Giới thiệu … ISOTROPIC đẳng hướng – Các tính chất vật liệu như nhau theo mọi phương ANISOTROPIC dị hướng – Các tính chất của vật liệu khác nhau theo các phương khác nhau HOMOGENEO
Trang 1CƠ HỌC VẬT LIỆU cOMPOsITe LỚP
CHƯƠNG 3
Trang 3Lớp – tấm nhiều lớp
3.1 Giới thiệu …
Trang 4Một số khái niệm
3.1 Giới thiệu …
ISOTROPIC (đẳng hướng) – Các tính chất vật liệu như nhau theo mọi phương
ANISOTROPIC (dị hướng) – Các tính chất của vật liệu khác nhau theo các phương khác
nhau
HOMOGENEOUS (đồng nhất) – Đồng nhất về thành phần vật liệu và các tính chất là hằng số
tại mọi điểm
HETEROGENEOUS (không đồng nhất) - Không đồng nhất về thành phần vật liệu hay có thể
nhận biết được sự tách biệt của các thành phần
Trang 5Các giả thiết
3.1 Giới thiệu …
Vật thể đàn hồi là một môi trường liên tục (vật thể rắn)
Quan hệ giữa các thành phần biến dạng với hình chiếu của các chuyển vị và đạo hàm bậc nhất của chúng trên các trục tọa độ là tuyến tính (biến dạng nhỏ)
Các quan hệ ứng suất – biến dạng là tuyến tính
Theo định luật Hooke tổng quát
Các hệ số trong quan hệ tuyến tính có thể là hằng số (vật thể đồng nhất) hay là các biến, hàm theo vị trí (vật thể không đồng nhất)
Áp dụng lý thuyết tấm kinh điển đối với các vật thể đàn hồi đồng nhất và không đồng nhất
Trang 6Các ký hiệu - quy ước
Trang 7τ σ
τ
τ τ
σ
z yz
xz
yz y
xy
xz xy
τ
τ σ
τ
τ τ
σ
θ
θ θ
θ
θ
z z
rz
z r
rz r
τ
τ σ
τ
τ τ
σ
φ θφ
ρφ
θφ θ
ρθ
ρφ ρθ
x y z yz xz xy
σ σ σ τ τ τ
σ σ σ τ τ τ
σ σ σ τ τ τ
σ σ σ τ τ τ
ρθφθφρφρθ
Trang 8γ ε
γ
γ
γ ε
z
yz xz
yz y
xy
xz
xy x
2 2
2 2
2 2
γ
γ ε
γ
γ
γ ε
θ
θθ
θ
θ
z
z rz
z r
rz r
r
2 2
2 2
2 2
γ ε
γ
γ
γ ε
φ
θφ ρφ
θφ θ
ρθ
ρφ
ρθ ρ
2 2
2 2
2 2
2 2 2
ε ε ε γ γ γ
ε ε ε ε ε ε
2 2 2
ε ε ε γ γ γ
ε ε ε ε ε ε
ρ θ φ θφ ρφ ρθ
2 2 2
Trang 9Tenxo biến dạng và biến dạng kỹ thuật
3.1 Giới thiệu …
ε12
Cắt thuần túy Trượt thuần túy
Biến dạng trượt kỹ thuật Tenxo biến dạng trượt
Trang 113.2.1 Quan hệ BD-CV trong hệ tọa độ Đề các
3.2 Trường chuyển vị …
x
v y
u z
w
z
u x
w y
v
y
w z
v x
u
xy z
xz y
yz x
∂
∂ +
γ ε
γ ε
;
;
;
Trang 123.2.2 Quan hệ BD-CV trong hệ tọa độ trụ
3.2 Trường chuyển vị …
r
u r
u
u r
z w
z
u r
w r
u
u r
w r
z
u r
u
r r
z
r rz
r
z r
θ
θ θ
θ θ
θ θ
ρ
θ
γ ε
γ θ
ε
θ
γ ε
−
∂
∂ +
1
;
Trang 13Ứng suất trên mặt cắt nghiêng
3.3 Trường ứng suất …
x y
x x
x
z x y
x x
x
x yz
xz z
x
yz y
xy y
x
xz xy
x x
, cos ,
cos ,
cos
, cos ,
cos ,
cos
, cos ,
cos ,
cos
'
'
′ +
′ +
′
=
′ +
′ +
′
=
′ +
′ +
τ τ
τ σ
τ τ
τ τ
σ σ
Trang 14Hệ phương trình cân bằng (hệ tọa độ Đềcác)
