SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11 – Năm : 2016 2017 Thời gian làm bài: 45 phút ( 20 câu trắc nghiệm + 3 câu tự luận ) Mã đề 132 Họ và tên học sinh:............................................................................ Lớp : 11A................... I. Trắc nghiệm : Câu 1: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là. A. 20 J. B. 0,05 J. C. 2000 J. D. 2 J. Câu 2: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường : A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi. Câu 3: Có 10 pin 2,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc nối tiếp thành một bộ nguồn. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là. A. 2,5 V và 110 Ω. B. 25 V và 10 Ω. C. 2,5 V và 0,1 Ω. D. 25V và 2,5Ω. Câu 4: Cho một dòng điện không đổi trong 15 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 60 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là. A. 5 C. B. 10 C. 8 C. D. 0,5 C. Câu 5: Một acquy 9 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện chạy qua acquy là : A. 450 A. B. 0,45 A. C. 45 A. D. 180 A. Câu 6: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là. A. n và rn. B. n nà nr. C. và rn. D. và nr. Câu 7: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn: A. 2,5V và 1Ω. B. 7,5V và 13 Ω. C. 7,5V và 1 Ω. D. 2,5 V và 13Ω. Câu 8: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn q1=q2= 3 1 .104C,đặt cách nhau 100cm trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2 thì chúng: A. Hút nhau một lực 0,05N. B. Đẩy nhau một lực 5N. C. Đẩy nhau một lực 0,05N. D. Hút nhau một lực 5N. Câu 9: Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một điện tích âm rất nhỏ .Quả cầu B sẽ : A. chỉ nhiễm thêm điện âm B. không nhiễm thêm điện C. chỉ nhiễm thêm điện dương D. nhiễm thêm điện âm lẫn điện dương Câu 10: Tụ điện là : A. một hệ gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. B. một hệ gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. C. một hệ hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. D. một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Câu 11: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau. A. Tác dụng hoá học. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng cơ học. D. Tác dụng từ. Câu 12: Hai điện tích điểm đặt trong chân không cách nhau 4cm đẩy nhau một lực 10N. Để lực đẩy giữa chúng là 2,5N thì khoảng cách giữa chúng là: A. 16 cm B. 1cm C. 8cm D. 4cm Câu 13: Ion dương là do. A. nguyên tử nhận được electron B. nguyên tử bị mất electron C. nguyên tử nhận thêm điện tích dương D. nguyên tử chứa nhiều số phôton. Trang 27 Mã đề thi 132 Câu 14: Chọn câu đúng. Khi nói về véctơ cường độ điện trường . A. Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích đặt trong điện trường đó B. Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đó C. Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích âm đặt trong điện trường đó D. Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và ngược chiều với lực F tác dụng lên một điện tích đặt trong điện trường đó Câu 15: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không , cách điện tích Q một khoảng r là : A. 9 2 9.10 Q E r B. 9 2 9.10 Q E r C. 9 9.10 Q E r D. 9 9.10 Q E r Câu 16: Hai bóng đèn có điện trở bằng nhau là 6 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 134 A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là A. 6 A. B. 1,86 A. C. 42,25 A. D. 0 A. Câu 17: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một lượng điện tích là A. 4.106 C. B. 16.106 C C. 8.106 C. D. 2.106 C. Câu 18: Tại một điểm M có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000Vm và 4000Vm. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M là: A. 1000 Vm B. 5000 Jm C. 7000 Vm D. 5000 Vm Câu 19: Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là: A. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển. B. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện. C. Đơn vị của suất điện động là Jun. D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở. Câu 20: Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích 2μC ngược chiều với đường sức trong một điện trường đều 1000 Vm trên quãng đường dài 1 m là A. – 2 mJ. B. 2000 J. C. – 2000 J. D. 2 mJ. HẾT Trang 37 Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11 – Năm : 2016 2017 Thời gian làm bài: 45 phút ( 20 câu trắc nghiệm + 3câu tự luận ) Mã đề 132 Họ và tên học sinh:............................................................................ Lớp : 11A................... I. Phần trắc nghiệm: Điểm trắc nghiệm Điểm tự luận Điểm toàn bài ................................ .......................... .................................. II.Phần tự luận: Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là gì ? Viết biểu thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế ? …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTHKI
MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11 – Năm : 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 phút ( 20 câu trắc nghiệm + 3 câu tự luận )
Mã đề 132
Họ và tên học sinh: Lớp : 11A
I Trắc nghiệm :
Câu 1: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ
phải sinh một công là
A 20 J B 0,05 J C 2000 J D 2 J.
