Tách riêng chất từ hỗn hợp gồm CO2 và O2 Nhận biết các chất rắn riêng biệt sau : MgO , Na2O, P2O5 , KCl Câu 4: Hịa tan 16 gam sắt III oxit vừa đủ trong dung dịch axit sunfuric 19,6 % Tí
Trang 1Ơn thi HK I – Hĩa 9
ĐỀ 1 A/ LÝ THUYẾT:
Câu 1 :
- Oxit : MxOy
- Các loại oxit + Oxit bazo - Tan : BaO , CaO ,Na2O, K2O,
- Khong tan: CuO , MgO , Fe2O3 , FeO
+ Oxit axit - Tan : CO2 , SO2 ,SO3 , P2O5 ,…
- Khơng tan : SiO2,…
+ Oxit lưỡng tính : Al2O3 , ZnO, ( Vừa tác
dụng dd bazo , vừa tác dụng dd axit)
+ Oxit trung tính : CO, NO ,N2O, ( Khơng
tác dụng nứoc, axit ,bazo)
Câu 2: Trình bày TCHH của Canxi oxit.
Câu 3: a) Trình bày TCHH của Lưu huỳnh
đioxit
b) Điều chế SO2 ( Trong phịng thi nghiệm và trong cơng nghiệp )
B/Bài tập :
Câu 1: Viết PT cho dãy chuyển hĩa sau ‘:
a) FeS2 SO2 NaHSO3 Na2SO3 BaSO3 SO2
b) ) S SO2 SO 3 H 2 SO 4 Na 2 SO 4 BaSO 4
Câu 2: Cho các oxit sau : SO2 , SiO2 , Fe2O3 ,K2O , Fe3O4 , chất nào tác dụng được với
a) Nuớc b) NaOH c) H2SO4
Câu 3:
Nhận biết bằng phương pháp hĩa học các lọ đựng các khí sau : SO2 , O2 , CO
Tách riêng chất từ hỗn hợp gồm CO2 và O2
Nhận biết các chất rắn riêng biệt sau : MgO , Na2O, P2O5 , KCl
Câu 4: Hịa tan 16 gam sắt III oxit vừa đủ trong dung dịch axit sunfuric 19,6 %
Tính khối lượng muối thu được
Tính nồng độ phần trăm chất cĩ trong dung dịch sau phan ứng
Luợng axit trên hịa tan vừa đủ 24 gam oxit của kim loại R Xác định R
Câu 5: 3,36 lít khí CO2 đktc hịa tan hết vào 200 gam dung dịch NaOH 16% tạo muối trung hịa
a) Viết PT b) Tính C% chất cĩ trong dung dịch sau khi phan ứng kết thúc
c) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp A Tính % khối lượng các chất trong A
Câu 6: Cho 4,4 g hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau PƯ thu được 2,24 lít H2 (ĐKTC) và dung dịch B
a) Viết PTHH, và tính thành phần % về khối lượng của các chất trong hỗn hợp A
b) Tính thể tích dung dịch HCl 2M tác dụng vừa đủ với hỗn hợp trên
c) Tính thể dung dịch KOH 5,6% (D=1,045g/ml ) cần để kết tủa hồn tồn B
Câu 7: 20 gam hỗn hợp gồm đồng II oxit và sắt III oxit tác dụng đủ với 200 ml dung dịch HCl 3,5M thu được dung dịch X
Viết PT
Tính khối lượng của mỗi oxit
Tính nồng độ mol chất cĩ trong dung dịch X
Câu 8*: Dùng khí CO để khử hồn tồn 20 gam một hỗn hợp ( hỗn hợp Y ) gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, thu được chất rắn chỉ là các kim loại, lượng kim loại này được cho phản ứng với dd H2SO4 lỗng (lấy dư), thì thấy cĩ 3,2 gam một kim loại màu đỏ khơng tan
a- Tính % khối lượng các chất cĩ trong hỗn hợp Y ?
b- Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử Y, cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng này chỉ đạt 80% ?
Câu 9*: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước, để pha chế được 500 gam dung dịch CuSO4
5%
ĐỀ 2
Trang 2Ơn thi HK I – Hĩa 9
A/Lý thuyết (oxit )
Câu 1: Nêu tính chất hĩa học , viết PT
a) Oxit axit (CO2 ,SO2 , SO3 , P2O5, N2O5 , SiO2, Mn2O7, )
b) oxit bazo (Na2O, K2O,CaO , BaO, Li2O, )
c) oxit lưỡng tính (Al2O3 , ZnO, )
d) oxit trung tính(CO ,N2O , NO, )
Câu 2: Điều chế SO2 trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp :
a) Phịng thí nghiệm : Dùng muối sunfit tác dụng axit :
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O+SO2
b) Trong cơng nghiệp : Đốt S trong kk hoặc đốt quặng pirit :S+O2 →t0 SO2 ;4FeS2+ 11O2→t0 2Fe2O3 +8SO2
B/Bài tập:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Dãy các oxit tác dụng với nước tạo thành dd axit
A BaO , Na2O , K2O, CaO B SO2 , CO2 , N2O5, P2O5
C SO3 , Mn2O7 , P2O5 , CO2 D SO2 , SO3 , P2O5 , NO
Câu 2 : Oxit tan trong nước tạo dung dịch bazơ ?
A P2O5 B NaOH C K2O D.CO
Câu 3 : Để nhận biết 3 chất bị mất nhãn
gồm dung dịch KCl , K2SO4 , HCl, người ta
dùng các chất thử :
A Quỳ tím và dung dịch BaCl2
B Dung dịch BaCl2 và dung dịch KOH
C Quỳ tím và dung dịch H2SO4
D Dung dịch AgNO3
Câu 4: Cặp chất phản ứng tạo thành sản phẩm khí là
A H2SO4 và BaCl2 B.K2SO4 và KCl
C.HCl và K2SO3 D K2SO3 và KOH
Câu 5 : Dãy chất đều tác dụng với dung dịch HCl :
A Fe , NaOH, BaO, Cu B Zn, Cu(OH)2, CO2, Na2O
C.Fe, NaOH , Fe2O3,CuO D Ag , Al2O3,Mg , MgO
Câu 6 : Lưu huỳnh đioxit (SO2) tác dụng được với dãy chất
nào sau đây?