3.3 Trường ứng suất …
0 0 0
=
+
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
z
z yz
xz
y
yz y
xy
x
xy xy
x
F z
y x
F z
y x
F z
y x
σ τ
τ
τ σ
τ
τ τ
σ
Trang 15Hệ phương trình cân bằng (hệ tọa độ trụ)
3.3 Trường ứng suất …
0 1
0
2 1
0 1
= +
+
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
= +
⋅ +
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
= +
− +
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
z
rz z
z rz
r z
r
r
r rz
r r
F r
z r
r
F r
z r
r
F r
z r
r
τ
σ θ
τ τ
τ
τ θ
σ τ
σ σ
τ θ
τ σ
θ
θ
θ θ
θ θ
θ θ
Trang 1666 54
64 63
62 61
65 55
54 53
52 51
64 45
44 43
42 41
63 35
34 33
32 31
26 25
24 23
22 21
16 15
14 13
12 11
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
66 65
64 63
62 61
56 55
54 53
52 51
46 45
44 43
42 41
36 35
34 33
32 31
26 25
24 23
22 21
16 15
14 13
12 11
12 13 23 3 2 1
τ τ τ σ σ σ
γ γ γ ε ε ε
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
Trang 173.4.2 Tính đối xứng của ma trận độ cứng
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Mật độ năng lượng biến dạng/ thế năng đàn hồi
Số gia công trên 1 đơn vị thể tích
Trang 1866 56
46 36
26 16
65 55
45 35
25 15
64 45
44 34
24 14
63 35
34 33
23 13
26 25
24 23
22 12
16 15
14 13
12 11
12 13 23 3 2 1
γ γ γ ε ε ε
τ τ τ σ σ σ
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
6656
4636
2616
5655
4535
2515
4645
4434
2414
3635
3433
2313
2625
2423
2212
1615
1413
1211
121323321
τ τ τ σ σ σ
γ γ γ ε ε ε
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
S S
3.4.2 Tính đối xứng của ma trận độ cứng …
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
(Chương 6)
Trang 19Các loại vật liệu
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Trang 203.4.3 Vật liệu đơn nghiêng – có 1 mặt đối xứng
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
66 36
26 16
55 45
45 44
63 33
23 13
26 23
22 12
16 13
12 11
12
13
23
3 2 1
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
γ γ γ ε ε ε
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
C C
Vật liệu đơn nghiêng - Monoclinic
13 hằng số độc lập
Trang 213.4.3 Vật liệu đơn nghiêng – có 1 mặt đối xứng
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Trang 223.4.4 Vật liệu trực hướng – có 3 mặt đối xứng
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Trang 233.4.4 Vật liệu trực hướng – có 3 mặt đối xứng
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Trang 243.4.4 Vật liệu trực hướng – có 3 mặt đối xứng
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
