Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) để ôn tập nắm vững kiến thức cũng như giúp các em được làm quen trước với các dạng câu hỏi đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS&THPT Đào Duy Anh
2 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Trang 3SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS – THPT ĐÀO DUY ANH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian làm: 45 phút
Đề 001
Họ và tên: Số báo danh:
Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành các phương trình sau:
4 2 3 t 2
c Fe O2 3HNO3 d NH NO4 3 NH3 H O2
e KNO3 t0 f NaOH NaHCO3
Câu 2: (1 điểm) Viết phương trình chứng minh N2 là chất khử, là chất oxi hóa (Xác định số oxi hóa)
Câu 3: (2 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam NaOH thu được dung dịch X Tính khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X
Câu 4: (3 điểm) Cho 3,32 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 0,5M thu được 1,008 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 5: (1 điểm) Nicotin là một hợp chất hóa học có trong thuốc lá, đó là chất gây nghiện tương tự như
heroin và cocain Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam nicotin bằng oxi (dư) thì thu được 11,2 lít khí CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Lập công thức đơn giản nhất của nicotin
b Xác định công thức hóa học của nicotin, biết ở trạng thái hơi, nicotin có tỉ khối so với hiđro là 81
Biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, Na = 23, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cu = 64, N = 14
Hết
(Học sinh không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 001
Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành các phương trình sau:
Câu 2: (1 điểm) Viết phương trình chứng minh N2 là chất khử, là chất oxi hóa
Câu 3: (2 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch
chứa 22,4 gam NaOH thu được dung dịch X Tính khối lượng muối tan thu
được trong dung dịch X
Trang 5c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 5: (1 điểm) Nicotin là một hợp chất hóa học có trong thuốc lá, đó là chất
gây nghiện tương tự như heroin và cocain Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam nicotin bằng oxi (dư) thì thu được 11,2 lít khí CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Lập công thức đơn giản nhất của nicotin
b Xác định công thức hóa học của nicotin, biết ở trạng thái hơi, nicotin có tỉ khối so với hiđro là 81
181,1214.2 14.2 1, 4
22, 48,1 6 0, 7 1, 4 0
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM
XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ MÔN HÓA
LỚP 11
Họ và tên giáo viên ra đề: ĐỖ THỊ THOAN
Gmail: dothoansp2@gmail.com
Điện thoại liên lạc: 0915081914
I MA TRẬN THEO ĐỀ KIỂM TRA
Các mức độ nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chương 1:
Sự điện li
Sự điện li của nước-PH – Chất chỉ thị axit – bazơ
6 (15%)
4 (10%)
40
Trang 8* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 (1.1_NB) Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
Câu 42 (1.2_NB) Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A HCl B Na2SO4 C Ba(OH)2 D HClO4
Câu 43 (1.2_NB) Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 44 (1.3_NB) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 45 (1.4_NB) Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:
Câu 46 (1.4_NB) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A có kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì
A khói màu trắng B khói màu tím C khói màu nâu D khói màu vàng
Câu 49 (2.2_NB) Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2
Câu 50 (2.3_NB) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 51: (2.3_NB) Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
Câu 52: (2.3_NB) Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ
đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 53: (2.4_NB) Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
A làm thuốc chuột B thuốc trừ sâu C thuốc diệt cỏ dại D thuốc nhuộm
Câu 54: (2.5_NB) Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
A Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng) B Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc)
C P2O5 và H2SO4 (đặc) D H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2
Câu 55: (2.6_NB) Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là
Mã đề 01
Trang 9Câu 56: (3.1_NB) Kim cương và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon
C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon
Câu 57: ( 3.2_NB) Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau
dạ dày?
Câu 58: (3.2_NB) Khí CO có thể khử được cặp chất
A Fe2O3, CuO B MgO, Al2O3 C CaO, SiO2 D ZnO, Al2O3
Câu 59: (3.2_NB) Muối nào sau đây có tên gọi là Sođa?
