DANH SÁCH ĐỘNG TỪ N4 (JLPT) SAROMALANG
6 うう うううう V1 gather, collect something tích cái gì lại, thu thập ↑
11 う ううう V5 do, (humble) do làm (khiêm nhường), giống うう ↑
12 うううう うううう V5 receive, (humble)
receive
nhận, nhận lấy ((khiêm nhường) ↑
14 うううううう うううううう V5* be, (respectful)
be,come or go ở, tới, đi (tôn kính) ↑
nhường) ↑
17 うう ううう V1 take lesson or test nhận lấy, nhận được, đi
thi ↑
20 う ううう V5 copy or photograph chép lại, sao chép ↑
Trang 221 う ううう V5 move house or transfer dời đi, di chuyển ↑
23 うううううう うううううう V5 go, come, be, (respectful) be đi, tới (tôn kính) ↑
hành ↑
28 う ううう V5 angry, get angry,be angry tức giận ↑
29 うう ううう V5 drop, fall or drop (cái gì) rơi xuống ↑
30 ううううう ううううう V5* say, (respectful) say nói (tôn kính) ↑
33 う うううう V5 surprise, be surprised kinh ngạc ↑
36 うう ううう V1 get down, get off đi xuống, rơi xuống ↑
38 うう ううう V1 break or be folded (cái gì) gãy ↑
40 うう ううう V1 hang something treo cái gì lên ↑
Trang 344 ううう ううう V5 mind, care bận tâm, để tâm ↑
46 う ううう V5 commute đi (học, làm, ) (thường xuyên) ↑
consider suy nghĩ ↑
53 うううう うううう V5* give, (respectful) give đưa gì, làm gì cho tôi (tônkính) ↑
55 うう ううう V1 dark,come an end (mặt trời) lặn, hết năm ↑
58 うううううう うううううう V5 see, (respectful) see xem, nhìn (tôn kính) ↑
59 う ううう V5 smash, break phá vỡ, phá hoại, làm hỏng ↑
60 うう うううう V1 smash, be broken vỡ, bị đập vỡ, bị hư hỏng↑
62 う ううう V5 lower, get down,descend (cái gì) hạ xuống, đi xuống ↑
63 うう ううう V1 lower,move back hạ (cái gì) xuống, làm chothấp xuống ↑
64 ううう ううううう V1 present, (polite) give tặng, cho (khiêm nhường)↑
Trang 465 う ううう V5 racket, make noise,be excited gây ồn ào, làm huyên náo↑
qua↑
empty trống, thưa, vắng, đói ↑
72 う ううう V5 progress, make progress tiến lên, tiến triển ↑
ngã ↑
75 う うう V5 finish (việc gì) xong, giải quyết xong ↑
76 うう うううう V1 raise,bring up nuôi nấng, nuôi lớn, dạy dỗ ↑
81 うう ううう V1 stand something up dựng lên, làm cho đứng lên ↑
85 ううう ううううう V1 capture, seize bắt, tóm, túm ↑
Trang 586 う うう V5 stick, adhere, be attached dính vào, đính vào, đi kèm ↑
soak,pickle ngâm, ướp, tẩm ↑
88 うう うううう V1 tell, inform, report truyền tin, báo tin ↑
93 うう ううう V1 company, lead mang (ai) theo, chở (ai) theo ↑
giúp ↑
95 う ううう V5 pass, go through đi xuyên qua, đi ngang
qua ↑
96 うう うううう V1 deliver, reach chuyển phát tới, giao tới ↑
97 うう ううう V5 stay, lodge at ngủ lại, trọ lại ↑
98 うう ううう V1 stop something dừng (cái gì lại), chặn lại, làm cho ngừng ↑
99 ううう ううううう V1 replace, exchange thay thế, tráo đổi ↑
10
0 う ううう V5 repair, fix,repair sửa chữa (cái gì) ↑
10
1 う ううう V5 heal, be cured,heal khỏi bệnh, được chữa khỏi ↑ 10
repaired được sửa chữa ↑ 10
10
4 ううう うううう V5 lost, die (ai) mất (chết), mất đi (lịchsự) ↑
10 ううう うううう V5 lost, disappear,get (đồ gì) mất đi, biến mất ↑
Trang 65 lost
10
6 うう ううう V1 throw or cast away ném, quăng, liệng ↑ 10
7 ううう ううう V5* do, (respectful) do làm (tôn kính), giống うう↑ 10
10
9 うう ううう V1 accustomed to quen với, làm quen (môi trường mới) ↑
111 う うう V1 resemble, similar giống nhau, tương tự ↑
transfer, change between buses or trains đổi tàu xe ↑
12
12
1 うう ううう V1 cold, grow cold (cái gì) lạnh đi ↑
12
2 う ううう V5 light, shine,glitter phát sáng, tỏa sáng ↑ 12
12
Trang 75 う ううう V5 open an event mở (cái gì) ra; tổ chức (sự kiện, lễ hội, ) ↑ 12
12
12
12
13
0 うう うううう V5 rain, snow, start rain bắt đầu rơi (mưa) ↑
13
13
2 う ううう V5 go, come, (humble) go,come đi, tới (khiêm nhường) ↑ 13
13
mistake làm sai, sai lầm (cái gì) ↑ 13
5 うう うううう V5 catch, be in time for kịp giờ ↑
13
6 う ううう V5 rotate, go around quay tròn, đi xung quanh↑ 13
7 うう ううう V1 see, be in sight (cái gì) được nhìn thấy, trông thấy ↑ 13
8 ううう うううう V5 find, found, be discovered thứ gì được tìm thấy ↑ 13
9 ううう うううう V1 find, discover tìm thấy thứ gì ↑
14
phía↑
14 うう うううう V1 greet, go out meet đón, nghênh đón ↑
Trang 814
2 ううう ううううう V5 eat, have, (polite) eat ăn (tôn kính) ↑
14
3 ううう うううううう V1 say, (humble) say,tell nói, thưa, có lời (khiêm nhường) ↑ 14
4 う ううう V5 name, call, (humble) be called,say gọi là, tên (tôi) là (khiêm nhường) ↑ 14
5 う ううう V5 return, turn back quay lại, trở lại ↑
14
6 ううう ううう V5 take, receive nhận (thứ gì từ ai); được ai làm gì cho ↑ 14
7 う うう V5 burn, bake,grill nướng (cái gì), đốt ↑ 14
8 うう ううううう V5 helpful, be helpful có ích, hữu ích (cho việc
gì) ↑ 14
9 うう ううう V1 burn,be roasted (cái gì) bị nướng, bị đốt ↑ 15
0 うう ううう V1 thin, become thin gầy đi, trở nên gầy ↑ 15
1 う うう V5 quit, cease, stop dừng lại, ngừng, (mưa) tạnh ↑ 15
2 うう ううう V1 quit, stop dừng (cái gì) lại, chặn lại, ngăn lại ↑ 15
15
4 うう うううう V1 dirty, get dirty bị dơ, bị bẩn ↑
15
gần ↑ 15
6 う うううう V5 please, be delighted vui mừng ↑
15
Trang 915
excited (nước) sôi, sôi sục ↑ 16
16