66 55
44
33 23
13
23 22
12
13 12
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
γ γ γ ε ε ε
C
C C
C
C C
C
C C
C
a Ma trận độ cứng (9 hằng số độc lập)
Trang 25b Quan hệ giữa C và S
3.4.4 Vật liệu trực hướng …
S
S S S
S C
S
C S
S S
S C
S
S S S
S C
S
C S
S S
S C
S
S S S
S C
S
C S
S S
S C
11 23 13
12 23
66 66
2 12 22
11 33
22 13 23
12 13
55 55
2 13 11
33 22
33 12 23
13 12
44 44
2 23 33
22 11
12
2 12 33
2 13 22
2 23 11
33 22
S
(Trang 106)
Trang 26c Tính ma trận độ cứng qua modul kỹ thuật
44
3332
31
2322
21
1312
11
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
C C
C
C C
C
C C
C
C C
2321
12
1266
1355
2344
321
1233
3132123
23112
3223
231
1322
3231213
13221
3113
2133212
12331
2112
132
2311
1 1
υ υ υ
υ υ
υ υ
υ
υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ υ
+ +
G C
G C
E C
E
E C
E C
E
E C
E
E C
E C
Trang 27d Tính ma trận độ mềm qua modul kỹ thuật
44
3332
31
2322
21
1312
11
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
S S
S
S S
S
S S
S
S S
S
12
66 13
55 23
44
3
33 2
23 32
1
13 31
3
32 23
2
22 1
12 21
3
31 13
2
21 12
1 11
1 1
1
1 1
1
G
S G
S G
S
E
S E
S E
S
E
S E
S E
S
E
S E
S E
υ υ
υ υ
Trang 283.4.5 Vật liệu trực hướng tròn xoay (đẳng hướng ngang)
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Trang 293.4.5 Vật liệu trực hướng tròn xoay (đẳng hướng ngang)
3.4 Quan hệ ứng suất – biến dạng
66 66
23 22
22 23
13
23 22
12
12 12
0 0
0
0 0
0 0
0
0
0 2
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
γ γ γ ε ε ε
C C
C C
C
C C
C
C C
C
a Ma trận độ cứng (4 hằng số độc lập)
Trang 30b Tính ma trận độ cứng qua modul kỹ thuật
3.4.5 Vật liệu đẳng hướng ngang…
2322
2223
12
2322
12
1212
11
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0
0 2
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
C C
C C
C C
C
C C
C
C C
23 21
12
12 66
3 13 21 23
2 31 12
32 23
2 31
13 22
2 13 32 12
1 23 31
21 12
1 32
23 11
1 1
1 1
1 1
1 1
υ υ υ
υ υ
υ υ
υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ
υ υ
υ υ
υ υ
υ υ
+ +
E
E C
E C
E
E C
E C
Trang 3112 11
12 11
12 11
11 12
12
12 11
12
12 12
0 0
0
0 2
0 0
0 0
0
0 2
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
γ γ γ ε ε ε
C C
C C
C C
C
C C
C
C C
C
2 hằng số độc lập
Trang 323.5.1 Ứng suất và biến dạng
3.5 Bài toán CHVR BD
Trang 333.5.2 Biến dạng dài - phương 1
3.5 Bài toán CHVR BD
1
113
1133
1
313
1
112
1122
1
212
1
1
1
E E E
σ υ
ε υ
ε
ε
ε υ
σ υ
ε υ
ε
ε
ε υ
Trang 343.5.3 Biến dạng dài - phương 2
3.5 Bài toán CHVR BD