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 60: (3.3_NB) Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
A SiO2 + Mg 2MgO + Si B SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2
C SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
Câu 61: (1.3_TH) Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 62: (1.2_TH) Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 63: (1.4_TH) Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion
sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- Các dung dịch đó là:
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Câu 64: (2.2_TH) Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A tính tan nhiều trong nước của NH3 B tính bazơ của NH3
C tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3 D tính khử của NH3
Câu 65: (2.3_TH) Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 66: (2.3_TH) Có các mệnh đề sau:
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;
(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
Các mệnh đề đúng là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)
Câu 67: (2.2_TH) Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể
tích NH3 là(các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%)
A 6 lít B 18 lít C 20 lít D 60 lít
Câu 68: (2.4_TH) Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:
(a) Có cấu trúc polime
(b) Mềm, dễ nóng chảy
Trang 10(c) Tự bốc cháy trong không khí
(d) Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường
(g) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
A (a), (b), (c), (f), (g) B (b), (c), (d), (g) C (a), (c), (e), (g) D (b), (c), (d), (e), (g)
Câu 69: (2.6_TH) Phân bón hỗn hợp NPK có độ dinh dưỡng 20 – 20 – 15 Khối lượng N, P2O5, K2O cây trồng được bón từ 200 kg loại phân bón trên lần lượt là
A 20 kg, 20 kg, 15 kg B 40 kg, 40 kg, 30 kg
C 35 kg, 30 kg, 20 kg D 20 kg, 40 kg, 15 kg
Câu 70: (3.2_TH) Những người đau dạ dày thường có pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2 –
3) Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít
A nước B nước mắm C nước đường D dung dịch NaHCO3
Câu 71: (1.4_VD) Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một trong
các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A ZnCl2,HI, Na2CO3, AgNO3 B ZnCl2,Na2CO3, HI, AgNO3
C AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 D AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2
Câu 72: (2.3_VD) Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO31,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của
X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Câu 73: (2.5_VD) Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 74: (11.3_VD) Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho;
(2) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng;
(3) Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng chế tạo pin mặt trời, linh kiện điện tử;
(4)SiO2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(5)Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) được dùng trong công nghiệp thực phẩm NaHCO3 còn được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày (thuốc muối nabica)
(6)CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên
(7) Canxi cacbonat (CaCO3) tinh khiết là chất bột màu trắng, nhẹ, được dùng làm chất độn trong một
số ngành công nghiệp
(8)Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây
(9)Dưới tác dụng của nhiệt, các muối amoni đều bị phân hủy tạo thành amoniac và axit
(10) Các dung dịch: FeCl3, H2SO4 , Na2SO3, NH3, NaOH được sắp xếp theo chiều tăng dần PH
Câu 75: (2.3_VD) Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A 10,56 gam B 3,36 gam C 7,68 gam D 6,72 gam
Câu 76: (3.2_VD) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc,thể tích (đktc) khí CO2 thu được là
A 448 ml B 672 ml C 336 ml D 224 ml
Trang 11Câu 77: (4.Tổng hợp_VDC) Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe2O3 vào ống sứ nung nóng và dẫn từ
từ 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm CO và H2 (tỉ khối so với H2 bằng 4,25) qua ống sứ, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X1 và khí Y1 Cho khí Y1 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 7 gam kết tủa và 0,06 mol khí Y2 (tỉ khối so với H2 bằng 7,5) Hoà tan X1 bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Z và 0,62 mol hỗn hợp 2 khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Nếu cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp 2 khí Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A 32% B 48% C 16% D 40%
Câu 78: (3.2_VDC) Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Nếu cho Y qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 79: (2.3_VDC) Nhiệt phân hoàn toàn 26,73 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y
(gồm khí và hơi) và 7,29 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 180 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 15,3 gam Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
