Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón.. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp .A BCHK... Gọi M , N lần lượt là điểm di động trên
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM 2016-2017
Thời gian làm bài : 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 22( − x)≤3
a
343
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A d1 và d2 chéo nhau B d1 và d2 cắt nhau
C d1 và d2 trùng nhau D d1 song song với d2
Câu 5. Hàm số nào sau đây đạt cực trị tại điểm x =0
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I −( 1; 2;1) và mặt phẳng
( )P : 2x−y+2z−7 0= Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với ( )P
Trang 2C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số đi qua A( )1;1
Câu 11. Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón
Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó
=+
A M(3; 4;4− ) B M − − −( 5; 4; 4) C M − − −( 3; 4; 4) D M(5;0;8)
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung quanh của
hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A B C D′ ′ ′ ′ Tính S
Trang 3Câu 20. Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?
54
y= − x −x +
54
2 54
D Điểm M −( 1;3) là điểm biểu diễn của số phức z= − +1 3i
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+2y−3z+ =5 0 Vectơ nào sau
đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi
qua điểm M vuông góc với d1 và cắt d2
−
345
Trang 4Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a =(0; 2;1)
2487
a
2127
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc
của A lên DB và DC Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A BCHK
=
− có đồ thị ( )C Tìm giá trị nhỏ nhất h của tổng khoảng cách từ điểm M
thuộc ( )C tới hai đường thẳng ∆1:x− =1 0 và ∆2:y− =2 0
Trang 5Câu 39. Gọi n , d lần lượt là số tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
1
2 1 1
x y
x
−
=
− − Mệnh đề nào sau đây đúng?
A m ≠0 B m =0 C m ∈(0;+∞) D m ∈ ℝ
Câu 41. Tìm tích T tất cả các nghiệm của phương trình 4x2− 1−6.2x2− 2+ =2 0
Câu 42. Anh Nam vay tiền ngân hàng 1 tỷ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền chưa trả) với
lãi suất 0,5 / tháng Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Nam trả 0 30 triệu đồng Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Nam trả hết nợ?
A 35 tháng B 36 tháng C 37 tháng D 38 tháng
Câu 43. Người ta định xây dựng một trạm biến áp 110 KV tại ô đất C cạnh đường quốc lộ MN để cấp
điện cho hai khu công nghiệp A và B như hình vẽ
Hai khu công nghiệp A và B cách quốc lộ lần lượt
là AM =3km, BN =6km Biết rằng quốc lộ MN
có độ dài 12 km Hỏi phải đặt trạm biến áp cách khu
công nghiệp A bao nhiêu km để tổng chiều dài
đường dây cấp điện cho hai khu công nghiệp A và
Câu 45. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh đáy bằng a ; góc giữa A B′ và mặt phẳng
(A ACC′ ′) bằng 30° Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số đã cho xác định với mọi x ∈(1;+∞)
A m ∈ −∞( ; 2) B m ∈ −( 1;1] C m ∈ −∞( ;1) D m ∈ −∞( ;1]
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=ln(x+ x2+1)−mx có cực trị
A m ∈(0;1) B m ∈ −∞( ;1) C m ∈(0;1] D m ∈ −∞( ;0)
Câu 48. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB=2a, SAB=SCB =90°
và góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SBC) bằng 30° Tính thể tích V của khối chóp
Trang 6Câu 49. Cho các số phức z1= +1 3i, z2 = − −5 3i Tìm điểm M x y( ; ) biểu diễn số phức z3, biết rằng
trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x−2y+ =1 0 và mô đun số phức
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A −( 1;2;0), B(2; 3;2− ) Gọi ( )S là mặt
cầu đường kính AB Ax , By là hai tiếp tuyến với mặt cầu ( )S và Ax⊥By Gọi M , N lần lượt là điểm di động trên Ax , By sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S Tính giá trị của AM BN
A AM BN = 19 B AM BN = 24 C AM BN = 38 D AM BN = 48
-HẾT -
Trang 7Áp dụng công thức log k log ; 0( 1; 0) ln b ln
m n =k m n <m≠ n> ⇒ a =b a
A, cạnh huyền bằng 2a và SA=2a, SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A
323
a
343