A.H2O,KOH,K2O B HCl,HNO3,Na2O
C.H2O , H2SO4, CaO D Ba(OH)2,H2SO4, H2O
Câu 7 : CaO cĩ thể làm khơ những khí ẩm nào ?
A H2 , CO2 B SO2 , O2 C CO2 , SO2 D H2 ,O2
Câu 8 : Cho các chất sau : SO2 , NaOH , H2O , Na2O.Số cặp chất phản ứng được với nhau :
A 2 B.4 C.3 D.5
Câu 9: Có ba ống nghiêïm đựng lần lượt
Cu, MgO, Mg(OH)2 Thêm vào mỗi ống 2ml dung dịch axít sunfuríc loãng rồi lắc nhẹ Câu nào sau đây diễn tả đúng ?
A.Chỉ có MgO và Mg(OH)2 có phản ứng B.Chỉ có Cu và MgO có phản ứng
C Chỉ có MgO phản ứng
D Cả Cu, MgO, Mg(OH)2 đều có phản ứng
Câu 10 : Đơn chất khơng tác dụng với dd H2SO4 lỗng
A Mg B Ag C.Fe D Zn
Câu 11 : 2,8 gam sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch 7,3 %
HCl Khối lượng dung dịch HCl đã dùng A.25 (g) B.100(g) C.50(g) D.200 (g)
Câu 12: Hịa tan hết 22,4 gam hỗn hợp A (gồm Fe và
Fe2O3 ) trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng cĩ 2,24 lít khí khơng màu thốt ra (đktc).Phần trăm về khối lượng của
Fe trong hỗn hợp A là A.25 (%) B 37,5 (%) C.50(%)
D 15 (%)
II/ Tự luận :
Câu 1 Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hĩa sau :
Na →(1) Na2O→(2) NaOH→(3) NaHSO3
(4)
Câu 2
Hãy nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hĩa học : KOH, Ca(OH)2, H2SO4, BaCl2 Viết PTHH xảy ra ( nếu cĩ)
Câu 3 (3 điểm)
Cho 9,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch HCl 10,95%
a) Tính khối lượng của muối thu được b)Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc c) Tính thể tích dung dịch KOH 5,6% (D= 1,045g/ ml ) cần dùng để trung hịa hết lượng axit trên
Câu 4: 9,4 gam kalioxit tác dụng đủ với nước được 400ml dung dịch bazo a)Tính nồng độ dung dịch bazo thu được
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (D= 1,14 g/cm3) cần trung hịa 100ml dung dịch bazo trên
c) Tính nồng độ mol của chất cĩ sau phản ứng trung hịa
Câu 5: Hịa tan 12,1 gam CuO và ZnO cần 100 ml HCl 3M a)Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% cần hịa tan hết hỗn hợp trên
Câu 6: Hịa tan a gam sắt vừa đủ trong 100 g dung dịch chứa HCl 7,3%
a) Tính a b) Tính nồng độ phần trăm chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng
Câu 7: 100ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M hịa tan vừa đủ x gam Mg
a) Tính x b) Tính nồng độ mol chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng
Câu 8*: Hịa tan 34,2 gam hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và Al2O3 vào 1lít dung dịch HCl 2M Sau phản ứng HCl dư 25% so với lượng ban đầu Dung dịch A tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M sao cho kết tủa tạo thành vừa đạt khối lượng
bé nhất
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra b)Tính khối lựong oxit trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng
Trang 3Ơn thi HK I – Hĩa 9
ĐỀ 3 A/Lý thuyết (axit)
Câu 1:Nêu tính chất hĩa học , viết PT
HCl , H2SO4 lỗng b)H2SO4 đặc
Câu 2: Nêu các cơng đoạn sản xuất H2SO4 Viết phương trình
Câu 3: Cách pha chế H2SO4 lỗng từ H2SO4 đặc
B/Bài tập: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
A /Trắc nghiệm (4 điểm )
Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Đơn chất khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng
là :
a) Zn b) Fe c) Cu d) Mg
Câu 2 Dãy chất gồm các oxit bazơ là:
a) CO2,N2O5,SO3,BaO b)CO, CuO , K2O ,SO2
c)P2O5 ,SO2, Al2O3 ,SiO2 d) Na2O ,CaO, MgO ,Fe2O3
Câu 3: Dãy chất gồm các oxit axit là:
a) P2O5,N2O5,SO3, CO2 b) SO2,CO, CuO , K2O
c) Na2O,SO2,Al2O3 ,P2O5 d) SiO2,CaO, MgO ,Mn2O7
Câu 4: Cặp chất phản ứng tạo thành sản phẩm khí là:
a) H2SO4 và BaCl2 b) H2SO4 và K2SO3
c) Na2SO4 và NaCl d) Na2SO3 và KOH
Câu 5 Một axít có thành phần khối
lượng như sau: H : 2,56% , Si: 35,9 %, O :
61,54%
Vậy axít đó co phân tử khối là
A 77 B 94 C 78 D 106
Câu 6 Có các dãy chất sau :
A K2O, CuO, SO2, CO2 B N2O5, P2O5, SO2,
CO2
C Na2O, CuO, K2O, Fe2O3 D K2O, Fe2O3, SO2,
CO2
1) Dãy oxít nào hoàn toàn tác dụng
với KOH
2) Dãy oxít nào hoàn toàn tác dụng
với HCl
Câu 7 : Cho những cặp chất sau
1) K2O và CO2 2) CO và K2O 3) K2O và H2O 4) KOH và CO2
5) CaO và SO3 6) P2O5 và H2O 7) CaO và NaOH 8) Fe2O3 và H2O Cặp chất tác dụng với nhau là :
a) 1,3,5,7,8 b)1,2,3,4,7 c)1,3,4,5,6 d)2,3,4,5,6
Câu 8 Dãy chất đều tác dụng với dung dịch HCl là :
a) Fe ,NaOH,CaO,Cu b) Zn ,Fe(OH)3,SO2,Na2O c)
Fe ,NaOH,K2O,CuO d) Mg ,Al2O3,CO,Ca(OH)2
