1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

THIẾT BỊ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

91 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG KIẾN THỨC CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, VỀ THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC BÀI 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ THIẾT BỊ GIÁO DỤC, THIẾT BỊ DẠY HỌC. BÀI 2. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC. BÀI 3. VAI TRÒ CỦA THIẾT BỊ DẠY HỌC TRONG VIỆC NÂNG CAO HIỆU QUẢ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC. BÀI 4. MỘT SỐ VĂN BẢN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC.

Trang 2

PhÇn 1

Bµi 1 nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ thiÕt bÞ gi¸o dôc, thiÕt bÞ d¹y häc.

Bµi 2 nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ ph

¬ng ph¸p d¹y häc.

Bµi 3 Vai trß cña thiÕt bÞ d¹y häc

trong viÖc n©ng cao hiÖu qu¶ ph ¬ng ph¸p d¹y häc.

Bµi 4 Mét sè v¨n b¶n qu¶n lý nhµ n íc

vÒ thiÕt bÞ tr êng häc.

Trang 3

Bµi 1

nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n

vÒ thiÕt bÞ gi¸o dôc

vµ thiÕt bÞ d¹y häc

Trang 4

c¸i nh×n toµn c¶nh vÒ

quy m« cña

hÖ thèng gi¸o dôc quèc d©n

Trang 5

TS ThS

§H

THP T 3n

TCCN 3-4n

C§ 3n

§T nghÒ ng¾n h¹n (d íi 1n)

THCS 4n

TiÓu häc 5n

Tr êng líp MG Nhµ trÎ

6 th 2n

Trang 6

421.436 2.332.658

42.663 113.035

7.773.484 6.670.714 2.802.101

360.624 295.056 106.586

38.793

283.335 1.319.754

21.603.48

13.937 47.646

979.547

Quy m« cña hÖ thèng GDQD c¶ n íc

( 04/05 )

Trang 7

Sè tr êng

Sè häc sinh

3.058 24.684

249 1.044

69.909 55.700 26.818

3.238 ( 1,32 ) 2.383 ( 1,76 )

1.026 ( 1,65 )

Quy m« cña hÖ thèng GDQD

TØnh B×nh D ¬ng ( 04/05 )

Trang 8

vật chất, kỹ thuật khác nhau đ ợc sử dụng

để phục vụ các hoạt động giáo dục và dạy học trong nhà tr ờng Nó bao gồm các đồ

vật, của cải vật chất, tinh thần, tự nhiên

xung quanh nhà tr ờng.

Trang 9

2 Khái niệm thiết bị dạy học ( đồ dùng dạy

- Thiết bị thu nhận, xử lý, truyền thông tin

b Thiết bị, vật liệu thí nghiệm, thực hành, mô

hình, mẫu vật các môn khoa học thực nghiệm.

Trang 10

II Yêu cầu của hệ thống

thiết bị dạy học

1 Đảm bảo tính hệ thống ( đầy đủ và đồng

bộ ).

2 Đảm bảo tính khoa học, hiệu quả.

3 Đảm bảo tính s phạm ( giáo khoa ).

4 Đảm bảo tính an toàn.

5 Đảm bảo tính mỹ thuật.

6 Đảm bảo tính dùng chung cho 1 bộ môn, cho

nhiều bộ môn, cho nhiều hoạt động.

Trang 11

III Nhiệm vụ của hệ thống

thiết bị dạy học

1 Thiết bị dạy học là công cụ đặc thù của lao

động s phạm.

2 TBDH phải cung cấp thông tin chính xác,

đầy đủ về hiện t ợng, đối t ợng, quá trình

nghiên cứu.

3 TBDH phải nâng cao hiệu quả dạy học, tăng

c ờng nhịp độ trình bầy tài liệu, thông tin.

4 TBDH phải thoả mãn yêu cầu và sự say mê

học tập của học sinh.

5 TBDH phải làm giảm nhẹ c ờng độ lao động

s phạm của giáo viên và học sinh.

