Chiến lược MarketingTheo các phương án lựa chọn thị trường mục tiêu Theo các yếu tố trong marketing-mix • Chiến lược sản phẩm • Chiến lược giá • Chiến lược phân phối • Chiến lược truyền
Trang 2Khái niệm Chiến lược Marketing
tương quan với thị trường, với cạnh tranh cùng các yếu tố môi trường khác.
(Walker & Mullins, 2009, Marketing Strategy)
Trang 3Khái niệm Chiến lược Marketing
Là mô hình/quá trình mà tổ chức tập trung nguồn lực của mình vào các cơ hội tốt nhất nhằm gia tăng doanh số từ đó đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững.
(David Aaker, 2008, Strategic market management)
Trang 4Chiến lược Marketing
Theo các phương án lựa chọn thị trường
mục tiêu Theo các yếu tố trong marketing-mix
• Chiến lược sản phẩm
• Chiến lược giá
• Chiến lược phân phối
• Chiến lược truyền thông
• Chiến lược marketing không phân biệt
• Chiến lược marketing phân biệt
• Chiến lược marketing tập trung
Phân loại Chiến lược Marketing
Trang 5Chiến lược marketing không phân biệt
• Doanh nghiệp coi toàn bộ người tiêu dùng trên thị trường là thị trường mục tiêu.
Không chú ý đến phân đoạn thị trường.
Trang 6Type : Public
Industry : Beverage
Founded : 1886
Founder(s) : Asa Griggs Candler
Headquarters : Coca-Cola headquarters,
Atlanta, Georgia, U.S.
Trang 7Number of locations : +200
Area served: Worldwide
Employees : Approx 2.1 million (2011)
Fla : Cola, Cola Cherry, Cola Vanilla,
Cola Green Tea, Cola Lemon, Cola Lemon Lime, Cola Lime, Cola Orange and Cola Raspberry
Trang 9Phân loại Chiến lược Marketing
Chiến lược marketing phân biệt
• Doanh nghiệp lựa chọn một vài phân đoạn làm thị trường mục tiêu.
Có phân đoạn thị trường và phân tích tiềm lực đối thủ
Nhiều sản phẩm
Thị trường tổng thể
Trang 15Phân loại Chiến lược Marketing
Chiến lược marketing tập trung
• Doanh nghiệp chỉ chọn một phân đoạn tốt nhất làm thị trường mục tiêu
Sp1
Trang 16Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 20Quy trình xây dựng Chiến lược Marketing
Nghiên cứu thị trường, lựa chọn SBU
Phân đoạn, chọn TT mục tiêu, định vị (STP)
Đề xuất các quyết định Marketing
Triển khai, kiểm tra - đánh giá - điều chỉnh Phân tích PESTEL, SWOT / TOWS
Xác định mục tiêu Chiến lược Marketing
Trang 211 Xây dựng và phân tích ma trận TOWS
• SWOT: Tập trung phân tích điểm mạnh (Strengths) và điểm yếu (Weaknesses) trước.
• TOWS: Tập trung phân tích cơ hội (Opportunities) và thách thức (Threats) trước.
Việc phân tích O-T trước sẽ cung cấp nền tảng vững chắc để nói về S-W
Trang 22Điểm mạnh
• Lợi thế cạnh tranh của công ty bạn là gì?
• Một số điểm mạnh nhất có thể: Thị phần, công nghệ, nền kinh tế của quy mô, lãnh đạo, uy tín thương hiệu và lòng trung thành, chất lượng cao, nguồn lực tài chính, R & D
Trang 23Nhận biết điểm mạnh của công ty
• Lợi thế mà công ty bạn có là gì?
• Điều bạn làm tốt hơn đối thủ cạnh tranh là gì?
• Bạn đang theo đuổi chiến lược giá thấp hay là khác biệt hóa?
• Mọi người thấy điểm mạnh của bạn là gì?
Trang 24Điểm yếu
• Những điều mà doanh nghiệp của bạn đang thiếu sót.