Câu 9 Lấy 3,1 g Na2O cho vào nước để đươc 100ml dung dịch Nồng độ mol/l của dung dịch thu được là :
a) 1M b)0,1M c) 0,05 M d) 0,5 M
Câu 10 Giấy quỳ tím chuyển đỏ khi nhúng vào dung dịch
được tạo thành từ:
a) 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH b) 1mol HCl và 1mol KOH
c) 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5mol HCl d) 1mol H2SO4và 1,7 mol NaOH
Câu 11: Phân tích một oxit thấy oxi chiếm 60% ,oxit là
a) Fe2O3 b) Al2O3 c) SO3 d) Na2O
Câu 12:Để điều chế một lượng CuSO4 pp nào tốn axit
a) H2SO4 và CuO b) H2SO4 và Cu(OH)2
c) pp a và b d) H2SO4 đặc tác dụng với Cu
II/ Tự luận :
Câu 1
Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hĩa sau :
FeS2 →(1) SO2→(2) SO3→(3) H2SO4
(4)
Câu 2 Hãy nhận biết các chất sau bằng phương pháp hĩa
a) Chỉ dùng quỳ tím , nhận biết các dung dịch riêng biệt sau : KOH, Ba(OH)2, H2SO4, HCl
b) Nhận biết các chất rắn sau: BaO,, Na2SO4, P2O5 ,NaCl.
Câu 3: Hồ tan một hỗn hợp A ( bột sắt và bột đồng ) vào dd H2SO4 20%
Thu được 2,24 lit khí ( đktc) và một chất rắn khơng tan Hịa tan chất rắn khơng tan vào dung dịch H2SO4 đặc và đun nĩng
cĩ 4,48 lít khí thốt ra
a) Viết phương trình hĩa học xảy ra b) Tính thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A
c) Tính thể tích dd H2SO4 20% đã dùng ( d= 1,14 g/ml)
Câu 4: Cho 3,2 g đồng (II) oxit tác dụng với 200 g dung dịch axit sunfuric cĩ nồng độ 20%.
a) Viết phương trình phản ứng hố học xảy ra b) Tính nồng độ phần trăm các chất cĩ trong dd sau khi phản ứng kết thúc
Câu 5: Cĩ 200ml dung dịch HCl 0,2M (cĩ khối lượng riêng D = 1g/ml).
a) Để trung hồ dung dịch axit này cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M? Tính nồng độ mol/l của dd muối sinh ra b) Nếu trung hồ dung dịch axit trên bằng dung dịch Ca(OH)2 5% thì cần bao nhiêu gam dung dịch Ca(OH)2 Tính nồng độ
% của dung dịch muối sau phản ứng
Câu 6 : 32 gam một oxit của kim loại R hĩa trị III hịa tan hết vào 600 g dung dịch HCl 7,3%
a) Xác định kim loại R b) Tính nồng độ phần trăm chất cĩ sau phản ứng
Câu 7*: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ p% tác dụng với một lượng hỗn hợp bột Na và Mg lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,05a gam H2 Tính giá trị p.
Trang 4ễn thi HK I – Húa 9
Cõu 8*: Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tỏc dụng với dung dịch HCl (lấy dư) thu được 10,08
lớt H2(đktc).Mặt khỏc, 0,2 mol hỗn hợp X tỏc dụng vừa đủ với 6,16 lớt Cl2 (đktc).Tỡm khối lượng mỗi kim loại cú trong 20,4 gam hỗn hợp X
ĐỀ 4 A/ Lý thuyết : Bazo
Cõu 1: Phõn loại bazo
Tan: NaOH, KOH , Ca(OH)2 , Ba(OH)2
Khụng tan: Cu(OH)2, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Cõu 2: Tớnh chất húa học của
a) NaOH b) Cu(OH)2
Cõu 3:
a) ứng dụng NaOH c) ứng dụng của Ca(OH)2: b) Phương trỡnh điều chế NaOH d) pH của dd cho biết gỡ ? pH của axit , bazo , muối
B/ Bài tập
I/ Trắc nghiệm :
Câu 1: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch
CuCl2 thì:
A Không có hiện tợng gì;
B Có kết tủa trắng;
C Có kết tủa xanh;
D Có chất khí không màu thoát ra
Câu 2: Thổi hơi thở vào nớc vôi trong Hiện
t-ợng xảy ra là:
A Xuất hiện kết tủa xanh;
B Xuất hiện kết tủa trắng;
C Không có hiện tợng gì;
D Xuất hiện kết tủa nâu đỏ
Câu 3: Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch
Na2CO3 thì có hiện tợng:
A Có kết tủa trắng;
B Có kêt tủa nâu đỏ;
C Có chất khí không màu thoát ra;
D Không có hiện tợng gì
Cõu 4 Cho 21g hỗn hợp bột nhụm và nhụm oxit tỏc dụng
với dd HCl dư, thoỏt ra 13,44 lớt khớ (đktc) Khối lượng mỗi
chất cú trong hỗn hợp ban đầu của Al và Al2O3 lần lượt là
a 7,5g và 13,5g b 9g và 12g
c 10,8g và 10,2g d 17,5g và 3,5g
Câu 5: Cho 8 g CuO tác dụng với một lợng vừa
đủ dung dịch HCl 18,25% Khối lợng dung dịch
HCl đó là:
E Kết quả khác
Câu 6: Để phân biệt các dung dịch NaCl,
NaNO3, Na2SO4 có thể dùng các thuốc thử lần lợt là:
A Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3
B Quỳ tím, dung dịch BaCl2
C Quỳ tím, dung dịch AgNO3
D Quỳ tím, phenolphtalein
Câu 7: Dung dịch H2SO4 loãng có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A KOH, BaCl2, CaCO3, HCl;
B CaCO3, Mg(OH)2, SiO2, MgO
C Fe, KOH, MgO, NaCO3
D BaCl2, CaCO3, SO2, H2SO4
Cõu 8 Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt chứa trong
cỏc ống nghiệm khụng ghi nhón: H2SO4 loóng, NaOH, NaCl, NaNO3 phải dựng nhúm thuốc thử nào sau đõy?
