Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 (Có đáp án) là tài liệu luyện thi học kì 1 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 10. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Hóa học hữu ích giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi quan trọng khác. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 10 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên
Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)
2 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên
Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản)
3 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lạc Long Quân
4 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Ngọc Quyến
5 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Văn Can
6 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Ngô Gia Tự
7 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Phan Ngọc Hiển
Trang 3Trang 1/4 - Mã đề 056
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 10 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
Câu 3: Cho các nhận định sau:
(1) Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
(2) Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể có năng lượng cao hơn
(3) Liên kết giữa 2 nguyên tử thuộc loại liên kết ion khi hiệu độ âm điện giữa chúng ≥ 1,7
(4) Điều kiện để các obitan nguyên tử (AO) của nguyên tố trung tâm có thể lai hóa là có mức năng lượng khác nhau
Số nhận định đúng là
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clorua vôi ?
A Sản xuất vôi B Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi
C Xử lí các chất độc D Tinh chế dầu mỏ
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,
thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)
Câu 6: Có các nhận định sau:
(1) Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học giống nhau
(2) Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc một chu kỳ là một khí hiếm, trừ chu kì 1
(3) Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ đều có cùng số lớp electron
(4) Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm đều có số electron bằng nhau
Số câu đúng là:
Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A CH4 và NH4 đều có cấu trúc tứ diện đều
B CO2 và BeCl2 đều có cấu trúc tam giác cân
C CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng (C và S lai hóa sp)
D NH3 có cấu trúc tam giác đều (N lai hoá sp2)
Câu 8: Cho 3,35 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng,
dư được 2,8 lít khí SO2 (đktc) Khi đốt 3,35 gam hỗn hợp trên trong khí Clo dư thì khối lượng muối clorua thu được là
A 9,255 gam B 12,225 gam C 10,225 gam D 8,125 gam
Mã đề 056
Trang 4Trang 2/4 - Mã đề 056
Câu 9: Cho phương trình phản ứng
aFeSO4 +bK2Cr2O7 + cH2SO4 dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O
3 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2 4 CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
A Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B Ô 23, chu kì 4, nhóm IIB
C Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô 23, chu kì 4, nhóm VB
Câu 14: Cho biết kết luận về trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm nào dưới đây là đúng?
A S trong SO3 lai hóa sp3 B N trong NH3 lai hóa sp3
C O trong H2O lai hóa sp D C trong CO2 lai hóa sp2
Câu 15: Cho những phát biểu sau đây:
1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn (khoảng 90%)
2 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau
3 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau
4 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau
Số phát biểu đúng là:
Câu 16: A, B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA Cho 4,4 gam một hỗn hợp
gồm A và B tác dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định tên 2 kim loại?
Câu 18: Cho độ âm điện: Cl (3,16) ; F (3,98) ; N(3,04) ; H (2,2) ; Br (2,96) ; P (2,19) ; C (2,55) ; O
(3,44) ; Al (1,61), Mg (1,31), S (2,58) Dãy gồm các chất có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A CO2, NH3, AlCl3, N2 B AlCl3, O2, Cl2, SO3
C HBr, SO2, CCl4, PCl3 D CO2, HBr, SO2, CH4, H2
Câu 19: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng
dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A MnO2 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D KMnO4
Câu 20: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố
B Sự khử ứng với sự tăng số oxi hoá của một nguyên tố
Trang 5Trang 3/4 - Mã đề 056
C Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
D Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron
B Trong nguyên tử, hạt proton, hạt electron mang điện còn hạt nơtron thì không mang điện
C Tổng trị số điện tích âm của các electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích
dương của các poton trong hạt nhân nguyên tử
D Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích
thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử
Câu 22: Câu nào sau đây không chính xác ?
A Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
C Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ
D Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7
Câu 23: Electron cuối cùng của nguyên tử X có số lượng tử phụ l với giá trị l=2 Hỏi có bao nhiêu
giá trị ml?
