1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HUONG DAN ON THI HOC KY 2 LOP 11 NAM HOC 20112012pdf

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tuyến ñó song song với ñường thẳng y = −5x −2 Trang 2 Giáo viên biên soạn : Nguyễn Chiến Bình Trường THPT Nguyễn Chí Thanh – Pleiku – Gia Lai... BAN NÂNG CAO.[r]

Trang 1

ðề 1

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1

− −

2 1

2

lim

1

x

→ − ∞ 4− +

3

lim

3

x

x

x 4 →

+ −

− 2 3

1 2 lim

9

x

x x

Bài 2

1 Xét tính liên tục của hàm số

>

khi x

trên tập xác ñịnh của nó

2 Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x3−5x2+ + =x 1 0

Bài 3

1 Tìm ñạo hàm của các hàm số sau :

a y=x x2+1 b =

3

y x

2 Cho hàm số −

= +

1 1

x y

a Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số tại ñiểm có hoành ñộ x = - 2

b Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d : y = −2

2

x

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với ñáy , SA =

a 2

1 Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông

2 CMR (SAC) ⊥ (SBD)

3 Tính góc giữa SC và mp ( SAB )

4 Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBD ) và ( ABCD )

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a Tính

→ −

+

3 2 2

8 lim

x

x

Bài 6a Cho =1 3−2 2−6 −8

3

y x x x Giải bất phương trình y/≤0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b Tính

2 1

lim

x

Bài 6b Cho = − +

1

y

x Giải bất phương trình y/>0

ðề2

I Phần chung

Bài 1 : Tìm các giới hạn sau :

1

→ − ∞

− − +

+

lim

x

→ + ∞ − 3− +

5

lim 5

x

x

x 4

+ − +

3 2 0

1 1 lim

x

x

Bài 2

1 Cho hàm số f(x) =

1

x khi x x

Xác ñịnh m ñể hàm số liên tục trên R

Trang 2

2 Chứng minh rằng phương trình : (1−m x2) 5−3x− =1 0 luôn có nghiệm với mọi m

Bài 3

1 Tìm ñạo hàm của các hàm số :

a y = − +

2 2

2 2 1

x b y = 1 2tan x+

2 Cho hàm số y = x4−x2+3 ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C )

a Tại ñiểm có tung ñộ bằng 3

b Vuông góc với d : x - 2y – 3 = 0

Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC , ñôi một vuông góc và OA= OB = OC = a , I là trung

ñiểm BC

1 CMR : ( OAI ) ⊥ ( ABC )

2 CMR : BC ⊥ ( AOI )

3 Tính góc giữa AB và mp ( AOI )

4 Tính góc giữa ñường thẳng AI và OB

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a Tính

n

Bài 6a cho y = sin2x – 2cosx Giải phương trình y/= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b Cho y = 2x x− 2 CMR y y3 //+ =1 0

Bài 6b Cho f( x ) = 64 603 − −3 +16 0=

x x

x Giải phương trình f ‘(x) = 0

ðỀ 3:

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1

→−∞− 3+ 2− +

→−

+ +

1

lim

1

x

x

+

n n

4

+ − + −

2

2 2 lim

7 3

x

x

3

lim

x

Bài 2 Cho hàm số : f(x) =



33 2 2 khi x >2 2

1 khi x 2 4

x x ax

Xác ñịnh a ñể hàm số liên tục tại ñiểm x = 2

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình x5-3x4 + 5x-2 = 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (-2 ;5 )

Bài 4 Tìm ñạo hàm các hàm số sau:

=

+ +

2

1

x

y

x x 2 y=(x+1) x2+ +x 1 3 y= 1 2tan+ x 4 y = sin(sinx)

Bài 5 Hình chóp S.ABC ∆ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a, hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với ñáy; SB = a Hạ BH ⊥ SA (H ∈ SA); BK ⊥ SC (K ∈ SC)

1 CM: SB ⊥ (ABC)

2 CM: mp(BHK) ⊥ SC

3 CM: ∆BHK vuông

4 Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)

Bài 6 Cho hàm số f(x) = − +

+

1

x (1) Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến ñó song song với ñường thẳng y = −5x −2

Trang 3

Bài 7 Cho hàm số y = cos22x

1 Tính y”, y”’

2 Tính giá trị của biểu thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8

ðỀ 4:

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1 →−∞lim ( 5− x3+2x2−3)

+ +

1

lim

1

x

x

− + −

2

2 lim

7 3

x

x x

4

+ 3−

0

lim

x

x

lim

n n

n n

Bài 2 Cho hàm số:

>

=  −

x khi x

Xác ñịnh a ñể hàm số liên tục tại ñiểm x = 1

Bài 3 CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x3+1000x+0,1 0=

Bài 4 Tìm ñạo hàm các hàm số sau:

=

+

2

y

=

+

y

=

y

x x 4 y = sin(cosx)

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA = 2a

1 Chứng minh (SAC) (⊥ SBD); (SCD) (⊥ SAD)

2 Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC);

3 Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))

Bài 6 Viết PTTT của ñồ thị hàm số y=x3−3x2+2

1 Biết tiếp tuyến tại ñiểm M ( -1; -2)

2 Biết tiếp tuyến vuông góc với ñt = −1 +2

9

Bài 7 Cho hàm số: + +

=

2

y Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2

ðỀ 5:

A PHẦN CHUNG:

Bài 1: Tìm

a) − +

3

3

lim

1 4

+ −

2 1

3 2 lim

1

x

x x

Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác ñịnh của nó

≠ −



3 , khi x = -2

Bài 3: : Tính ñạo hàm

a) y=2sinx+cosx−tanx b) y=sin(3x+1)

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có ñáy ABCD là hình thoi cạnh a có góc BAD = 600 và

SA = SB = SD = a

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S ñến (ABCD)

B PHẦN TỰ CHỌN:

I BAN CƠ BẢN:

Câu 5:Cho hàm số y = f(x) = 2x3 – 6x +1 (1)

Trang 4

a) Tính f'( 5)−

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số (1) tại ñiểm Mo(0; 1)

c)Chứng minh phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (-1; 1)

II BAN NÂNG CAO

Câu 5:Cho ( )=sin3 +cos − 3(sin +cos3 )

f x x x Giải phương trình f x'( ) 0=

Câu 6:Cho hàm số f x( ) 2= x3−2x+3 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song ñường thẳng y=24x+2008b) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc ñường thẳng = −1 +2008

4

ðỀ 6:

A PHẦN CHUNG

Câu 1: Tìm giới hạn

2

lim

1 1

x x

x

− +

→−

2 9 lim

3 3

x x

2 lim

x

→−∞lim 2 2 3+

x x e) →− +

+ +

1

lim

1

x

x

+ +

1

lim

1

x

x

Câu 2: Cho hàm số



2 2 khi x 2

m khi x = 2

a, Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3

b, Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?

c, Tìm m ñể hàm số liện tục trên tập xác ñịnh của nó?

Câu 3: Chứng minh phương trình

x5-3x4 + 5x-2= 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (-2 ;5 )

Câu 4: Tính ñạo hàm

3

2

3

x

y x x b) y=(x2−1)(x3+2) c) y=(3x+6)10

d) =

+

2 2

1

y

x e) y= x2+2x f)  + 

4 2 2

3

x y

B.PHẦN TỰ CHỌN:

I BAN CƠ BẢN

Câu 5:Cho hình chóp ñều S.ABCD có cạnh ñáy bằng a và cạnh bên bằng 2a gọi O là tâm của ñáy

ABCD

a) CMR (SAC) ⊥(SBD), (SBD)⊥(ABCD)

b) Tính khoảng cách từ ñiểm S ñến mp(ABCD),từ ñiểm O ñến mp(SBC)

c) Dựng ñường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai ñường thẳng chéo nhau BD và SD

II BAN NÂNG CAO

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=BC=a 2, I là trung ñiểm cạnh AC, AM là ñường cao tam giác SAB Ix là ñường thẳng vuông góc với mp (ABCtại I, trên Ix lấy S sao cho IS = a

a)Chứng minh AC SB, SB (AMC)

b) Xác ñịnh góc giữa ñường thẳng SB và mp(ABC)

c) Xác ñịnh góc giữa ñường thẳng SB và mp(AMC)

Trang 5

ðề 7:

I PHẦN BẮT BUỘC:

Câu 1 (1 ñiểm): Tính giới hạn sau:

a)

→+∞

+ −

2

lim

x

x x b)

→−

+

2 3

3 9

limx x x

Câu 2 (1 ñiểm): Cho hàm số

+

= 



2

2

( )

1 2

x

khi x

f x

Xét tính liên tục của hàm số tại x = 1

2

Câu 3 (1 ñiểm): CMR phương trình sau có ít nhất một nghiệm trên [0;1]