• Một số điểm yếu có thể: thị phần thấp, không khác biệt, công nghệ lạc hậu, chất lượng kém, thiếu sáng tạo, một tên thương hiệu yếu, chi phí cao
Trang 25Nhận biết được điểm yếu
• Bạn cần cải thiện điều gì?
• Bạn cần tránh điều gì?
Trang 26Cơ hội
• Là những điều tạo ra các cơ hội để làm cho bạn thu được lợi nhuận cao hơn hoặc có được kết quả kinh doanh của bạn tốt hơn
• Nên nhận ra các cơ hội để cải thiện tình hình kinh doanh
• Cơ hội luôn đến cùng với những rủi ro
• Cơ hội có thể đến từ: Công nghệ, tăng trưởng cao hơn đổi mới kinh tế, nhu cầu mới, thị trường mới, tự do hóa thương mại, phát triển thị trường/đa dạng hóa, xã hội thay đổi lối sống, các chương trình chi tiêu của chính phủ
Trang 27Nhận biết cơ hội
• Đâu là những cơ hội tốt mà bạn gặp được?
• Những xu hướng tiêu dùng mà bạn có thể nắm bắt được?
Trang 28Đe dọa
• Những điều đang cản trở việc kinh doanh của công ty bạn
• Các mối đe dọa không thể kiểm soát được
• Một số mối đe dọa có thể: Người mới gia nhập thị trường, suy thoái kinh tế, sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng, sự gia tăng của thị hiếu chi phí thấp hoặc nhu cầu sản xuất ở nước ngoài, cao hơn hoặc các nguồn đầu vào / giá cả, quy định mới, áp lực cạnh tranh không ổn định
Trang 29Nhận biết sự đe dọa
• Điều trở ngại gì mà bạn đang phải đối mặt?
• Đối thủ cạnh tranh của bạn đang làm gì?
• …
Trang 30Khi nào bạn cần phân tích SWOT
• Thay đổi hướng hoặc quan điểm kinh doanh
• Tung ra 1 sản phẩm mới hoặc gia nhập 1 thị trường mới
• Đưa ra các quyết định
• Đánh giá môi trường cạnh tranh
• Hoạch định chiến lược kinh doanh mới
Trang 31Working group
• Làm việc theo nhóm: Tiến hành phân tích SWOT sản phẩm, dịch vụ
mà bạn đang kinh doanh?
• Thuyết trình trước lớp (10 phút/ nhóm)
Trang 32Xây dựng và phân tích ma trận TOWS
Trang 33Tình huống: Bạn muốn cưa 1 cô bé 18 tuổi đang học trường ĐH Ngoại Thương Cô bé ấy học chung lớp, cô bé đó nhà ở Tp Hà Nội, Bạn thì ở thành phố khác lên.
1 Điểm mạnh: Trẻ, đẹp trai, học giỏi, phong độ, nhà giàu, hát hay.
2 Điểm yếu: Nhúc nhát, giao tiếp kém.
3 Cơ hội: Cô bé đó là người năng động, phong cách teen đúng nghĩa, thích hát hò, thích người học giỏi Lớp bạn có các bạn từ nơi khác đến nhiều, hòa đồng
4 Thách thức: Sẽ có nhiều chàng theo đuổi cô ta; Sở thích cô bé đó luôn thay đổi liên tục Cô bé đó chúa ghét những người nhúc nhát.
Trang 342 Xác định mục tiêu Chiến lược Marketing
Mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu doanh số
Mục tiêu tình thế kinh doanh
• Thâm nhập thị trường, chiếm lĩnh thị trường
• Loại bỏ đối thủ cạnh tranh…
Mục tiêu ngắn hạn, mục tiêu dài hạn
Trang 353 Lựa chọn SBU
Đơn vị kinh doanh chiến lược (Strategic Business Unit – SBU, còn gọi là trọng điểm kinh doanh) là lĩnh
vực, ngành nghề hay sản phẩm mà doanh nghiệp nên tập trung nguồn lực để đầu tư, phát triển và khai thác.