a Dung dịch BaCl2 và dd CuSO4
b Quỳ tớm và dd AgNO3
c Quỳ tớm và dd BaCl2
d Phenolphtalein và dd CuSO4
Câu 9: Để phân biệt các dung dịch: NaCl,
NaOH, NaNO3 Có thể dùng các thuốc thử lần lợt là:
A Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3
B Quỳ tím, dung dịch AgNO3
C Quỳ tím, dung dịch H2SO4
D Dung dịch H2SO4, dung dịch BaCl2
Câu 10: Cho 400g dung dịch H2SO4 4,9% tác dụng với 8g Oxit của một kim loại hóa trị 2 thì vừa đủ Oxit đó là:
D MgO
II Tự luận:
Câu 1 Viết các PTPƯ thực hiện các biến hoá sau ( Ghi rõ điều kiện nếu có )
Fe FeSO4 FeCl2 Fe(OH)2 FeO Fe Fe3O4
Câu 2: Cho 19,5 g Kẽm tác dụng với một lợng vừa đủ dd HCl 18,25% Hỏi:
a)Thu đợc bao nhiêu l khí H2 ở đktc?b)Tớnh nồng độ phần trăm về khối lượng chất cú trong dung dịch sau phản ứng
Cõu 3: a) Trỡnh bày phương phỏp phõn biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3
b)Phõn biệt 3 loại phõn bún hoỏ học: phõn kali (KCl), đạm 2 lỏ (NH4NO3), và supephotphat kộp Ca(H2PO4)2
c)4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4
Cõu 4: 100g dung dịch MgCl2 9,5% tỏc dụng với 50 g dung dịch NaOH 4% được kết tủa A và dung dịch B Lọc kết tủa A nung đến khối lượng khụng đổi thu được rắn C Tớnh mC Tớnh nồng độ % chất cú trong dung dịchB
Trang 5Ôn thi HK I – Hóa 9
Câu 5: Cho 2 gam hỗn hợp Fe và kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl có dư thì thu được 1,12 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu hoà tan 4,8g kim loại hoá trị II đó cần chưa đến 500 ml dung dịch HCl Xác định kim loại hoá trị II
Câu 6:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 5,6 gam bột kim loại A và 34,8 gam bột AxOy vào dung dịch HCl thì cần dùng 1,4 lít dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được dung dịch B và giải phóng 2,24 lít khí hidro đktc
a) Viết PTHH Xác định A và AxOy
b)Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa , rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao trong chân không đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Tính m
ĐỀ 5 A/ Lý thuyết : Muối và phân bón hóa học
Câu 1: Nêu tính tan của muối
Câu 2: Nêu tính chất và viết PT minh họa cho tính chất hóa
học của muối
+ KL + Bazo
+ Axit + Muối + Nhiệt phân hủy
Câu 3: Phản ứng trao đổi là gì ?
Câu 4: Các phân bón hóa học thuờng dùng
a)Phân bón đơn Chứa 1 nguyên tố dinh duỡng -Đạm chứa Nitơ ( urê CO(NH2)2 , NH4NO3 , )
- Lân chứa P ( Supephotphat Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2
- Kali chứa K ( KCl , K2SO4 , ) b) Phân bón kép : Chứa 2 nguyên tố d.duỡng trở lên như KNO3 , (NH4)2HPO4 hoặc trộn các loại phân bón tạo NPK
B/ Bài tập I/ Trắc nghiệm :
Câu 1 Cho 100g dd H2SO4 20% vào 400g dd BaCl2 5,2%
Khối lượng chất kết tủa tạo thành sau phản ứng là
A 11,2(g) B.29,2(g) C 23,3(g) D 22,4(g)
Câu 2: Cặp chất nào dưới đây có thể tồn tại trong dung dịch
A) NaOH và NaHCO3 B) K2SO4 và BaCl2
C) NaNO3 và K2SO4 D) FeCl3 và KOH
Câu 3: Để tiết kiệm axit HCl trong việc điều chế khí Cl2,
cần dùng chất nào sau đây tác dụng với HCl:
.A) KClO3 B) MnO2 C) KMnO4 D) A và C
Câu 4: Cho 2,52g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng
vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,84g muối
sunfat Kim loại đã dùng là kim loại nào?
A) Mg B) Zn C) Al D) Fe
Câu 5: Có dung dịch muối Al(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3
và Cu(NO3)2 Có thể dùng chất nào sau đây làm sạch muối
nhôm:
A) Zn B) HCl C) Fe D) Al
Câu 6: Người ta tiến hành các thí nghiệm trộn các dung dịch
lại với nhau như sau:
1/ NaCl và AgNO3 3/ Na2SO4 và AlCl3
2/ Na2CO3 và ZnSO4 4/ ZnSO4 và CuCl2
5 / Dung dịch BaCl2 và dung dịch K2SO4
Hỏi những thí nghiệm nào sẽ tạo ra kết tủa?