X3 + 5x – 3 = 0

Câu 4 (1,5 ñiểm): Tính ñạo hàm sau:

a) y = (x + 1)(2x – 3) b) 1 cos+ 2

2

x

Câu5 (2,5 ñiểm) : Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc BAD=600 , ñường cao SO= a

a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC CMR : BC⊥ (SOK)

b) Tính góc của SK và mp(ABCD)

c) Tính khoảng cách giữa AD và SB

II PHẦN TỰ CHỌN

1 BAN CƠ BẢN:

Câu 6(1,5 ñiểm): Cho hàm số: y = 2x3- 7x + 1

a) viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị tại ñiểm có hoành ñộ x = 2

b) viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị có hệ số góc k = -1

Câu 7: (1,5 ñiểm): Cho hình chóp tam giác, dáy ABC ñều, SA ⊥(ABC), SA= a M là ñiểm trên AB, góc ACM = ϕ , hạ SH ⊥CM

a) Tìm quỹ tích ñiểm H khi M di ñộng trên AB

b) Hạ AI⊥SC AK, ⊥SH.Tính SK và AH theo a vàϕ

2 BAN NÂNG CAO:

Câu 8(1,5 ñiểm):

Cho (p): y = 1 – x +

2

2

x

, (C) : = − + −

1

a) CMR : (p) tiếp xúc với (C)

b) viết phương trình tiếp tuyến chung của (p) và (C) tại tiếp ñiểm

Câu 9(1,5 ñiểm): Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a Lấy ñiểm M thuộc ñoạn AD’, ñiểm

N thuộc ñoạn BD sao cho (0 < x < a 2)

a) Tìm x ñể ñoạn thẳng MN ngắn nhất

b) Khi MN ngắn nhất, hãy chứng tỏ MN là ñường vuông góc chung của AD’ và BD, ñồng thời

MN // A’C

ðề 8:

Câu 1 (1 ñiểm): Tính giới hạn sau:

a)

→+∞

2

2

lim

x

x x b)

2 2 1

1

lim

x

x

Câu 2 (1 ñiểm): Cho hàm số  + ≤

= 

( )

f x

ax khi x

Trang 6

ðịnh a ñể hàm số liên tục tại x = 1

Câu 3 (1 ñiểm): Cmr phương trình 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trên [-2 ; 2]

Câu 4 (1,5 ñiểm): Tính ñạo hàm sau:

=

+

x

y

x b) y = sinx cos3x

Câu 5 ( 2,5ñiểm)) : Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) , (SBC)

vuông góc với ñáy, SB = a

a) Gọi I là trung ñiểm SC Cmr: (BID) ⊥ (SCD)

b) CMR các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

c) Tính góc của mp(SAD) và mp(SCD)

II PHẦN TỰ CHỌN:

1 1.BAN CƠ BẢN:

Câu 6(1,5 ñiểm): Cho Hyperbol: y = 1

x Viết phương trình tiếp tuyến của(H)

a)Tại ñiểm có hoành ñộ x0 = 1

b)Tiếp tuyến song song với ñường thẳng y = −1

4x

Câu 7 (1,5 ñiểm) : Cho lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ Gọi I, J, K, là trọng tâm tam giác ABC,

A’B’C’, ACC’ CMR:

a) (IJK) // (BB’C’C)

b)(A’JK) // (AIB’)

2 BAN NÂNG CAO:

Câu 8(1 ñiểm): Giải và biện luận phương trình f’(x) = 0, biết

f(x) = sin2x + 2(1 – 2m)cosx – 2mx

Câu 9 (2 ñiểm): Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang vuông , AB = a, BC = a, góc ADC

bằng 450 Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với ñáy, SA = a 2

a) Tính góc giữa BC và mp(SAB)

b) Tính góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD)

c)Tính khoảng cách giữa AD và SC

ðỀ 9:

A.Bắt buộc

Bài 1:

1/Tính giới hạn: a/

1

lim

1

x

x b/

+ −

2 2

5 3 lim

2

x

x x

2/Cho f(x)=

3 3 2; 1 1

x x

Tìm a ñể hàm số liên tục tại x=1

3/Cho y=f(x)=x3-3x2+2

a/Viết ptrình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song (d):y=-3x+2008 b/CMR ptrình f(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2:Cho hình chóp SABCD ,ABCD là hình vuông tâm O cạnh a;SA=SB=SC=SD= 5

2

a

Gọi I và J là trung ñiểm BC và AD

Trang 7

1/CMR: SO⊥ (ABCD)

2/CMR: (SIJ) ⊥ (ABCD).Xác ñịnh góc giữa (SIJ) và (SBC)

3/Tính khoảng cách từ O ñến (SBC)

B.Tự chọn:

Bài 3: Cho f(x)=(3-x2)10.Tính f’’(x)

Bài 4: Cho f(x)= 1 tan+ 2x+tan2x.Tính f’’(π

4) với sai số tuyệt ñối không vượt quá 0,01

Ngày đăng: 12/06/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w