Câu 3: Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng so với mặt đất?. Câu 8: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng nào sau đây không thay đổi.. Kh
Trang 1THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2007-2008 Mụn: Vật lý lớp 8 Thời gian: 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề
Đề này cú 03 trang
Trường:………
Họ và tờn:………
Lớp:………
A Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phơng án mà em cho là đúng từ cõu 1 đến cõu 16 ( 4 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm.
Câu 1: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của công suất ?
Câu 2: Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng ?
A Hòn bi nằm yên trên nền nhà B Hòn bi lăn trên nền nhà
C Máy bay đang bay D Viên đạn đang bay đến mục tiêu
Câu 3: Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng (so với mặt đất) ?
A Quả búng đang nằm yờn trờn sàn nhà
B Chiếc lá đang rơi
C Một ngời đứng trên tầng ba của một tòa nhà
D Quả bóng đang bay trên cao
Câu 4: Trong những trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vật có cả động năng và thế năng?
A Một chiếc máy bay đang đỗ tại sân bay
B Một chiếc máy bay đang bay trên cao
C Một chiếc ô tô đang đỗ tại bến xe
D Một chiếc ô tô đang chuyển động trên đờng
Câu 5: Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất Trong quá trình vật đó rơi, cơ năng đã
chuyển hóa nh thế nào?
A Động năng chuyển hóa thành thế năng
B Thế năng chuyển hóa thành động năng
C Không có sự chuyển hóa nào sảy ra
D Động năng tăng còn thế năng không thay đổi
Câu 6: Đổ 100cm3 rợu vào 100cm3 nớc, thể tích hỗn hợp rợu và nớc thu đợc có thể nhận giá trị nào sau đây ?
C Lớn hơn 200 cm3. D Nhỏ hơn 200 cm3
Câu 7: Thả một ít đờng vào cốc nớc rồi khuấy lên, đờng tan và nớc có vị ngọt, vì:
1
PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NA HANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 1
Trang 2A.Các phân tử đờng xen vào khoảng cách giữa các phân tử nớc.
B Các phân tử nớc xen vào khoảng cách giữa các phân tử đờng
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 8: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng nào
sau đây không thay đổi ?
A Nhiệt độ của vật B Khối lợng của vật
Câu 9: Trong điều kiện nào thì hiện tợng khuếch tán giữa hai chất lỏng có thể sảy ra nhanh
hơn ?
A Khi nhiệt độ hai chất lỏng tăng
B Khi nhiệt độ hai chất lỏng giảm
C Khi thể tích của các chất lỏng lớn
D Khi khối lợng riêng của của các chất lỏng lớn
Câu 10: Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt đợc truyền từ vật nào sang vật nào trong các trờng hợp sau?
A Từ vật có khối lợng riêng lớn sang vật có khối lợng riêng nhỏ
B Từ vật có khối lợng lớn sang vật có khối lợng nhỏ
C Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
D Từ vật có thể tích lớn sang vật có thể tích nhỏ
Câu 11: Khả năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào của vật?
A Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu B Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu
C Vật có bề mặt nhẵn bóng, sẫm màu D Vật có bề mặt nhẵn bóng, sáng màu
Câu 12: Về mùa hè ta nên mặc quần áo sáng màu vì:
A Sạch hơn
B Đẹp hơn
C ít hấp thu tia nhiệt làm ta đỡ nóng hơn
D Hấp thu tia nhiệt nhiều hơn làm ta đỡ nóng hơn
Câu 13: Tại sao dùng bếp than có lợi về kinh tế hơn bếp củi ?
A Vì giá than rẻ hơn giá củi
B Vì than dễ đun hơn củi
C Vì năng suất tỏa nhiệt của than lớn hơn năng suất toả nhiệt của củi
D Vì than không cồng kềnh bằng củi
Câu 14: Trong kỳ nén nhiên liệu của động cơ nổ 4 kỳ( động cơ nhiệt), thể tích và áp suất
của hỗn hợp nhiên liệu trong xi lanh thay đổi nh thế nào ?