Trang 12III ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Cõu 72: (2.3_VD) Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tỏc dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO31,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của
X so với H2 là 16,4 Giỏ trị của m là
Hướng dẫn giải
X
2 2
NO
n 0,25mol
Đ ư ờngchéo NOX
P O2 5
m 8,56 Qui đổi
3 4
n Loạ i doT 6,6 3 OH dư 2n
3 4
Cõu 76: (3.2_VD) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M.Sau khi phản ứng kết thỳc,thể tớch (đktc) khớ CO2 thu được là
A 448 ml B 672 ml C 336 ml D 224 ml
Hướng dẫn giải:
Trang 13CO HCO d
Câu 77: (4.Tổng hợp_VDC) Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe2O3 vào ống sứ nung nóng và dẫn từ
từ 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm CO và H2 (tỉ khối so với H2 bằng 4,25) qua ống sứ, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X1 và khí Y1 Cho khí Y1 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 7 gam kết tủa và 0,06 mol khí Y2 (tỉ khối so với H2 bằng 7,5) Hoà tan X1 bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Z và 0,62 mol hỗn hợp 2 khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Nếu cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp 2 khí Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A 32% B 48% C 16% D 40%
Hướng dẫn giải
3 o 1
2 1
3
Y X
Ca(OH) 2
(3) 2
FeCO
CO, H
C CO
3
2 0,07 mol
Y t
CO aCO
Trang 142 2
2 2
TN1: Chất khửlàFe, FeCO , CO, H ; chấtoxi hóa làHNO
TN2 : Chất khửlàFe, FeCO ; chấtoxi hóa làH SO
Hướng dẫn giải
o o
2 3
2 (Fe O , CuO), t
2
2 0,05 mol
0,09 mol Y
BaCO O
Câu 79: (2.3_VDC) Nhiệt phân hồn tồn 26,73 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y
(gồm khí và hơi) và 7,29 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 180 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 15,3 gam Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
Trang 15PTHH: 4NO2 + O2 + 4NaOH → 4NaNO3 + 2H2O
mrắn khan = 0,04.40 + 0,08.23 + 0,03.60 + 0,1.35,5 = 8,79 gam
-HẾT -
Trang 16SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 11 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Chọn hóa chất để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt : Zn(NO3)2, NaNO3, FeCl2, Al(NO3)3,
Câu 2: Trong số các dung dịch : Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2SO3, những dung dịch có pH > 7 là :
Câu 6: Nung a gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là:
A 2,32 gam B 2,52 gam C 2,62 gam D 2,22 gam
Câu 7: Cho 1 lít dung dịch NaOH 1,1M tác dụng với dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch thu được muối khan nào và khối lượng của chúng bao nhiêu?
A Na3PO4: 50 gam
B NaH2PO4: 49,2 gam và Na2HPO4: 14,2 gam
C Na2HPO4: 15 gam
D Na2HPO4: 14,2 gam và Na3PO4: 49,2 gam
Câu 8: Cho dãy biến đổi hoá học sau: ( Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
CaCO3 t0 CO2 (X) Na2CO3 (Y) CO2 t o, ( ) Z CO
Chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 9: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2 B HCl, H2SO3, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3
Câu 10: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?
A NH4+ ; Na+; HCO3- ; OH- B Cu2+; K+ ; OH- ; NO3-
C Fe3+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42- D Na+; Fe2+ ; H+ ; NO3-
Câu 11: CO phản ứng được với nhóm các chất sau: ( điều kiện có đủ)
A O2, Al2O3, Cl2 , CuO B O2, MgO, FeO, CuO
C O , Cl , Fe O , CuO D O , Cl , Al O , Fe O
Mã đề 055
Trang 17Trang 2/3 - Mã đề 055
Câu 12: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
A Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử
B Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở
trạng thái nóng chảy
C Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
D Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Câu 13: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,35M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 16: Công thức hoá học của supephotphat kép là
C Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 17: Chọn mệnh đề đúng:
A Nitơ là một phi kim hoạt động mạnh ở nhiệt độ thường do có độ âm điện lớn
B Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
C Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
D Để điều chế nitơ trong công nghiệp người ta nhiệt phân muối amoni nitrat
Câu 18: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,2 M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,4M, khối lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là :
Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 và lắc đều dung dịch Chọn hiện tượng quan sát thấy một cách đầy đủ nhất :
A Lúc đầu có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm
B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành
C Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành
D Có kết tủa xanh lam, có khí nâu đỏ thoát ra
Câu 20: Phát biểu nào sai?
