Khái niệm môi trường MarketingMôi trường Marketing là tập hợp các yếu tố và lực lượng bên ngoài hoạt động marketing, ảnh hưởng đến khả năng quản trị marketing nhằm xây dựng và duy trì cá
Trang 2Môi trường Marketing
Môi trường vi mô
Trang 3Khởi động
- Làm việc theo nhóm 8 bạn (20 mins).
- Chọn 1 sản phẩm hoặc dịch vụ (Mới hoặc đã có trên thị trường) và 1 khu vực thị trường mà công ty bạn muốn tấn công
vào
Eg: Café Trung Nguyen ở Mỹ, Pho Bat Dan tại Pháp…
- Trình bày ý tưởng của bạn trước lớp trong 5 phút về những
đề xuất và những thông tin chi tiết nào sẽ giúp ích cho bạn
thực hiện được dự án này hiệu quả?
Trang 4Khái niệm môi trường Marketing
Môi trường Marketing là tập hợp các yếu tố và lực lượng bên ngoài hoạt động marketing, ảnh hưởng đến khả năng quản trị marketing nhằm xây dựng và duy trì các mối quan hệ tốt đẹp
với khách hàng mục tiêu (The principle of marketing, Philip
Kotler, p90, edition 13).
Trang 5Khái niệm môi trường Marketing
Môi trường Marketing Quốc tế là tập hợp các yếu tố bên trong, bên ngoài doanh nghiệp, có ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến việc duy trì mối quan hệ giữa doanh nghiệp và khách hàng
nhằm đạt được mục tiêu mà doanh nghiệp đặt ra (Theo giáo
trình Marketing Quốc tế, ĐH Ngoại Thương, Chương II, trang 97).
Trang 6Phân loại môi trường Marketing
Căn cứ vào biên giới doanh nghiệp:
Căn cứ vào phạm vi tác động:
Căn cứ vào khả năng kiểm soát của doanh nghiệp:
Trang 8Phân loại môi trường Marketing
Trang 9Môi trường Marketing
Môi trường vĩ mô Môi trường vi mô
• Các lực lượng bên trong
Trang 10Các lực lượng bên trong công ty
Lực lượng bên trong
• Chiến lược phát triển công nghệ
• Năng lực và ngân sách cho R&D
• Quy mô, cơ cấu và đặc điểm nguồn nhân lực
• Chiến lược tuyển dụng & bố trí
• Chiến lược đào tạo & phát triển
• Triết lý kinh doanh
• Đạo đức kinh doanh
• Các hình thức văn hóa hữu hình (nghi lễ, biểu tượng )
Trang 11- Cân bằng công việc - cuộc sống
- Mô tả công việc
Trang 17Nhà cung ứng
Một số yếu tố tác động:
Trang 18Các tổ chức hỗ trợ
Trang 19Nhà cung cấp dịch vụ Marketing (agency)
Trang 20- Công ty nghiên cứu thị trường
Công ty Quảng cáo: dựa trên chuyên môn về thương hiệu (brand), truyền thông (communication), sáng tạo (creativity), thực thi (execution)… Oglivy & Mather, TW Thomson (USA); Saatchi & Saatchi (UK); Dentsun (J/P)
Công ty truyền thông: Truyển tải sản phẩm quảng cáo, TVC, print – a
Nhà cung cấp dịch vụ Marketing (agency)
Trang 21 Các dịch vụ hỗ trợ: quay film; photographer; lồng tiếng…
4 tập đoàn truyền thông nổi tiếng tại Việt Nam:
Nhà cung cấp dịch vụ Marketing (agency)
Trang 24Profile of Competitors’: Background, Finances, Products
Trang 26 Các chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm, Xu hướng
sử dụng hàng thay thế của khách hàng, Tương quan giữa giá cả và chất lượng của các mặt hàng thay thế…
Đối thủ cạnh tranh
Trang 281886: John S Pemberton 1898: dược sĩ Caleb Bradham
Trang 47Công chúng
Là tập hợp các nhóm đối tượng có sự quan tâm hay khả năng ảnh hưởng đến việc đạt được mục tiêu của doanh nghiệp
1) Giới tài chính (Financial publics).