2
2 23
2 23 3
2
3 23
2
2 21
2 21 1
2
1 21
2
2
2
E E E
σ υ
ε υ
ε
ε
ε υ
σ υ
ε υ
ε
ε
ε υ
Trang 353.5.4 Biến dạng dài - phương 3
3.5 Bài toán CHVR BD
3
331
3311
3
131
3
332
3322
3
232
3
33
E E E
σ υ
ε υ
ε
ε
ε υ
σ υ
ε υ
ε
ε
ε υ
Trang 363.5.5 Quan hệ ứng suất – biến dạng dài
3 2
23 1
13
3
32 2
1 12
3
31 2
21 1
3 2 1
1 1
1
σ σ
σ
υ υ
υ υ
υ υ
ε ε ε
E E
E
E E
E
E E
E
Trang 373.5.6 Trượt – mặt phẳng 23
3.5 Bài toán CHVR BD
23 32
23 23
23
23 23
23 23
2
τ τ
γ ε
σ
τ γ
Strain Shear
Tensor
G G
Strain Shear
g Engineerin
Trang 383.5.7 Trượt – mặt phẳng 13
3.5 Bài toán CHVR BD
13 13
13 13
13
13 13
13 13
Strain Shear
Tensor
G G
Strain Shear
g Engineerin
Trang 393.5.8 Trượt – mặt phẳng 12
3.5 Bài toán CHVR BD
21 12
12 12
12
12 12
12 12
Strain Shear
Tensor
G G
Strain Shear
g Engineerin
Trang 403.5.9 Quan hệ biến dạng - ứng suất
1213
23
32
231
13
3
232
112
3
312
211
0 0
0 0
0
1 0
0 0
0
0 0
1 0
0 0
0 0
0 1
0 0
0 1
0 0
0 1
τ τ τ σ σ
σ ν
ν
ν ν
ν ν
G
E E
E
E E
E
E E
E
Trang 413.5.10 Quan hệ giữa các hằng số vật liệu
3.5 Bài toán CHVR BD
Othotropic
E E
E E
E E
23
3
31 1
13
2
21 1
12
υ υ
υ υ
υ υ
Trang 423.5.11 Tính chất của các vật liệu thành phần
3.5 Bài toán CHVR BD
Graphite AS4 & T300
Graphite HMS & VS0032
Kevlar 49 E-Glass S-Glass
Trang 443.6.1 Giới thiệu
3.6 Bài toán ứng suất phẳng
Vật liệu cốt sợi được sử dụng cho các kết cấu dạng thanh, tấm, vỏ trụ và một số kết cấu khác
Đặc trưng chung của các kết cấu là kích thước hình học ở 1 phương nhỏ hơn nhiều so với 2
phương kia
3 trong số 6 thành phần ứng suất thường nhỏ hơn nhiều so với 3 thành phần còn lại
Trang 453.6.2 Các sai số
3.6 Bài toán ứng suất phẳng …
Sai số khi phân tích tại các điểm sát biên
Các ứng suất σ3, τ23, τ13 dẫn đến sự tách lớp
Các mối liên kết có thể không được mô hình hóa
Chất dính kết hay vấn đề tương tác xảy ra có thể không được đánh giá
Một số thành phần ứng suất được cho bằng 0 mà không tính toán đến độ lớn của chúng.
Tính kém chính xác từ mô hình do coi ε3 = 0
Trang 4666 55
44
33 32
31
23 22
21
13 12
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
τ
σ σ
S
S S
S
S S
S
S S
66
22 21
12 11
12 2 1
0 0
0
0
τ σ
σ γ
ε
ε
S
S S
S S
1266
222
2
211
1212
111
1 1 1
G S
E S
E E
S
E S
Trang 4744
3332
31
2322
21
1312
11
12
21
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0
0
0 0 0
γ γ γ ε ε ε
τ
σ σ
C C
C
C C
C
C C
C
C C
C
2 33
23 1
33
13 3
3 33 2
23 1
13
C
C C
C C
C
=
2 33
2 23 22
1 33
23 13 12
2
2 33
23 13 12
1 33
2 13 11
1
ε ε
σ
ε ε
C
C C C
C
C C C
