I. Trắc nghiệm ( 3,0 điểm ) Câu 1: Mét ngêi m¾t bÞ tËt ph¶i ®eo kÝnh (s¸t m¾t) cã ®é tô 4dp. §iÓm cùc viÔn c¸ch m¾t lµ A. 10cm. B. 50cm. C. 25cm. D. 20cm. Câu 2:Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là: A. 2.108(T) B. 4.106(T) C. 2.106(T) D. 4.107(T) Câu 3:Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 43). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là: A. i ≥ 62044’. B. i < 62044’. C. i < 41048’. D. i < 48035’. Câu 4: Đơn vị của từ thông là: A. Tesla (T). B. Ampe (A). C. Vôn (V). D. Vêbe (Wb). Câu 5: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng? A.Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật. B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo. C.Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm. D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm. Câu 6: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức: A. B. C. D. Câu 7: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là: A. 0,1 (V). B. 0,2 (V). C. 0,3 (V). D. 0,4 (V). Câu 8: Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài giảm 2 lần thì cảm ứng từ do nó sinh ra tại một điểm xác định: A. Không đổi. B. Giảm 4 lần. C.Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 9: §é béi gi¸c cña kÝnh thiªn v¨n khi ng¾m chõng ë v« cùc ®îc tÝnh theo c«ng thøc: A. G∞ = §f. B. G∞ = k1.G2∞ C. D. Câu 10: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.102 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây dẫn đó là: A. 3.103 (Wb). B. 3.105 (Wb). C. 3.107 (Wb). D. 6.107 (Wb). Câu 11: Kính hiển vi dùng để quan sát các vật có kích thước A. nhỏ. B. rất nhỏ. C. lớn. D. rất lớn. Câu 12: Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng? A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ. B. Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt. C. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn. D. Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật. II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 1 (3 điểm): a. Nêu đặc điểm mắt cận, cách khắc phục? b. Nêu công dụng, cấu tạo kính hiển vi. c. Phát biểu định luật Faraday. Câu 2 (1,0 điểm): Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,6 Wb. Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây. Câu 3 (2 điểm:) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất ra ngoài không khí với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc 30o. a) Tính góc tới i. b) Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí? Câu 2(1 điểm): Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 gấp 2 lần vật. Đưa vật ra thêm 5cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 bằng vật. Xác định vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính. Hết Họ tên học sinh:………………………………… Lớp 11A......... Số tờ………Số báo danh………. BÀI LÀM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng nhất 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) SỞ GDĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:20132014) TRƯỜNG THCSTHPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý. Khối: 11 Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 1C 2C 3A 4D 5A 6B 7A 8D 9D 10B 11B 12D II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Thang điểm Câu 1 (3 điểm) a. Mắt cận: + Độ tụ lớn hơn mắt bình thường, fmax < OV + Điểm Cc gần hơn mắt bình thường. + Cv có giới hạn Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính PK b. Kính hiển vi: Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật rất nhỏ bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn. Cấu tạo: + Vật kính: là TKHT có tiêu cự rất nhỏ (vài mm) + Thị kính: là 1 kính lúp. c. Định luật Faraday: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 1,0 điểm Câu 2 (1 điểm) Độ lớn của suất điện động cảm ứng: => = 3V 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3 (2 điểm) a) Góc khúc xạ r = 900 300 = 600 Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí: với sinigh= → igh = 35015’ Vậy 35015’ thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Câu 4 (1 điểm) k1 = 2 3f – 2d = 0 (1) k2 = 1 2f – d =5 (2) Giải (1), (2) f = 10cm, d = 15 cm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 1Câu 3:Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện
của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
48035’
Câu 4: Đơn vị của từ thông là:
Câu 5: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
ảo
C.Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm
Câu 6: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
Câu 7: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều
đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Câu 8: Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài giảm 2 lần thì cảm ứng từ do
nó sinh ra tại một điểm xác định:
A Không đổi B Giảm 4 lần C.Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
Câu 9: §é béi gi¸c cña kÝnh thiªn v¨n khi ng¾m chõng ë v« cùc ®-îc tÝnh theo c«ng thøc:
A G∞ = §/f B G∞ = k1.G2∞ C
2
1 f f
Câu 10: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ
trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc
300 Từ thông qua khung dây dẫn đó là:
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
Trường THCS & THPT Mỹ Quý
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014 Môn: Vật lý Khối 11
Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)
Trang 2A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)
Câu 11: Kính hiển vi dùng để quan sát các vật có kích thước
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?
A Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ
B Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
C Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
Trang 3II Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
a Nêu đặc điểm mắt cận, cách khắc phục?
b Nêu công dụng, cấu tạo kính hiển vi
c Phát biểu định luật Faraday
Câu 2 (1,0 điểm):
Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,6 Wb Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
Câu 3 (2 điểm:) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất 3 ra ngoài không khí với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc 30o
a) Tính góc tới i
b) Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí?
Câu 2(1 điểm): Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh
thật A1B1 gấp 2 lần vật Đưa vật ra thêm 5cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 bằng vật Xác định
vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính
- Hết -
Họ tên học sinh:………
Lớp 11A
Số tờ………Số báo danh………
BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng nhất 01 04 07 10
02 05 08 11
03 06 09 12
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 4
TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 11
Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
điểm
Câu 1
(3 điểm)
a Mắt cận:
+ Độ tụ lớn hơn mắt bình thường, fmax < OV + Điểm Cc gần hơn mắt bình thường
+ Cv có giới hạn
* Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính PK
b Kính hiển vi:
* Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật rất nhỏ bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn
* Cấu tạo:
+ Vật kính: là TKHT có tiêu cự rất nhỏ (vài mm) + Thị kính: là 1 kính lúp
c Định luật Faraday: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 1,0 điểm
Câu 2
(1 điểm)
Độ lớn của suất điện động cảm ứng: 2 1
c
e
=> e c = 3V
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3
(2 điểm)
a) - Góc khúc xạ r = 900 - 300 = 600
- Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n1sinin2sinr
2
1 60 sin 3
1 sin
1
n
n
b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí:ii gh
với sinigh=
3
1
1
2
n
n → igh = 35015’
- Vậy i 35015’ thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
ĐỀ 1
Trang 6
I Trắc nghiệm ( 3,0 điểm )
Câu 1: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều
đặn từ 0 đến 6 (A) trong khoảng thời gian là 0,2 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Câu 3: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện
của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
A i < 62044’ B i ≥ 62044’ C i < 41048’ D i <
48035’
Câu 4: Kính hiển vi dùng để quan sát các vật có kích thước
Câu 5: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?
B Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
C Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
D Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ
Câu 7: §é béi gi¸c cña kÝnh thiªn v¨n khi ng¾m chõng ë v« cùc ®-îc tÝnh theo c«ng thøc:
Câu 9: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ
trường đều cảm ứng từ B = 10-3 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300
Từ thông qua khung dây dẫn đó là:
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
Trường THCS & THPT Mỹ Quý
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014 Môn: Vật lý Khối 11
Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)
Trang 7A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)
Cõu 10: Một ng-ời mắt bị tật phải đeo kính (sát mắt) có độ tụ - 5dp Điểm cực viễn cách mắt là
Cõu 11: Khi cường độ dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dài giảm 4 lần thỡ cảm ứng từ do
nú sinh ra tại một điểm xỏc định:
A Khụng đổi B Giảm 4 lần C.Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
Cõu 12: Đơn vị của từ thụng là:
Trang 8II Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
a Phát biểu định luật Faraday
b Nêu công dụng, cấu tạo kính hiển vi
c Nêu đặc điểm mắt cận, cách khắc phục?
Câu 2 (1,0 điểm):
Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông tăng từ 0,2
Wb đến 1,2 Wb Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
Câu 3 (2 điểm:) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ một môi trường trong suốt có chiết suất 2 ra ngoài không khí với góc tới i thì tia khúc xạ hợp với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc 60o
a) Tính góc tới i
b) Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí?