A) 1, 2, 5 B) 1, 2, 3 C) 2, 4, 5 D) 3, 4, 5
Câu 7: Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo
chiều hoá học tăng dần từ trái sang phải:
A) K, Mg, Ca, Al, Zn, Fe B) Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn C) Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D) Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 8: Cho phương trình phản ứng sau:
2NaOH + X → Y + H2O X,Y lần lượt là:
A) H2SO4, Na2SO4 B) CO2, Na2CO3 C) HCl, NaCl D) N2O5, NaNO3
Câu 3: Cho biết KClO 3 + 6HCl -> KCl + 3Cl 2 + 3H 2 O MnO 2 + 4HCl( đặ c) -> MnCl 2 + 2H 2 O + Cl 2
2 KMnO 4 + 16 HCl = 2 KCl + 2 MnCl 2 + 8 H 2 O + 5 Cl 2
II Tù luËn:
Câu 1 : MnO2 → Cl2 →CuCl2 →NaCl →NaOH →NaHCO3→ Na2CO3 →CO2
Câu 2: a) Nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất bột kim loại riêng biệt : đồng , nhôm , sắt
Nêu phương pháp hóa học để làm sach bột bạc có lẫn tạp chất đồng và nhôm
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và magie vào dung dịch H2SO4 20% vừa đủ thu được 60480 ml khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp A vào dung dịch NaOH dư thì có 2,88 gam chất rắn không tan
a)Tính thể tích dd H2SO4 20% (D=1,14g/ml) cần dùng
b) Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A
Câu 4: Ngâm bột sắt dư trong 10ml dung dịch đồng sunfat 1M Sau kho phản ứng kết thúc thu được rắn A và dung dịch B
a)cho A tác dụng dung dịch HCl dư ,tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng
b)Tính thể tích dung dịch NaOH 1 M cần kết tủa hoàn toàn B
Câu 5: Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 1,6 gam lưu huỳnh ( không có không khí) Sau phản ứng thu được rắn A Hòa tan
rắn A vào dd HCl 1M vừa đủ thu được hỗn hợp khí B
a) PT b) Tính V B(dktc) c) Tính thể tích dd HCl 1M cần dùng
Câu 6: 1,96 g bột sắt cho vào 100ml dung dịch CuSO4 10% (D=1,12 g/ml ) thu được dung dịch B a) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch B b) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5 M cần kết tủa hoàn toàn B
Câu 7:Ngâm lá kẽm trong 20 gam dung dịch muối đồng sunfat 10% cho đến khí kẽm không tan nữa.Tính khối lượng kẽm
phản ứng Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng
Câu 8: Cho 9,57 gam MnO2 vào dung dịch HCl đặc dư , được khí X dẫn toàn bộ khí X vào 125 ml dung dịch NaOH 2M được dd Y PT b) xác định X , Y c) Tính nồng độ mol chất có trong dung dịch Y
Trang 6ễn thi HK I – Húa 9
Cõu 9: Hũa tan hoàn toàn x gam CuO cần dựng 100 ml dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ) thu được dung dịch A.
a Tớnh x b Tớnh nồng độ mol của dung dịch A Biết rằng thể tớch dung dịch coi như khụng đổi
c Nhỳng thanh kim loại R húa trị II vào dung dịch A cho đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra rửa sạch, làm khụ và cõn lại thấy thanh kim loại tăng 0,08 gam so với khối lượng ban đầu Tỡm kim loại R
Cõu 10: Cho 41,175 gam gam hỗn hợp hai kim loại Na, Ba tỏc dụng với 59,725 gam nước thu được dung dịch X và cú 10,08
lớt khớ thoỏt ra đktc.Trộn 400ml dung dịch A( chứa HCl) với 100ml dung dịch B ( chứa H2SO4) được dung dịch C.lấy 10 ml dung dịch C trộn với 90 ml nước được dung dịch D.Dựng 1 gam dung dịch X để trung hũa vừa đủ dung dịch D trờn, thu được kết tủa Y Cụ cạn phần dung dịch thu được một lượng muối khan Z Tổng khối Y và Z là 0,83125 gam
a)Tớnh nồng độ phần trăm cỏc chất cú trong dung dịch X b)Tớnh nồng độ mol của cỏc chất cú trong dung dịch
A,B,C,D ĐỀ 6 A/ Lý thuyết : Kim loại
Cõu 1: Trỡnh bày tớnh chất húa học cỉa kom loại
Cõu 2: Viết dóy HĐHH của kim loại , nờu ý nghĩa
Cõu 3: Nờu TCHH của Al Viết PTHH ? Cõu 4: Nờu TCHH của Fe Viết PTHH ?
B/ Bài tập
I.Trắc nghiệm :
Cõu 1 Bazơ bị nhiệt phõn hủy là:
a Zn(OH)2 b NaOH c Fe(OH)3 d Cả a và c
Cõu 2 Kim loại nào tỏc dụng cả 3 dung dịch ZnCl2, AgNO3
, CuSO4 là:
a Al b Fe c Cu d Khụng cú kim loại nào
Cõu 3 Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào để nhận biết cỏc
dung dịch: HCl, AgNO3 ,Na2SO4
a Mg b Na c BaCl2 d Cả a và c
Cõu 4 Dung dịch H2SO4 loóng phản ứng với chất nào?
a K2O, Cu, NaOH b NaCl, K2SO3 , CaO
c CaO, Fe, BaCl2 d Fe, Ag, Zn(OH)2
Cõu 5 Dung dịch NaOH phản ứng với chất nào?