6 TBDH phải nâng cao tính trực quan của dạy

học.

Trang 12

NhËn thøc luËn cña Lª-nin

Trang 13

Nhà giáo dục học- viện sĩ

Xukhômlinxky

Nghệ thuật giáo dục là ở chỗ không chỉ giáo dục bằng các quan hệ giữa ng ời với ng ời, bằng g ơng sáng và lời nói của nhà giáo dục, bằng những

truyền thống đ ợc trân trọng giữ gìn trong tổ chức mà

còn giáo dục bằng các đồ vật, những của cải vật chất và tinh thần, Giáo dục bằng môi tr ờng và cảnh trí do chính học sinh xây dựng nên, đó là cách làm

phong

phú cuộc sống tâm hồn của học sinh

Đây là lĩnh vực hết sức tinh tế của quá trình giáo

dục.

Trang 14

IV Bản chất của thiết bị dạy học

1 Thiết bị dạy học phản ánh các đối t ợng

và quá trình nghiên cứu, học tập.

2 Thiết bị dạy học chứa đựng trong nó di

sản vật chất và phi vật chất của thế hệ

tr ớc.

3 Thiết bị dạy học chứa đựng thông tin

về các đối t ợng nhận thức.

4 Thiết bị dạy học là những biểu tr ng văn

hoá của giáo dục.

5 Thiết bị dạy học là ph ơng tiện tái hiện

kiến thức và ph ơng pháp nghiên cứu

của các nhà khoa học.

6 Thiết bị dạy học là ph ơng tiện rút

ngắn quá trình nhận thức và tạo niềm tin khoa học.

Trang 16

Các b ớc làm việc theo nhóm

1 Làm việc cá nhân: Tự nghiên cứu, tự suy

nghĩ trả lời vào giấy khổ A4 15 ph.

2 Trao đổi trong nhóm:

- Thảo luận nhóm 20 ph.

- Ghi kết luận trả lời thống nhất của

nhóm vào khổ giấy A3 10 ph.

3 Làm việc cả lớp:

- Các nhóm lần l ợt trình bầy ý

kiến.05p/n

- Bình luận của học viên 05ph/n

4 Bình luận và kết luận chung của giảng

viên 10 ph.

Trang 17

Kết luận vấn đề 1

Thiết bị dạy học là ph ơng tiện tái hiện

kiến thức của nhà khoa học:

- TBDH mô phỏng lại những suy nghĩ

của nhà khoa học.

- TBDH chứa đựng những hiểu biết của nhà khoa học về hệ thống kiến thức có liên quan tới kiến thức mới mà họ muốn

đạt tới, muốn tìm ra.

- TBDH biểu lộ kiến thức mới mà nhà

khoa học đã đạt đ ợc.

Trang 18

Thiết bị dạy học là ph ơng tiện tái

hiện ph ơng pháp nghiên cứu của nhà

khoa học:

- TBDH thể hiện cách làm của nhà

khoa học để tìm ra kiến thức mới.

- Tìm ra đ ợc kiến thức mới là thể hiện cách làm đúng của nhà khoa học.

- TBDH hiện nay là sự lặp lại những

thiết bị mà nhà khoa học đã sử dụng,

đúng nguyên lý nh ng đ ợc hiện đại hoá bởi các công nghệ mới.

- Sử dụng thành thạo TBDH là nâng

mình lên ngang tầm với các nhà khoa học.

Trang 19

häc.

Trang 20

Các b ớc làm việc theo nhóm

1 Làm việc cá nhân: Tự nghiên cứu, tự suy

nghĩ trả lời vào giấy khổ A4 15 ph.

2 Trao đổi trong nhóm:

- Thảo luận nhóm 20 ph.

- Ghi kết luận trả lời thống nhất của

nhóm vào khổ giấy A0 10 ph.

3 Làm việc cả lớp:

- Các nhóm lần l ợt trình bầy ý

kiến.05p/n

- Bình luận của học viên 05ph/n

4 Bình luận và kết luận chung của giảng

viên 10 ph.