C C C
Trang 4822 21
12 11
12 2 1
0 0
0
0
γ ε
ε
τ σ
σ
Q
Q Q
Q Q
1266
6666
2112
22
1222
11
1133
22322
22
2112
12121
12
2
122
1222
11
1233
23
1312
12
2112
12
1222
11
2233
21311
11
1
1
1 1
1
G S
C Q
E S
S S
S C
C C
Q
E
E S
S S
S C
C
C C
Q
E S
S S
S C
C C
υ υ
υ υ
υ
υ υ υ
Trang 493.7.1 Giới thiệu
3.7 Composite lệch trục
Chương 10
Trang 51a Ma trận chuyển đổi hệ cơ sở ứng suất
x
τ σ
σ θ
θ θ
θ θ
θ
θ θ
θ θ
θ θ
θ θ
τ
σ
σ
2 2
2 2
2 2
12
2
1
sin cos
cos sin
cos sin
cos sin
2 cos
sin
cos sin
2 sin
2 2
2 2
2
2
n m
mn mn
mn m
n
mn n
m
T σ
Trang 522 2
2 2
2 2
sin cos
cos sin
cos sin
cos sin
2 cos
sin
cos sin
2 sin
cos
τ σ
σ θ
θ θ
θ θ
θ
θ θ
θ θ
θ θ
θ θ
2 2
2 2
1
2
2
n m
mn mn
mn m
n
mn n
m
T σ
Trang 53c Ma trận chuyển đổi hệ cơ sở biến dạng
γ ε
ε θ
θ θ
θ θ
θ
θ θ
θ θ
θ θ
θ θ
cos cos
sin cos
sin
cos sin
2 cos
sin
cos sin
2 sin
cos
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2
n m
mn mn
mn m
n
mn n
m
T ε
Trang 543 7.1 Biểu thức chuyển đổi hệ cơ sở
3.7 Composite lệch trục
66
22 12
12 11
66
22 12
12 11
0 0
0
0
0 0
S
S T
S
S S
S S
66
22 12
12 11
66
22 12
12 11
0 0
0
0
0 0
C
C T
C
C C
C C
Trang 55xy y x
S S
S
S S
S
S S
S
τ σ
σ γ
ε ε
66 26
12
26 22
12
16 12
12 22
11 66
3 66
12 22
3 66
12 11
26
4 22
2
2 66
12
4 11
22
3 66
12 22
3 66
12 11
16
4
4 12
2
2 66
12 11
12
4 22
2
2 66
12
4 11
11
4 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
m n
S m
n S
S S
S S
m n S
S S
m n
S S
S S
m S
m n
S S
n S
S
m n
S S
S m
n S
S S
S
m n
S m
n S
S S
S
n S
m n
S S
m S
S
+
⋅ +
⋅
⋅ +
⋅ +
⋅
=
+
⋅ +
⋅
⋅
− +
=
⋅ +
⋅
⋅ +
⋅ +
⋅
=
Trang 56xy y x
Q Q
Q
Q Q
Q
Q Q
Q
γ ε
ε τ
σ σ
66 26
12
26 22
12
16 12
12 22
11 66
3 66
22 12
3 66
12 11
26
4 22
2
2 66
12
4 11
22
3 66
22 12
3 66
12 11
16
4
4 12
2
2 66
22 11
12
4 22
2
2 66
12
4 11
11
2 2
2 2
2 2
2 2
4
2 2
m n
Q m
n Q
Q Q
Q Q
m n Q
Q Q
m n
Q Q
Q Q
m Q
m n
Q Q
n Q
Q
m n
Q Q
Q m
n Q
Q Q
Q
m n
Q m
n Q
Q Q
Q
n Q
m n
Q Q
m Q
Q
+
⋅ +
=
⋅
⋅
⋅ +
− +
⋅
⋅
⋅ +
⋅ +
⋅
⋅
⋅
− +
=
⋅ +
⋅
⋅
⋅ +
⋅ +
⋅
=
Trang 57c Sự biến thiên của các thành phần theo θ
3 7.1 Biểu thức chuyển đổi hệ cơ sở …
Graphite-Epoxy
Trang 58d Đáp ứng của vật liệu với σ x và τ xy
Trang 59e Đáp ứng của vật liệu với ε x và γ x
Trang 60f Chuyển đổi các hằng số kỹ thuật
1
12 4
4
12
2 1
2 2
2 21 12
2 4
2 2 12
2 1
2 4
4 21
4 1
2 2
2 12
12
2 4
2
2 2
1 2
2 12
12
1 4
2 2 12
1 2
1 4
4 12
4 2
1 2
2 12
12
1 4
1
1 2
2 1 2
2
2 1 2
2 1 2
m n E
G E
G m
n
G G
n E
E m
n G
E m
m
n G
E E
E m
n
n E
E m
n G
E m
E E
n E
E m
n G
E m
m n G
E E
E m
n
n E
E m
n G