Câu 2(1 điểm): Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh
thật A1B1 gấp 3 lần vật Đưa vật ra thêm 5 cm thì ta thu được ảnh thật A2B2 gấp 2 lần vật Xác
định vị trí ban đầu vật AB và tiêu cự thấu kính
- Hết -
Họ tên học sinh:………
Lớp 11A
Số tờ………Số báo danh………
BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng nhất 01 04 07 10
02 05 08 11
03 06 09 12
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 9
TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 11
Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
điểm
Câu 1
(3 điểm)
a Định luật Faraday: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó
b Kính hiển vi:
* Công dụng: là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật rất nhỏ bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn
* Cấu tạo:
+ Vật kính: là TKHT có tiêu cự rất nhỏ (vài mm) + Thị kính: là 1 kính lúp
c Mắt cận:
+ Độ tụ lớn hơn mắt bình thường, fmax < OV + Điểm Cc gần hơn mắt bình thường
+ Cv có giới hạn
* Khắc phục: Phẫu thuật giác mạc, đeo kính PK
1,0 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2
(1 điểm)
Độ lớn của suất điện động cảm ứng: 2 1
c
e
=> e c = 5V
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3
(2 điểm)
a) - Góc khúc xạ r = 900 - 600 = 300
- Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n1sinin2sinr
4
2 30 sin 2
1 sin
1
n
n
b) Để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí:ii gh
với sinigh=
2
1
1
2
n
n → igh = 450
- Vậy i 450 thì không có tia khúc xạ ra ngoài không khí
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
Câu 4 k1 = -3 3
f d
f
ĐỀ 2
Trang 10(1
điểm) k2 = -2 2
f d
f
3f – 2d =10 (2)
0,5 điểm
Trang 11MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH:2013-2014)
Môn: Vật lý Khối: 11 Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)
Tên chủ đề Nhận biết
Cấp độ 1
Thông hiểu
Bài 21 Từ trường của
dòng điện chạy trong dây
dẫn có hình dạng đặc biệt
1TN (0,25đ)
1TN (0,25đ)
Bài 23 Từ thông Cảm
ứng điện từ
1TN (0,25đ)
1TN (0,25đ) Bài 24 Suất điện động
cảm ứng
1TN + 1TL (1,25đ)
(0,25đ) Bài 33 Kính hiển vi 1TN +
1TL (1,25đ) Bài 33 Kính thiên văn 1TN
4TN+1TL (2đ)
20%
1TN+2TL (2,25đ)
Trang 12CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2013-2014)
Môn: Vật lý Khối: 11 Chương trình chuẩn (Hệ GDPT)
Đề kiểm tra gồm 2 phần:
I Trắc nghiệm(3 điểm) : Gồm 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm) nằm trong các câu lý thuyết và
bài tập trong đề cương
II Tự luận(7 điểm) : Gồm 4 câu
Câu 1: Lý thuyết theo đề cương ôn tập
Câu 2: Bài tập về suất điện động cảm ứng
Câu 3 : Bài tập về khúc xạ ánh sáng
Câu 4 : Bài tập về thấu kính
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Khi vận tốc của một vật tăng hai lần, thì
A động năng của vật tăng hai lần B động năng của vật tăng bốn lần
C động năng của vật giảm hai lần D thế năng của vật giảm bốn lần
Câu 2: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.Khi
nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:
Câu 3: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công là 2.103J
và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 6.103 J Hiệu suất của động cơ đó bằng
Câu 4: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức
∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0 C Q < 0 và A < 0 D Q > 0 và A < 0
Câu 5: Một vật có khối lượng 500g có thế năng 10 J so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vật ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất ?
Câu 6: Một ô-tô có khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 36 km/h Động năng
của ô-tô có giá trị nào sao đây?
A 5.104J B 104 J C 36.103 J D 2.105 J
Câu 7: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:
Câu 8: Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A Đường hypebol B Đường thẳng song song với trục tung
C Là một đường cong D Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
Trường THCS & THPT Mỹ Quý
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014 Môn: Vật lý Khối 10
Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)
Trang 13Câu 9: Từ điểm M (có độ cao 0,8 m so với mặt đất) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s
Biết khối lượng của vật bằng 0,4 kg Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật tại M là :
Câu 10: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
A Nội năng là một dạng năng lượng B Nội năng là nhiệt lượng
C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi
Câu 11: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất
ở 2730 C là :
A p2 = 105 Pa B.p2 = 2.105 Pa C p2 = 3.105 Pa D p2 = 4.105 Pa
Câu 12: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển Trường hợp nào sau đây
Trang 14II TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm):
a/ Biện luận các giá trị của A theo ?
b/ Nhiệt nóng chảy là gì? Viết công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn?
c/ Hãy phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?