Các mô hình để lựa chọn SBU cho doanh nghiệp:
1 Mô hình GE (General Electric)
2 Mô hình BCG (Boston Consulting Group)
Trang 36Mô hình BCG
Mô hình BCG (hay ma trận tăng trưởng - thị phần, thường gọi là BCG1), dựa vào 2 tiêu chí để phân tích,
là:
• Tốc độ tăng trưởng của thị trường
• Thị phần tương đối của doanh nghiệp
Mỗi tiêu chí có 2 giá trị là Cao, Thấp
Ma trận BCG gồm 4 trạng thái khác nhau:
Ô dấu hỏi, Ô ngôi sao, Ô bò sữa hay tiền mặt, Ô chú chó.
Trang 37Lập kế hoạch (Planning)
4 trạng thái khác nhau đối với mỗi SBU: Ô dấu hỏi, ô ngôi sao, ô bò sữa hay tiền mặt, ô chú chó.
Mô hình BCG
Trang 40• Là lĩnh vực KD không còn cơ hội phát triển trong dài hạn, nhưng hoạt động này đòi hỏi ít vốn đầu tư và tiếp tục sản sinh ra nhiều lợi nhuận.
Tăng trưởng ngành thấp, Thị phần cao
Trang 41• DN có lợi thế về cạnh tranh và cơ hội phát triển
• Hoạt động KD này có khả năng sinh lợi lớn nhất
• Hoạt động KD này có khả năng trở thành sản phẩm
Cash Cow của công ty.
Stars - Tăng trưởng ngành cao, Thị phần lớn
Trang 42• DN thâm nhâp TT khi trên TT đã có DN hàng đầu tham gia
• Hoạt động kinh doanh đòi hỏi nhiều vốn đầu tư: nhà xưởng,
Trang 43• Là lĩnh vực KD không có triển vọng phát triển.
• Đòi hỏi ít vốn đầu tư nhưng lợi nhuận không cao vì vậy DN nên sớm loại bỏ khỏi TT.
Low growth, Low market share
Trang 45Do the BCG analysis with the Apple product portfolio at this time?
• Present your analysis on class (10 min/each)
Trang 46BCG
Trang 474 STP
Trang 48Phân đoạn thị trường
Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm trên cơ sở những điểm khác biệt
về nhu cầu, mong muốn và các đặc tính.
Đoạn thị trường là một nhóm người tiêu dùng trong thị trường tổng thể có phản ứng như nhau đối với cùng
một tập hợp các tác nhân kích thích của marketing.
Trang 49Phân đoạn thị trường
Trang 50Phân đoạn thị trường
Trang 51Tiêu thức phân đoạn
Thị trường doanh nghiệp Thị trường tiêu dùng
Trang 52• Theo mật độ dân cư
• Lối sống (truyền thống, hiện đại )
• Nhân cách (nhiệt tình, tham vọng )
Trang 53Phân đoạn thị trường
Thị trường doanh nghiệp
• Tiêu chuẩn mua sắm
• Cơ cấu quyền lực
• Tính chất các mối quan hệ hiện có
Trang 54Lựa chọn thị trường mục tiêu
Thị trường mục tiêu là một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiệp lựa chọn và hướng tới tập trung
nỗ lực marketing vào đó nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh của mình.
Trang 55Lựa chọn thị trường mục tiêu
Tập trung vào 1 phân đoạn
Bao phủ toàn bộ thị trường
Chuyên môn hóa
Trang 56Định vị
Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm được một vị trí rõ
ràng, đặc biệt và có giá trị so với đối thủ cạnh tranh trong tâm trí khách hàng mục tiêu.
Trang 57Định vị
Trang 58 Tái định vị (repositioning) là việc xác định lại vị trí của sản phẩm trong tâm trí khách hàng nhằm phù
hợp với tình thế cạnh tranh hoặc sự thay đổi của thị trường và chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
“The taste you hate, twice a day”
Medicine breath
Trang 59Định vị
Phá định vị (depositioning) là việc xác định vị trí sản phẩm trong tâm trí khách hàng so với sản phẩm
của đối thủ cạnh tranh nhằm làm yếu đi định vị của đối thủ
Pepsi: New Genetration
Trang 65Thị phần của các thương hiệu fast food lớn trên Thế giới.