1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 (Có đáp án)

31 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 (Có đáp án) là tài liệu luyện thi học kì 1 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 10. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Hóa học hữu ích giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi quan trọng khác. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 10 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên

Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

2 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên

Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản)

3 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Lạc Long Quân

4 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Lương Ngọc Quyến

5 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Lương Văn Can

6 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Ngô Gia Tự

7 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Phan Ngọc Hiển

Trang 3

Trang 1/4 - Mã đề 056

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN HOÁ HỌC 10 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

Câu 3: Cho các nhận định sau:

(1) Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

(2) Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể có năng lượng cao hơn

(3) Liên kết giữa 2 nguyên tử thuộc loại liên kết ion khi hiệu độ âm điện giữa chúng ≥ 1,7

(4) Điều kiện để các obitan nguyên tử (AO) của nguyên tố trung tâm có thể lai hóa là có mức năng lượng khác nhau

Số nhận định đúng là

Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của Clorua vôi ?

A Sản xuất vôi B Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi

C Xử lí các chất độc D Tinh chế dầu mỏ

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,

thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)

Câu 6: Có các nhận định sau:

(1) Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học giống nhau

(2) Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc một chu kỳ là một khí hiếm, trừ chu kì 1

(3) Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ đều có cùng số lớp electron

(4) Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm đều có số electron bằng nhau

Số câu đúng là:

Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A CH4 và NH4 đều có cấu trúc tứ diện đều

B CO2 và BeCl2 đều có cấu trúc tam giác cân

C CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng (C và S lai hóa sp)

D NH3 có cấu trúc tam giác đều (N lai hoá sp2)

Câu 8: Cho 3,35 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng,

dư được 2,8 lít khí SO2 (đktc) Khi đốt 3,35 gam hỗn hợp trên trong khí Clo dư thì khối lượng muối clorua thu được là

A 9,255 gam B 12,225 gam C 10,225 gam D 8,125 gam

Mã đề 056

Trang 4

Trang 2/4 - Mã đề 056

Câu 9: Cho phương trình phản ứng

aFeSO4 +bK2Cr2O7 + cH2SO4  dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O

3 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2 4 CuSO4 + BaCl2  CuCl2 + BaSO4

Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

A Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B Ô 23, chu kì 4, nhóm IIB

C Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô 23, chu kì 4, nhóm VB

Câu 14: Cho biết kết luận về trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm nào dưới đây là đúng?

A S trong SO3 lai hóa sp3 B N trong NH3 lai hóa sp3

C O trong H2O lai hóa sp D C trong CO2 lai hóa sp2

Câu 15: Cho những phát biểu sau đây:

1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn (khoảng 90%)

2 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau

3 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau

4 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau

Số phát biểu đúng là:

Câu 16: A, B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA Cho 4,4 gam một hỗn hợp

gồm A và B tác dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định tên 2 kim loại?

Câu 18: Cho độ âm điện: Cl (3,16) ; F (3,98) ; N(3,04) ; H (2,2) ; Br (2,96) ; P (2,19) ; C (2,55) ; O

(3,44) ; Al (1,61), Mg (1,31), S (2,58) Dãy gồm các chất có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A CO2, NH3, AlCl3, N2 B AlCl3, O2, Cl2, SO3

C HBr, SO2, CCl4, PCl3 D CO2, HBr, SO2, CH4, H2

Câu 19: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng

dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:

A MnO2 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D KMnO4

Câu 20: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố

B Sự khử ứng với sự tăng số oxi hoá của một nguyên tố

Trang 5

Trang 3/4 - Mã đề 056

C Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

D Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron

B Trong nguyên tử, hạt proton, hạt electron mang điện còn hạt nơtron thì không mang điện

C Tổng trị số điện tích âm của các electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích

dương của các poton trong hạt nhân nguyên tử

D Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích

thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử

Câu 22: Câu nào sau đây không chính xác ?

A Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

C Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

D Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7

Câu 23: Electron cuối cùng của nguyên tử X có số lượng tử phụ l với giá trị l=2 Hỏi có bao nhiêu

giá trị ml?

A m có 4 giá trị là -2; -1; +1; +2 B m có 5 giá trị là -2; -1; 0; +1; +2

C m có 2 giá trị là -2; +4 D m có 2 giá trị là -2; +2

Câu 24: Cho các mệnh đề:

(1) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(2) Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối A

(3) Số proton bằng điện tích hạt nhân

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Số phát biểu sai là:

Câu 25: Cho các phản ứng sau:

(a) HCl + PbO2  (b) HCl + NH4HCO3 

(c) HCl + Zn  (d) KMnO4 + HCl →

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Liên kết cộng hóa trị không cực có thể được hình thành giữa các phi kim giống nhau

B Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện ≥ 1,7

C Liên kết cộng hóa trị có cực có thể được tạo thành giữa nguyên tử kim loại và phi kim

D Liên kết trong phân tử HF là liên kết ion do hiệu độ âm điện > 1,7

Câu 27: Dãy các chất có thể phản ứng với dung dịch HCl là:

A AgNO3, MgCO3, BaSO4, Al B CaCO3, H2SO4 loãng, Mg(OH)2

C Fe, CuO, Ba(OH)2, CaOCl2 D Fe2O3, KMnO4, Cu, CaCO3

Câu 28: Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → A → Cl2 Trong đó A, B là chất rắn và đều chứa natri A, B lần lượt là:

A NaBr, NaOH B NaCl, NaOH C NaCl, NaBr D NaOH, NaCl

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại R thuộc nhóm IA vào 100 gam nước (dư) thu

được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A Tính nồng độ mol của 150 ml dung dịch HCl cần dùng

để trung hòa hoàn toàn dung dịch A?

Câu 30: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:

A Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

B Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi

C Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi

Trang 6

Trang 4/4 - Mã đề 056

D Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố

- HẾT -

Trang 7

1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN HOÁ HỌC 10 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 8

Trang 1/3 - Mã đề 066

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN HOÁ HỌC 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:

A nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết

B hút electron khi tạo liên kết hoá học

C tham gia hình thành liên kết hóa học

D đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học

Câu 2: Dãy gồm các nguyên tử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang

phải là:

A Cs, Rb, K, Na, Li B K, Rb, Cs, Li, Na

C Li, Na, Rb, K, Cs D Li, Na, K, Rb, Cs

Câu 3: Chọn phát biểu đúng.

A Liên kết cộng hóa trị phân cực là trung gian giữa liên kết cộng hóa trị không cực và liên kết

ion

B Hiệu độ âm điện càng lớn thì liên kết phân cực càng yếu

C Trong CO2 và C2H2 đều có liên kết bội

D Các ion Na+, 2

4

SO , S2 được gọi là các ion đơn nguyên tử

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung

B Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim

C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim

D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử

Câu 5: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến

1,7

C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa

học

D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 6: Cho quá trình: Al+3 + 3e  Al0

Quá trình trên gọi là

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

Trang 9

2 Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học luôn luôn không có sự thay đổi số oxi hóa.

3 Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron

4 Trong phản ứng oxi hóa – khử bao giờ cũng có chất oxi hóa và chất khử tham gia

Có bao nhiêu mệnh đề đúng:

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng electron p là 16 Vậy R thuộc

A Chu kỳ 4, nhóm IA B Chu kỳ 4, nhóm VIA

C Chu kỳ 2, nhóm VIA D Chu kỳ 3, nhóm IA

Câu 15: Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng thế trong hóa vô cơ

Câu 16: Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4+, NO2–, NO2, N2, NO, N2O lần lượt là:

A – 4, +5, -2, 0, +3, +1 B – 4, +6, +2,+4, 0, +1

C –3, +5, +4, 0, –2, +1 D –3, +3, +4, 0, +2, +1

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng

A Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân

B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

C Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa đồng thời proton và notron

D Vỏ electron mang điện tích âm và electron chuyển động xung quanh hạt nhân

Câu 18: Trong tự nhiên Fe có hai đồng vị là 55Fe và 56Fe Nguyên tử khối trung bình của Fe bằng 55,85 Thành phần phần trăm tương ứng của hai đồng vị lần lượt là:

A 15% và 85% B 85% và 15% C 57,5% và 42,5% D 42,5% và 57,5% Câu 19: Cho 8,1 gam Al tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc, dư Sau phản ứng thu được muối nitrat, H2O và V lít khí (đktc) NO2 Giá trị của V là:

Câu 21: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A Sự tương tác của đá vôi với axit nitric

B Sự phân hủy của kali clorat

C Sự trung hòa axit sunfuric

D Sự phân hủy của đá vôi

Câu 22: Nguyên tố X có Z = 20 ; Y có Z = 17 Hợp chất của X và Y thuộc loại liên kết :

Câu 23: Hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất : CaO, H2S, Al2O3 , PH3 lần lượt (theo thứ tự) là:

A (+2,+2), (2,2), (+3,–2), (3,1) B (+2,+2), (+2,–2), (+3,–2), (–3,+1)

C (2+,2–), (1,2), (3+,2–), (3,1) D (2+,2–), (2,2), (3+,1–), (3,1)

Trang 10

A sự cho – nhận cặp electron hoá trị

B lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu

C sự góp chung các electron độc thân

D lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

1) Chất khử là chất nhường electron

2) Chất bị oxi hóa là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng

3) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

4) Sự khử là quá trình làm giảm số oxi hóa

5) Trong phản ứng oxi hóa – khử sự khử và sự oxi hóa diễn ra không đồng thời

Câu 28: Tìm định nghĩa sai :

A Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

B Sự oxi hóa là quá trình nhường electron

C Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhường electron

D Sự oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

Câu 29: Cho các nguyên tắc sắp xếp sau:

1 Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng nguyên tử khối

2 Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

3 Các nguyên tố có cùng electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

4 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp không theo những quy tắc nào?

Câu 30: Cho độ âm điện của các nguyên tố: F(3,98); O (3,44); Cl (3,16); Br (2,96); N(3,04);

S(2,58); H( 2,20); Na (0,93); K ( 0,82); Cs(0,79); Mg (1,31); Ba(0,89); Ca(1,00); Al(1,61)

Dãy gồm các chất có độ phân cực tăng dần là:

A H2S; H2O; NH3; CaF2; NaCl B H2S; NH3; H2O; NaCl; CaF2

C NH3; H2S; CaF2; H2O; NaCl D NH3; H2O; H2S; NaCl; CaF2

Biết Al=27, H=1, N=14, O=16

HẾT

Trang 11

-1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN HOÁ HỌC 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 12

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HÓA HỌC - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

Lưu ý : Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cho Nguyên tử khối: Ca=40 Na=23 K=39 Cu=64 Zn=65 Mg=24 Fe=56 Al=27

A Số electron như nhau B Số lớp electron như sau

C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng electron s hay p

Câu 4 Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3, công thức oxit cao nhất là

Câu 6 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?

A Fe + CuSO4 → FeSO 4 + Cu B FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2 S

C 2FeCl 3 + Cu → 2FeCl 2 + CuCl 2 D Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2

Câu 7 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng thế C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hóa hợp

Câu 8 Cho các nguyên tố: X (Z=9) , Y(Z=17) Nhận xét đúng là

A bán kính nguyên tử X > Y B tính phi kim của X > Y

C độ âm điện X < Y D tính kim loại X > Y

Câu 9 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

D Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

Câu 10 Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho biết 2713Al ; 178O; 1632S; 1123Na; 2656Fe)

A.Al 2 O 3 B Na 2 S C SO 3 D FeO

Câu 11 Nguyên tử của các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A ns2np2 B ns2np5 C ns2np1 D ns2np3

Câu 12 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử A là 42 Số hạt không mang điện bằng với số

hạt mang điện dương Vậy A là A 39K

cho biết Na (Z=11), Cl(Z=17), Li(Z=3) , C(Z=6) , O(Z=8), F(Z=9), K(Z=19)

Câu 14 Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

A 199X,2010Y B 1840X,4019Y C 126X,146Y D 146X,147Y

Câu 15 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A proton, nơtron B electron, nơtron, proton C electron, proton D nơtron, electron

Câu 16 Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là 1s22s22p63s23p1 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Lớp thứ nhất (lớp K) có 2e B Lớp thứ hai (lớp L) có 8e

Mã đề: 01

Trang 13

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01 2

C Lớp thứ ba (lớp M) có 3e D Lớp ngoài cùng có 1 e

Câu 17 Hiđro có 3 đồng vị : 11H , H , H Clo có 2 đồng vị: 21 31 35 37

17 Cl , Cl Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl? 17

A 5 B 3 C 2 D 6

Câu 18 Nguyên tử X có số khối là 31, số nơtron là 16 Vậy X có bao nhiêu electron ở phân mức năng lượng

cao nhất ? A 4 B 5 C 7 D 3

Câu 19 Một cation Xm+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng

của nguyên tử X không thể là:

Câu 24 Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 25 Cho các phản ứng sau sau:

(1) 4HCl + MnO 2 → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O (4) 2HCl + Fe → FeCl 2 + H 2

(2) 2HCl + 2Na → 2NaCl + H 2 (5) 6HCl + 2Al → 2AlCl 3 + 3H 2

(3) 16HCl + 2KMnO 4 → 2KCl + MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O (6) 2HCl + Ba(OH) 2 → BaCl 2 + 2H 2 O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(1) X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA Hợp chất hình thành từ X và Y có công thức là X 5 Y 2

(2) Trong phân tử HCl có 3 cặp electron không tham gia liên kết hóa học

(3) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(4) Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có số phân lớp electron bằng nhau

(5) Chỉ có 1 nguyên tố có tổng số electron ở các phân lớp s là 7

Số phát biểu đúng là A 2 B 3 C 4 D.1

Câu 27 Cho 2,4 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư , thu được Cu(NO 3 ) 2 , H 2 O và V lít

khí NO 2 duy nhất (đktc) Giá trị V = ? A 0,84 B 1,68 C 0,42 D 1,12

Câu 28 Nguyên tố R thuộc nhóm IA, trong hợp chất hidroxit có chứa 69,64 %R theo khối lượng Tính %R

theo khối lượng trong hợp chất oxit cao nhất ?

A 70,91% B 29,01% C 82,98% D 17,02%

II TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1 Hòa tan hoàn toàn Mg vào dung dịch HNO3 loãng , nóng , thu được muối Mg(NO 3 ) 2 , H 2 O và khí

NO (duy nhất)

Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa-khử trên bằng phương pháp thăng bằng electron

Câu 2 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố R có công thức là RH3 , trong đó có chứa 82,35% R về khối

lượng

a Xác định nguyên tố R ?

b Viết công thức electron, công thức cấu tạo của hợp chất RH 3

c Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của R, tính chất Tính % theo khối lượng của R trong hợp chất oxit

cao nhất

(cho biết độ âm điện: N:3,04 P:2,19 , H: 2,20 , As: 2,18 và N (Z=7), P(Z=15), As(Z=33), H(Z=1)

-HẾT -

Trang 14

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Cân bằng theo 4 bước

- xác định số oxi hóa, tìm chất khử, chất oxi hóa

- viết quá trình khử và quá trình oxi hóa

- tìm hệ số cho chất khử và chất oxi hóa

c Viết đúng công thức, nêu tính chất, tính %theo khối lượng 0,75

Trang 15

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 ĐIỂM, từ câu 1- 18)

Học sinh chọn 1 đáp án đúng và trả lời vào phiếu trắc nghiệm

Câu 1: Cấu hình electron của Ca (Z=20) là:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d94s2

C 1s22s22p63s23d64s2 D 1s22s22p63s23p6 3d1 4s1

Câu 2: Số electron tối đa trong phân lớp d và phân lớp p lần lượt là:

A 14e và 6e B 6e và 14e C 10e và 14e D 10e và 6e

Câu 3: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử HNO2 là:

A -3 B +3 C +4 D +2

Câu 4: Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng?

C Số electron ngoài cùng D Số electron

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng nhận thêm 2electron trong các phản ứng hoá học ?

C (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử

D (1) (2) đều là quá trình oxi hóa

Câu 11: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là

A Al(OH)3<NaOH< KOH < Mg(OH)2 B Mg(OH)2<Al(OH)3<NaOH<KOH

C KOH < NaOH < Al(OH)3< Mg(OH)2 D Al(OH)3< Mg(OH)2<NaOH < KOH

Ngày đăng: 13/01/2021, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w