2) Giới truyền thông (Media publics).
3) Chính quyền (Government publics).
4) Giới hoạt động xã hội (Citizen action publics).
5) Công chúng địa phương (Local publics)
6) Quần chúng (General publics)
7) Công chúng nội bộ (Internal publics)
Trang 48Khách hàng
Một số yếu tố tác động:
Trang 49Cus·tom·er /ˈkəstəmər/
A person or organization that buys goods or services from a store or other business
(Webster dictionary)
Trang 50Người tiêu thụ hay người tiêu dùng Đây là
người cuối cùng SỬ DỤNG / DÙNG hàng
hóa/dịch vụ do bạn/ai đó làm ra Ví dụ bạn
là Nhà SX dầu gội, Consumer là người
dùng dầu gội của bạn để gội đầu
Consumer
Người tiêu thụ hay người tiêu dùng Đây là
người cuối cùng SỬ DỤNG / DÙNG hàng
hóa/dịch vụ do bạn/ai đó làm ra Ví dụ bạn
là Nhà SX dầu gội, Consumer là người
dùng dầu gội của bạn để gội đầu
Customer
Khách hàng, là người MUA hàng
do bạn/ai đó làm ra để phục vụ mục đích gì đó Ví dụ bạn là Nhà SX dầu gội Customer có thể là Đại lý của bạn, mua hàng
Customer
Khách hàng, là người MUA hàng
do bạn/ai đó làm ra để phục vụ mục đích gì đó Ví dụ bạn là Nhà SX dầu gội Customer có thể là Đại lý của bạn, mua hàng
Trang 51Consumer behavior is…
Trang 52Môi trường nhân khẩu học
Mô tả những đặc trưng cơ bản nhất liên quan đến dân số và con người ở mỗi quốc gia, chủ yếu dưới góc độ thống kê:
Dân số (số dân, tốc độ, mật độ, phân bố theo tuổi, giới
tính, khu vực )
Trang 54Môi trường văn hóa - xã hội
Gồm những định chế và các yếu tố khác tác động đến các giá trị
cơ bản của xã hội, đến niềm tin, nhận thức, thị hiếu và hành vi con người
Doanh nghiệp phải quan tâm đến việc phát hiện những biến
đổi về văn hóa có thể báo trước những cơ hội marketing hoặc những mối đe dọa mới
Trang 60Môi trường chính trị
Bao gồm luật pháp, thể chế chính trị, và các nhóm gây sức ép có ảnh hưởng và hạn chế các tổ chức và cá nhân trong xã hội.
Hệ thống luật
Luật cạnh tranh, luật bảo vệ người tiêu dùng
Vai trò của các cấp quản lý nhà nước
Tự do báo chí
Trang 61Đó là điều luật được ban hành từ thế kỉ 19 để tránh phạm húy nhà vua
và nó vẫn còn tồn tại tới tận bây giờ
Trang 62Điều luật này được thi hành tại ba thị trấn miền Nam nước Pháp
là Cugnaux, Le Lavandou và Sarpourenx do tình trạng thiếu đất để xây lăng mộ.
Trang 63Môi trường kinh tế
Bao gồm các yếu tố ảnh hưởng đến sức mua và cơ cấu tiêu dùng
Tỉ giá hối đoái, cán cân thanh toán quốc tế
Trang 65Môi trường tự nhiên
Bao gồm các yếu tố tài nguyên cần thiết cho đầu vào của những người làm marketing, hoặc các tài nguyên bị ảnh hưởng bởi hoạt động marketing
Các xu hướng môi trường tự nhiên (khan hiếm tài
nguyên, ô nhiễm môi trường )
Trang 66Môi trường khoa học kĩ thuật và công nghệ
Bao gồm các yếu tố tạo nên công nghệ mới, sản phẩm mới và
cơ hội thị trường mới
Khả năng và sự đầu tư cho R&D
Trang 67Creativeness of human resource
Protection of Intellectual Property Rights
Number of patents, industrial design, etc
Technological requirements for products like drug, food, etc
Technological environment
Forces that create new technologies, creating new product and market opportunities