1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài Liệu N5 ĐỘNG từ n5

6 154 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 41,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỘNG TỪ N5 Danh sách động từ cấp độ N5 của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT.. GHI CHÚ: Dạng MASU là lịch sự.. "Nguyên dạng" là dạng từ điển của động từ.. Hơ chuột lên động từ sẽ có âm đọc

Trang 1

ĐỘNG TỪ N5

Danh sách động từ cấp độ N5 của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT)

GHI CHÚ:

Dạng MASU là lịch sự "Nguyên dạng" là dạng từ điển của động từ

Cột Hiragana là cách đọc (hơ chuột lên sẽ có cách đọc rômaji)

Hơ chuột lên động từ sẽ có âm đọc Hán Việt (các bạn có thể tự kiểm tra bằng bảng này) Dấu *: Động từ bất quy tắc

Động từ "nguyên dạng" cũng là động từ thì hiện tại đơn giản ở dạng thường = PLAIN FORM (không lịch sự) Ví dụ: だだだだ tomodachi ni au = (tôi sẽ) gặp bạn

Động từ dạng MASU là động từ thì hiện tại đơn giản ở dạng lịch sự = POLITE FORM

Ví dụ: だだだだだ = Tôi sẽ đọc sách ạ

Dạng TE/DE: Dạng nối câu hay yêu cầu

だだだ(Yonde!) = Hãy đọc!

だ (motsu) + だ kaeru = だだだ motte kaeru (nối câu, bắt buộc phải nối câu để tránh phải chia thì nhiều lần và ĐÚNG NGỮ PHÁP)

Kiểm tra nhớ nghĩa và âm Việt của động từ N5

Danh sách động từ N5

No

NGUYÊN DẠNG HIRAGAN A

DẠNG MASU

V まま

DẠNG TE/DE

6 だだだ だだだ だだだだ だだだ tắm (hoa sen), tràn ngập

trong (ánh nắng)

Trang 2

11 だ だだ だだだだ だだだ* đi

13 だ だだ だだだだ だだだ cần có, cần thiết có

14 だだ だだだ だだだだ だだだ cho (cái gì) vào (đâu)

16 だだだ だだだだ だだだだだ だだだだ được sinh ra

19 だ だだ だだだだ だだだ đặt, để (thứ gì ở đâu đó)

20 だだ だだだだ だだだだだ だだだだ dạy, dạy học

21 だ だだ だだだだ だだだ ấn, bấm, đẩy ép (lên cái gì)

22 だだ だだだだ だだだだだ だだだだ nhớ (trong đầu), ghi nhớ

24 だだ だだだ だだだだ だだだ xuống, đi xuống, rơi xuống

25 だ だだだ だだだだだ だだだだ (cái gì) xong, kết thúc

27 だ だだだ だだだだだ だだだだ trả lại, hoàn lại

29 だだだ だだだ だだだだだ だだだだ tốn (bao nhiêu thời gian), tốn bao nhiêu (tiền)

31 だだだ だだだ だだだだ だだだ treo, bắc (cầu), gọi (điện thoại), tưới (nước), …

34 だだ だだだ だだだだ だだだ biến mất, mất dạng, tắt

35 だ だだ だだだだ だだだ nghe, hỏi han (hỏi thông tin)

Trang 3

36 だ だだ だだだだ だだだ cắt

38 だ だだだ だだだだだ だだだだ có mây, (kính) mờ đi

39 だ だだ だだだ* だだ* tới đây (bất quy tắc)

42 だ だだだ だだだだだ だだだだ gặp rắc rối, cảm thấy lo lắng

44 だ だだ だだだだ だだだ cắm, đâm, chọc, (ánh sáng) rọi vào, giương (dù, ô) lên,

tra (dầu)

46 だだ だだだ だだだだだ だだだだ (cái gì) đóng lại

47 だだ だだだ だだだだ だだだ đóng (cái gì) lại

48 だだ だだだ だだだだ だだだ buộc, siết chặt, vặn chặt (ốc)

