezylic là:

A 1-hiđroxi prop-2-en B Rượu alylic hay propen-1-ol-3

C 3- hiđroxi prop-1-en D.Cả A,B,C

C Rượu Tert-butylic D Không thể xác định

7 Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào:

9 Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

A CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3

B HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na

C HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na

Trang 12

D Cả A,B,C

10 Hãy chọn câu phát biểu sai:

A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

B Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hợn H2CO3

C Khác với bezen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng

D Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

11 Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của nhóm C6H5- đối với nhóm (-OH)?

A 3-metyl-4-hiđroxi phenol B 4-hiđroxi-3-metyl-phenol

C 3,5-đihiroxi toluen D 2,5-đihidroxi-1-metyl bezen

13 Tên IUPAC của rượu iso amylic là:

A 2-metyl butanol-1 B 2-etyl propanol-1

C 2-metyl butanol-4 D 3-metyl butanol-1

15 Khi cho metan tác dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:

A clometan/ metyl clorua B điclometan/ metylen clorua

C triclometan/ clorofom D cacbon tetraclorua/ tetraclometan

16 CTCT của hợp chất: 1-clo-2-metyl but-1,3-đien là (isopren)

Trang 13

A các dẫn xuất halogen có phân tử khối lớn thì ở thể rắn

B Các dẫn xuất halogen không tan trong H2O

C Các dẫn xuất polihalogen có phân tử khối lớn thì ở thể lỏng, nặng hơn nước hoặc ở thể rắn

D Các dẫn xuất halogen tan tốt trong các dung môi không phân cực

A, B l n l t là ch t gì? ần lượt là chất gì? ượu? ất nào trong số các chất dưới đây để phân

A Natriphenolat và phenol B Natriphenolat và catechol

C Natriclorua và phenol D Phenol và natriphenolat

20 Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-clobutan?

Trang 14

A Các ancol có nguyên tử O trong phân tử

B Các ancol có khối lượng phân tử lớn

C Các ancol có khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và có khả năng hình thànhliên kết hiđro với H2O

D Giữa các phân tử ancol tồn tại liện kết hiđro liên phân tử đồng thời có sự tươngđồng với cấu tạo của H2O

A and đơn chức no B and vòng no C and hai chức no D A,B,C đều đúng

2 Chia m gam anđehit thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2

bằng số mol nước Phần 2 cho tác dụng AgNO3/ NH3 dư ta được Ag với tỉ lệ số mol anđehit : Ag

là 1 : 4 Vậy anđehit đó là :

A Anđehit đơn chức no B Anđehit hai chức no C Anđehit formic D kq khác

3 Hợp chất hữu cơ X khi đun nóng nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y,

Y tác dụng với dd HCl hoặc dd NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B X là :

A HCHO B HCOOH C HCOONH4 D A và B E A, B, C

4 Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp cộng H2 thu được hỗn hợp 2 rượu đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu này thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam nước Tìm CTPT X

A C3H4O và C4H6O B C3H6O và C4H8O C CH2O và C2H4O D.kq khác

5 Cho 6 gam anđehit tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư ta thu được 86,4 gam Ag CT của anđêhit là:

A HCHO B HOC – CHO C CH3CHO D CH2 = CH – CHO

6 Cho 13,6 gam 1 chất hữu cơ X ( C,H,O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3/NH3 2M thu được 43,2 gam Ag Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định CTCT của X

A CH3 – CH2 – CHO B HC  C – CH2 – CHO C HC  C – CHO D kq khác

7 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với H2 thấy cần 6,72 lit khí H2 (đktc) và thu được sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lit H2 (đktc) Mặt khác lấy 8,4 gam X cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Xác định CTCT của X,Y

A.CH3CHO;C2H5OH B.HCHO;CH3OH C.C2H2(CHO)2;HO-CH2-(CH2)-CH2-OH D kq khác

8 Chất X chứa các nguyên tố C,H,O trong đó hiđro chiếm 2,439% về khối lượng Khi đốt cháy X đều thu được số mol nước bằng số mol mỗi chất đã cháy, biết 1 mol X p/ư vừa đủ với 2 mol Ag2O

Trang 15

trong amoniac Xác định CTCT của X.

A.HCOOH B CH3CHO C HOC- C  C – CHO D kq khác

9 Cho 2,4 gam 1 hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư, thu được 7,2 gam

Ag Xác định CTPT của X

A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO

10 Tỉ khối hơi của 1 anđehit X đối với H2 bằng 28 CTCT của anđehit là :

A CH3CHO B CH2 = CH – CHO C HCHO C2H5CHO

II AXÍT CACBOXYLIC

1 CTTQ của axít no, đơn chức là :

A.CxH2x+1COOH , x  0 B CnH2nO2, n  1 C CnH2nO2n, n  1 D A,B đều đúng

2 CTTQ của axít cacboxilic là :

A R(COOH)z B CnH2n+2-2a –z (COOH)z C CxHy(COOH)z D A,B,C đều đúng

3 So sánh tính axít của các chất sau đây :CH2Cl – CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3)

7 Công thức đơn giản nhất của 1 axít là : (C2H4O2)n CTCT của axít đó là :

A CH3COOH B C2H4(COOH)2 C C2H5COOHD kq khác

8 Công thức đơn giản nhất của 1 axít no đa chức là: (C3H4O3)n CTCT của axít đó là :

A C2H3(COOH)2 B C3H5(COOH)3 C C3H8(COOH)3 D kq khác

9 Cho hợp chất hữu cơ có CTPT C3H6O2, hợp chất có thể là :

A Axít hay este no đơn chức B.An đehit hai chức C Rượu hai chức có 1nối đôi D.Tất cả đúng