Câu 2 (2,0 điểm):Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,9 atm và nhiệt
độ 47oC Sau khi bị nén thể tích của khí giảm 4 lần và áp suất tăng 9 lần Tính nhiệt độ (K) của khí cuối quá trình nén
Câu 3 (2,0 điểm ): Một vật có khối lượng 500g được thả rơi không vận tốc đầu, ngay khi chạm
đất vận tốc của vật là 5 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản của không khí, lấy
g = 10 m/s2
a/ Tính độ cao nơi thả vật
b/ Ở độ cao nào thế năng bằng 1/3 lần động năng ?
-Hết -
Họ tên học sinh:………
Lớp 10A
Số tờ………Số báo danh………
BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 16SỞ GD&ĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:2013-2014) TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 10
a/ Biện luận các giá trị của A theo
+ Khi là góc nhọn cos > 0 A > 0 công phát động
+ Khi = 90o cos = 0 A = 0 lực F không sinh công
+ Khi là góc tù cos < 0 A < 0 công cản
b/ Nhiệt nóng chảy: Nhiệt lượng Q cần cung cấp cho chất rắn trong quá trình nóng chảy gọi là nhiệt nóng chảy:
0, 5 điểm 0,25 điểm
0, 5 điểm 0,25 điểm
1
1 1
T
V p T
V
1 1
1 2 2 2
V p
T V p
Câu 3
(2 điểm)
a/ Tính độ cao nơi thả vật
* Cơ năng tại vị trí thả vật: W1 = mgh1
* Cơ năng tại mặt đất: W2 = 2
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
ĐỀ 1
Trang 17PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
D Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi
Câu 2: Một vật có khối lượng 500g có thế năng 15 J so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vật ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất ?
Câu 3: Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A Đường hypebol B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
C Là một đường cong D Đường thẳng song song với trục tung
Câu 4: Khi vận tốc của một vật giảm hai lần, thì
A động năng của vật tăng hai lần B thế năng của vật tăng bốn lần
C động năng của vật giảm hai lần D động năng của vật giảm bốn lần.
Câu 5: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất
ở 2730 C là :
Pa B.p2 = 2.105 Pa C p2 = 105 Pa D p2 = 4.105 Pa
Câu 6: Một ô-tô có khối lượng 1000 kg đang chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng
của ô-tô có giá trị nào sao đây?
A 5.104J B 104 J C 36.103 J D 2.105 J
Câu 7: Từ điểm M (có độ cao 1,8 m so với mặt đất) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s
Biết khối lượng của vật bằng 0,4 kg Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật tại M là :
Câu 11: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công là
2.103J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 5.102 J Hiệu suất của động cơ đó bằng
Câu 12: Trong quá trình chất khí nhận công và truyền nhiệt thì Q và A trong hệ thức
∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
A Q < 0 và A < 0 B Q > 0 và A > 0 C Q < 0 và A > 0 D Q > 0 và A < 0
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
Trường THCS & THPT Mỹ Quý
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2013-2014 Môn: Vật lý Khối 10
Chương trình chuẩn (Hệ GDPT) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)
Trang 18II TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm):
c/ Hãy phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?
a/ Biện luận các giá trị của A theo ?
b/ Nhiệt nóng chảy là gì? Viết công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn?
Câu 2 (2,0 điểm):Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,9 atm và nhiệt
độ 37oC Sau khi bị nén thể tích của khí giảm 2 lần và áp suất tăng 4 lần Tính nhiệt độ (K) của khí cuối quá trình nén
Câu 3 (2,0 điểm ): Một vật có khối lượng 400g được thả rơi không vận tốc đầu, ngay khi chạm
đất vận tốc của vật là 8 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua lực cản của không khí, lấy
g = 10 m/s2
a/ Tính độ cao nơi thả vật
b/ Ở độ cao nào thế năng bằng 1/3 lần động năng ?
