Tài liệu thí nghiệm module biến tần trình bày các nội dung như: Cấu tạo của module biến tần DELTA VDFM, cấu tạo ngoài của biến tần Delta VDFM, màn hình hiển thị và chức năng bàn phím,...Mời các bạn cùng tham khảo
Trang 1Mục lục
I Cấu tạo của module biến tần DELTA VDF - M 2
1 Cấu tạo ngoài của biến tần Delta VDF - M 3
2 Sơ đồ mạch cơ bản 4
II MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỨC NĂNG BÀN PHÍM 6
III HƯỚNG DẪN THAO TÁC TRÊN BÀN PHÍM 8
IV CÁC BÀI TẬP ỨNG DỤNG 10
Bài 1 : Điều khiển động cơ thông qua màn hình của biến tần 10
Bài 2: Điều khiển tốc độ động cơ thông qua biến trở ngoài và đảo chiều động cơ bằng nút nhấn ngoài. 12
Bài 3 : Điều khiển động cơ bằng nút nhấn ngoài với 6 cấp tốc độ cộng dồn có sử dụng relay để duy trì. 15
Bài 4 : Điều khiển động cơ bằng nút nhấn ngoài với 3 cấp tốc độ và sử dụng relay khóa lẫn. 19
Trang 2BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHO MODULE BIẾN TẦN DELTA VDF – M
I Cấu tạo của module biến tần DELTA VDF - M
Cấu tạo của module : 1 MCCB 3 pha 5 Biến tần delta VDF – M
2.MCCB 1 pha 6 Vôn kế và Ampe kế
Trang 31 Cấu tạo ngoài của biến tần Delta VDF - M
Trang 42 Sơ đồ mạch cơ bản
Sơ đồ đấu dây mạch chính
Trang 5Ký hiệu tiếp điểm Giải thích chức năng của các tiếp điểm domino
R/L1, S/L2, T/L3 Cấp nguồn AC ( 1 pha/3 pha)
U/T1, V/T2, W/T3 Đấu vào động cơ
+/B1 ~ B2 Kết nối với điện trở thắng
Nối đất
Vị trí và chức năng các tiếp điểm
RA - RC Rơ le ngõ ra đa chức năng (NO)
RB - RC Rơ le ngõ ra đa chức năng (NC) M01 - MCM Ngõ ra đa chức năng
RJ - 11 Cổng truyền thông nối tiếp +10V – GND
AVI – GND Điện áp ngõ ra ACI – GND Dòng điện ngõ vào AFM – GND Đồng hồ ngõ ra tương tự M0 - GND Đầu vào đa chức năng phụ M1 – GND
Tới M5 - GND
Đầu vào đa chức năng 1
Tới Đầu vào đa chức năng 5
Trang 6II MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỨC NĂNG BÀN PHÍM
1 Hiển thị LED : chỉ thị tần số , điện áp, dòng điện, đơn vị người sử dụng quy
định…
2 Hiển thị trạng thái : hiển thị trạng thái hiện hành của biến tân
3 Run : khởi động biến tần
4 STOP / RESET : dừng hoạt động biến tần và reset biến tần sau khi xảy ra
sự cố
5 Phím Up và Down : cài đặt thông số và thay đổi số liệu , chẳng hạn như tần
số nguồn chính
6 Biến trở tinh chỉnh : dùng cho cài đặt tần số chính
7 ENTER : nhấn khi thay đổi xong tham số hoặc thay đổi dữ liệu
8 MODE : thay đổi giữa các chế dộ hiển thị khác nhau
Có 4 đèn LED trên màn hình hiển thị :
o LED STOP : Nó sẽ sáng lên khi động cơ ngừng
o LED RUN : Nó sẽ sáng lên khi động cơ chạy
o LED FWD : Nó sẽ sáng lên khi động cơ chạy thuận
o LED REW : Nó sẽ sáng lên khi động cơ chạy nghịch
Trang 7Thông điệp hiển thị Mô tả
Hiển thị tần số chính của biến tần Hiển thị tần số ngõ ra thực tế tại các chân tiếp điểm U, V, W Đơn vị người dùng định nghĩa ( v = HxPr.-65.)