a Al2O3 , Cu, Mg(OH)2 b BaCl2, CuSO4 , CaO
c HCl, Fe, ZnCl2 d Al, SO2 , H2SO4
Cõu 6 Dựng kim loại nào để làm sạch dung dịch muối
AlCl3 cú lẫn tạp chất CuCl2
a Al b Zn c Cu d Khụng kim loại nào
Cõu7 Kim loại nào tỏc dụng được với dd CuSO4:
a Cu, Fe b Ag, Mg c Mg, Fe d Fe, Hg
Cõu 8 Cỏc kim loại nào tỏc dụng với dung dịch Cl2 và
H2SO4 loóng:
a.Mg, Fe, Cu b Zn, Fe, Al c Zn, Fe, Ag d Pb, Fe, Hg
Cõu 9 Kim loại nào khụng tỏc dụng cả 3 dung dịch HCl,
AgNO3 , CuSO4 là:
a Al b Fe c Ag d Cả 3 kim loại
Cõu10 Dựng chất nào để tỏch được kim loại Fe trong hỗn
hợp Zn, Fe, Al là:
a NaCl b HCl c FeCl2 d Cả a và c
Cõu11 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch CuSO4 sau phản ứng thu được hai kim loại là:
a Al, Cu b Al, Fe c Fe, Cu
Cõu12 Dựng kim loại nào để làm sạch dung dịch muối
AlCl3 cú lẫn tạp chất CuCl2
a Al b Zn c AgNO3 d H2S
II Tự luận
Cõu 1 : Viết phương trỡnh húa học theo sơ đồ biến húa sau:
Al → Al2O3 → AlCl3 → Al(OH)3 →Al2O3 → Al → AlCl3 → Al(NO3)3 → Al
Cõu 2: Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc dd sau:
a) CuSO4, AgNO3, NaCl b)NaOH, HCl, NaNO3, NaCl c)KOH, K2SO4, K2CO3, KNO3
Cõu 3 : Cho cỏc chất sau: Al, Fe, O2 , Cl2 , CuSO4 , FeCl2 , NaOH, H2SO4
Những chất nào tỏc dụng với nhau từng đụi một, viết phương trỡnh hoỏ học (ghi đk nếu cú)
Cõu 4 : Hũa tan 14g kim loại sắt vào dd HCl 9,125% vừa đủ.
a viết PTHH b Tớnh thể tớch khớ hiđro thu được (đktc) và khối lượng dd axit đó dựng c Tớnh C% dd muối thu được
Cõu 5: a gam hỗn hợp gồm sắt và nhụm tỏc dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch CuSO4 1M Cũng a gam hỗn hợp trờn cho tỏc dụng với NaOH dư thỡ cú 5,6 gam chất khụng tan Tớnh thể tớch dung dịch
a) Viết PT phản ứng b) Tớnh a c) Cho dung dịch NaOH 0,5 M tỏc dụng vừa đủ với dung dịch CuSO4 trờn được dung dịch X Tớnh nồng độ mol chất cú trong dung dịch X
Câu 7: Cho kim loại sắt tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 5 M Phản ứng xảy ra hoàn toàn
a.Lập PTHH của phản ứng
b.Tính khối lợng kim loại Fe đã tham gia phản ứngc.Tính khối lợng kim loại Cu đã sinh ra sau phản ứng
c.Tính nồng độ phần trăm dung dịch mụối thu đợc sau phản ứng.Biết rằng khối lợng riêng của dd CuSO45 M là 1,80g/ml
Cõu 8: Nhỳng thanh sắt cú khối lượng 2,5 gam vào 50 gam dung dịch đồng sunfat 12% , sau một thời gian lấy thanh sắt ra
rửa nhẹ làm khụ và cõn được 2,58 gam
a) Tớnh khối lượng của đồng bỏm trờn thanh sắt b)Tớnh nồng độ % chất cú trong dd sau khi lấy thanh sắt ra khỏi dung dịch
Cõu 9: Hũa tan kết x gam sắt II oxit vừa đủ trong 30 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch A
Trang 7Ôn thi HK I – Hóa 9 Tính x Tính nồng độ mol của dung dịch A
Nhúng thanh kim loại X chưa rõ hóa trị vào dung dịch A , cho đến khi kim lọai X không tan nữa , lấy thanh kim loại ra rửa nhẹ làm khô cân lên thấy khối lượng thanh kim loại tăng 1,14 gam Xác định X
Câu 10: Cho a gam bột Fe vào 100ml dung dịch hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,5M.Sau khi phản ứng kết thúc thu được 100ml dung dịch A và x gam phần rắn B.Xác định giá trị a và C mol/l chất tan có trong dung dịch A trong 2 trường hợp sau :
a x = 14,6 gam b x = 8,6 gam
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn x gam kim loại R có hóa trị không đổi vào y gam dung dịch HCl được dung dịch D Thêm 240 gam dung dịch NaHCO3 7% vào D thì vừa đủ tác dụng hết với lượng HCl dư , thu được dung dịch E trong đó nồng độ phần trăm của NaCl và muối clorua của kim loại R tương ứng là 2,5% và 8,12% Thêm tiếp lượng dư dung dịch NaOH vào E, sau
đó lọc lấy kết tủa , rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 16 gam chất rắn Viết các phương trình hóa học b)Xác định kim loại R và nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng
Trang 8Ơn thi HK I – Hĩa 9
ĐỀ 7 A/Lý thuyết : Phi kim
Câu 1: Trình bày TCHH chung của Phi kim?
Viết PTHH? Câu 2: Nêu TCHH của Clo? Phương pháp điềuchế Clo trong PTN và trong công nghiệp?
Viết PTHH
B / Bài tập:
Câu 1: Cho các chất : H2 , dung dịch KOH , Fe , H2O , O2 Khí Cl2 tác dụng được với chất nào ? Viết PT
C
âu 2: Cho 1,12 lít khí clo đktc tác dụng với 200 g dung dịch KOH 5,6 % thu được dung dịch A
a) Viết PT b) Tính nồng độ phần trăm các chất cĩ trong dung dịch A
c) Nếu thay thể tích khí clo trên bằng thể tích khí CO2 , tính khối lượng muối tạo thành
Câu 2: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các khí riêng biệt sau : Clo , hidro clorua , khí hidro.