Trang 21

Kết luận vấn đề 2

Thiết bị dạy học là ph ơng tiện rút

ngắn quá trình nhận thức:

- Quá trình tìm ra các ph ơng tiện để

từ đó tìm ra kiến thức mới của nhà

khoa học là một quá trình lâu dài,

thậm chí rất dài Nay TBDH cho phép

ng ời giáo viên làm lại quá trình đó tr ớc học sinh trong thời gian rất ngắn.

- Học sinh d ới sự điều khiển của giáo

viên nhận thức kiến thức mới trong

thời gian rất ngắn.

- TBDH tốt cùng với PPDH phù hợp có thể giải quyết đ ợc mâu thuẫn lớn của GD.

Trang 22

ThiÕt bÞ d¹y häc lµ ph ¬ng tiÖn t¹o

niÒm tin khoa häc cho häc sinh:

- Sö dông thµnh th¹o TBDH, thµnh

c«ng trong viÖc tiÕn hµnh c¸c thÝ

nghiÖm lµ ®iÒu kiÖn trùc quan lµm cho häc sinh tin vµo kiÕn thøc khoa häc míi ® îc t×m ra.

- §Æc biÖt khi häc sinh ® îc tù m×nh tiÕn hµnh sö dông TBDH thµnh c«ng, th× niÒm tin khoa häc cµng s©u

s¾c.

- Qua sö dông TBDH häc sinh ® îc c¶ kiÕn thøc vµ ph ¬ng ph¸p lµm viÖc.

Trang 24

cÇn hiÓu

ThÕ nµo lµ d¹y vµ häc

Trang 25

ưkiểmưtra,ư tựưđánhư giá,ưtựư

điềuư chỉnh

Cần hiểu rõ thế nào là học

Trang 26

Cần hiểu rõ thế nào là DạyGiáo viên = Thầy học = thầy dạy cách học

-Năng lực s phạm của giáo viên chính là nhằm

phục vụ cho việc hình thành một quan điểm học, một cách học ở học sinh của mình

-Dạy là làm cho ng ời học tìm ra ý nghĩa trong

các tình huống giáo dục, làm cho ng ời học làm chủ các kỹ xảo nhận thức và tình cảm, tạo ra các cầu nối nhận thức giữa các kỹ xảo đó.

-Dạy là làm cho ng ời học phát triển 3 năng lực

quan trọng, đó là: năng lực dự báo, năng lực kế hoạch hoá và năng lực điều chỉnh.

-Dạy giỏi là làm cho học sinh hiểu những điều

Trang 27

D¹y vµ häc theo quan ®iÓm cña Khæng tö ( Tø th )

Trang 28

I Những yêu cầu của toàn cầu hoá

và xã hội tri thức đối với giáo dục

Giáo dục cần giải quyết mâu thuẫn giữa

vấn đề tri thức ngày càng tăng nhanh với thời gian đào tạo có hạn.

Giáo dục cần đào tạo con ng ời đáp ứng đ

ợc những đòi hỏi của thị tr ờng lao động nghề nghiệp cũng nh cuộc sống, có khả năng hoà nhập và cạnh tranh quốc tế,

trong đó chú trọng vào các vấn đề sau:

Trang 30

ta đang sống với nền kinh tế tri thức

( Knowled Economy )

Tri thức: Yếu tố quan trọng nhất của sản

xuất.

Thông tin: Tài nguyên quan trọng nhất

của một nền kinh tế, của xã hội.

Sáng tạo: Động lực chủ yếu của sự phát

triển xã hội.

Xã hội thông tin- xã hội học tập suốt đời:

Nguồn tài nguyên bất tận của một dân

tộc.

Tri thức + Sức lao động + Quản lý = Xã

hội phát triển bền vững.Ng ời QL cổ trắng CEO

( Chief Executive Officer )

Trang 31

nền kinh tế tri thức đòi hỏi những

Trang 32

M©u thuÉn chØ cã thÓ gi¶i quyÕt b»ng con

® êng ph ¬ng ph¸p d¹y häc.

