Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh đường thẳng AB là:... Gọi T là hình trụ có hai đường tròn đáy nằm trên S và có thiết diện qua trục của T
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ THỌ
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên:………Số báo danh:………
Câu 1: [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=3x+2
Câu 2: [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị trên
đoạn [−3;3] như hình vẽ Trên khoảng (−3;3)
hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
2 1
x
=+
−
=+ ?
Câu 8: [2D2-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm M(1; 2;3− ), N(3;0; 1− ) và điểm
I là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 9: [2D2-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của
mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz)?
A x−y=0 B y − =2 0 C x −2 0= D y− =z 0
Trang 2Câu 10: [2D2-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\{ }−1
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1)
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 2)
D Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ
Câu 11: [2D4-1] Kí hiệu a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z= − −4 3i Tìm a , b
A Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)
Câu 13: [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp các giá trị thực của m để phương trình f x( )=m có ba nghiệm thực phận biệt là:
A 1; 2) B (−1; 2) C (1; 2 ) D − 1; 2)
Câu 14: [2H1-2] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a 3, AC=a Diện tích xung quanh của
hình nón tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh đường thẳng AB là:
Trang 3Câu 18: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
cầu tâm I(1; 2; 4− ) và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36 π
+
=+
2
x y x
−
=+
Câu 24: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình hình
chiếu của đường thẳng 1 2 3
f x =x , ( )
1 2 4
f x = x Trong các hàm số trên, hàm số nào có tập xác định là nữa khoảng [0;+∞)?
d
x I
∫ (với ,
m n ∈ ℤ) Tính T =3m+n
x y
-1 2
-3 1
O
Trang 4Câu 28: [2D4-3] Cho số phức z=a bi a b+ ,( ∈ ℝ) thỏa mãn 2(z+1)=3z+i(5−i) Tính a+2 b
Câu 29: [2H2-4] Cho mặt cầu ( )S có bán kính R=a 3 Gọi ( )T là hình trụ có hai đường tròn đáy
nằm trên ( )S và có thiết diện qua trục của ( )T lớn nhất Tính diện tích toàn phần S tp của ( )T
a
3
4 1193
Câu 35: [2H2-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a tam giác
SABđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AD DC, Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S DMN
Câu 36: [2D3-2] Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =1 và x =4, biết rằng
khi cắt vật thể bơi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1≤x≤4)
thì được thiết diện là một hình lục giác đều có độ dài cạnh là 2x
A V =63 3π B V =126 3 C V =63 3 D V =126 3π
Trang 5Câu 37: [2D2-3] Ông Anh muốn mua một chiếc ô tô trị giá 700 triệu đồng nhưng ông chỉ có 500 triệu
đồng và muốn vay ngân hàng 200 triệu đồng theo phương thức trả góp (trả tiền vào cuối tháng) vơi slaix suất 0,75% / tháng Hỏi hàng tháng, ông Anh phải trả số tiền là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng) để sau đúng 2 năm thì trả hết nợ ngân hàng?
