1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2017 Lý đáp án 3

10 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 472,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 5 C Đối với dòng xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện.. 6 A Trong máy phát điện xay chiều ba pha phần cảm nam châm là rôto, phần ứng cuộn dây là stato... 9 C Thí nghiệ

Trang 1

TRƯỜNG HỌC LỚN VIỆT NAM

BIGSCHOOL

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ

1 A 2 A 3 B 4 D 5 C 6 A 7 D 8 A 9 C 10 B

11 B 12 D 13 A 14 A 15 D 16 C 17 A 18 B 19 A 20 A

21 C 22 B 23 B 24 D 25 C 26 D 27 D 28 B 29 A 30 A

31 B 32 C 33 C 34 D 35 C 36 A 37 C 38 B 39 D 40 C

Câu Đáp án Hướng dẫn chọn phương án đúng

1 A Vận tốc cực đại của vật bằng: vmax   .A 25.5 125 cm / s.

2 A Lực căng dây lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của

vật

Phương trình truyền sóng có dạng: u A cos t x

v

3

Suy ra

20

v 60 m / s 216 km / h.

  

 



Ta có: v 350 0, 7 m

f 500

Theo đề bài ta có: 2 d d 0, 7 0,117 m 11, 7 cm

5 C Đối với dòng xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện

Cảm kháng được tính bởi công thức : ZL   L 2 fLnhư vậy dòng điện

có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

6 A Trong máy phát điện xay chiều ba pha phần cảm (nam châm) là rôto,

phần ứng (cuộn dây) là stato

Mã đề thi 003

Trang 2

7 D

Ta có: qq cos0   t  → i q ' I cos0 t

2

      

Cường độ dòng điện i trong mạch dao động LC biến thiên điều hòa theo thời gian và sớm pha

2

so với điện tích ở tụ điện

8 A Sóng điện từ truyền được trong chân không nhưng sóng cơ học thì

không

9 C Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Niu – tơn chủ yếu nhằm chứng

minh lăng kính không có khả năng nhuộm màu ánh sáng

10 B Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

11 B Trong hiện tượng quang phát quang tần số của ánh sáng phát quang nhỏ

hơn tần số của ánh sáng kích thích

12 D Năng lượng của một phôtôn ánh sáng được xác định bởi công thức

hc

 

13 A Các hạt nhân đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng số prôtôn

14 A Bản chất các lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là lực tương

tác mạnh

15 D Các điều kiện để xảy ra phản ứng nhiệt hạch là:

- Thời gian duy trì nhiệt độ cao đủ dài

- Nhiệt độ phản ứng đủ cao

- Mật độ hạt nhân đủ lớn

16 C Kết quả của một phép đo là 1,02 Số chữ số có nghĩa là 3 số

17 A Dựa vào đồ thị biên độ dao động của vật là 4 cm

Chu kì dao động: T 2 2, 2 1 0, 2 s 10 rad / s.

12 12

       

Tại thời điểm ban đầu (t = 0), li độ của vật là x = -2 cm và đang chuyển động ra biên âm nên pha ban đầu của vật là:

3 0

 

Phương trình dao động của vật: 2  

x 4 cos 10 t cm

3

18 B Bước sóng là:   v.T  40.0,1 4 cm 

Trang 3

Số giao thoa cực tiểu nằm trong khoảng giữa đoạn A,B là:

ct

      

19 A Cuộn dây thuần cảm không có điện trở trong, không có tác dụng cản trở

dòng một chiều Do đó điện trở trong đoạn mạch I bằng điện trở trong đoạn mạch II

Vì vậy khi mắc lần lượt hai đoạn mạch trên vào điện áp một chiều không đổi thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch I bằng cường độ dòng điện qua đoạn mạch II

20 A Năng lượng dao động của mạch là:

Cmax

21 C Chiếu một chùm ánh sáng trắng vuông góc vào mặt nước của bể nước

thì góc tới 0

i  0 do đó góc khúc xạ bằng không (với tất cả các ánh sáng đơn sắc trong chùm sáng trắng) do đó không xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng vì vậy ta chỉ quan sát thấy một vệt sáng trắng ở đáy bể

22 B Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:

7

Ta thấy     2 0 1 do đó hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với bức xạ

2

 không xảy ra với bức xạ 1

23 B Phản ứng phân hạch 235

U trong lò phản ứng hạt nhân, số nơtron được điều khiển (k = 1) nhờ các thanh điều khiển có chứa bo hay cađimi, còn trong bom nguyên tử thì không Đây là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa

lò phản ứng hạt nhân và bom nguyên tử

24 D Sóng dừng, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhất không dao động:

2

Tốc độ truyền sóng: v    f 50 0,04   2 (m/s)

Vậy vận tốc truyền sóng là: v  2 m / s 0, 084% 

Trang 4

25 C

Ta có:

1

2

10 rad / s

2, 5 10 rad / s

Do m dính chặt vào M nên đây là va chạm đàn hồi, áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có:

M A

Biên độ dao động mới của vật là: 'max

2

2,5 10

26 D Con lắc đơn khi dao động, quỹ đạo của vật nặng (quả cầu nhỏ của con

lắc) là một cung tròn Gia tốc của con lắc gồm hai thành phần là gia tốc tiếp tuyến at và gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) a n Gia tốc toàn phần là a at an  a a2t a 2n

Trong đó các độ lớn gia tốc thành phần là 2

t

a  s   s và

2

n

v

Tại vị trí cân bằng,

a 0; a  

Tại vị trí biên, an 0, 2

a  a   S

Lập tỉ số 1 0

2

S a

.

a 

Suy ra biên độ dài của con lắc là 1 1  

     

Độ lớn lực căng dây tại VTCB là

2 0

2

    

           

Thay số, ta được:  2

0,1.10 1 0, 07 1, 00 N.