Giá trị đếm (C) Hiển thị dòng điện ngõ ra tại các chân tiếp điểm U , V , T Bước quy trình PLC nội bộ đang được thực hiện
Các thông số cụ thể
Giá trị thực tế được lưu trữ trong thông số
Hiển thị trạng thái quay thuận của biến tần
Hiển thị trạng thái quay nghịch của biến tần
Hiển thị “End” cho khoảng 1s nếu đầu vào đã được chấp nhận
Hiển thị nếu đầu vào không hợp lệ
Trang 8III HƯỚNG DẪN THAO TÁC TRÊN BÀN PHÍM
Để xem thông số
Thiết lập giá trị tham số:
Khắc phục thông báo lỗi:
Trang 9
Để thay đổi tần số, tiến hành như sau:
Để thay đổi chế độ khác nhau ta làm như sau:
Trang 10IV CÁC BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Bài 1 : Điều khiển động cơ thông qua màn hình của biến tần
- Chỉnh tốc độ động cơ thông qua điều chỉnh tần số bằng bàn phím ( LC-M02E)
- Chỉnh tốc độ bằng biến trở trên bàn phím
- Đảo chiều động cơ FVD / REV
- Đo điện áp, dòng đầu ra của biến tần
- Làm quen với biến tần delta vdf-m
- Vẽ và giải thích được sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Thực hiện thành thạo các thao tác kết nối biến tần và động cơ
- Nắm được cách cài đặt các thông số trên biến tần
- Thực hiện tốt an toàn cho người và các thiết bị trong quá trình sử dụng
2 Yêu cầu
- Đọc hiểu chính xác thông số động cơ kiểm tra được công suất biến tần
- Vẽ sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Start/stop trên keybop
- Đảo chiều động cơ
- Đo điện áp , dòng từ biến tần ra động cơ
- Fmin= 0Hz , Fmax= 50 Hz
- Tgiảm =5s, Ttăng =5s
- Chạy với tần số thay đổi được bằng nút UP/DOWN
Trang 11B HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
- Sinh viên quan sát những thông số của nhà sản xuất ghi trên thân động cơ và biến tần
- Xem lại cách sử dụng màn hình biến tần VDF - M
- Cài đặt thông số cho biến tần
Chỉnh tốc độ động cơ thông qua điều chỉnh tần số bằng bàn phím ( LC-M02E)
- Pr.10 : 10s ( thời gian tăng tốc )
- Pr.15 : 1.0 ( thời gian tăng / giảm tốc chạy thử )
- Pr.10 : 10s ( thời gian tăng tốc )
- Pr.15 : 1.0 ( thời gian tăng / giảm tốc chạy thử )
- Pr.16 : 6.0 ( tần số chạy thử )
Trang 12Bài 2: Điều khiển tốc độ động cơ thông qua biến trở ngoài và đảo chiều
Biến trở là linh kiện có thể thay đổi điện trở được nhờ nút xoay
Biến trở có 3 chân: điện trở giữa hai chân ngoài cùng có giá trị không đổi, điện trở
ở chân giữa có thể thay đổi nhờ vặn nút xoay
Trang 131 Mục tiêu
- Nắm được phương pháp khởi động và tắc động cơ trên keybop đồng thời hiểu được
- nguyên lý tăng giảm tốc độ động cơ bằng cách sử dụng biến trở
- Vẽ và giải thích được sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Thực hiện thành thạo các thao tác cài đặt thông số cho biến tần và đấu nối
dây để điều khiển biến tần bằng cách điều khiển ngoài
- Thực hiện tốt an toàn cho người và các thiết bị trong quá trình sử dụng
2 Yêu cầu
- Vẽ sơ đồ kết nối biến tần với biến trở
- Vẽ mạch động lực và mạch điều khiển
- Start/stop trên keybop
- Điều chỉnh tốc độ động cơ bằng biến trở
- Cho biết điện áp , và dòng vào của động cơ
- Mô tả nguyên lý hoạt động
- Lệnh tần số 0~50HZ đầu vào analog thông qua biến trở
Thời gian tăng/giảm tốc: tăng 10s, giảm 20s
B HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