A m có 4 giá trị là -2; -1; +1; +2 B m có 5 giá trị là -2; -1; 0; +1; +2
C m có 2 giá trị là -2; +4 D m có 2 giá trị là -2; +2
Câu 24: Cho các mệnh đề:
(1) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(2) Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối A
(3) Số proton bằng điện tích hạt nhân
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
Số phát biểu sai là:
Câu 25: Cho các phản ứng sau:
(a) HCl + PbO2 (b) HCl + NH4HCO3
(c) HCl + Zn (d) KMnO4 + HCl →
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Liên kết cộng hóa trị không cực có thể được hình thành giữa các phi kim giống nhau
B Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện ≥ 1,7
C Liên kết cộng hóa trị có cực có thể được tạo thành giữa nguyên tử kim loại và phi kim
D Liên kết trong phân tử HF là liên kết ion do hiệu độ âm điện > 1,7
Câu 27: Dãy các chất có thể phản ứng với dung dịch HCl là:
A AgNO3, MgCO3, BaSO4, Al B CaCO3, H2SO4 loãng, Mg(OH)2
C Fe, CuO, Ba(OH)2, CaOCl2 D Fe2O3, KMnO4, Cu, CaCO3
Câu 28: Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → A → Cl2 Trong đó A, B là chất rắn và đều chứa natri A, B lần lượt là:
A NaBr, NaOH B NaCl, NaOH C NaCl, NaBr D NaOH, NaCl
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại R thuộc nhóm IA vào 100 gam nước (dư) thu
được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A Tính nồng độ mol của 150 ml dung dịch HCl cần dùng
để trung hòa hoàn toàn dung dịch A?
Câu 30: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
B Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
C Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
Trang 6Trang 4/4 - Mã đề 056
D Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố
- HẾT -
Trang 71
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 10 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Trang 8Trang 1/3 - Mã đề 066
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : Lớp :
Câu 1: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:
A nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết
B hút electron khi tạo liên kết hoá học
C tham gia hình thành liên kết hóa học
D đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học
Câu 2: Dãy gồm các nguyên tử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang
phải là:
A Cs, Rb, K, Na, Li B K, Rb, Cs, Li, Na
C Li, Na, Rb, K, Cs D Li, Na, K, Rb, Cs
Câu 3: Chọn phát biểu đúng.
A Liên kết cộng hóa trị phân cực là trung gian giữa liên kết cộng hóa trị không cực và liên kết
ion
B Hiệu độ âm điện càng lớn thì liên kết phân cực càng yếu
C Trong CO2 và C2H2 đều có liên kết bội
D Các ion Na+, 2
4
SO , S2 được gọi là các ion đơn nguyên tử
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung
B Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim
C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim
D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử
Câu 5: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến
1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa
học
D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 6: Cho quá trình: Al+3 + 3e Al0
Quá trình trên gọi là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
Trang 92 Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học luôn luôn không có sự thay đổi số oxi hóa.
