1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi trắc nghiệm 11 Hệ phương trình

4 703 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm 11 hệ phương trình
Tác giả Nguyễn Thị Hồng Phương, Nguyễn Thị Thu Phương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của hệ là A... Một số khác 2 Cho tam giác ABC có 3 cạnh thoả mãn.. Góc A của tam giác gần bằng góc nào dưới đây nhất A.. Góc lớn nhất của tam giác gần bằng góc nào dưới đây nh

Trang 1

Khối 10 - Chương II - Đại số: Tiết 35,36 : Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Tiết 38: Hệ phương trình bậc hai hai ẩn

Họ tênGV ra đề: Nguyễn Thị Hồng Phương ĐT: 841459

Họ tênGV thẩm định: Nguyễn Thị Thu Phương ĐT: 722987

án

Mức độ

1 Hệ phương trình

x y z

x y z

x y z

có nghiệm là

A.(-1;1;1) B.(1;-1;1) C.(1;1-1) D.(1;1;1)

A Nhận biết

2 Hệ phương trình

x y z

x y z

x y z

có nghiệm là

A.(9;2;11) B.(2;9;21) C.(21;9;2) D vô nghiệm

C Nhận biết

3 Nghiệm của hệ phương trình

0

3 2 1

0

1 3 2

3

x y z

x y z

x y z

A.(-1;2;1) B.(1;-2;1) C.(1;2;1) D Kết quả khác

D Thông hiểu

4 Cho hệ phương trình

2

Để hệ có nghiệm là

25 16 1

; ;

36 9 36

  ta chọn m bằng:

A m = 0 B.m = 1 C.m = -1 D.Kết quả khác

A Vận dụng

5

Hệ phương trình

x y z

x y z

x y z

có nghiệm là

A 3;1; 3

A Nhận biết

6 Hệ phương trình

x y z

x y z

x y z

có nghiệm là

A.(5;-5; 2) B (5;-5; 0) C.(5;0;1) D vô số nghiệm

D Nhận biết

7 Một nghiệmcủa hệ phương trình

2 2 2

x y xy

y z yz

z x xz

 

  

A.(1;1; 1) B.(1;-1; 1) C.(1;-1;-1) D (-1;-1;-1)

A Nhận biết

Trang 2

8 Nghiệm của hệ phương trình

x y

A. 6; 2 B. 6; 2 C.  6; 2 D  6; 2

A Nhận biết

9

2

mx y m

x my m

A.m 0 B.m 1 C.m 2 D m 1

D Vận dụng

10 Cho hệ phương trình 6 2 23 0

x y

x y

Tập nghiệm của hệ là

A 2; 2

  B 2;1

3

 

 

  C R D

C Thông hiểu

11

Hệ phương trình 2 2 2 12 0

x y

có nghiệm là A.(0;6) B (4; 8) C.(0;6) hoặc (4; 8) D Kết quả khác C

Thông hiểu

12

Hệ phương trình 2 2 0

x y xy

x y x

A.(-2;-2) B (2; 2) C.(-2;2) D (2; -2)

B Thông hiểu

13 Số nghiệm của hệ phương trình

2 2

y x

A.1 B 2 C.3 D 4 D Thông hiểu

x y xy m

A.m =37 B m = 5 C m = 37 hoặc m = 5 D m = -37 A Vận dụng

15

Để hệ phương trình

2 2

x m

8

m  B 9

8

m  C 9

8

m  D. 27

8

m 

B Vận dụng

Trang 3

Khối 10 - Chương II - Hình học: Tiết 15,16 : Giá trị lượng giác của góc bất kỳ

Tiết 17; Luyện tập

án

Mức độ

1 Tam giác ABC có BC = a = 2x  , AC = b = 2, AB = c = 3 1

Nếu góc A của tam giác bằng 60 thì giá trị của x là0

A.2 B 3 C.4 D Một số khác

2

Cho tam giác ABC có 3 cạnh thoả mãn

3

BCABACAB AC Góc A của tam giác gần bằng góc

nào dưới đây nhất

A 0

109 B 0

110 C 0

70 D 0

71

3

Tam giác ABC có góc B 300, góc C 450 Hệ thức nào sau

đây đúng

A)AB = 2AC B) AC 2AB C) AC = 2AB D) 2 ACAB 3

B Thông hiểu

4

Trong một tam giác, nếu tổng bình phương ba đường trung tuyến

bằng 30 thì tổng bình phương ba cạnh của tam giác sẽ bằng

A.34 B 36 C.38 D Một số khác D Vận dụng

5 Cho tam giác có ba cạnh là 3m, 4m, 6m Góc lớn nhất của tam giác gần bằng góc nào dưới đây nhất

A.63 B 0 64 C 0 116 D 0 1170

D Thông hiểu

6

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = 2a, BC = 4a E là

một điểm thuộc tia đối của tia BC Nếu bán kính đường tròn

ngoại tiếpcủa tamgiác ACE bằng 3a thì đoạn AE bằng

A.3a B 4a C.5a D Một số khác

7

Cho tam giác có ba cạnh là 4, 5, 7 Đường cao nhỏ nhất của tam

giác này gần bằng số nào dưới đây nhất

A.2,8 B 3 C.3,2 D 3,4

8

Tam giác ABC có AC + BC = 6; sin A + sinB =1,5 Hệ thức nào

dưới đây đúng

A)AB = 2sinC B)AB = 3sinC C) AB = 4sinC D)AB = 6sinC

C

Vận dụng

9

Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn điều kiện:

BCABACAB AC CABABCBC BA

Góc C của tam giác bằng:

A.30 B 0 45 C 0 60 D Một đáp số khác0

10

Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn điều kiện:

5

BCABAC ACBABCBC BA

thì cos C của tam giác bằng:

A.0,5 B 0,6 C 0,7 D 0,8

11 Tam giác ABC có AB = 4, BC = 10, trung tuyến AM = 3 Bình phương của cạnh AC bằng:

A.50 B 51 C 52 D Một đáp số khác

C Thông hiểu

12 Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = 4 NếusinB+2sin C=1 thì (AC+2AB) bằng

A.5 B 6 C 7 D 8

D Thông hiểu 13

Các cạnh của tam giác ABC thoả mãn

3 3 3

2

b c a

a

b c a

  Giá trị góc A là

A.30 B 0 45 C 0 60 D 0 1200

C

Vận dụng

Trang 4

14 Các cạnh của tam giác ABC thoả mãn

bca Phát biểu nào đúng?

A.A 900 B B 900 C A 900 D C 900

C Thông hiểu

15

ABCD là hình bình hành có hai đường chéo AC = 4a, BD = 2a và

tạo thành góc 0

60 Diện tích hình bình hành bằng

A.S 4a2 3 B S a 2 3 C S 2a2 3 D

2 3 4

a

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khối 10 - Chương II - Hình học: Tiết 15,16 : Giá trị lượng giác của góc bất kỳ Tiết 17; Luyện tập - Câu hỏi trắc nghiệm 11 Hệ phương trình
h ối 10 - Chương II - Hình học: Tiết 15,16 : Giá trị lượng giác của góc bất kỳ Tiết 17; Luyện tập (Trang 3)
ABCD là hình bình hành có hai đường chéo A C= 4a, BD = 2a và tạo thành góc 600. Diện tích hình bình hành bằng - Câu hỏi trắc nghiệm 11 Hệ phương trình
l à hình bình hành có hai đường chéo A C= 4a, BD = 2a và tạo thành góc 600. Diện tích hình bình hành bằng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w