Câu 2: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng
đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường :
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C tăng 4 lần D không đổi
Câu 3: Có 10 pin 2,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc nối tiếp thành một bộ nguồn Suất điện động và điện
trở trong của bộ pin này là
A 2,5 V và 1/10 Ω B 25 V và 10 Ω C 2,5 V và 0,1 Ω D 25V và 2,5Ω
Câu 4: Cho một dòng điện không đổi trong 15 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C Sau 60 s,
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
Câu 5: Một acquy 9 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện chạy qua acquy là :
Câu 6: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
Câu 7: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song
thu được bộ nguồn:
A 2,5V và 1Ω B 7,5V và 1/3 Ω C 7,5V và 1 Ω D 2,5 V và 1/3Ω
Câu 8: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn q1=q2=
3
1 10-4C,đặt cách nhau 100cm trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2 thì chúng:
A Hút nhau một lực 0,05N B Đẩy nhau một lực 5N
C Đẩy nhau một lực 0,05N D Hút nhau một lực 5N.
Câu 9: Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa
một điện tích âm rất nhỏ Quả cầu B sẽ :
A chỉ nhiễm thêm điện âm B không nhiễm thêm điện
C chỉ nhiễm thêm điện dương D nhiễm thêm điện âm lẫn điện dương
Câu 10: Tụ điện là :
A một hệ gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
B một hệ gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi
C một hệ hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
D một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
Câu 11: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau
A Tác dụng hoá học B Tác dụng nhiệt C Tác dụng cơ học D Tác dụng từ
Câu 12: Hai điện tích điểm đặt trong chân không cách nhau 4cm đẩy nhau một lực 10N Để lực đẩy giữa
chúng là 2,5N thì khoảng cách giữa chúng là:
Câu 13: Ion dương là do
A nguyên tử nhận được electron B nguyên tử bị mất electron
C nguyên tử nhận thêm điện tích dương D nguyên tử chứa nhiều số phôton
Trang 2Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 14: Chọn câu đúng Khi nói về véctơ cường độ điện trường
A Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và cùng chiều với lực
F tác dụng lên một điện tích đặt
trong điện trường đó
B Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và cùng chiều với lực
F tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đó
C Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và cùng chiều với lực
F tác dụng lên một điện tích âm
đặt trong điện trường đó
D Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và ngược chiều với lực
F tác dụng lên một điện tích đặt
trong điện trường đó
Câu 15: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân
không , cách điện tích Q một khoảng r là :
A
9 2
9.10 Q
E
r
B
9 2
9.10 Q
E
r
C
9
9.10 Q
E
r
D
9
9.10 Q
E
r
Câu 16: Hai bóng đèn có điện trở bằng nhau là 6 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1
Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 13/4 A Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 6 A B 1,86 A C 42,25 A D 0 A
Câu 17: Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một
lượng điện tích là
A 4.10-6 C B 16.10-6 C C 8.10-6 C D 2.10-6 C
Câu 18: Tại một điểm M có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là
3000V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M là:
A 1000 V/m B 5000 J/m C 7000 V/m D 5000 V/m
Câu 19: Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
A Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện
trường và độ lớn điện tích dịch chuyển
B Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
C Đơn vị của suất điện động là Jun.
D Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở
Câu 20: Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều với đường sức trong
một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
A – 2 mJ B 2000 J C – 2000 J D 2 mJ.