10 Một hợp chất X có MX  170 Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2 ml CO2 (đktc) và 0,27 gam nước X tác dụng với dd NaHCO3 và với Na đều sinh ra chất khí với số mol đúng bằng với số mol X đã dùng CTCT của X là:

A HO-C5H8O2-COOH B HO-C4H6O2-COOH C HO-C3H4-COOH D kq khác

11 X là axít hữu cơ đơn chức Để đốt cháy hết 1 mol X cần 3,5 mol O2 (đktc) X là :

A Axít axetic B Axít fomic C Axit acrylic D kq khác

12 Để trung hoà dd chứa 3,12 gam 1 axít no có KLPT  200 cần 400 ml dd NaOH 0,15M Tìm CTPT của axít ?

A C2H5COOHB HOOC-COOH C HOOC-CH2-COOH D kq khác

13 Để trung hoà 8,3 gam hỗn hợp 2 axít đơn chức X, Y cần dùng 150 gam dd NaOH 4% Mặt khác, khi 8,3 gam hỗn hợp trên tác dụng với dd Ag2O trong NH3 dư sinh ra 21,6 gam Ag kết tủa Tìm CTPT của 2 axít ?

A.HCOOH, CH3COOH B.HCOOH, C2H5COOH C.HOOC-COOH, C2H5COOH D kq khác

14 Trung hoà 200 gam dd axít X nồng độ 1,56% cần 150 ml dd NaOH 0,4M Tìm CTPT của X, biết

tỉ khối hơi của X đối với không khí nhỏ hơn 5

A COOH-COOH B HOOC-CH2-COOH C CH3COOH D kq khác

15 Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C,H,O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y được 4,4 gam CO2

dụng vừa đủ với 224 ml khí H2 (đktc) khi có Ni đun nóng CTCT của Y là :

Trang 16

A CH3COOH B HO-CH2-CHO C CH3-CO-CHO D kq khác

16 Các sản phẩm đốt cháy hồn tồn 3 gam axít cacboxilic X được dẫn lần lượt đi qua bình 1 đựng

H2SO4 đặc và bình 2 đựng NaOH đặc Sau thí nghiệm bình 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam Nếu cho bay hơi 1 gam X, thì được 373,4 ml hơi (đktc) CTCT của X là :

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN HOÁ HỌC LỚP 11 – NĂM HỌC 2007-2008

A LÝ THUYẾT

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ

1 Phân loại hợp chất hữu cơ Sơ lược về phân tích nguyên tố (định tính và định lượng)

2 Công thức phân tử hợp chất hữu cơ ( chú ý các công thức tính và điều kiện để thiết lậpCTPT chất hữu cơ)

3 Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ ( CTCT.Thuyết CTHH Đồng đẳng, đồng phân Liênkết và cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ)

CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO

I Ankan

1 Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của ankan

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của ankan

3 Bài toán xác định CTPT ankan

II Xicloankan.

1 Cấu tạo, tên gọi của xicloankan CTPT tổng quát của xicloankan

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của xicloankan So sánh với ankan

CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO ( anken, ankađien, ankin)

1 Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của anken, ankađienvà ankin

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của anken, ankađien và ankin

3 So sánh cấu tạo và tính chất của hiđrocacbon không no vơiù hiđrocacbon no Mối quan hệgiữa hiđrocacbon không no và hiđrocacbon no

4 Phân biệt khái niệm phản ứng cộng hợp, phản ứng trùng hợp, phản ứng đime hoá, phảnứng trime hoá Cho thí dụ minh hoạ

5 Bài toán xác định CTPT anken, ankađien và ankin dựa và CTPT tổng quát

CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN HỆ

THỐNG HOÁ VỀ HIĐROCACBON

I Hiđrocac bon thơm.

1 Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của dãy đồng đẳngbenzen ( aren)

2 Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của benzen và toluen

3 So sánh cấu tạo và tính chất ( vật lí và hoá học) của benzen và các ankylbenzen vớihiđrocacbon no và hiđrocacbon không no Mối quan hệ giữa hiđrocacbon no vàhiđrocacbon không no với benzen và toluen

4 Cấu tạo, tính chất, ứng dụng, và điều chế của một số hiđrocacbon thơm khác như stiren,naphtalen

5 Bài toán xác định CTPT dựa vào CTPT tổng quát

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w