3 Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron
4 Trong phản ứng oxi hóa – khử bao giờ cũng có chất oxi hóa và chất khử tham gia
Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng electron p là 16 Vậy R thuộc
A Chu kỳ 4, nhóm IA B Chu kỳ 4, nhóm VIA
C Chu kỳ 2, nhóm VIA D Chu kỳ 3, nhóm IA
Câu 15: Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử
A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng thế trong hóa vô cơ
Câu 16: Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4+, NO2–, NO2, N2, NO, N2O lần lượt là:
A – 4, +5, -2, 0, +3, +1 B – 4, +6, +2,+4, 0, +1
C –3, +5, +4, 0, –2, +1 D –3, +3, +4, 0, +2, +1
Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng
A Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân
B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
C Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa đồng thời proton và notron
D Vỏ electron mang điện tích âm và electron chuyển động xung quanh hạt nhân
Câu 18: Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85 Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là:
A 15% và 85% B 85% và 15% C 57,5% và 42,5% D 42,5% và 57,5% Câu 19: Cho 8,1 gam Al tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, dư Sau phản ứng thu được muối nitrat, H2O và V lít khí (đktc) NO2 Giá trị của V là:
Câu 21: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A Sự tương tác của đá vôi với axit nitric
B Sự phân hủy của kali clorat
C Sự trung hòa axit sunfuric
D Sự phân hủy của đá vôi
Câu 22: Nguyên tố X có Z = 20 ; Y có Z = 17 Hợp chất của X và Y thuộc loại liên kết :
Câu 23: Hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất : CaO, H2S, Al2O3 , PH3 lần lượt (theo thứ tự) là:
A (+2,+2), (2,2), (+3,–2), (3,1) B (+2,+2), (+2,–2), (+3,–2), (–3,+1)
C (2+,2–), (1,2), (3+,2–), (3,1) D (2+,2–), (2,2), (3+,1–), (3,1)
Trang 10A sự cho – nhận cặp electron hoá trị
B lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
C sự góp chung các electron độc thân
D lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
1) Chất khử là chất nhường electron
2) Chất bị oxi hóa là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng
3) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
4) Sự khử là quá trình làm giảm số oxi hóa
5) Trong phản ứng oxi hóa – khử sự khử và sự oxi hóa diễn ra không đồng thời
Câu 28: Tìm định nghĩa sai :
A Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhận electron
B Sự oxi hóa là quá trình nhường electron
C Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhường electron
D Sự oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa
Câu 29: Cho các nguyên tắc sắp xếp sau:
1 Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng nguyên tử khối
2 Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
3 Các nguyên tố có cùng electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
4 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp không theo những quy tắc nào?
Câu 30: Cho độ âm điện của các nguyên tố: F(3,98); O (3,44); Cl (3,16); Br (2,96); N(3,04);
S(2,58); H( 2,20); Na (0,93); K ( 0,82); Cs(0,79); Mg (1,31); Ba(0,89); Ca(1,00); Al(1,61)
Dãy gồm các chất có độ phân cực tăng dần là:
A H2S; H2O; NH3; CaF2; NaCl B H2S; NH3; H2O; NaCl; CaF2
C NH3; H2S; CaF2; H2O; NaCl D NH3; H2O; H2S; NaCl; CaF2
Biết Al=27, H=1, N=14, O=16
HẾT
Trang 11-1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Trang 12Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề
Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
Lưu ý : Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cho Nguyên tử khối: Ca=40 Na=23 K=39 Cu=64 Zn=65 Mg=24 Fe=56 Al=27
A Số electron như nhau B Số lớp electron như sau
C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng electron s hay p
Câu 4 Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3, công thức oxit cao nhất là
Câu 6 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A Fe + CuSO4 → FeSO 4 + Cu B FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2 S
C 2FeCl 3 + Cu → 2FeCl 2 + CuCl 2 D Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
Câu 7 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng thế C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hóa hợp
Câu 8 Cho các nguyên tố: X (Z=9) , Y(Z=17) Nhận xét đúng là
A bán kính nguyên tử X > Y B tính phi kim của X > Y
C độ âm điện X < Y D tính kim loại X > Y
Câu 9 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Câu 10 Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho biết 2713Al ; 178O; 1632S; 1123Na; 2656Fe)
A.Al 2 O 3 B Na 2 S C SO 3 D FeO
Câu 11 Nguyên tử của các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns2np2 B ns2np5 C ns2np1 D ns2np3
Câu 12 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử A là 42 Số hạt không mang điện bằng với số
hạt mang điện dương Vậy A là A 39K
cho biết Na (Z=11), Cl(Z=17), Li(Z=3) , C(Z=6) , O(Z=8), F(Z=9), K(Z=19)
Câu 14 Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?