-
- HẾT -
Trang 3SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTHKI
MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11 – Năm : 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 phút ( 20 câu trắc nghiệm + 3câu tự luận )
Mã đề 132
Họ và tên học sinh: Lớp : 11A
I Phần trắc nghiệm: Điểm trắc nghiệm Điểm tự luận Điểm toàn bài
II.Phần tự luận: Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là gì ? Viết biểu thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Một ấm nước điện khi sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua ấm có cường độ 2 A a) Tìm điện năng tiêu thụ của ấm điện trong 1 ngày?( Biết rằng mỗi ngày ấm chỉ nấu nước trong 30 phút ) b) Tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm nước này trong 30 ngày là bao nhiêu ? ( Biết giá tiền điện là 1350đồng/kWh ) ………
………
………
………
………
01 08 15
02 09 16
03 10 17
04 11 18
05 12 19
06 13 20
07 14
Trang 4Trang 4/7 - Mã đề thi 132
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ Biết bộ nguồn gồm 8 pin giống nhau ghép nối tiếp Mỗi nguồn có suất điện động E = 0,75V và điện trở trong r = 0,25 Mạch ngoài gồm các điện trở R1 = R2 = 6 , R3 = 3 Tính : a) Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính b) Công suất của mỗi nguồn và của cả bộ nguồn ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
AN GIANG
KIỂM TRA MỘT TIẾT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+02 câu tự luận)
R1
R3
R2
|
|
,r
Trang 5Mó đề 132
Họ, tờn học sinh: Lớp: :11A
*Phần trắc nghiệm
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Dũng điện xuất hiện khi cú sự biến thiờn từ thụng qua mạch điện kớn gọi là dũng điện cảm ứng
B Dũng điện cảm ứng cú chiều sao cho từ trường do nú sinh ra cú tỏc dụng chống lại nguyờn nhõn đó
sinh ra nú
C Khi cú sự biến đổi từ thụng qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thỡ trong mạch xuất hiện suất điện
động cảm ứng Hiện tượng đú gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
D Dũng điện cảm ứng cú chiều sao cho từ trường do nú sinh ra luụn ngược chiều với chiều của từ trường
đó sinh ra nú
Cõu 2: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có
độ lớn là:
A 4.10-7
(T)
Cõu 3: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chớnh sự biến thiờn của dũng điện trong mạch đú
gõy ra gọi là hiện tượng tự cảm
D Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
Cõu 4: Từ thụng qua một khung dõy biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thụng giảm từ 1,2 (Wb)
xuống cũn 0,2 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cú độ lớn bằng:
A 6 (V) B 5 (V) C 4 (V) D 1 (V)
Cõu 5: Một khung dõy dẫn cú N vũng được đặt trong từ trường đều sao cho cỏc đường sức từ vuụng gúc
với mặt phẳng khung.Diện tớch mỗi vũng dõy là 0,2 (dm2) Khi cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 (T) đến 0,2 (T) trong thời gian 0,1(s) thỡ suất điện động cảm ứng trong toàn khung dõy là 0,6 (V) Số vũng của khung dõy là:
A 10000 vũng B 1000 vũng C 10 vũng D 100 vũng
Cõu 6: Cụng thức nào sau đõy là cụng thức tớnh độ tự cảm của ống dõy:
A L 4 10 7 N s
l
2 7
4 10 N
s
2 7
4 10 N
l
2 7
4 10 N
l
Cõu 7: Dũng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16(A) xuống 0(A) trong 0,01(s); suất điện động tự cảm trong
cuộn đú cú giỏ trị trung bỡnh 64(V); độ tự cảm cú giỏ trị là bao nhiờu ?