27 D

Ta có: x 2 4sin 30t cm  4 cos 30t  cm

2

Trang 5

 

4

 

28 B Bề rộng bụng sóng là 4A thì biện độ sóng là 2A

Điểm gần nút nhất dao động với biên độ bằng một nửa biên độ tại bụng thì cách nút

12

 , do đó ta có: 2 20 60 cm

     

Vậy số bụng sóng trên dây là: n 2l 2.180 6

60

29 A

Mặt khác

I

2

1 1

1

C

  

(2)

Từ (1) và (2) ta có : 1 2

500

Vậy giá trị gần nhất của R là 40

30 A Do mạch chỉ có L nên u và I luôn vuông pha nhau

Trang 6

Phương trình của i có dạng

i I cos( t ) I sin t

2

Mà uU cos t0  (**)

Từ (*) và (**) suy ra

1

   

   

   

Ta có hệ

2 2

0

1

1

    

0 L

2C

Z

3

I 3I

1

i sớm pha hơn u; i2 trễ pha hơn u; I1 I2

Từ giản đồ suy ra:

R

1

→ Z C Z L

3 R

(1)

Mặt khác: 2

1

1 tan

tan

 

 →

C L

Z Z

1 3

 (2)

Từ (1) và (2)  ZL 2R; ZC 5R

U

1 I

2 I

1R U

2 R U

1LC U

2LC U

 1

 2

Trang 7

Ban đầu: 2  2

5

0

32 C Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc đã cho là khác

nhau Do đó khi ánh sáng đơn sắc tím có góc lệch cực tiểu thì các thành phần đơn sắc còn lại không thể có góc lệch cực tiểu Mặt khác do chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc tím là lớn nhất nên khi ánh sáng này ló ra khỏi lăng kính (không xảy ra sự phản xạ toàn phần) thì các thành phần đơn sắc còn lại cũng ló ra khỏi lăng kính

33 C

Khoảng vân trong thí nghiệm là: i 4 mm.

3

Ta thấy: xM3 mm2, 25i; xN 9 mm6, 75i Như vậy trên đoạn MN có 5 vân tối (vân tối thứ 3, 4, 5, 6, 7) ứng với các vị trí 2,5i, 3,5i, 4,5i, 5,5i, 6,5i

34 D Gọi chu kì bán rã của mẫu chất phóng xạ là T, ở thời điểm t ,1 số hạt

nhân của mẫu chất phóng xạ còn lại là:

t1 t1

0

Tại thời điểm t2, số hạt nhân X đã bị phân rã là:

 

0

0

N

N

Thế (1) vào (2) ta được:

ln 0,2

T 100

ln 2

35 C Bước sóng = 1,2 cm

Xét điểm M trên IS :3

MIx S MS M   d 6 d 6 2

Tam giác S S S 1 2 3vuông cân nên

1 2 3

S S

2

I

S 2

S 3

I

I

Trang 8

Sóng tổng hợp truyền từ S1 và S2 đến M

u 12M 4acos 2 ( t 2d)  cm

Sóng truyền từ S3 đến M

3M

2 (

u acos 2 t    6 x)

(cm)

Tại M dao động với biên độ 5a khi u12M và u3N dao động cùng pha Tức là

2

2

k

d 2 (6 x)

d 6 – x 1, 2k

   

6 d 6 – x 1,2k 6 2      x 6 6 2 1,2k 0   k 3

min

xx khi k = 3, suy ra xmin  6 6 2 3, 6 1,1147 cm 1,1 cm.  

36 A Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng xác định, lực Cu-lông

đóng vai trò là lực hướng tâm:

2

e n

m v

Vận tốc ở quỹ đạo K là:

2

e 0

ke v

m r

Vận tốc ở quỹ đạo M là:

37 C Giả sử ban đầu vật ở vị trí biên và có biên độ A sau nữa chu kì vật tới 1

vị trí có biên độ A 2 Biên độ của vật bị giảm do lực cản

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:

2F

Vậy độ giảm biên độ sau mỗi chu kì luôn không đổi là:

Trang 9

4F 4.0,05mg

Số chu kì vật thực hiện là A 5

A 0, 2

Vậy số lần vật đi qua vị trí cân bằng là: 25.2 = 50 lần

38 B Ở khoảng cách 5 m thì công suất âm còn lại là:

 5  5 P'  0,94 P  0,94 10

Cường độ âm tại đây là:  5

0,94 10

P ' I

Mức cường độ âm là:

 5 2

12 0

0,94 10

39 D Khi thay đổi tần số góc đến giá trị 1 và 2 theo đề bài ta có:

  1

2

40

250 L

 



     

 



                 

1 2

1

LC

    (2)

Trong mạch điện xoay chiều, cường độ dòng điện lớn nhất khi xảy ra cộng hưởng: 1

LC

  , lúc này cảm kháng bằng dung kháng:

40 250

Trang 10

40 C Ở cùng thời điểm số chỉ của V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ

của V2 nên ta có:

1

2 1

2

 

Ở thời điểm số chỉ của V2 cực đại thì:

L

Z

U 5



2

U I

R 5

U 5 U

2

 



 

 



2

1 2

U

U 5

2, 5 U

U 5 U

2





Vậy U2 gấp 2,5 lần U 1

-HẾT -

Ngày đăng: 05/09/2017, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN