Tuần 2526/02/2008 I/ MỤC TIÊU HS biết được cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm hiểu được phương pháp điều chế hiđro trong công nghiệp,hiểu được khái niệm phản ứng thế Rèn luyện kĩ
Trang 1Tuần 25
26/02/2008
I/ MỤC TIÊU
HS nắm được các khái niêm sự khử sự oxi hóa,khái niệm chất khử ,chất oxi hóa,phản ứng oxi hóa khử
và tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa khử
Rèn luyện để HS phân biệt được chất khử ,sự khử sự oxi hóa trong những PỨ oxi hóa khử
Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng phân loại PƯHH
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Máy đèn chiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Kiểm tra bài cũ,chữa bài tập
Nêu tính chất hóa học của hiđro?Viết PTHH minh họa?
Gọi 1 HS lên chữa bài tập 3 SGK/109
Hoạt động1
SỰ KHỬ ,SỰ OXI HÓA
Sự khử ,sự oxi hóa
GV nêu mục tiêu của bài
Trong PỨHH
H2 + CuO Cu + H2O
Đã xảy ra 2 quá trình
1)Hiđro chiếm oxi của CuO tạo thành
nước(quá trình trên gọi là sự oxi hóa)
2) Quá trình tách oxi ra khỏi CuO để tạo
thành Cu(quá trình này gọi là sự khử)
GV vậy sự khử là gì ? sự oxi hóa là gì?
Các em hãy xác định sự khử và sự oxi hóa
trong phản ứng sau
Fe2O3+ 3H2 2Fe + 3H2O
HgO +H2 > Hg + H2O
CuO+H2Cu + H2O
2H2 +O2 >2 H2O
HS ghi sơ đồ
Sự oxi hóa CuO+H2Cu + H2O
Sự khử CuO HS a) Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử b) Sự tác dụng của oxi với một chất gọi
là sự oxi hóa
1.Sự khử ,sự oxi hóa
a) Sự khư là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
b) Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với 1 chất
Hoạt động 2 CHẤT KHỬ ,CHẤT OXI HÓA
Chất khử ,chất oxi hóa
GV trong các PỨHH trên H2 là chất khử,
Vậy chất nào gọi là chất oxi hóa,
Các em làm bài tập
Xác định chất khử chất oxi hóa,sự khử sự
oxi hóa trong các phản ứng oxi hóa khử sau
a) 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
b C + O2 CO2
HS Xác định được chất khử chất oxi hóa trong các PỨHH trên
H2 là chất khử,còn
Fe2O3, HgO,CuO, O2
là chất oxi hóa
HS làm bài tập
HS lên nhận xét,cho biết chất khử chất oxi hóa,sự khử sự oxi hóa
2.Chất khử và chất oxi hóa
- Chất chiếm oxi của chất khác
là chất khử
- Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa
Trang 2Hoạt động 3 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Phản ứng oxi hóa khử
GV giới thiệu sự khử và sự oxi hóa là 2 quá
trình trái ngược nhau nhưng đồng thời xảy
ra trong cùng 1 PỨHH Phản ứng loại này
gọi là PỨ oxi hóa khử
Vậy PỨ oxi hóa khử là gì?
GV gọi HS đọc ĐN trong SGK
Tầm quan trọng của PƯoxi hóa khử:gọi
HS đọc SGKtr.111
HS lên nhận xét,cho biết chất khử chất oxi hóa,sự khử sự oxi hóa
HS nghe giảng
HS dấu hiệu để nhận biết PƯ oxi hóa khử +có sự chiếm và nhường oxi giữa các chất PỨ hoặc có sự cho và nhận electron giữa các chất PỨ
3.Phản ứng oxi hóa khử
CuO+H2Cu+H2O
PƯ oxi hóa-khử là PƯHH trong đó xãy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
4Tầm quan trọng của PƯ oxi hóa khử
SGK trang 111
Củng cố- luyện tập
Bài tậpHãy cho biết mỗi loại PỨ dưới đây
thuộc loại phản ứng nào?Đối với PỨ oxi
hóa khử hãy chỉ rõ chất khử chất oxi hóa,sự
khử,sự oxi hóa
a)2 Fe(OH)2 Fe2O3 + 3H2O
b) CaO + H2O Ca(OH)2
c) CO2+ 2Mg 2MgO + C
GV gọi HS xác định chất khử chất oxi hóa
ở PỨ (c)
HS PỨ a):PỨ phân hủy b) PỨ hóa hợp c) PỨ oxi hóa khử
HS chất khử là Mg Chất oxi hóa là CO2
HS đọc SGK
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008 93
Trang 3Tuần 25
26/02/2008
I/ MỤC TIÊU
HS biết được cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm hiểu được phương pháp điều chế hiđro trong công nghiệp,hiểu được khái niệm phản ứng thế
Rèn luyện kĩ năng viết PTPỨ( các kim lọai đứng trước H2 trong dãy HĐHH)
Tiếp tục rèn luyện các bài toán tính theo PTHH
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV chuẩn bị thí nghiệm điều chế H2 và thu khí H2.Dụng cụ giá sắt ống vút nhọn,đèn cồn,chậu nhựa,đèn cồn
Hóa chất Zn,dd HCl
HS ôn lại bầi điều chế oxi trong PTN
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu định nghĩa PƯoxi hóa khử,nêu khái niệm chất oxi hóa ,chất khử,sự oxi hóa sự khử
Gọi 2 HS làm bài tập3,5 SGKtr.113
Gọi HS khác nhận xét,GV nhận xét bài làm của HS ,cho điểm
Hoạt động 1
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng Điều chế khí H 2
Trong PTN
Gt cách đ chế khí H2 trong PTN
Làm TN điều chế H2 bằng 2 cách
đẩy nước và đẩy không khí
GV đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu
ống dẫn khí gọi 1 HS nhận xét
GV bổ sung
Cô cạn d dịch sẽ thu được ZnCl2
GV cách thu khí H2 giống và khác
thu khí O2 như thế nào?
Viết các PTPỨ sau
Fe + dd HCl
Al + dd HCl
Al+ dd H2SO4
GV gọi1 HS lên làm bài tập GV
giới thiệu bình kíp
Trong công nghiệp bằng cách điện
phân nước
Dùng than khử hơi nước,điều chế
từ khí tự nhiên,khí dầu mỏ
HS lắng nghe và ghi bài Nguyên liệu
Zn,Al dung dịch HCl,H2SO4
HS quan sát thí nghiệm
HS nhận xét các bọt khí xuất hiện trên bề mặt miếng kẽm rồi thoát ra khỏi ống nghiệm
HS thảo luận nhóm rồi trả lời
HS viết PTHH
HS quan sát bình kíp
HS nghe và ghi
HS quan sát tranh vẽ và viết PTHH
I Điều chế khí H 2
1 Trong PTN a) Làm thí nghiệm
b) Nhận xét
có bọt khí xuất hiện,Zn tan dần
để 30 giây đưa que đóm đang
cháy vào có ngọn lửa màu xanh nhạt đó là khí H2
c) PTHH
Zn+2HClZnCl2+H2
Có thể điều chế H2 với lượng lớn bằng dụng cụ H5.5
2) Trong CN
t0 2H2O 2H2 + O2
Hoạt động 2 PHẢN ỨNG THẾ Phản ứng thế
GV nhận xét các phản ứng ở bt 1
và cho biết
Các nguyên tử Al,Fe,Zn đã thay
Nguyên tử của đơn chấtZn,Fe,Al đã thay thế nguyên tử hiđro trong hợp chất
II Phản ứng thế
1 PTHH Zn+2HClZnCl2+H2
Trang 4thế nguyên tử nào của axit (GV
dùng phấn màu để giúp HS nhận
xét) Các PỨ trên là PỨ thế các
em rút ra ĐN PỨ thế
GV yêu cầu HS làm bài tập
Em hãy hoàn thành các PTHH
sauvà cho biết mỗi loại PƯ thuộc
loại nào?
a) P2O5+ H2O H3PO4
b) Cu +AgNO3 Cu(NO3)2 +Ag
c)Mg(OH)2 MgO+ H2O
d) Na2O+ H2O NaOH
e) Zn + H2SO4 ZnSO4+ H2
GV chấm vở 2 HS
HS nêu ĐN
HS làm bài tập vào vở
a,d PỨ hóa hợp cPỨ phân hủy b,e PỨ thế đồng thời cũng là PỨ oxi hóa khử
HS đọc nội chính
PƯ thế là PƯHH giữa đơn chất và hợp chất, trong đó ntử của đơn chất thay thế ntử của một ntử khác trong hợp chất
Luyện tập củng cố
GV gọi HS đọc nội dung chính của bài
Điều chế hiđro trong PTN và trong CN
Định nghĩa phản ứng thế?
GV cho các em làm bài tập
Viết PT điều chế hiđro từ kẽm và dung dịch
H2SO4.Tính thể tích hiđro thu đượckhi cho 13g
kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 dư
GV gọi HS lên tóm tắt đề
HS nêu hướng làm bài tập
Zn + H2SO4 ZnSO4+ H2
-Số mol Zn >số mol H2 > ttích H2
Dặn dò bài tập về nha làm bài tập 1,2,3,4,5SGK trang 116.xem trước bài luyện tập 6
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008 95
Trang 5Tuần 26
04/03/2008
I / MỤC TIÊU
HS được ôn lại các kiến thức cơ bản như tính chất vật lí của H2, điều chế H2 ,ứng dụng của H2
HS hiểu được khái niệm phản ứng oxi hóa khử ,khái niệm chất khử,chất oxi hóa,sự khử sự oxi
hóa.Hiểu được khái niệm phản ứng thế
Rèn luyện kĩ năng viết PTPỨ về tính chất hóa học của H2,các PỨ điều chế H2
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tính theo PTHH
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV máy đèn chiếu giấy trong,bútdạ,phiếu học tập
HS ôn lại các kiến thức cơ bản
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động1
Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa PƯthế ,cho ví dụ minh họa
GV gọi 2 HS chữa bài tập 2,5 SGKtr.17
GV gọi HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
GV cho HS nhắc lại kiến thức cần nhớ
HS nhắc lại kiến thức cần nhớ
Hoạt động 3: Luyện tập
GV chiếu bài tập1
Viết PTHH biễu diễn phản ứng của H2 lần lượt
với các chất :O2,Fe3O4,PbO.Cho biết mỗi loại
phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?Nếu là
PỨ oxi hóa khử,hãy chỉ rõ chát khử ,chất oxi
hóa?
2H2+O2 >2 H2O
Fe3O4+4 H2 >3 Fe + 4H2O PbO + H2 > Pb + H2O
HS làm bài tập vào vở nháp ,sau đó GV chỉnh sửa,cho các em ghi vào vở bài tập
GV chiếu bài tập 2 lên bảng,yêu cầu HS thảo luận nhóm để làm bài tập
Lập PTHH của các PỨ sau
a) kẽm + Axit sunfuric Kẽm sunfat + Hiđro
b) Sắt (II) oxit+ Hiđro Sắt+ nước
c) Nhôm+ oxi Nhôm oxit
d) Kali clorat Kaliclorua+ oxi
Cho biết mỗi loại PỨ trên thuộc loại nào?
có thể HS nhận xét 4 PỨ trên đều là PỨ oxi hóa
khử vì trong các PỨ trên đều có sự chuyển dịch
electron giữa các chất trong PỨ
a/ Zn+H2SO4 >ZnSO4 + H2
b/ FeO + H2 > Fe + H2O c/ 4Al +3O2 > 2Al2O3 d/ 2KClO3 >2KCl + 3O2 a/ thế
b/ oxi hóa- khử c/ Hóa hợp d/ Phân hủy
GV chiếu bài tập của các nhóm lên màn hình và nhận xét
GV vẽ vào bảng phụ điều chế H2 và cho các em điền công thức các chất A,B,C cho phù hợp,viết PTPỨ
Hoạt động4
GV chiếu đề bài tập 4 lên màn hình
Dẫn 2,24lít khí H2 (ĐKC) vào ống có chứa 12g CuO + H2 > Cu + H2O
Trang 6CuOđã nung tới nhiệt độ thích hợp.kết thúc
PỨ còn ag chất rắn
a) Viết PTHH,
b) tính khối lượng nước tạo thành sau PỨ,
c) Tính a?
-Số mol H2
- Số mol CuO Lâp tỉ lệ so sánh số mol 2 chất tham gia, dựa vào chất pứ HẾT để tính các chất tạo thành
* GV gợi ý các em giải phần c) bằng cách áp dụng
ĐLBTKL
GV gọi HS có cách giải khác trình bày(Nếu HS không có cách giải khác,
DẶN DÒ BÀI TẬP VỀ NHÀ
GV dặn HS chuẩn bị cho bài TH số 5
Bài tập về nhà 1,2,3,4,5,6SGK trang 119
Về nhà xem lại các bài tập đã làm,giải lại các bài tập đó
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008 97
Trang 7Tuần 26
04/03/2008
I/ MỤC TIÊU
HS được rèn kĩ năng thao tác làm các thí nghiệm.Biết cách thu khí H2 bằng cách đẩy nước và đẩy không khí
Tiếp tục rèn luyên kĩ năng quan sát và nhận xét các hiện tượng thí nghiệm.Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng viết các PTPỨ
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV chuẩn bị tiến hành các thí nghiệm sau
1) Thí nghiệm điều chế H2 từ Zn và dd HCl
2) Thí nghiệm thu khí H2 bằng cách đẩy nước và đẩy không khí
3) Thí nghiệm H2 đẩy CuO
Dụng cụ mỗi nhóm,một bộ dụng cụ và hóa chất như sau: Đèn cồn,ống nghiệm có nhánh,1 ống dẫn,giá sắt kẹp sắt,,ống thủy tinh hình chữ V(có gấp khúc),ống nghiệm 2 chiếc,hóa chất Zn, dd HCl,CuO
HS đọc trước nội dung thí nghiệm cần làm,chuẩn bị các chậu nước
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
GV kiểm tra dụng cụ,hóa chất và kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
Hoạt động 1
GV em hãy cho biết nguyên liệu để điều chế H2 trong PTN
HS trong PTN thường dùng kim loại Zn, Al và dd HCl, H2SO4
GV em hãy viết PTHH,điều chế H2 từ Zn và dd HCl
HS lên bảng viết PTHH
GV hướng dẫn HS lắp dụng cụ như hình vẽ5.4 SGK trang 114
GV hướng dẫn HS cách tiến hành thí nghiệm và cách thử độ tinh khiết của H 2 rồi mới đốt
GV các em hãy nhận xét hiện tượng
.HS làm thí nghiệm điều chế H2 và đốt
HS nhận xét hiện tượng và viết PTHH
Hoạt động 2
THÍ NGHIỆM THU KHÍ HIĐRO BẰNG CÁCH ĐẨY NƯỚC VÀ ĐẨY KHÔNG KHÍ
GV hướng dẫn HS thay ống vút nhọn bằng ống dẫn khí
HS làm thí nhiệm
Hoạt đông 3 THÍ NGHIỆM HIĐRO KHỬ ĐỒNG (II) OXIT
GV hướng dẫn HS dẫn khí H2 qua ống chữ V có chứa CuO đã nung nóng
( hình vẽ SGK trang 120)
HS làm theo nhóm
Quan sát và nhận xét các hiện tượng và viết PTPỨ
Hiện tượng có Cu (màu đo ) tạo thành
Có hơi nước tạo thành
PTPỨ t0
CuO + H2 CuO + H2O
Hoạt động 4
HS làm thu hoạch ,dọn rửa dụng cụ
GV dặn dò HS chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 8Tiết 53 12/03/2008
I/ MỤC TIÊU
Kiểm tra lại kiến thức của chương V
Rèn kĩ năng tính toán theo PTHH,xác đinh được chất dư ,biết phân biệt được các loại PỨ, xác định được PỨ oxi hóa khử và xác định được chất khử chất oxi hóa
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
HS kiến thức
GV - đề kiểm tra A và B
- Đáp án
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008 99
Trang 9Tuần 27
12/03/2008
I/ MỤC TIÊU
HS biết và hiểu thành phần hóa học của hợp chất nước gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi,chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ thể tích là 2 phần hiđro và 1 phần oxivà
tỉ lệ về khối lượng là 8 phần oxi và 1 phần hiđro
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV chuẩn bị dụng cụ điện phân nước bằng dòng điện
Tổng hợp nước GV sử dụng mô hình
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động1 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
SỰ PHÂN HỦY NƯỚC
GV lắp thiết bị điện phân nước (có pha thêm 1 ít dd H2SO4 để làm
tăng độ dẫn điện của nước
HS quan sát thí nghiệm
GV yêu cầu HS quan sát hiện tượng và nhận xét( có thể gọi 1-2
HS lên bàn để quan sát thí nghiệm)
GV em hãy nêu các hiện tượng thí nghiệm
HS có dòng điện chạy qua trên bề mặt của 2 điện cực xuất hiện
nhiều bọt khí
GV ở điện cực âm có khí H2 sinh ra và ở cực dương có khí O2
sinh ra.Em hãy so sánh thể tích của H2 và O2 sinh ra ở 2 điện cực?
HS nhận xét.Sau đó GV bổ sung và rút ra kết luận
Hoạt đông 2 SỰ TỔNG HỢP NƯỚC
GV cho HS mô tả thí nghiệm
GV cho HS thảo luận theo nhóm và trả lời
Khi đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 bằng tia lửa điện,có những hiện
tượng gì?
Mực nước trong ống dâng lên có đầy ống không? Vậy các khí O2
và khí H2 có phản ứng hết không?
Đưa tàn đóm vào phần khí còn lại có hiện tượng gì?Vậy khí còn
dư là khí nào?
HS tàn đóm bùng cháy đó là khí O2 HS nhận xét khi đốt bằng tia
lửa điện hiđro và oxi đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ 2:1
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để tính
Tỉ lệ hóa hợp (về khối lượng ) giữa hiđro và oxi
Thành phần % về khối lượng của oxi và hiđro trong nước
HS tính thành phần %
Hoạt động 3 KẾT LUẬN
GV yêu cầu các HS trả lời các câu hỏi sau
Nước là hợp chất được tạo thành từ những nguyên tố nào?
Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng và về thể tích
với nhau như thế nào ? Em hãy rút ra công thức hóa học của nước
Hoạt động4 CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
GV chiếu đề bài tập lên màn hình
Bài tập1 : Tính thể tích khí hiđro và oxi (ĐKC) cần tác dụng với
nhau để được 7,2g nước
I Thành phần hóa học của nước
1.Sự phân hủy nước
aThí nghiệm
SGK/ 121
bNhận xét: Khi phân hủy nước
ta thu được khí H2 và khí O2 thể tích khí H2 bằng 2 lần thể tích khí O2
quá trình phân hủy nước được biểu diễn bằng PTHH sau 2H2O 2H2 + O2
2.Tổng hợp nước aThí nghiệm
SGK/122
bNhận xét
hai thể tích khí H2 đã hóa hợp với
1 thể tích O2 để tạo thành nước được biểu diễn bằng PTHH sau 2H2 + O2 2H2O
3Kết luận
Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđro và oxi chúng hóa hợp với nhau
aTheo tỉ lệ về thể tích là 2 phần khí H 2 và 1 phần khí O 2
b.Theo tỉ lệ khối lượng là:1 phần H 2 và 8 phần O 2
Trang 10GV yêu cầu HS tóm tắt đề,nêu hướng giải
GV yêu cầu các HS trả lời các câu hỏi sau
Nước là hợp chất được tạo thành từ những nguyên tố nào?
Chúng hóa hợp với nhau theo tỉ lệ về khối lượng và về thể tích với nhau như thế nào ? Em hãy rút ra công thức hóa học của nước
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
GV chiếu đề bài tập lên màn hình
Bài tập1 : Tính thể tích khí hiđro và oxi (ĐKC) cần tác dụng với nhau để được 7,2g nước
GV yêu cầu HS tóm tắt đề,nêu hướng giải
HS tính số mol nước cần có là n H2O= 7,2/ 18= 0,4mol.PTHH 2H2 + O2 2H2Otính được số mol của H2 ,số mol của oxi sô mol của nước ,tính được thể tích của nước ở ĐKC
Bài tập2: Đốt cháy hỗn hợp khí gồm 1,12l khí Hiđro và 1,68l khí oxi(ĐKC) Tính khối lượng nước tạo
thành sau khi phản ứng cháy kết thúc
GV định hướng cho HS bài tập 2 khác bài tập 1 ở chỗ nào?.Yêu cầu các nhóm làm bài tập vào vở và
giấy trong?
HS phải xác định chất phản ứng hết ,chất còn dư ?