A 199X,2010Y B 1840X,4019Y C 126X,146Y D 146X,147Y
Câu 15 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A proton, nơtron B electron, nơtron, proton C electron, proton D nơtron, electron
Câu 16 Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là 1s22s22p63s23p1 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Lớp thứ nhất (lớp K) có 2e B Lớp thứ hai (lớp L) có 8e
Mã đề: 01
Trang 13Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01 2
C Lớp thứ ba (lớp M) có 3e D Lớp ngoài cùng có 1 e
Câu 17 Hiđro có 3 đồng vị : 11H , H , H Clo có 2 đồng vị: 21 31 35 37
17 Cl , Cl Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl? 17
A 5 B 3 C 2 D 6
Câu 18 Nguyên tử X có số khối là 31, số nơtron là 16 Vậy X có bao nhiêu electron ở phân mức năng lượng
cao nhất ? A 4 B 5 C 7 D 3
Câu 19 Một cation Xm+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng
của nguyên tử X không thể là:
Câu 24 Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 25 Cho các phản ứng sau sau:
(1) 4HCl + MnO 2 → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O (4) 2HCl + Fe → FeCl 2 + H 2
(2) 2HCl + 2Na → 2NaCl + H 2 (5) 6HCl + 2Al → 2AlCl 3 + 3H 2
(3) 16HCl + 2KMnO 4 → 2KCl + MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O (6) 2HCl + Ba(OH) 2 → BaCl 2 + 2H 2 O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA Hợp chất hình thành từ X và Y có công thức là X 5 Y 2
(2) Trong phân tử HCl có 3 cặp electron không tham gia liên kết hóa học
(3) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(4) Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có số phân lớp electron bằng nhau
(5) Chỉ có 1 nguyên tố có tổng số electron ở các phân lớp s là 7
Số phát biểu đúng là A 2 B 3 C 4 D.1
Câu 27 Cho 2,4 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư , thu được Cu(NO 3 ) 2 , H 2 O và V lít
khí NO 2 duy nhất (đktc) Giá trị V = ? A 0,84 B 1,68 C 0,42 D 1,12
Câu 28 Nguyên tố R thuộc nhóm IA, trong hợp chất hidroxit có chứa 69,64 %R theo khối lượng Tính %R
theo khối lượng trong hợp chất oxit cao nhất ?
A 70,91% B 29,01% C 82,98% D 17,02%
II TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn Mg vào dung dịch HNO3 loãng , nóng , thu được muối Mg(NO 3 ) 2 , H 2 O và khí
NO (duy nhất)
Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa-khử trên bằng phương pháp thăng bằng electron
Câu 2 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố R có công thức là RH3 , trong đó có chứa 82,35% R về khối
lượng
a Xác định nguyên tố R ?
b Viết công thức electron, công thức cấu tạo của hợp chất RH 3
c Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của R, tính chất Tính % theo khối lượng của R trong hợp chất oxit
cao nhất
(cho biết độ âm điện: N:3,04 P:2,19 , H: 2,20 , As: 2,18 và N (Z=7), P(Z=15), As(Z=33), H(Z=1)
-HẾT -
Trang 14Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01 3
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Cân bằng theo 4 bước
- xác định số oxi hóa, tìm chất khử, chất oxi hóa
- viết quá trình khử và quá trình oxi hóa
- tìm hệ số cho chất khử và chất oxi hóa
c Viết đúng công thức, nêu tính chất, tính %theo khối lượng 0,75
Trang 15Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 ĐIỂM, từ câu 1- 18)
Học sinh chọn 1 đáp án đúng và trả lời vào phiếu trắc nghiệm
Câu 1: Cấu hình electron của Ca (Z=20) là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23d64s2 D 1s22s22p63s23p6 3d1 4s1
Câu 2: Số electron tối đa trong phân lớp d và phân lớp p lần lượt là:
A 14e và 6e B 6e và 14e C 10e và 14e D 10e và 6e
Câu 3: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử HNO2 là:
A -3 B +3 C +4 D +2
Câu 4: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng?
C Số electron ngoài cùng D Số electron
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng nhận thêm 2electron trong các phản ứng hoá học ?
C (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử
D (1) (2) đều là quá trình oxi hóa
Câu 11: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là
A Al(OH)3<NaOH< KOH < Mg(OH)2 B Mg(OH)2<Al(OH)3<NaOH<KOH
C KOH < NaOH < Al(OH)3< Mg(OH)2 D Al(OH)3< Mg(OH)2<NaOH < KOH