A 4,0H B 0,025H C 0,04H D 0,032H
Cõu 8: Tớnh chất của từ trường là:
A Tỏc dụng lực từ lờn nam chõm hay dõy dẫn mang dũng điện đặt trong nú
B Tỏc dụng lực hấp dẫn lờn vật đặt trong nú
C Tỏc dụng lực điện lờn một điện tớch
D Tỏc dụng lực từ lờn hạt mang điện
Cõu 9: Chiều của lực từ được xỏc định bằng :
A Qui tắc vào nam ra bắc B Qui tắc bàn tay trỏi
C Qui tắc bàn tay phải D Qui tắc hỡnh bỡnh hành
Cõu 10: Chọn cõu đỳng : Phương của lực Lo-Ren-Xơ
A vuụng gúc với đường sức từ nhưng cựng phương vectơ vận tốc
B vuụng gúc với đường sức từ và vectơ vận tốc của hạt
C trựng với phương của vectơ cảm ứng từ
D trựng với phương vectơ vận tốc của hạt
Cõu 11: Một hỡnh vuụng cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thụng qua hỡnh vuụng đú bằng 10-6 (Wb) Gúc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng của hỡnh vuụng đú là :
Trang 6Trang 6/7 - Mó đề thi 132
Cõu 12: Từ trường khụng cú ở xung quanh:
A Bú dõy hỡnh chữ nhật cú dũng điện B Khung dõy trũn cú dũng điện
C Dõy dẫn thẳng mang dũng điện D Ống dõy dài, nhiều vũng
Cõu 13: Cỏc đường sức từ là cỏc đường cong vẽ trong khụng gian cú từ trường sao cho
A tiếp tuyến tại mọi điểm trựng với hướng của từ trường tại điểm đú
B tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một gúc khụng đổi
C phỏp tuyến tại mọi điểm trựng với hướng của từ trường tại điểm đú
D phỏp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một gúc khụng đổi
Cõu 14: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện
chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trờng đó
có độ lớn là:
Cõu 15: Phương của lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn mang dũng điện khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Vuụng gúc với mặt phẳng chứa vộctơ cảm ứng từ và dõy dẫn mang dũng điện;
B Vuụng gúc với dõy dẫn mang dũng điện;
C Vuụng gúc với vộctơ cảm ứng từ;
D Song song với cỏc đường sức từ
Cõu 16: Một khung dõy phẳng ,diện tớch 20 (cm2
), gồm 10 vũng dõy đặt trong từ trường đều.Vectơ cảm ứng
từ làm thành với mặt phẳng khung dõy một gúc 300 và cú độ lớn B = 2.10-4 (T) Người ta làm cho từ trường giảm đều đến khụng trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dõy trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
A 4.10-4
(V)
Cõu 17: Đơn vị của từ thông là:
Cõu 18: Một đoạn dõy dẫn điện thẳng chịu tỏc dụng của lực từ 0,03(N) khi cú dũng điện cường độ 2,7(A)
chạy qua Để lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy này cú độ lớn 0,047(N) thỡ cường độ dũng điện phải bằng:
A 4,2(A) B 0,57(A) C 0,24(A) D 1,7(A)
Cõu 19: Độ lớn của suất điện động cảm ứng được xỏc định bởi cụng thức:
A e c t
t
t
D e c . t
Cõu 20: Tại tõm của một dũng điện trũn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Đường kớnh của dũng điện đú là:
A 26 (cm) B 10 (cm) C 20 (cm) D 22 (cm)
*Đỏp ỏn
*Phần tự luận
Cõu 1: Cuộn dõy trũn bỏn kớnh R = 5cm gồm 20 vũng dõy quấn nối tiếp với nhau, đặt trong khụng khớ cú
dũng điện I chạy qua mỗi vũng dõy
Trang 7a.Từ trường ở tâm O vòng dây là B = 5.10-4(T) Tính I
b Nếu dòng điện qua dây tăng lên gấp đôi, bán kính vòng dây giảm đi một nửa Thì B tại tâm O tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Câu 2 : Một vòng dây phẳng giới hạn bởi diện tích S = 5 (cm2) đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1(T) Mặt phẳng cuộn dây làm thành với véctơ cảm ứng từ một góc 300 Tính từ thông qua diện tích S?