A Cacbon vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
B Khi tác dụng với khí oxi thì cacbon thể hiện tính oxi hóa
C Cacbon có thể khử CO2 ở nhiệt độ cao
D Than chì mềm nên được ứng dụng làm ruột bút chì đen
Câu 21: Dãy gồm các muối bị nhiệt phân hủy là:
A KHCO3 , Na2CO3, K2CO3, BaCO3
B K2CO3, KHCO3, MgCO3, NaHCO3
C BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
D CaCO3, MgCO3, Na2CO3, KHCO3
Câu 22: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Trang 18B Silic tinh thể có khả năng phản ứng cao hơn Silic vô định hình
C Silic không phản ứng với dung dịch NaOH
D Silic có các dạng thù hình: Silic tinh thể và Silic vô định hình
Câu 24: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1,5M vào 200ml dung dịch chứa K2CO3 1,25M và NaHCO3 2M , sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
Câu 25: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A NH3 và AgNO3 B AlCl3 và CuSO4
C H2SO4 và NaHCO3 D NaOH và HCl
Câu 26: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
Câu 27: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+ Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của V là :
Câu 28: Chọn mệnh đề SAI:
A Photpho đỏ và photpho trắng là hai dạng thù hình của photpho
B Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
C Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho trắng
D Khoáng vật chính chứa photpho là apatit và photphorit
Câu 29: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích H2 cần dùng (Các khí đo ở cùng điều kiện ) là:
Câu 30: Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A C, Cr, BaCl2, CuO B P, Fe, FeO, NH3
C CuO, Ag, Al(OH)3, NaOH D Al, CuO, Na2CO3, S
Cho H =1; O =16; N = 14; P = 31; Cl =35,5; K =39; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40; Ba =137;
Zn = 65; Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Pb = 207 ; S = 32
HẾT
Trang 19-1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 11 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Trang 20SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : Lớp :
Câu 1: Dãy gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon ( hợp chất có nhóm chức)
A CCl4 , CH3OCH3, CH4, CH3OH, CH3CHO
B CHCl3, CH2OH–CH2OH, CH2=CH-CHO, CH3CH2OH
C CH2OH–CH2OH, CaC2, CH3Br, CH3CH3, C6H6
D CHCl3 , CH3Br, CH3COOH, CH3CH2OH, C8H8
Câu 2: Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí
NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Al, Fe trong hỗn hợp X tương ứng là:
A 8,1 gam và 2,9 gam B 5,6 gam và 5,4 gam
Câu 3: Chọn câu sai khi nói về Nitơ:
A phân tử nitơ gồm hai nguyên tử, giữa chúng hình thành một liên kết ba
B Nitơ duy trì sự cháy và sự hô hấp
C Nitơ ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn
D Ở điều khiện thường, nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị
Câu 4: Kim cương, than chì và than vô định hình là các dạng :
A thù hình của cacbon B đồng phân của cacbon
C đồng hình của cacbon D đồng vị của cacbon
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một hợp chất hữu cơ Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam
H2O Tỷ khối hơi của Y so với khí O2 là 1,875 (Các thể tích đo ở cùng điều kiện ) Công thức phân
tử của hợp chất Y là:
A C3H6O B C2H4O2 C C2H6O2 D C3H8O
Câu 6: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO
C C4H10, C6H6 D CH3CH2CH2OH, C2H5OH
Câu 7: Sục 2,24 lít CO2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối lượng(Khí đo ở đktc)
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
A 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
B BaCl2 +Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
C Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 9: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
C X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
D Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
Câu 10: Dãy gồm chất điện li mạnh là:
A H2SO4, NaCl, Ba(OH)2 B HNO3, CH3COOH, BaCl2
C H2SO4, CaCl2, HF D HCl, H3PO4, NaOH
Mã đề 149
Trang 21Trang 2/3 - Mã đề 149
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ X chỉ gồm C, H, Cl trong đó cacbon và hiđro lần lượt chiếm 37,8%
và 6,3% về khối lượng còn lại là clo Công thức đơn giản nhất của X là:
A C2H2Cl B C3H6Cl2 C C4H6Cl D C2H4Cl
Câu 12: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ.Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 13: Chọn câu đúng: (Trong lĩnh vực hóa hữu cơ)
A Công thức phân tử là công thức biểu thị tỷ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong
phân tử
B Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử thì gọi là các đồng đẳng
C Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất,số lượng các nguyên tử)
và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử)
D Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng phân của nhau
Câu 14: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A CuCl2, KOH, NH3, NaNO3 B KOH, Na2CO3, NH3, ZnO
C NaOH, KCl, Na3PO4, H2S D MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2
Câu 15: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nào sau đây?