E m
E E
=
⋅ +
⋅
=
⋅ +
=
⋅ +
⋅
=
⋅ +
Trang 612 2
2 1
2 2
2 1
sin cos
2
cos sin
sin cos
α α
θ θ
α α
α
θ α
θ α
α
θ α
θ α
1
2 2
2 1
2 2
2 1
sin cos
2
cos sin
sin cos
β β
θ θ
β β
β
θ β
θ β
β
θ β
θ β
Trang 623.7.2 Quan hệ ứng suất – biến dạng
xy xy
xy
y y
y
x x
x
S S
S
S S
S
S S
S
M T
M T
M T
τ σ
σ β
α γ
β α
ε
β α
ε
66 26
12
26 22
12
16 12
11
Trang 633.8 Lý thuyết tấm kinh điển
Ảnh hưởng của phương sợi, trật tự xếp lớp, cơ tính vật liệu và những yếu tố khác đến ứng xử cơ học của kết cấu
Trang 64 Các góc phương sợi được xác định theo trục x
Trang 653.8.2 Quy ước đặt tên lớp
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
45 /
0 / 0 / 45 /
45
0 /
45
+
−
− +
±
Trang 663.8.3 Các giải thuyết của Kirchhoff
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
Dầm, tấm, vỏ
Kim loại, gỗ, bêtông và các loại vật liệu khác
Trang 673.8.3 Các giải thuyết của Kirchhoff … 3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
Với bài toán tấm nhiều lớp:
Vật liệu nhiều lớp cốt sợi
Sợi song song với mặt phẳng tấm
Gắn kết giữa các lớp được coi là hoàn hảo
Trang 683.8.3 Các giải thuyết của Kirchhoff … 3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
Trước biến dạng pháp tuyến AA’ của mặt trung bình là đường thẳng
Dưới tác dụng của tải trọng gây uốn, AA’ vẫn duy trì là đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng trung bình sau biến dạng và không thay đổi về kích thước dài
Trang 693.8.3 Hệ quả giả thuyết Kichhoff trong mặt phẳng X-Z
Không có biến dạng theo phương z
Trang 703.8.4 Trường chuyển vị trong các mặt phẳng XZ và YZ
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
w z
y x u
z y
x
u
o
o o
, ,
,
, ,
w z
y x v
z y x v
o
o o
, ,
,
, ,
, ,
Trang 71Quan hệ giữa biến dạng – chuyển vị trong lý thuyết đàn hồi
z
u x
w z
w
y
w z
v y
v
y
u x
v x
u
zx z
yz y
xy x
∂
∂ +
γ ε
γ ε
Trang 72y x
w z
y
y x
u x
y x
v y
z y x
u x
z y x
v z
y x
x
y x
w x
y x
w z
z y x
u x
z y x
w z
y x
y
y x
w y
y x
w z
z y x
v y
z y x
w z
y x
z
y x
w z
z y x
w z
y x
y
y x
w z
y
y x
v y
z y x
v z
y x
x
y x
w z
x
y x
u x
z y x
u z
y x
o o
o xy
o o
xz
o o
yz
o z
o o
y
o o
( 2
, ,
, , ,
, ,
,
0
, ,
, , ,
, ,
,
0
, ,
, , ,
, ,
,
0
, ,
, ,
,
) , ( ,
,
, ,
,
) , ( ,
,
, ,
,
2
22
22
Trang 73y x
w y
x y
y x
u x
y x
v y
x
y
y x
w y
x y
y x
v y
x
x
y x
w y
x x
y x
u y
x
o o
xy
o
o o
xy
o o
y
o o
y
o o
x
o o
,
,
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
2
2 2
2 2
κ γ
κ ε
κ ε
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