A 9236000 B 9971000 C 9137000 D 9970000
Câu 38: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A − −( 2; 4;5) Phương trình nào dưới
đây là phương trình của mặt cầu tâm là A và cắt trục Oz tại hai điểm B, C sao cho tam giác
Câu 40: [2D3-3] Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sinx, y=cosx và S1, S2 là diện tích của
các phần được gạch chéo như hình vẽ Tính 12 2
A a b+ = − +1 log 1565 B a b+ = +2 log 1565
C a b+ = − +2 log 1565 D a b+ = − +2 log 265
Câu 43: [2D4-2] Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−6z+13 0= Tìm số phức
0 0
Câu 44: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục Oxyz , biết rằng tập hợp tất cả các điểm M x y z( ; ; ) sao
cho x + y + z =3 là một hình đa diện Tính thể tích V của khối đa diện đó
x
y
Trang 6Câu 45: [2D4-4] Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z =1 3, z =2 4, z1−z2 = 37 Xét số phức
Câu 46: [2D3-3] Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có AB a= , AD=3a và BC x= với
0<x<3a Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang
ABCD (kể cả các điểm trong) quanh đường thẳng BC và AD Tìm x để 1
2
75
Câu 47: [2D4-4] Cho hai mặt trụ có cùng bán kính bằng 4 được đặt lồng vào nhau như hình vẽ Tính
thể tích phần chung của chúng biết hai trục của hai mặt trụ vuông góc và cắt nhau
x
+ −
=
+ cắt đường thẳng ( )d :y=x+3 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác
IAB có diện tích bằng 3 , với I −( 1;1) Tính tổng tất cả các phần tử của S
A 7
1 2
Câu 50: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a= , AD=a 3, tam
giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa AB và SC
bằng 3
2
a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=3x+2
Câu 2: [2D1-1] Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị trên đoạn [−3;3] như hình vẽ Trên khoảng (−3;3)
hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
Hàm số có 1 cực tiểu và 1 cực đại
Câu 3: [2D4-2] Cho số phức z= −1 2 i Tìm tọa độ biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ
A M (1; 2 − ) B M(2;1 ) C M(1;2 ) D M(2; 1 − )
Lời giải Chọn C
2 1
x
=+
A I =2ln 3 B 4ln 3 C 2 ln 2 D 4 ln 2
Lời giải Chọn A
Trang 8Ta có:
1
1 0 0
−
=+ ?
Xét
13
+ + là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 6: [2D2-1] Với các số thực a , b bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 7: [2D2-1] Cho hai số thực a , b bất kì với 0<a≠1 Tính log b
log b log
S = a =b a=b
Câu 8: [2D2-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm M(1; 2;3− ), N(3;0; 1− ) và điểm
I là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây đúng?
I là trung điểm của MN ⇒I(2; 1;1− )⇒OI =(2; 1;1− )
hay OI =2i− +j k
Câu 9: [2D2-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của
mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz)?
A x−y=0 B y − =2 0 C x −2 0= D y− =z 0
Lời giải Chọn C
(Oyz) có phương trình x =0 ⇒ x −2 0= là mặt phẳng song song với (Oyz)
Câu 10: [2D2-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Trang 9Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\{ }−1
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1)
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 2)
D Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên (−∞ −; 1) và (− + ∞1; )
A sai do hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
C, D sai do hàm số bị gián đoạn tại x = −1
Câu 11: [2D4-1] Kí hiệu a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z= − −4 3i Tìm a , b
A a = −4, b= −3i B a = −4, b =3 C a = −4, b = −3 D a =4, b =3
Lời giải Chọn C
3
y= − x + x − x+ Tìm mệnh đề đúng:
A Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)
Lời giải Chọn B
Ta có y′ = −x2+4x−3; 0 1
3
x y
Câu 13: [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp các giá trị thực của m để phương trình f x( )=m có ba nghiệm thực phận biệt là:
A 1; 2) B (−1; 2) C (1; 2 ) D − 1; 2)
Lời giải Chọn C
Dựa vào BBT, để phương trình f x( )=m có ba nghiệm thực phận biệt thì 1<m< 2
Trang 10Câu 14: [2H1-2] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a 3, AC=a Diện tích xung quanh của
hình nón tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh đường thẳng AB là:
2 32
Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta thu được hình nón có: r=AC =a; l=BC=2a
a
V = D V =4 a3 Lời giải
Chọn C
a 2a 2a
C B
A'
C' B'
Câu 18: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
cầu tâm I(1; 2; 4− ) và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36 π
Trang 11A (x−1)2+(y−2)2 +(z+4)2 =9. B (x−1)2+(y−2)2+(z−4)2 =9.
C (x+1)2+(y+2)2+(z−4)2 =9. D (x−1)2+(y−2)2+(z+4)2 =3.
Lời giải Chọn A
Ta có 4 3
3
V = πR = π ⇔ R=Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 4− ) và bán kính R =3 là : (x−1)2+(y−2)2+(z+4)2 =9
Câu 19: [2D2-2] Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x+ 1 5.2x 2 0
x
= ⇔ = Với 1
Câu 20: [2H1-1] Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
Lời giải Chọn C
Theo sách giáo khoa Hình học 12 (trang 17), khối mười hai mặt đều có 20 đỉnh
Câu 21: [2D1-2] Đường cong trong hình sau đây là đồ thị của hàm số được liệt kê trong bốn phương án A,
B, C, D
x y
-1 2
−
=+
Trang 12Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị ta có tiệm cận ngang y =2 và tiệm cận đứng x = −1 và (0) 0y <
Ta có: xd d( )x x xd x x ( 1) x
xe x= x e =xe − e x=xe −e +C= x− e +C
Câu 24: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình hình
chiếu của đường thẳng 1 2 3
Đường thẳng 1 2 3
x− y+ z−
= = qua M(1; 2;3− )và N(3;1; 4) Gọi M ′và N ′ lần lượt là hình chiếu của M và N trên (Oxy)ta có M ′(1; 2;0− ), N ′(3;1;0)
A x = −3 B x = −1 và x =3 C x =1 và x = −3 D x =3
Lời giải Chọn A
Trang 13f x =x , ( )
1 2 4
f x = x Trong các hàm số trên, hàm số nào có tập xác định là nữa khoảng [0;+∞)?
A f1( )x và f2( )x B f1( )x , f2( )x và f3( )x
C f3( )x và f4( )x D Cả 4 hàm số trên
Lời giải Chọn A
Ta có: f1( )x và f2( )x là hai hàm số căn bậc chẳn nên có tập xác định là [0;+∞)
f3( )x và f4( )x là hai hàm số mũ với mũ không nguyên nên có tập xác định là (0;+∞)
Câu 27: [2D3-3] Cho tích phân
3
1 2
d
x I
∫ (với ,
m n ∈ ℤ) Tính T =3m+n
Lời giải Chọn D
Tính
3
1 2
d
x I
Trang 14Câu 29: [2H2-4] Cho mặt cầu ( )S có bán kính R=a 3 Gọi ( )T là hình trụ có hai đường tròn đáy
nằm trên ( )S và có thiết diện qua trục của ( )T lớn nhất Tính diện tích toàn phần S tp của ( )T
A S tp =9πa2 B S tp =9πa2 3 C S tp =6πa2 3 D S tp =6πa2
Lời giải Chọn A
Hình vẽ thiết diện qua trục như sau:
Trang 16Vì AB=3a, AC=4a, BC=5a nên tam giác ABC vuông tại A
Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) Vì SA=SB=SC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và chính là trung điểm của BC
Diện tích tam giác ABC là S∆ABC =6a2
Vậy thể tích khối chóp S ABC là 2 3
Lời giải Chọn C
Ta có:logxyz(y z3 2)=3logxyz y+2 logxyz z
Trang 17u u MM h
Câu 35: [2H2-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD= 2a tam giác
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AD DC, Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S DMN
Gọi I là trung điểm của MN Suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN
d là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt đáy
E là hình chiếu của I lên AB
O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S DMN .K là hình chiếu của O lên SH
Trang 18Suy ra
2
316
Câu 36: [2D3-2] Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =1 và x =4, biết rằng
khi cắt vật thể bơi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1≤x≤4)
thì được thiết diện là một hình lục giác đều có độ dài cạnh là 2x
A V =63 3π B V =126 3 C V =63 3 D V =126 3π
Lời giải Chọn B
Diện tích thiết diện lục giác là: ( ) ( )
Câu 37: [2D2-3] Ông Anh muốn mua một chiếc ô tô trị giá 700 triệu đồng nhưng ông chỉ có 500 triệu
đồng và muốn vay ngân hàng 200 triệu đồng theo phương thức trả góp (trả tiền vào cuối tháng) vơi slaix suất 0,75% / tháng Hỏi hàng tháng, ông Anh phải trả số tiền là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng) để sau đúng 2 năm thì trả hết nợ ngân hàng?