A Mạng tinh thể phi kim B Mạng tinh thể phân tử
C Mạng tinh thể nguyên tử D Mạng tinh thể ion
Câu 16: Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
A Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn B Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn
C Al, Fe, Cu, Mg, Zn D Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn
Câu 17: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
Câu 18: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A O2, Mg, HCl, NaOH B O2, F2, Mg, HCl, NaOH
C O2, F2, Mg, NaOH D O2, F2, Mg, HCl, KOH
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp kim loại Al và Mg bằng dung dịch axit HNO3 loãng,
dư Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa 5 gam NH4NO3 (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 20: Chọn dãy chứa các ion có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch? (bỏ qua sự điện li của
chất điện li yếu và chất ít tan)
A Ag+, K+, NO3-, Cl- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3
C Ca2+, Na+, CO32-, OH- D Ba2+, Na+, SO42-, OH
-Câu 21: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ:
Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 1,23 gam hợp chất hữu cơ X thu được 0,45 gam H2O; 1,344 lít CO2 (đktc) và 0,112 lít N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:
A 48,9%; 15,8%; 35,3%; 0% B 58,5%; 8,2%; 23,5%; 9,8%
C 58,5%; 4,1%; 11,4%; 26,0% D 49,5%; 9,8%; 15,5%; 25,2%
Câu 23: Dãy gồm chất điện li yếu là:
A CH3COOH, HF, Mg(OH)2 B CH3COOH, H2S, HCl
C HF, H2SO3, H2SO4 D H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
Câu 24: Chất điện li là:
Trang 22A Chất tan trong nước chỉ phân li ra anion
B Chất tan trong nước chỉ phân li ra cation
C Chất tan trong nước phân li ra ion
D Chất không tan trong nước
Câu 25: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 13,1 gam hỗn hợp CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 11,5 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 26: Dãy gồm các chất hữu cơ là:
Câu 28: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A Mg, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B P, CuO, CaCO3, Ag
C Al, FeCO3, CaO, FeO D Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2
Câu 29: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
Câu 30: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
B xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
C xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất
D xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
HẾT
Trang 23-1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Trang 24I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Câu 1: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách
A phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao B nhiệt phân các muối amoni
C chưng chất phân đoạn không khí lỏng D phóng tia lửa điện qua không khí
Câu 2: Chất nào sau đây ít tan trong nước?
A Zn(NO3)2 B Ca(H2PO4)2 C NH4Cl D Ag3PO4
Câu 3: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm
đau dạ dày do thừa axit?
A CaCO3 B NaHCO3 C Na2SiO3 D Na2CO3
Câu 4: Phản ứng giữa photpho với kim loại tạo thành muối
A photphoric B photphorơ C photphua D photphat
Câu 5: Chất nào sau đây điện ly mạnh?
Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng được với CO2?
Câu 7: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường
Câu 8: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?
A Ca(H2PO4)2 B (NH2)2CO C Ca3(PO4)2 D (NH4)2CO3
Câu 10: Một phân tử chất nào sau đây khi phân ly hoàn toàn tạo thành 4 ion?
A Na3PO4 B CuSO4 C NH4Cl D Zn(NO3)2
Câu 11: Cacbon không thể hiện số oxi hóa nào sau đây?
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?
A Tan khá nhiều trong nước B Hơi nặng hơn không khí
C Là chất khí màu trắng D Không duy trì sự cháy
Câu 13: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?
Câu 14: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta
đã loại bỏ
A các chất tan tốt trong nước
B các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu
C các ion có nồng độ cao trong dung dịch
D các ion không tham gia phản ứng
Câu 15: Chất nào sau đây lưỡng tính?