- Xem lại sơ đồ nguyên lý ở bài 0 để đấu dây cho biến trở
- Tiến hành đấu nối biến tần và động cơ theo mạch
- Cài đặt thông số cho biến tần
Sơ đồ đấu nối như sau : 1 vào GND 2 vào AVI , 3 Vào +10V
Trang 14- Pr.10 : 5s ( thời gian tăng tốc )
- Pr.15 : 1.0 ( thời gian tăng / giảm tốc chạy thử )
LƯU Ý:
1 Luôn chắc rằng R, S, T được kết nối tới 3 pha đầu vào AC và U, V, W được kết nối tới các pha động cơ
2 Sau khi cấp nguồn phải đặt tần số trong giới hạn thấp, trung bình, cao
3 Nếu FWD bật, động cơ sẽ chạy thuận và sau khi tắt nó sẽ dừng theo thời gian giảm tốc
4 Nếu REV bật, động cơ sẽ chạy ngược và sau khi tắt nó sẽ dừng theo thời gian giảm tốc
5 Điều khiển tốc độ động cơ qua biến trở
Trang 15Bài 3 : Điều khiển động cơ bằng nút nhấn ngoài với 6 cấp tốc độ cộng dồn
- Vẽ và giải thích được sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Thực hiện thành thạo các thao tác lắp ráp mạch với nhiều khí cụ điện
- Thực hiện tốt an toàn cho người và các thiết bị trong quá trình sử dụng
2 Yêu cầu
- Vẽ sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Điều khiển động cơ chạy nhiều cấp tốc độ bằng nút nhấn ngoài
- Vẽ sơ đồ kết nối biến tần với terminal
- Mô tả nguyên lý hoạt động
- Cho biết dòng , điện áp đầu ra
- M0 Chạy/dừng, M1 Thuận/Nghịch, thay đổi tần số hoạt động cho động cơ
- Chạy 6 cấp tốc độ với 1 lần cài đặt thông số ( Tần số cài đặt : tùy chỉnh )
S3 chạy với tần số 25 ( tần số bước 1 )
S4 chạy với tần số 30 ( tần số bước 2 )
S5 chạy với tần số 35 ( tần số bước 3 )
Trang 16 S3 và S5 chạy với tần số 40 ( tần số bước 4 )
S4 và S5 chạy với tần số 45 ( tần số bước 5 )
S3 , S4 và S5 chạy với tần số 50 ( tần số bước 6 )
Lệnh chạy tần số : tốc độ đặt trước ( thấp 25 , trung bình 35 , cao 50 )
Tần số thay đổi lớn nhất 50Hz ( tùy vào thông số động cơ )
- Chuẩn bị dây dẫn để nối mạch, kiểm tra lại mạch trước khi cấp nguồn
- Tiến hành đấu nối biến tần và động cơ theo mạch
Trang 17Đấu nối với biến tần
- Pr.10 : 10s ( thời gian tăng tốc )
- Pr.15 : 1.0 ( thời gian tăng / giảm tốc chạy thử )
- Pr.16 : 6.0 ( tần số chạy thử)
Trang 19Bài 4 : Điều khiển động cơ bằng nút nhấn ngoài với 3 cấp tốc độ và sử
- Vẽ và giải thích được sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Thực hiện thành thạo các thao tác lắp ráp mạch với nhiều khí cụ điện
- Thực hiện tốt an toàn cho người và các thiết bị trong quá trình sử dụng
2 Yêu cầu
- Vẽ sơ đồ kết nối biến tần và động cơ
- Điều khiển động cơ chạy nhiều cấp tốc độ bằng nút nhấn ngoài
- Vẽ sơ đồ kết nối biến tần với terminal
- Mô tả nguyên lý hoạt động
- M0 Chạy/dừng, M1 Thuận/Nghịch, thay đổi tần số hoạt động cho động cơ
- Chạy 3 cấp tốc độ với 1 lần cài đặt thông số ( Tần số cài đặt : tùy chỉnh )
S3 chạy với tần số 25 ( tần số bước 1 )
S4 chạy với tần số 30 ( tần số bước 2 )
S5 chạy với tần số 35 ( tần số bước 3 )
Lệnh chạy tần số : tốc độ đặt trước ( thấp 25 , trung bình 35 , cao 50 )
Tần số thay đổi lớn nhất 50Hz ( tùy vào thông số động cơ )
Trang 20- Chuẩn bị dây dẫn để nối mạch, kiểm tra lại mạch trước khi cấp nguồn
- Tiến hành đấu nối biến tần và động cơ theo mạch
Trang 21Đấu nối với biến tần
Trang 22- Pr.10 : 10s ( thời gian tăng tốc )
- Pr.15 : 1.0 ( thời gian tăng / giảm tốc chạy thử )