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Tam giác ABCvuông cân tạiAnên 2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A d1 và d2 chéo nhau B d1 và d2 cắt nhau
Trang 8C d1 và d2 trùng nhau D d1 song song với d2
Hướng dẫn giải Chọn B
Đường thẳng d1 đi qua A(2;1; 3− )và có một vectơ chỉ phương là u =1 (1; 2; 1− − )
Đường thẳng d2 đi qua B −( 3;6; 3− )và có một vectơ chỉ phương là u = −2 ( 1;1; 0)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất Chọn B
Câu 5 [2D1-1] Hàm số nào sau đây đạt cực trị tại điểm x =0
2 2
x y x
−
y=x
Hướng dẫn giải Chọn B
Vậy hàm số đạt cực trị tại điểm x =0
Câu 6. [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I −( 1; 2;1) và mặt phẳng
( )P : 2x−y+2z− =7 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với ( )P
Trang 9Do mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với ( )P nên ( ( ) ) ( )
Vậy phương trình mặt cầu ( ) (S : x+1)2+(y−2)2+(z−1)2 =9
Câu 7 [2D4-1] Cho các số phức z1 = +1 2i, z2 = −3 i Tìm số phức liên hợp của số phức w=z1+z2
C w= − +4 i D w= − − 4 i
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm: x2−3x+ = − ⇔2 x 1 x2−4x+ = ⇔3 0 x=1;x=3
Trang 10C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số đi qua A( )1;1
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 11 [2H2-1] Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh xung quanh đường cao AH tạo nên một
hình nón Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó
Vậy điểm biểu diễn của số phức w là M( )1;1
1
x y x
=+
Trang 11x x
Trang 12a b c
Câu 19 [2H2-2] Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung
quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A B C D′ ′ ′ ′ Tính S
Do hình trụ và hình lập phương có cùng chiều cao nên ta chỉ cần
chú ý đến mặt đáy như hình vẽ bên:
Đường tròn đáy của hình trụ có bán kính bằng một nửa
đường chéo của hình vuông ABCD; 2
Câu 20 [2H1-1] Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?
A Hình tứ diện đều B Hình chóp tứ giác đều
C Hình lăng trụ tam giác D Hình hộp
Hướng dẫn giải Chọn D
Dựa vào hình vẽ các khối ta nhận thấy chỉ có hình hộp mới có tâm đối xứng
Câu 21 [2D1-1] Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của
các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây Hãy chọn
phương án đúng
54
54
y= − x −x +
12
y
345
Trang 13C 1 4
54
2 54
y= − x + x +
Hướng dẫn giải Chọn B
+ Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D
+ Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của 4
x phải âm Suy ra loại được
Ta có bảng biến thiên của hàm số trên [−2;1]
Từ bảng biến thiên suy ra đáp án là A
Câu 23 [2D4-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Dựa vào các tính chất và định nghĩa khẳng định , ,A C Dđúng
Bsai vì số0là một số phức với phần thực bằng0và phần ảo bằng0
Câu 24. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :x+2y−3z+ =5 0 Vectơ
nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
Trang 14Từ phương trình tổng quát của mặt phẳng( )P suy ra véctơ pháp tuyến của mặt phẳng( )P là
ln x+1 dx
2 2 1 1
= + + −∫ =3ln 3 2ln 2 1− − Vậy a=3;b= −2;c= −1 ⇒ = + + = S a b c 0
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi
qua điểm M vuông góc với d1 và cắt d2
Trang 15Phương trı̀nh chı́nh tắc của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1;1;1)và nhâ ̣n MA =(1; 7;3)
A 3x− − − =y z 7 0 B 3x− − + =y z 7 0
C 3x− − + =y z 7 0 và 3x− − −y z 15 0= D 3x− − −y z 15 0=
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 16Gọi ( )P là mặt phẳng song song với d d1, 2 và tiếp xúc với ( )S
D D
Hoặc 3x−y− −z 15 0= ( loại vì chứa đường thẳng d1 )
Câu 32. [2D3-3] Cho hình phẳng H được giới hạn bởi các
Lấy đối xứng đồ thị hàm số y= − x+2 qua trục Ox ta được đồ thị hàm số y= x+2
Phương trình hoành độ giao điểm của hai ssồ thị hàm số y= − x+2, y= +x 2là:
Trang 17Do (ABC) (⊥ SBC) nên kẻ AH ⊥BC ⇒AH ⊥(SBC)
Do ABC cân tại A nên H là trung điểm BC
Do SA=AB=AC nên AH là trục của tam giác SBC
Gọi I là trung điểm AB, kẻ IM ⊥AB M, ∈AH
Vậy M là tâm mặt cầu ngoại tiếp S ABC R ; =AM
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc
của A lên DB và DC Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A BCHK
I =d ∩d Suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
Dễ chứng minh d1 là trục đường tròn ngoại
tiếp tam giác AHB còn d2 là trục đường tròn ngoại
tiếp tam giác AKC
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCKH
Gọi R là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCKH thì R cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có:
2 2 2cot cot cot
a
a 6 3
A
B
S
C H
I
M
Trang 18Nên cot cot cot
3 1
x
x >
+ , ∀ ∈ ℝx ⇒ ycbt ⇔ 1−m≤0 ⇔ m ≥1
Trang 19Câu 37 [2D1-4] Cho a , b là hai số thực dương Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 2
y = x −ax −b
Hướng dẫn giải Chọn D
dưới trục hoành và hai nhánh phía trên trục hoành
Đồ thị của hàm số y= x4−ax2−b là sự kết hợp của hai
phần đồ thị: một phần đồ thị nằm phía trên trục hoành, một
phần đồ thị phía dưới trục hoành ta lấy đối xứng của
=
− có đồ thị ( )C Tìm giá trị nhỏ nhất h của tổng khoảng cách từ
điểm M thuộc ( )C tới hai đường thẳng ∆1:x− =1 0 và ∆2:y− =2 0
Hướng dẫn giải Chọn A
0
2 1 0
04
2
2
x
x x
x
−
=
− − Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 20A n+d =1 B n+d =2 C n+d=3 D n+d =4
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 40 [2D2-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( )
A m ≠0 B m =0 C m ∈(0;+∞) D m ∈ ℝ
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 41. [2D2-2] Tìm tích T tất cả các nghiệm của phương trình 4x2− 1−6.2x2− 2 + =2 0
Hướng dẫn giải Chọn A
x x
x x
x x
Trang 21Câu 42 [2D2-4] Anh Nam vay tiền ngân hàng 1 tỷ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền chưa
trả) với lãi suất 0,5 / tháng Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Nam trả 0 30triệu đồng Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Nam trả hết nợ?
A 35 tháng B 36 tháng C 37 tháng D 38 tháng
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi a là số tiền vay, r là lãi, m là số tiền hàng tháng trả
Vậy 37 tháng thì anh Nam trả hết nợ
Câu 43 [2D1-4] Người ta định xây dựng một trạm biến áp 110 Kv tại ô đất C cạnh đường quốc lộ
MN để cấp điện cho hai khu công nghiệp A và B như hình vẽ
Hai khu công nghiệp A và B cách quốc lộ lần lượt
là AM =3km, BN =6km Biết rằng quốc lộ MN có
độ dài 12km Hỏi phải đặt trạm biến áp cách khu
công nghiệp A bao nhiêu km để tổng chiều dài
đường dây cấp điện cho hai khu công nghiệp A và
B là ngắn nhất
A 3 5km B 5km C 3km D 34km
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 22Câu 45 [2H1-3] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh đáy bằng a ; góc giữa A B′ và mặt
phẳng (A ACC′ ′) bằng 30° Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
V =a D V =2a3
Hướng dẫn giải Chọn C
Do ABCD A B C D ′ ′ ′ ′là hình lăng trụ tứ giác đều
nên ABCD A B C D, ′ ′ ′ ′là hình vuông cạnh bằng a,
và các cạnh bên vuông góc với mặt đáy
Có BI ⊥(ACC A′ ′)tại I Hình chiếu của A B′ lên
Trang 23A m ∈ −∞( ; 2) B m ∈ −( 1;1] C m ∈ −∞( ;1) D m ∈ −∞( ;1]
Hướng dẫn giải Chọn D
m x
⇔ =
+ có nghiệm và đổi dấu khi đi qua nghiệm đó
2
2
00
1
m m
m m
SAB=SCB= ° và góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SBC) bằng 30° Tính thể tích
V của khối chóp đã cho
A
3
2 33
a
3
4 39
a
333
a
3
8 33
a
Hướng dẫn giải
Chọn B
Dựng hình vuông ABCD tâm O
Do SAB=SCB =900 nên hình chóp S ABC nội tiếp mặt cầu tâm I đường kính SB
Do O là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC nên OI ⊥(ABC)
Trang 240 2tan 30
Câu 49 [2D4-4] Cho các số phức z1= +1 3i, z2 = − −5 3i Tìm điểm M x y( ; ) biểu diễn số phức z3,
biết rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x−2y+ =1 0 và mô đun số phức w=3z3−z2 −2z1 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 50. [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A −( 1;2;0), B(2; 3;2− ) Gọi ( )S
là mặt cầu đường kính AB Ax , By là hai tiếp tuyến với mặt cầu ( )S và Ax⊥By Gọi M ,
N lần lượt là điểm di động trên Ax , By sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu ( )S Tính giá trị của AM BN
A AM BN = 19 B AM BN = 24 C AM BN = 38 D AM BN = 48
Hướng dẫn giải Chọn A
Đặc biệt hóa bài toán như sau:
M
x