Trang 25b (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, thu được 100 ml dung dịch T Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl- trong T
Câu 2: (2,75 điểm)
a (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:
- Cho P2O5 vào lượng dư H2O
- Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
b (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng phần trăm khối lượng nitơ có
trong phân Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%
c (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, thu
a (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống nghiệm chứa dung dịch natri
hiđrocacbonat Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra
b (0,75 điểm) Khi mở một chai nước giải khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra Bọt khí
đó chủ yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí đó trong nước giải khát
- HẾT -
Chú ý: Học sinh được phép sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 26a (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của
giấy quỳ tím khi nhúng vào các dung dịch X, Y
Tên dung dịch X Y
Màu của quỳ tím (1) (2)
b (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, thu được 100 ml dung
dịch T Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion
2
Câu 2: (2,75 điểm)
a (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường
hợp sau:
- Cho P2O5 vào lượng dư H2O
- Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
b (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng phần trăm khối
lượng nitơ có trong phân Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có
2,75
Trang 27HCl 0,03M, thu được dung dịch X
- Tính pH của dung dịch X
- Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa
đủ với toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ qua
sự thủy phân của muối)
a P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Cu + 4HNO3 t0 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
HS không cân bằng PTPƯ trừ 0,25đ/1pt
0,5 0,5
3
Câu 3: (1,25 điểm)
a (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống nghiệm chứa dung
dịch natri hiđrocacbonat Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy
ra
b (0,75 điểm) Khi mở một chai nước giải khát có ga, thường thấy bọt khí
thoát ra Bọt khí đó chủ yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí đó trong
nước giải khát
1,25
a Hiện tượng: sủi bọt khí
PTPƯ: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
0,25 0,25
b Bọt khí là CO2
Vai trò của CO 2
-Bảo quản nước giải khát, tránh sự xâm nhập và phát triển của vi khuẩn
-Tạo vị chua nhẹ, kích thích vị giác
-Khi uống vào, khí sẽ thoát ra khỏi cơ thể qua đường miệng, giúp giải
phóng một lượng nhiệt của cơ thể, giúp giải khát
Lưy ý : Học sinh nêu được một ý 0,25đ, 2/3 ý 0,5 điểm
a (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của
dung dịch thu được khi cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào các dung
dịch X, Y
Tên dung dịch X Y
1,0
Trang 28Màu của dung dịch sau khi thêm dung dịch
phenolphtalein
(1) (2)
b (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,04 mol K2SO4 vào nước, thu được 100 ml dung
dịch T Viết phương trình điện li của K2SO4 và tính nồng độ mol/l của ion
2
Câu 2: (2,75 điểm)
a (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường
hợp sau:
- Đốt photpho đỏ trong khí oxi dư
- Thêm từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4
b (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng phần trăm khối
lượng nitơ có trong phân Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm
có độ dinh dưỡng 48%
c (1,25 điểm) Trộn 400 ml dung dịch NaOH 0,03M với 200 ml dung dịch
HCl 0,03M, thu được dung dịch X
- Tính pH của dung dịch X
- Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với
toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ qua sự thủy
phân của muối)
2,75
a 4P + 5O2 t0 2P2O5
3AgNO3 + Na3PO4→Ag3PO4+3NaNO3
HS không cân bằng PTPƯ trừ 0,25đ/1pt
0,5 0,5
3
Câu 3: (1,25 điểm)
a (0,5 điểm) Đốt cháy một mẩu than nhỏ trên ngọn lửa đèn cồn rồi cho
nhanh vào bình chứa khí oxi Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học
xảy ra
b (0,75 điểm) Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại bình chữa cháy,
trong đó có loại bình chữa cháy dạng bột chứa khoảng 80% NaHCO3
Nguyên lý chữa cháy của bình bột là lợi dụng phản ứng nhiệt phân của chất
chữa cháy ở nhiệt độ cao để sinh ra khí X trong môi trường cháy, khiến cho
đám cháy giảm dần, dẫn tới tắt hẳn Viết phương trình hóa học tạo ra chất
1,25
Trang 29a Hiện tượng: mẫu than bùng cháy cho ánh sáng chói
PTPƯ: C+O2 t0 CO2
0,25 0,25
Khí X (CO2)
b PTPƯ: NaHCO3 t0 Na2CO3+CO2+H2O
Khí CO2 sinh ra có tác dụng dập lửa vì -Khí CO2 không duy trì sự cháy
-Khí CO2 nặng hơn không khí nên đẩy không khí lên trên, hạn chế
sự tiếp xúc giữa vật cháy với oxi không khí làm đám cháy tắt
0,25 0,25 0,25
Trang 30
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ba=137
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm – Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
Câu 2: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô
không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là
Câu 3: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là
A CaSO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D CaCl2
Câu 4: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 là
A Cu, NO, O2 B CuO, NO2, O2 C CuO, NO, O2 D Cu, NO2, O2
Câu 5: Cho dung dịch KOH đến dư vào 500 ml dung dịch NH4Cl 1,0M, đun nóng nhẹ Sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 10: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Câu 11: Để trung hòa 30,0 ml dung dịch HCl 0,1M cần dùng V ml dung dịch KOH 0,15M Giá trị của
V là
Câu 12: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
Câu 16: Chất nào sau đây là muối axit?