Trang 33

Lí thuyết nhận thức nghiên cứu quá trình nhận thức bên trong với t cách là một quá trình xử lí thông tin.

Quá trình nhận thức là quá trình có cấu trúc và có

ảnh h ởng quyết định đến hành vi Con ng ời tiếp

thu các thông tin bên ngoài, xử lí và đánh giá chúng,

từ đó quyết định các hành vi ứng xử.

Trung tâm của các lí thuyết nhận thức là các hoạt

động trí tuệ: xác định, phân tích và hệ thống hoá các sự kiện và các hiện t ợng, nhớ lại những kiến thức

đã học, giải quyết các vấn đề và phát triển, hình

thành ý t ởng mới.

II Vài hiểu biết về Lý thuyết nhận thức

Trang 34

Cấu trúc nhận thức của con ng ời không

phải bẩm sinh mà hình thành qua kinh

nghiệm.

Mỗi ng ời có cấu trúc nhận thức riêng Vì

vậy muốn có sự thay đổi đối với một ng ời thì cần có tác động phù hợp nhằm thay

đổi nhận thức của ng ời đó.

Con ng ời có thể tự điều chỉnh quá trình

nhận thức: tự đặt mục đích, xây dựng

kế hoạch và thực hiện Trong đó có thể tự quan sát, tự đánh giá và tự h ng phấn,

không cần có kích thích từ bên ngoài.

Trang 35

Kết quả học tập chỉ là hệ quả của quá trình học tập và

quá trình t duy.

Nhiệm vụ của ng ời dạy là tạo ra môi tr ờng học tập thuận

lợi, th ờng xuyên khuyến khích các quá trình t duy.

Các quá trình t duy không thực hiện thông qua các vấn

đề nhỏ, đ a ra một cách tuyến tính, mà phải thông qua việc đ a ra các nội dung học tập phức hợp.

Các ph ơng pháp học tập có vai trò quan trọng.

Việc học tập thực hiện trong nhóm có vai trò quan

trọng, giúp tăng c ờng những khả năng về mặt xã hội.

Cần có sự cân bằng giữa những nội dung do Giáo viên truyền đạt và những nhiệm vụ tự lực của Học sinh

Các nguyên tắc của thuyết nhận thức

Trang 36

1 Khái niệm ph ơng pháp dạy học:

Ph ơng pháp dạy học (PPDH) là những

hình thức và cách thức, thông qua đó

và bằng cách đó Giáo viên và Học sinh lĩnh hội những hiện thực tự nhiên và xã hội xung quanh trong những điều kiện học tập cụ thể, nhằm đạt mục tiêu dạy học.

III Về ph ơng pháp dạy học

Trang 37

Th¶o luËn §ãng vai

Trß ch¬i ………….

Trang 38

2 Quan điểm dạy học:

Quan điểm dạy học (QĐDH) là những địnhư

hướngưtổngưthể cho các hành động PP, trong

đó có sựưkếtưhợp giữa các nguyênưtắcưdạyư

học làm nền tảng, những điềuưkiệnưdạyưvàư tổưchức cũng nh những định h ớng về vaiư tròưcủaưGVưvàưHS trong quá trình dạy học.

Trang 39

Các Quan điểm dạy học

vấn đề DH kế thừa DH toàn thể

DH nghiên cứu DH nêu vấn

đề, định h ớng mục tiêu

………

Trang 40

Kỹ thuật dạy học (KTDH) là những biện pháp, cách thức hành động của Giáo viên và Học sinh trong các tình huống hành động nhỏ nhằm

thực hiện và điều khiển quá trình dạy học.

KTDH ch a phải là PPDH độc lập mà là những

thành phần của PPDH.

KTDH đ ợc hiểu là đơn vị nhỏ nhất của PPDH.

Giữa KTDH và PPDH không có danh giới rõ

ràng

3 Kỹ thuật dạy học

Trang 41

Dạy học giải quyết vấn đề (DHGQVĐ) là

một quan điểm dạy học nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực t duy sáng tạo của Học sinh Học sinh đ ợc đặt trong một

tình huống có vấn đề, thông qua việc giải

quyết vấn đề giúp Học sinh lĩnh hội tri thức,

kỹ năng và ph ơng pháp nhận thức.

4 Dạy học giảI quyết vấn đề

Trang 42

Quy trình giải quyết vấn đề

Nhận biết vấn đề Tìm và lựa chọn các ph ơng án

giải quyết vấn đề

Quyết định

ph ơng án giải quyết vấn đề

Trang 43

DHGQV§ cã thÓ ¸p dông trong nhiÒu h×nh

Trang 44

Dạy học theo tình huống là một quan

điểm dạy học, trong đó việc dạy học đ ợc

tổ chức theo những chủ đề phức hợp gần với các tình huống thực của cuộc sống và nghề nghiệp Quá trình học tập đ ợc tổ chức trong một môi tr ờng học tập tạo

điều kiện kiến tạo tri thức theo cá nhân

và trong mối quan hệ xã hội của việc học tập.

5 Dạy học theo tình huống

Trang 45

Dị cấu trúc

(nhận thức bắt nguồn từ ng ời

khác)

Tự cấu trúc

(nhận thức bắt nguồn từ cấu trúc nhận thức của chính bản thân)

Liên cấu trúc

(chủ thể kiến tạo nhận thức của mình trong mối quan hệ với ng ời khác)

Bản chất

việc học

đối với

học sinh

Tiếpưthu Tựưphátưtriển Kiếnưtạo, dựa

vào giáo viên về những vấn đề học sinh ch a

Trang 46

Khái niệm:

Dạy học nêu vấn đề (DHNVĐ) là một quan

điểm dạy học, dựa trên những quy luật của sự lĩnh hội tri thức và cách thức hoạt động một cách sáng tạo, bao gồm sự kết hợp các ph ơng pháp dạy và học có những nét cơ bản của sự tìm tòi khoa học

6 Dạy học nêu vấn đề

Trang 47

Đặc điểm của dạy học nêu vấn đề:

- Có những nét cơ bản của sự tìm tòi khoa học.

- Biến tri thức thành niềm tin.

- Vận dụng hiệu quả khi liên hệ với

thực tiễn.

- Phát huy tính tự lực học tập của HS.

- Có tính rất động.

Trang 48

Bản chất của dạy học nêu vấn

đề:

- DHNVĐ không phải chỉ tạo ra những

tình huống vấn đề rời rạc thiếu tính

tuần tự.

- GV cần làm cho HS ý thức rõ vấn đề

học tập đó và tổ chức, điều khiển hoạt

động nhận thức của HS giúp HS tự lực

giải quyết vấn đề đặt ra.

Trang 49

Tình huống có vấn đề trong dạy học:

- Tình huống vấn đề: là trạng thái tâm lí biểu hiện sự khó khăn về trí tuệ, những

điều đã biết tr ớc đó là không đủ.

- Vấn đề: là hình thức chủ quan biểu thị tất yếu của sự phát triển nhận thức Nó là

sự phản ánh tình huống có vấn đề,

nghĩa là mâu thuẫn giữa điều đã biết

và điều ch a biết nảy sinh một cách khách quan trong quá trình nhận thức.

Trang 50

Bài toán và vấn đề trong dạy học:

Bài toán bao gồm những câu hỏi, bài tập, bài

toán nhỏ, trong bài toán phải có những điều

đã cho và điều cần tìm.

Thành phần cơ bản của vấn đề là điều đã

biết và điều ch a biết Điều đã biết trong vấn

đề không chỉ bao gồm điều đã cho của bài toán mà còn cả phạm vi rộng lớn những tri

thức đã lĩnh hội tr ớc đây.

