DANH SÁCH TRẠNG TỪ/TRẠNG NGỮ CẤP ĐỘ N4 JLPT# Kanji Furigan 1 ああ ああ Trạng từ that way, like that làm gì như thế kia 2 ああ Thời gian tomorrow ngày mai, tương lai あああ Trạng từ hard, with utm
Trang 1DANH SÁCH TRẠNG TỪ/TRẠNG NGỮ CẤP ĐỘ N4 (JLPT)
# Kanji Furigan
1 ああ ああ Trạng từ that way, like that (làm gì) như thế kia
2 ああ Thời gian tomorrow ngày mai, tương lai
あああ Trạng từ hard, with utmost effort một cách cố gắng hết sức mình
5 ああああ ああああ Trạng từ full đầy, nhiều
6 あ ああああ Trạng từ surely, certainly,necessarily nhất định sẽ, nhất địnhphải
7 あああ あああ Trạng từ surely chắc chắn là
8 ああ ああああ Trạng từ never quyết (không làm gì)
9 ああ ああ Trạng từ this way (làm gì) như thế này 1
0 あああああ あああああ Thời gian recently, the other day,recently dạo này, thời gian gần đây; dạng tắt ああああ
11 ああああ ああああ Thời gian recently,these days,nowadays dạo này, khoảng thời gian này 1
2 あああ Thời gian tonight đêm nay
1
gian
recently, lately, latest,nowadays
gần đây, dạo gần đây, gần nhất
1
4 あああ あああ Thời gian some time ago vừa nãy, lúc nãy
1
5 あ あああああ Thời gian month after next tháng sau nữa
Trang 26 あ ああああああ Thời gian week after next tuần sau nữa
1
7 ああああ ああああ Trạng
từ firmly,steadily
một cách chắc chắn, vững chắc
1
8 ああああ ああああ Trạng từ momentarily, little while một lát, chốc lát, một lúc 1
あ
Trạng
2
0 ああああ ああああ Trạng từ much, extremely rất, cực kỳ
2
1 ああああ ああああ Trạng từ quite, completely hoàn toàn, (quên)
khuấy 2
2 あああ あああ Trạng từ through (làm gì) mãi
2
3 ああ ああ Trạng từ whatever the cost, without fail nhất định hãy
2
4 ああああ ああああ Trạng
từ
not at all, not entirely (used in negative sentence)
hoàn toàn (không), hoàn toàn
2
5 ああ ああ Trạng từ so, really (làm gì) như thế
2
6 ああああ ああああ Trạng từ so, that extent tới mức đó, mức độ như thế 2
7 ああああ ああああ Trạng từ soon, gradually,soon sắp sửa, chầm chậm 2
8 ああああ ああああ Trạng
từ
such that, so much,like that giống như thế, như thế 2
9 ああああ Trạng từ generally đại khái, đại khái là 3
0 ああああ ああああ Trạng từ usually đại để là, đại khái là,
thường là 3
1 あああ Trạng từ quite, greatly nhiều, rất nhiều
Trang 32 あああ あああ Trạng từ occasionally thi thoảng, thỉnh thoảng
3
từ
for sake of, in order
to vì (mục đích), vì (lý do) 3
4 ああああ ああああ Trạng từ least, not at all (usedwith negative verb) một chút cũng không 3
5 あああああ あああああ Trạng từ possible, as much aspossible hết sức có thể
3
6 ああああ ああああ Trạng từ finally, after all cuối cùng cũng, kết cục là 3
7 あ あああ Trạng từ far, distant xa, (làm cho, trở nên) xa hơn 3
8 あ あああ Trạng từ particularly,especially đặc biệt là
3
9 ああああ ああああ Trạng từ more and more ầm ầm, vèo vèo
4
0 あ ああああ Trạng từ not - easily, considerably mãi mà (không làm gì) 4
1 ああああ ああああ Trạng từ possible, as much aspossible nếu được thì
4
2 ああああ ああああ Trạng từ clearly rõ ràng, rõ nét
4
3 あ あああああ Trạng từ extremely vô cùng
4
từ
normally, usually, or train that stops at every station
thông thường, bình thường, bình thường thì
4
5 ああ ああ Trạng từ extent, range, limit (so sánh) khoảng, gần như là 4
6 ああああ ああああ Trạng từ mostly hầu hết
4
7 ああ ああ Trạng từ first of all trước tiên (là)
Trang 48 ああ Trạng từ everybody tất cả
4
từ
past, olden days, former ngày xưa 5
0 ああああ ああああ Trạng từ immediately, soon sắp (tới nơi, tới lúc ) 5
1 ああああ ああああ Trạng từ of course đương nhiên, tất nhiên 5
2 ああああ ああああ Trạng từ most, extremely nhất, cao nhất
5
3 あああ あああ Trạng từ last, at last cuối cùng cũng 5
4 あああ ああああああああ Trạng từ still, as I thought,absolutely quả thực là , đúng là 5
5 あああああ Trạng từ both, both sides cả hai, cả hai bên