A Na2HPO4 B CuSO4 C NaNO3 D Na2CO3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 31Câu 17: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O?
A CuSO4+ 2KOH Cu(OH)2+ K2SO4 B Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
C NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O D Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) FeSO4 + 2H2O
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí
X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A NH4Cl + NaOH t o NaCl + NH3+ H2O
B 2Fe + 6H2SO4(đặc) t oFe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C CaCO3 + 2HClCaCl2 + CO2+ H2O
D Cu + 4HNO3(đặc)Cu(NO3)2 + 2NO2+ 2H2O
Câu 20: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Câu 21: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ
phòng độc Chất X là
A lưu huỳnh B đá vôi C than hoạt tính D thạch cao
Câu 22: Muối NH4Cl có tên gọi là
A amoni clorua B amoni photphat C amoni sunfat D amoni nitrat
Câu 23: Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí Công thức của nitơ đioxit là
Câu 24: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
Câu 25: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C NH4H2PO4 và KNO3 D (NH4)3PO4 và KNO3
Câu 26: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 27: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
A Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
B Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 28: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hoá sau, ghi rõ điều kiện
của phản ứng (nếu có):
C (1) CO2 (2) CaCO3(3) Ca(HCO3)2 (4) CO2 (5) CO (6) Fe
Câu 30 (1,5 điểm) Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X
1 Tính khối lượng mỗi chất tan trong dung dịch X
2 Cho dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Tính m
- Hết -
Trang 32SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(4)
Ca(HCO 3 ) 2
0 t
(5)
CO 2 + C
0 t
(6)
CO + FeO
0 t
Câu 30 (1,5 điểm)
1
n KOH /n H3PO4 = 0,15/0,1 = 1,5 => xảy ra 2 phương trình
2 - Vì X tác dụng với dung dịch Ba(OH)=> kết tủa thu được là Ba 2 dư
Trang 33Trang 1/2 - Mã đề 255
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
MÔN: HÓA HỌC - Khối 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì :
A Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B Thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
C Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
D Thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 2: Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố
Câu 3: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 1,2 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 6: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A ns2np2 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np4
Câu 7: Cho phương trình phản ứng K2SO4 + ? KOH + ? Các chất thích hợp có thể là
A NaOH và Na2SO4 B Ba(OH)2 và BaSO4
Câu 8: Cho 400 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Sau phản ứng,
trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 9: Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 39,7 gam kết tủa X
và dung dịch Y (xem thể tích dung dịch không thay đổi, nước điện ly không đáng kể) Tổng nồng độ
các ion trong dung dịch Y là
Câu 12: Một dung dịch ở 250C có [H+] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là
A không xác định được B trung tính
Mã đề 255
Trang 34Câu 13: Nguyên tố nitơ có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO2, Mg3N2 lần lượt là
A -3, +1, +1, -3 B -3, +5, +1, -3 C -3, +5, +4, -3 D -4, +5, +4, -3
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
A NH3,O2 B NH4NO2 C Không khí D Zn và HNO3
Câu 15: Cho CO dư đi qua hỗn hợp MgO, CaO, FeO, Al2O3 đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn
Số kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 16: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc nguội C HCl D HNO3 loãng
Câu 17: Hấp thụ hết V lít CO2 đktc vào 500ml dung dịch A gồm Ba(OH)2 0,8M được 39,4 gam kết
tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A FeCl2 +NaOH B BaCl2 + Na2CO3
Câu 19: Đốt cháy m gam NH3 trong oxi thu được 2,24 lít N2 ở đktc và hơi nước Giá trị của m là
Câu 20: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được 6,72 lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A vào 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2 thoát ra ở (đktc) Giá trị của x là
Câu 21: pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M:
Câu 22: Chất bột X màu đen,có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các
máy lọc nước,khẩu trang y tế,mặt nạ phòng độc Chất X là
A than hoạt tính B thạch cao C cacbon oxit D lưu huỳnh
Câu 23: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm VA?