Trang 51

Những cách tạo tình huống có vấn đề:

- Dẫn cho HS bắt gặp những sự kiện, hiện t ợng đòi hỏi phải giải thích về mặt lí luận.

- Dẫn cho HS phân tích những sự kiện,

hiện t ợng làm cho HS gặp phải mâu thuẫn giữa biểu t ợng đời sống và khái niệm khoa học về những sự kiện đó.

- Tạo ra tình huống vấn đề bằng cách đề

ra giả thuyết.

Trang 52

Nguyên tắc của dạy học nêu vấn đề:

- Học sinh phải chấp nhận vấn đề

đặt ra (vừa sức).

- Vấn đề phải đ ợc thay đổi tuỳ

theo trình độ Học sinh.

- Giáo viên phải lập kế hoạch giải

Quyết một cách chu đáo và triệt

để.

Trang 53

Thµ t×m sù thËt suèt

Trang 54

Gieo hµnh vi, b¹n sÏ gÆt thãi quen Gieo thãi quen, b¹n sÏ gÆt tÝnh

c¸ch Gieo tÝnh c¸ch, b¹n

sÏ gÆt sè phËn.

V

Thacc¬r©y

Trang 55

Nhận thức về bản chất

ph ơng pháp dạy học

Vấn đề thứ nhất Anh chị hãy cho biết:

Hiện nay đa số giáo viên ở

tr ờng phổ thông th ờng sử dụng các ph ơng pháp dạy

học nào?

Trang 56

Các b ớc làm việc theo nhóm

1 Làm việc cá nhân: Tự nghiên cứu, tự

suy nghĩ trả lời vào giấy khổ A4.

2 Trao đổi trong nhóm:

- Bình luận của học viên.

4 Bình luận và kết luận chung của

giảng viên.

Trang 57

Kết luận vấn đề 1

Giáo viên ở tr ờng phổ thông hiện

nay th ờng sử dụng các ph ơng pháp dạy học:

Trang 58

Nhận thức về bản chất

ph ơng pháp dạy học

Vấn đề thứ hai Anh chị hãy cho biết:

Tầm quan trọng của ph

ơng pháp dạy học trong

việc nâng cao chất l ợng

dạy học ?

Trang 59

Các b ớc làm việc theo nhóm

1 Làm việc cá nhân: Tự nghiên cứu, tự

suy nghĩ trả lời vào giấy khổ A4.

2 Trao đổi trong nhóm:

- Bình luận của học viên.

4 Bình luận và kết luận chung của

giảng viên.

Trang 60

Kết luận vấn đề 2

Tầm quan trọng của ph ơng pháp dạy học trong việc nâng cao chất l ợng dạy học:

- PPDH là con đ ờng duy nhất có hiêụ quả

nhất để giao tiếp giữa giáo viên và học

sinh.

- PPDH là con đ ờng có hiêụ quả nhất để

giáo viên truyền thụ kiến thức và học sinh tiếp nhận kiến thức.

- Ph ơng pháp dạy của giáo viên hài hoà với

ph ơng pháp học của học sinh là điều kiện cần đảm bảo chất l ợng học tập của học sinh.

- Ph ơng pháp dạy của giáo viên ảnh h ởng

sâu sắc đến động cơ, ý thức và niềm tin trong học tập của học sinh.

Trang 61

thiên tài ở ông hồ chí

minh thể hiện ở chỗ ông đã

chở chủ nghĩa K max đến

Với dân tộc việt nam

trên một cỗ xe nho giáo.

Trang 62

Bài 3

Vai trò của thiết bị dạy học đối với

việc đổi mới ph ơng pháp dạy học

và nâng cao chất l ợng dạy học ở tr

ờng THCS

Trang 63

I Cấu trúc của quá trình giáo dục

Mục tiêu đào tạo

Nội dungđào tạo Ph ơng pháp đào tạoLực l ợng đào tạo Đối t ợng đào tạo

Điều kiện đào tạo

Quản lý

Ngày đăng: 09/09/2017, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w