A Thể tích tăng, áp suất giảm B Thể tích tăng, áp suất tăng
C Thể tích giảm, áp suất giảm D Thể tích giảm, áp suất tăng
* Điền từ thích hợp vào các chỗ trống ( 0,5 điểm).
Câu 15 ( 0,5 điểm): a Nhiệt năng của một vật là……….của các phân tử cấu tạo nên vật
b) Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi bằng cách hoặc truyền nhiệt
B Trắc nghiệm tự luận: (6 điểm)
Bài 1( 1 điểm): Hóy giải thớch tại sao về mùa đông chim thờng đứng sù lông ?
Bài 2( 1 điểm): Một cần trục nâng một vật có trọng lợng 25000N lên cao 4m trong thời
gian 5 giây Tính công và công suất của cần trục ?
Bài 3 ( 4 điểm): Một ấm nhôm có khối lợng 250g chứa 1 lít nớc ở 200C
a Tính nhiệt lợng cần thiết để đun sôi lợng nớc nói trên, cho biết CAl = 880J/kg.K, Cn= 4200J/kg.K
Trang 3b Tính lợng củi khô cần để đun sôi lợng nớc nói trên Biết năng suất tỏa nhiệt của củi khô
là 107 J/kg và hiệu suất sử dụng nhiệt của bếp lò là 30%
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
3
Trang 4
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án đề kiểm tra vật lý 8 kỳ II (ĐỀ SỐ 1) Năm học 2007-2008 ` A Trắc nghiệm khách quan( 4 điểm). Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Cõu 8 D A A B B D C B Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 A C A C C D * Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong các câu sau: Câu 15 ( 0,5 điểm): a) "tổng động năng " (0,25 điểm) b) "thực hiện công " (0,25 điểm) B Trắc nghiệm tự luận: ( 6 điểm) Bài 1: (1 điểm) Vì không khí dẫn nhiệt kém , để hạn chế sự truyền nhiệt từ cơ thể ra ngoài môi tr-ờng( cho đỡ lạnh), nên về mùa đông chim hay đứng sù lông để tạo lớp không khí giữa các lông chim giúp chúng ít mất nhiệt hơn Bài 2( 1 điểm) Bài giải + Công của cần trục là: A = F.s = P.s = 25000N.4m = 100000J = 100kJ ( 0,5 điểm) + Công suất của cần trục là: P = s kJ t A 5 100 = 20KW ( 0,5 điểm) Bài 3: (4 điểm) Bài giải a) + Nhiệt lợng cần thiết để ấm nhôm nhận vào để tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C là:
Q1 = C1.m1.( t2 - t1) = 880.0,25.( 100– 20) = 17.600 (J) (0,5điểm)
Trang 5+ Nhiệt lợng cần thiết để 1kg nớc nhận vào để tăng nhiệt độ từ 20C đến 100 C là:
Q2 = C2.m2.( t2 - t1) = 4200.( 1000– 20) = 336.000 (J) (0,5 điểm)
+ Nhiệt lợng cần cung cấp là:
Q = Q1 + Q2 ( 0,5 điểm)
Q = 17.600J + 336.000J = 353.600 (J)
Q = 353,6 (KJ) ( 0,5 điểm)
b) Gọi Q/ là nhiệt lợng do m kg củi khô tỏa ra , ta có:
Q’ = q.m ( q là năng suất tỏa nhiệt của củi khô) ( 0,5 điểm)
Mặt khác: H =Q/
Q
.100%
Vỡ hiệu suất toả nhiệt của củi khụ là 30% nờn ta cú 100 /
30
Q
Q
30
100
/ Q J
Q
Vậy lượng củi khụcần dựng để đun sụi lượng nước núi trờn là:
) ( 118 , 0 10
30
10 536 , 3 10
30
353600
100 10
30
100 10
30
100
7
7 7
7 7
/
kg kg
J J kg
J J kg
J QJ Q
q
Q
Vậy : Lợng củi khô cần dùnglà 0,118kg ( 0,5 điểm).
Chú ý: Nếu học sinh có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
5