y x z
y x
y x z
y x z
y x
y x z
y x z
y x
y x z
y x z
y x
xz yz
z
o xy
o xy xy
o y
o y y
o x
o x x
γ γ
ε
κ γ
γ
κ ε
ε
κ ε
ε
Trang 74o xy
o y
o y
o x
o x
xy y
x
z z
z
Q Q
Q
Q Q
Q
Q Q
Q
κ γ
κ ε
κ ε
τ
σ
σ
66 26
12
26 22
12
16 12
11
Trang 75Ví dụ 1
Ứng suất, biến dạng các lớp của tấm [0/90]s (εx=1000µ)
Trang 76Ví dụ 1 …
Ứng suất, biến dạng các lớp của tấm [0/90]s (εx=1000µ)
Trang 77Ví dụ 1 …
Ứng suất, biến dạng các lớp của tấm nhôm (εx=1000µ)
Trang 78Ví dụ 2
Ứng suất, biến dạng các lớp của tấm [0/90]s (κxo =3.33 m-1)
Trang 79Ví dụ 2 …
Ứng suất, biến dạng các lớp của tấm [0/90]s (κxo =3.33 m-1)
Trang 80Ví dụ 2 …
Ứng suất, biến dạng các lớp của tấm nhôm (κxo =3.33 m-1)
Trang 81Nhận xét
…
Ứng suất trong mỗi lớp biến thiên dọc theo chiều dày của lớp
It is convenient to define stresses in terms of equivalent forces acting at the middle surface
Stresses at the edge can be broken into increments and summed
The resulting integral is defined as the stress resultant, Ni [force per length]
Trang 823.8.7 Biểu thức xác định lực và mô men
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
2 / 2 /
2 / 2 /
2 / 2 /
2 / 2 /
2 / 2 /
zdz M
zdz M
dz N
dz N
dz N
τ σ σ τ σ σ
bend
bend
twist
Trang 833.8.7 Biểu thức xác định lực và mô men …
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
zdz M
M
M
dz N
N
N
k
n k
h h
xy y x
h h
xy y x
xy
y
x
k k
k k
τ σ σ
Trang 843.8.7 Biểu thức xác định lực và mô men …
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
h h
o xy
o y
o x
k
o xy
o y
o x
k xy
h h
o xy
o y
o x
k
o xy
o y
o x
k xy
y
x
k k
k k
k k
k k
dz
z Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q zdz
Q Q
Q
Q Q
Q
Q Q
Q M
M
M
zdz Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q dz
Q Q
Q
Q Q
Q
Q Q
Q N
16
2622
12
1612
11
6626
16
2622
12
1612
11
0
6626
16
2622
12
1612
11
6626
16
2622
12
1612
11
κ κ
κ γ
ε ε
κ κ
κ γ
ε ε
Đưa vào quan hệ ứng suất – biến dạng
Trang 853.8.7 Biểu thức xác định lực và mô men …
3.8 Lý thuyết tấm kinh điển …
k k
o xy
o y
o x
k
k k
o xy
o y
o x
k xy
y
x
n k
k k
o xy
o y
o x
k
k k o xy
o y
o x
k xy
y
x
h
h Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q h
h Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q M
M
M
h
h Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q h
h Q
Q Q
Q Q
Q
Q Q
Q N
N
N
0
313
6626
16
2622
12
1612
112
12
6626
16
2622
12
1612
11
0
212
6626
16
2622
12
1612
111
6626
16
2622
12
1612
11
3
1 2
1
2 1
κ κ
κ γ
ε ε
κ κ
κ γ
ε ε
Lấy tích phân theo chiều dày lớp