Câu 3: Cho dung dịch muối natri cacbonat vào dung dịch axit sunfuric loãng dư rồi sau đó
dẫn sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong dư Hãy nêu hiện tuơng xảy ra và viết PTHH
Câu 4: Cho 1,53 gam bari oxit vào 200 ml dung dịch axit sunfuric 0,588% ( D = 1,25 g/ml), sau
phản ứng thu được kết tủa và dung dịch A
Tính khối lượng kết tủa
Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hịa dung dich Á
Câu 5: Hịa tan 17,4 gam manganđioxit vào dung dịch HCl đặc dư thu được khí Cl2 , dẫn tồn bộ khí Cl2 qua 250 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X
a) Viết các PT xảy ra b) Tính nồng độ mol của chất cĩ trong dung dịch X
Câu 6: Cho 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với dung dịch axit
clohidric, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 13,6 gam muối khan Tìm oxit kim loại đó
Câu 7 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Na →( )1 Na2O→( )2 NaOH→( )3 Fe(OH)2
( ) 4
→FeSO4→( )5 ZnSO4→( )6 ZnCl2
Fe2O3
( ) 8
Câu 8: Hỗn hợp gồm natri clorua và natri cacbonat cĩ khối lượng 24,42 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X và 2688 ml khí CO2( đktc)
Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% cần dùng (D=1,14 g/ml)
Tính % khối lượng các chất cĩ trong dung dịch X và C% các chất cĩ trong dung dịch X
Câu 9: Cho 9,3 gam hỗn hợp kẽm và sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric
0,1M, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc)
Tính thành phần trăm các kim loại trong hợp chất ban đầu Tính thể tích dung dịch axit clohidric
Trang 9ễn thi HK I – Húa 9 Tớnh khoỏi lửụùng caực muoỏi trong dung dũch sau phaỷn ửựng
Caõu 10: Nhuựng laự saột vaứo 400gam dung dũch CuSO4 4%, sau moọt thụứi gian ngửụứi ta laỏy laự saột ra caõn laùi Khoỏi lửụùng treõn laự saột taờng hay giaỷm, bao nhieõu gam Bieỏt raống quaự trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn
Caõu 11: Cho 46,1 (g) hoón hụùp Mg, Fe, Zn phaỷn ửựng vụựi dung dũch HCl vừa thỡ thu ủửụùc
17,92 lớt H2 (ủktc) và dung dịch X
a)Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm veà khoỏi lửụùng caực kim loaùi trong hoón hụùp Bieỏt raống theồ tớch khớ H2 do saột taùo ra gaỏp ủoõi theồ tớch H2 do Mg taùo ra
b) Cho dung dịch NaOH 2M dư vào dung dịch X , lọc kết tủa và nung trong kk đến khối lượng khụng đổi được rắn Y Tớnh khối lượng răn Y
ĐỀ 8 A/ Trắc nghiệm :
Cõu 1: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với dd HCl là:
A Al2O3 ,Cu, CaCO3, AgNO3 , NaOH
B CuO, Zn, CaSO4 ,AgNO3 , Mg(OH)2
C CuO, Zn, Fe(OH)3 ,CaSO3 ,AgNO3
D Al(OH)3 , CuO , Zn , Na2SO3 , Cu(NO3)2
Cõu 2: Hũa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại húa trị II
bằng dung dịch HCl cú 3,36 lớt khớ H2 thoỏt ra ở đktc Hỏi
đú là kim loại nào ?
A Mg B Zn C Fe D Ca
Cõu 3: Đổ 200ml dd NaOH 3M vào 250 (g) dd H2SO4
9,8% thu được dung dịch X Nhỏ vài giọt X vào giấy quỳ
tớm thỡ giấy quỳ tớm :
A Chuyển đỏ D B xanh sau đú bị mất màu
C Khụng thay đổi D Chuyển xanh
Cõu 4: Dung dịch X cú pH <7 và tạo kết tủa với dd
BaCl2 .X là:
A: H2SO4 B: H2SO3 C: Na2SO4 D: A hoặc B
Cõu 5: Dãy kim loại nào sau đây đợc sắp xếp theo thứ tự hoạt động hoá học giảm dần
A Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na B Ag, Cu, Zn, Fe, Na, Al
C Na, Al, Zn, Fe, Ag, Cu D Na, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Cõu 6: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với dd NaOH
A: CO2 ; HNO3 ; CuSO4 ; Cl2 ; BaCl2
B: Fe2(SO4)3 ; HCl ; SO2 ; MgCO3 ; H3PO4
C: P2O5 ; Cl2 ; Fe(NO3)3 ; Al , H2SO4 D: HNO3 ; CuSO4 ; Cl2 ; Fe ; CO2
Cõu 7: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 Để loại bỏ CuSO4 có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sau đây
A Zn B Al C Ag D Fe
Cõu 8: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại
A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm
II TỰ LUẬN:
Cõu 1: Lập PTHH hoàn thành dóy biến húa sau:
Fe →(1) FeCl3 →(2) Fe(OH)3→(3) Fe2O3→(4) Fe →(5) Cu CuSO4
Cõu 2 : Trỡnh bày phương phỏp nhận biết cỏc dd sau: NaOH ; BaCl2 ; Na2SO4 ; Ba(OH)2
Cõu 3 : Lập PTHH của phản ứng xảy ra trong quỏ trỡnh: a/ Sản xuất NaOH b/ Sản xuõt Al
Cõu 4 Hỗn hợp X gồm MgO và muối Cacbonat của kim loại húa trị I Cho 25,9 (g) X tỏc dụng hoàn toàn với 200
(g) dd HCl 14,6% phản ứng xong thu được 3,36 (l) khớ ở đktc.Hóy cho biết:
a/ Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X b/ CTHH của muối Cacbonat đó dựng
Cõu 5 Cho 5,94 gam một kim loại R tỏc dụng hoàn toàn với khớ clo, thu được 29,37 gam muối.
a) Xỏc định kim loại R Biết MR >10 (g/mol) b) *Cho 5,94 gam kim loại trờn tỏc dụng vừa đủ với 500 ml hỗn hợp dung dịch HCl a mol/l và H2SO4 b mol/l thu được 30,12 gam hỗn hợp muối Tớnh a, b
Cõu 6 * Hũa tan hoàn toàn 10,2gam một oxit kim loại húa trị III cần 331,8gam dung dịch H2SO4 vừa đủ
Dung dịch muối sau phản ứng cú nồng độ 10% Xỏc định cụng thức phõn tử oxit kim loại?