HS tính được số mol H2 ,số mol O2,lập tỉ lệ về số mol của đề trên số mol của PTHH.So sánh phân số
nào > chất đó dư sử dụng số mol chât phản ứng hết để thế vào PT Tính số mol của nước => m
H2O
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Cho HS đọc bài đọc thêm SGK/125
Làm bài tập 1,2,3,4 trang 125
Xem trước tính chất vật lí ,tính chất hóa học,vai trò của nước và chống ô nhiễm nguồn nước
Tuần 28
Trường THCS Phan Thúc Duyện – Năm học 2007-2008 101
Trang 11I/ MỤC TIÊU
HS hiểu và biết tính chất vật lí và tính chất hóa học của nước(hòa tan được nhiều chất rắn,tác dụng
được một số kim loại tạo thành bazơ ,tác dụng được với nhiều oxit phi kim tạo thành axit
HS hiểu và viết được PTHH,thể hiện tính chất hóa học nêu trên của nước,tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính toán thể tích các chất khí theo PTHH
HS hiểu được nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước và có biện pháp phòng chống ô nhiểm
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV chuẩn bị làm các thí nghiệm sau
1) Tác dụng với kim loại 2) Tác dụng với oxit bazơ 3) Tác dụng với 1 số oxit axit
dụng cụ: Cốc thủy tinh loại 250 ml,2 chiếc phễu,ống nghiệm,lọ thủy tinh có nút nhám đã thu sẵn khí
oxi,muôi sắt
hóa chất quì tím ,Na, H2O,vôi sống P đỏ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV kiểm tra lí thuyết 1 HS Thành phần hóa học của nước?
Gọi 2 HS chữa bài tập 3 và 4 SGK/ 125
GV cho HS khác nhận xét bài làm của bạn mình sau đó GV kết luận cho điểm
Hoạt động 1 TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
Tính chất của nước
Tính chất vật lí
GV yêu cầu HS liên hệ thực tế(quan sát 1
cốc nước) và nhận xét các tính chất của
nước
Tính chất hóa học
a) Tác dụng với kim loại
GV nhúng quì tím vào cốc nướcyêu cầu
HS quan sát
GV cho 1 mẫu Na vào cốc nước
GV nhúng quì tím vào dd sau phản ứng
GV hướng dẫn HS viết PTHH
GV gọi HS đọc phần kết luận ở SGK/123
b) Tác dụng với 1 số oxit bazơ
GV làm thí nghiệm:Cho 1 cục vôi nhỏ vào
cốc thủy tinh ,rót1 ít nước vào vôi sống
yêu cầu HS quan sát và nhận xét
GV nhúng 1 mẫu quì tím vào
GV vậy hợp chất được tạo thành có công
thức là như thế nào?( HS dựa vào hóa trị
của Ca và nhóm (OH) để lập công
thức).Từ đó yêu cầu HS viết PTHH
GV thông báo : Nước còn hóa hợp với
Na2O,K2O,BaO
GV gọi 1 HS đọc kết luận ở SGK/123
c) Tác dụng với 1 số oxit axit
GV làm thí nghiệm Đốt P đỏ trong oxi tạo
thành P2O5nhúng mẫu quì tím vàoGV
cho HS nhận xét màu
GV dd làm quì tím hóa đỏ là dd axit.Vậy
HS nước là chất lỏng không màu không mùi không vị,sôi ở
1000C,hóa rắn ở
00C,khối lượng riêng của nước là1g/ml
HS quan sát
HS nhận xét
Giấy quì tím chuyển sang màu xanh Nêu hiên tượng
Có hơi nước bốc lên CaO rắn chuyển thành chất nhão phản ứng tỏa nhiều nhiệt
Hs quì tím hóa xanh
HS viết PTHH
HS đọc
HS giấy quì tím hóa đỏ
HS viết PTHH
II Tính chất của nước
1 Tính chất vật lí
SGK/123
2 Tính chất hóa học a) Tác dụng với kimloại
-Thí nghiệm -Nhận xét
- PTHH 2Na+2H2O2NaOH +H2
b) Tác dụng với 1 số oxit
bazơ
-Thí nghiệm -Nhận xét
- PTHH CaO+H2OCa(OH)2
c) Tác dụng với 1 số oxit
axit
- Thí nghiệm
- PTHH
P2O5+3H2O2H3PO4