A 9236000 B 9971000 C 9137000 D 9970000
Lời giải Chọn C
Gọi x là số tiền mà ông Anh trả mỗi tháng trong 2 năm
Số tiền ông Anh còn nợ sau 1 tháng: 200 1 r( + )−x
Số tiền ông Anh còn nợ sau 2 tháng: (200 1( +r)−x) (1+r)−x =200 1( +r)2−x1 1+( +r)
Số tiền ông Anh còn nợ sau 3 tháng: 200 1( +r)3−x1 1+( +r) (+ 1+r)2
Câu 38: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A − −( 2; 4;5) Phương trình nào dưới
đây là phương trình của mặt cầu tâm là A và cắt trục Oz tại hai điểm B, C sao cho tam giác
ABC vuông
A (x+2)2+(y+4)2+(z−5)2 =40 B (x+2)2+(y+4)2+(z−5)2 =82
C (x+2)2+(y+4)2+(z−5)2 =58 D (x+2)2+(y+4)2+(z−5)2 =90
Lời giải Chọn A
Trang 19Do AB= AC nên tam giác ABC vuông tại A.Do đó, trung điểm H của đoạn thẳngBC là hình chiếu của điểm A lên trục Oz
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
− + − + =
1034
a b c d
Câu 40: [2D3-3] Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sinx, y=cosx và S1, S2 là diện tích của
các phần được gạch chéo như hình vẽ Tính 12 2
Trang 20Vậy ( )
4 1
Ta có, đồ thị 2điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu nên: a <0, b >0 Mà đồ thị cắt Oy phía trên
A a b+ = − +1 log 1565 B a b+ = +2 log 1565
C a b+ = − +2 log 1565 D a b+ = − +2 log 265
Lời giải Chọn C
Trang 21Câu 44: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục Oxyz , biết rằng tập hợp tất cả các điểm M x y z( ; ; ) sao
cho x + y + z =3 là một hình đa diện Tính thể tích V của khối đa diện đó
Lời giải Chọn C
Câu 46: [2D3-3] Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có AB a= , AD=3a và BC=x với
0<x<3a Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang
ABCD (kể cả các điểm trong) quanh đường thẳng BC và AD Tìm x để 1
2
75
2 1
123
Trang 22Câu 47: [2D4-4] Cho hai mặt trụ có cùng bán kính bằng 4 được đặt lồng vào nhau như hình vẽ Tính
thể tích phần chung của chúng biết hai trục của hai mặt trụ vuông góc và cắt nhau
Cách 1. Ta xét 1
8 phần giao của hai trụ như hình
Ta gọi trục tọa độ Oxyz như hình vẽ
Khi đó phần giao ( )H là một vật thể có đáy là một phần tư hình tròn tâm O bán kính 4, thiết
diện của mặt phẳng vuông góc với trục Ox là một hình vuông có diện tích S x( )=42−x2
Thể tích khối ( )H là ( ) ( )
4
2 4
123
x
+ −
=
+ cắt đường thẳng ( )d :y=x+3 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác
IAB có diện tích bằng 3 , với I −( 1;1) Tính tổng tất cả các phần tử của S
A 7
Lời giải Chọn A
Trang 23Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 3
1
mx m
x x
+ −
= ++ ⇔ f x( )=x2+(4 2− m x) + −5 m=0
(x ≠ −1) Đồ thị ( )C của hàm số 2 2
1
mx m y
m m
m m
1 2
trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt
TH1: Phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt, phương trình ( )2 vô nghiệm, suy ra
m
m m
Trang 24TH2: Phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt, phương trình ( )1 vô nghiệm, suy ra
m
m m
Khi đó 3 2 0 1 3
m
m m
Câu 50: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a= , AD=a 3, tam
giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng cách giữa AB và SC
bằng 3
2
a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 25Gọi H , I lần lượt là trung điểm của AB , CD , kẻ HK ⊥SI
Vì tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy suy ra SH ⊥(ABCD)