- HẾT -
Trang 8Trang 1/2 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
NGUYỄN TRUNG TRỰC -
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: VẬT LÝ Lớp: 11
(đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề thi: 132
Họ tên học sinh: Số BD:
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A 12 (V) B 12,25 (V) C 14,50 (V) D 11,75 (V)
Câu 2: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C Điện dung của tụ là
A 2 F B 2 mF C 2 μF D 2 nF
Câu 3: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong môi
trường:
C chất điện phân D kim loại
Câu 4: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
2 1
2 1
r r R
I
2 1
2 1
r r R
I
2 1
2 1
r r R
I
2 1
2 1
r r R
I
E E
Câu 5: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω Suất điện
động và điện trở trong của bộ pin là
A 3 V và 1/3 Ω B 9 V và 1/3 Ω C 3 V và 3 Ω D 9 V và 3 Ω
Câu 6: Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là
A 6,7 A B 3,35 A C 13,4 A D 108 A
Câu 7: Lỗ trống là
A một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e
B một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn
C một vị trí liên kết bị thiếu electron nên mang điện dương
D một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn
Câu 8: Khi hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau, thì:
A q1> 0 và q2 < 0 B q1.q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1< 0 và q2 > 0
Câu 9: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:
A q = q1 B q = 2 q1 C q = 0 D q = q1/2
Câu 10: Một dòng điện không đổi, sau 1 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng
Cường độ của dòng điện đó là
A 0,4 A B 0,2 A C 48A D 24 A
Câu 11: Nhiệt lượng tỏa ra trong 1 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 50 Ω là
A 24000 kJ B 24 J C 12 kJ D 400 J
Câu 12: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực
là 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A hút nhau một lực bằng 44,1N B hút nhau 1 lực bằng 10 N
C đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N D đẩy nhau một lực bằng 10 N
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
Trang 9Trang 2/2 - Mã đề thi 132
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 14: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
A 1 J.C B 1 N/C C 1 J/N D 1 J/C
Câu 15: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọi công
của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0
B A = 0
C A > 0 nếu q < 0
D A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q
Câu 16: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A I t
n
A
F
A t
n F m I
F I A
n m t
Câu 17: Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4
lần thì phải
A giảm hiệu điện thế 4 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần
C giảm hiệu điện thế 2 lần D tăng hiệu điện thế 2 lần
Câu 18: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A 5000 V/m B 80 V/m C 800 V/m D 50 V/m
Câu 19: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài
B tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch
C công của dòng điện ở mạch ngoài
D nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch
Câu 20: Hạt nào sau đây không thể tải điện:
A Phôtôn B Prôtôn C Êlectron D Iôn
PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1 Có một điện tích Q = 5.10-9 C đặt tại điểm A trong chân không
a Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách A một khoảng 10cm
b Nếu tăng độ lớn điện tích 2lần và đồng thời giảm bớt khoảng cách đi 2cm Cường độ điện trường là bao nhiêu?
Câu 2 Một nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 2 Mắc song song với hai bóng đèn có cùng điện trở 6 vào hai cực của nguồn điện
a Tính cường độ dòng điện chạy qua nguồn
b Tính công suất tiêu thụ của bóng đèn thứ nhất, khi tháo bỏ bóng đèn thứ hai
Câu 3 Hãy nêu bản chất của dòng điện trong kim loại Kể tên một số kim loại dẫn điện tốt mà em biết
Viết biểu thức tính điện trở suất của kim loại Chú thích
-
- HẾT -
Trang 10Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Sở Giáo Dục – Đào Tạo An Giang ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LẦN 2 ( 2016 – 2017 ) Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn:Vật Lý 11
o0o Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề gồm: 20 Câu trắc nghiệm + 03 Câu tự luận)
Họ tên hs:……… Lớp:11A
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2A Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là:
A 2,5 V và 0,5 V
B 20 V và 22 V
C 10 V và 2 V
D 10 V và 12 V
Câu 2: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện là:
A q = 5.10-4 (C) B q = 5.104 (nC) C q = 5.104 (μC) D q = 5.10-2 (μC)
Câu 3: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều
điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược
chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều
điện trường
Câu 4: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
2 1
r r R
I
E E
2 1
r r R
I
E E
2 1
r r R
I
E E
2 1
r r R
I
E E
Câu 5: Hai nguồn điện 1 6 ,V r1 3 ; 2 9 ,V r2 2 mắc nối tiếp thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn sẽ là:
A 3V; 5 B 15V; 1 C 6V; 2 D 15V; 5
Câu 6: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là
R= 2 () Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khối lượng bạc bám vào cực
âm sau 2 giờ là:
A 8,04.10-2 kg B 40,3 kg C 8,04 g D 40,3g
Câu 7: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều
điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều
điện trường
Câu 8: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2
lần thì hằng số điện môi:
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D vẫn không đổi
Câu 9: Một nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng, nếu nó nhận được thêm 2 electron thì nó:
A trung hoà về điện B sẽ là ion dương
C vẫn là 1 ion âm D có điện tích không xác định được
Câu 10: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng
Cường độ của dòng điện đó là:
MÃ ĐỀ : 132