Câu 24: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 25: Khi tan vào nước Fe2(SO4)3 phân ly ra các ion
A Fe2+ và SO43- B Fe3+ và SO42- C Fe2+ và SO42- D Fe3+ và SO4
3- HẾT 3-
Trang 35-1
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐÁP ÁN
MÔN HÓA HỌC -KHỐI 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
Trang 36SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề
Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
D chất A chứa C, H, N, có thể có hoặc không có oxi
Câu 5 Nếu tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ X so với khí oxi là 2 thì phân tử khối của X là
Câu 6 Vitamin C có công thức phân tử là C6H8O6 Công thức đơn giản nhất của vitamin C là
A CH2O B C6H8O6 C C3H4O3 D CH4O
Câu 7 Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A CO2, CaCO3 B NaHCO3, CH3COONa C CO, CaC2 D CH3Cl, C6H6
Câu 8 Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3?
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 9: Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo
thành silicat, vậy SiO2 là:
A Oxit axit B Oxit bazơ C Oxit trung tính D Oxit lưỡng tính Câu 10: Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa ?
A Si + 2F2 → SiF4 B Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
C 2Mg + Si → Mg2Si D Si + O2 →SiO2
Câu 11: “Thuỷ tinh lỏng” là
A silic đioxit nóng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy
Câu 12- Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A CaCO3t0CaOCO2 B MgCO3 t0MgOCO2
C 2NaHCO3t0Na CO2 3CO2H O2 D Na CO2 3 t0Na O CO2 2
Câu 13 Nước đá khô là chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A- CO B- CaO C- CO2 D- SO2
Câu 14 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2SiO3 D CaCO3
Câu 15- Sục 1,12 lít CO2(đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là
Mã đề: 01
Trang 37Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 11 - Mã đề 01 2
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 21 Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí
Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc)
Câu 22 Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 23 Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào ống nghiệm đựng dd Na3PO4, hiện tượng xảy ra là
Câu 24 Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 3 mol NaOH sau phản ứng thu được các muối
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na2HPO4, NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 25 Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A Cu, O2, N2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2, O2 D Cu(NO2)2, O2
Câu 26 : Khi cho Fe và dung dịch HNO3 dư không thu được sản phẩm
A Fe(NO3)2 + NO2 + H2O B Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
C Fe(NO3)3 + NO + H2O D Fe(NO3)3 + hh (NO2 và NO) + H2O
Câu 27: Câu 71 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch X có chứa NH4+, SO42- và NO3thì có 11,65 gam một kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch X là
-A (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 2M B (NH4)2SO4: 2M; NH4NO3: 1M
C (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 1M D (NH4)2SO4: 0,5M; NH4NO3: 2M
Câu 28 Cho quì tím ẩm vào bình khí NH3, quì tím có màu
II PHẦN TỰ LUẬN: (3,0đ)
Câu 1: Hoà tan 10g CaCO3 dung dịch HCl dư cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính thể tích khí
CO2 (đktc) thoát ra
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Biết
MX = 60 Xác định công thức phân tử của X
HẾT