Trang 10ễn thi HK I – Húa 9
Cõu 7* :Y là một oxit kim loại chứa 70% kim loại (về khối lượng) Cần dựng bao nhiờu ml dung dịch H2SO4
24,5% (d = 1,2g/ml) để hũa tan vừa đủ 40,0gam Y.
hiđrocacbon phân tử có cùng số nguyên tử cacbon, bằng lợng khí oxi vừa đủ Sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn lần lợt vào các bình đựng H2SO4 đặc và dung dịch KOH thì khối lợng bình đựng H2SO4 đặc tăng thêm 2,7gam, bình đựng dung dịch KOH tăng thêm 8,8 gam.
a Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong hỗn hợp.
b Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi hiđrocacbon.
Cõu 9*: Hoà tan 4,56g hỗn hợp Na2CO3; K2CO3 vào 45,44g nước Sau đú cho từ từ dung dịch HCl 3,65% vào
dung dịch trờn thấy thoỏt ra 1,1g khớ Dung dịch thu được cho tỏc dụng với nước vụi trong thu được 1,5g kết tủa (Giả sử khả năng phản ứng của Na2CO3; K2CO3 là như nhau )
a) Tớnh khối lượng dung dịch HCl đă tham gia phản ứng B)Tớnh nồng độ phần trăm mỗi chất trong dung dịch ban đầu c) Từ dung dịch ban đầu muốn thu được dung dịch mới cú nồng độ phần trăm mỗi muối đều là 8,69% thỡ phải hoà tan bao nhiờu gam mỗi muối trờn
ĐỀ 9 A/ Trắc nghiệm
Cõu I : Chọn phương ỏn đỳng
Cõu 1 Phõn bún Kali nitrat KNO3, cú mấy nguyờn tố
dinh dưỡng trong thành phần của nú?
A 1; B 2; C 3; D 4
Cõu 2 Phõn bún N.P.K là hỗn hợp của cỏc muối nào sau
đõy?
A KCl, NH4NO3, NH4Cl;
B NH4Cl, Ca3(PO4)2, ;NH4NO3
C KNO3, NH4NO3, (NH4)2HPO4;
D (NH4)2HPO4;CO(NH2)2,NH4Cl
Cõu 3- Cú hai dung dịch khụng màu là H2SO4 đặc nguội
và HCl Chất dựng để nhận biết được hai dung dịch :
Cõu 4 Trong phõn bún N.P.K 20.10.10, hàm lượng N là
bao nhiờu?
A 15%; B 20% C 10%; D 5%
Cõu 5 Trường hợp nào sau đõy cú phản ứng tạo sản phẩm
là chất kết tủa màu xanh
A- Cho Al và dung dịch HCl
B- Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
C- Cho Zn và dung dịch AgNO3
D-Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4
Cõu 6- Loại than cú tớnh chất hấp phụ cao thường được dựng
để chế tạo mặt nạ phũng độc là A- kim cương B- than chỡ C- than hoạt tớnh D- than mỡ
Cõu 7- Để phõn biệt dung dịch CaCl2, MgCl2 nờn dựng A- dung dịch NaOH B- dung dịch Na2CO3 C- dung dịch AgNO3 D- dung dịch Na3PO4
Cõu 8- Cho 31,6 gam hỗn hợp Na2SO4 và K2SO4 tỏc dụng vừa
đủ với dd BaCl2 Sau phản ứng thu được 46,6 gam kết tủa
Lọc tỏch kết tủa cụ cạn thu được m gam muối Clorua m cú giỏ trị là
A- 36,6g B- 32,6g C- 26,6g D-29,8g
Cõu 9- Ngõm một lỏ đồng trong dung dịch AgNO3 sau một
thời gian, lấy lỏ đồng ra rửa nhẹ, làm khụ và cõn nặng thỡ thấy khối lượng lỏ đồng tăng thờm 1,52 gam Hóy xỏc định khối lượng của Ag tạo thành
A- 10,8 B- 2,16 C- 1,8 D- 21,6
Cõu 10 Cặp kim loại cú khả năng đẩy Cu ra khỏi dung dịch
muối CuCl2 là:
A- Al, Ag B- Fe, Mg C - Mg, Na D- Zn, Ag
Cõu II:
1- Cho dõy sắt vào dung dịch CuSO4 A- Dung dịch khụng màu chuyển thành xanh lam 1 …
2- Cho dõy kẽm vào dung dịch CuSO4 B- Cú chất rắn màu đỏ bỏm ngoài, màu xanh lam của
dung dịch chuyển thành màu lục nhạt
2 …
3- Cho dõy đồng vào dung dịch AgNO3 C- Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra 3 …
4- Cho kẽm vào dung dịch magie clorua D- Cú chất rắn màu đỏ bỏm ngoài, màu xanh lam của
dung dịch nhạt dần, chuyển thành khụng màu
4 …
B/ Tự luận
2 (1)
2→ →
Cõu 2: Cho cỏc chất sau : Na , Fe , Cu ,Ag
Chất nào tỏc dụng với cỏc chất sau đõy , viết PTHH
a) Nước b) dung dịch HCl c) Dung dịch AgNO3