50 だ だだ だだだだ だだだ hút, hít, bú (sữa), hấp thụ

52 だだ だだ だだだ* だだ* làm (to do) [bất quy tắc]

53 だ だだだ だだだだだ だだだだ ngồi, ngồi xuống

54 だ だだ だだだだ だだだ lấy ra, đưa ra, gửi đi, nộp (báo cáo)

56 だ だだだ だだだだだ だだだだ nhờ vả, yêu cầu (làm gì)

58 だ だだだ だだだだだ だだだだ khác, khác nhau

Trang 4

60 だだ だだだだ だだだだだ だだだだ mệt, mệt mỏi

61 だ だだ だだだだ だだだ tới nơi (đâu), cập bến

62 だ だだだ だだだだだ だだだだ tạo, làm, chế tạo

63 だだだ だだだ だだだだ だだだ bật (điện, ti vi, máy lạnh), đính/dính vào, ngâm vào

gắn cái gì vào cái gì khác

64 だだ だだだだ だだだだだ だだだだ làm việc tại

65 だだだ だだだだ だだだだだ だだだだ đi ra ngoài

66 だだだ だだだ だだだだ だだだ có thể, làm được, có năng lực; (cơm) chín, (trái cây) ra

trái, …

67 だ だだ だだだ だだ đi ra, ra ngoài, tham dự

69 だだ だだだ だだだだだ だだだだ (cái gì) dừng lại, ngừng lại

71 だ だだ だだだだ だだだ lấy, cầm lấy / loại bỏ (lấy ra khỏi) [thủ]

72 だ だだ だだだだ だだだ (chim) kêu, hót, (chó) sủa, (mèo) kêu

73 だだ だだだ だだだだだ だだだだ làm mất, đánh mất

74 だ だだだ だだだだだ だだだだ học (tự học), học tập

75 だ だだだ だだだだだ だだだだ (cái gì) xếp thành hàng, xếp liên tục

76 だだ だだだだ だだだだだ だだだだ sắp xếp cái gì, xếp cái gì thành hàng

77 だだ だだ だだだだ だだだ trở nên, trở thành

78 だ だだ だだだだ だだだ cởi, cởi bỏ (quần áo)

Trang 5

81 だ だだ だだだだ だだだ uống, nuốt (hút )

82 だ だだ だだだだ だだだ leo lên, cưỡi lên, đi xe

84 だだ だだ だだだだ だだだ mặc (quần áo), đi (giày, dép)

85 だだ だだだだ だだだだだだ だだだだだ (việc gì) bắt đầu

87 だ だだだだ だだだだだだ だだだだだ làm việc, lao động (nói chung) [động]

89 だ だだ だだだだ だだだ dán (cái gì), dính

90 だだ だだだ だだだだ だだだ trời đẹp, trời quang đãng /

(cảm giác) nhẹ nhõm

91 だ だだ だだだだ だだだ kéo ra, rút ra, tra từ

94 だ だだ だだだだ だだだ rơi xuống (mưa, tuyết)

95 だ だだだ だだだだだ だだだだ quẹo, rẽ (đi đường), vòng qua / cong, bị cong

97 だ だだだ だだだだだ だだだだ mài, đánh (răng…), giũa

98 だだ だだだ だだだだ だだだ cho xem, đưa cho xem, cho

thấy

10

10

1 だ だだだ だだだだだ だだだだ nghỉ ngơi, đi nghỉ

10

Trang 6

10

10

10

6 だだ だだだ だだだだだ だだだだ hiểu, biết, nắm rõ 10

7 だだ だだだだ だだだだだ だだだだ quên, quên lãng 10

8 だ だだだ だだだだだ だだだだ trao tay, truyền tay cho 10

Ngày đăng: 12/09/2017, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w