-Hết -
Họ tên học sinh:………
Lớp 10A
Số tờ………Số báo danh………
BÀI LÀM I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh dùng bút chì tô kín câu trả lời đúng 01 04 07 10 02 05 08 11 03 06 09 12 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 20SỞ GD&ĐT LONG AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH:2013-2014) TRƯỜNG THCS&THPT MỸ QUÝ Môn: Vật lý Khối: 10
+ Khi là góc nhọn cos > 0 A > 0 công phát động
+ Khi = 90o cos = 0 A = 0 lực F không sinh công
+ Khi là góc tù cos < 0 A < 0 công cản
c/ Nhiệt nóng chảy: Nhiệt lượng Q cần cung cấp cho chất rắn trong quá trình nóng chảy gọi là nhiệt nóng chảy:
Q = m
0, 5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0, 5 điểm 0,25 điểm
1
1 1
T
V p T
V
1 1
1 2 2 2
V p
T V p
Câu 3
(2 điểm)
a/ Tính độ cao nơi thả vật
* Cơ năng tại vị trí thả vật: W1 = mgh1
* Cơ năng tại mặt đất: W2 = 2
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2013-2014)
ĐỀ 2
Trang 21Môn: Vật lý Khối: 10 Chương trình chuẩn (Hệ THPT) Tên chủ đề
Nhận biết
Cấp độ 1
Thông hiểu
9 Nội năng và sự biến
thiên nội năng
1TN (0,25đ)
10 Các nguyên lí của
nhiệt động lực học
1TN (0,25đ)
1TN (0,25đ)
(4,5 đ) 45%
5TN (1,25 đ) 12,5%
1TN+2TL (4,25 đ) 42,5%
12TN+TL (10,0đ) 100%
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NH: 2013-2014)
Môn: Vật lý Khối: 10 Chương trình chuẩn (Hệ THPT)
Đề kiểm tra gồm 2 phần:
I Trắc nghiệm(3 điểm) : Gồm 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm) nằm trong các câu lý thuyết và
bài tập trong đề cương
II Tự luận(7 điểm) : Gồm 3 câu
Câu 1: Lý thuyết theo đề cương ôn tập
Câu 2: Bài tập về định luật chất khí
Câu 3: Bài tập về cơ năng
SỞ GD & ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 22TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸQUÝ MÔN: VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2013-2014
Chương trình cơ bản hệ THPT
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Câu 1 Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng áp là
A đường thẳng song song trục V B đường thẳng song song trục p
C đường cong hypebol D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 2 Một vòng kim loại có bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10-2 N tiếp xúc với dung dịch
xà phòng có suất căng bề mặt là 40.10-3 N Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải cần một lực nhỏ nhất là bao nhiêu ?
A 0,3016 N B 6,4.10-2 N C 3,66.10-2 N D 0.094 N
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng Các thông số trạng thái của một lượng khí là
A Thể tích, khối lượng và áp suất B Thể tích, nhiệt độ và số phân tử
C Áp suất, nhiệt độ và khối lượng D Thể tích, nhiệt độ và áp suất
Câu 4 Vật khối lượng 0,4kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s động lượng vật có giá trị
Câu 7 Nếu dùng một ống nhỏ giọt có đầu mút đường kính 0,4mm để nhỏ nước thì có thể nhỏ
đến độ chính xác đến 0,01g Hệ số căng bề mặt của nước là
A 0,0000796N/m B 0,000796N/m C 0,00796N/m D 0,0796N/m
Câu 8 Động năng của 1 vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây ?
A Vật chuyển động tròn đều B Vật chuyển động biến đổi đều
Câu 9 Chọn biểu thức đúng
A p1V2 = p2V1 B p1T2 = p2T1 C.p/V = hằng số D V1t2 = V2t1
Câu 10 Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kgđộ ở nhiệt độ 1200
C vào 500 g nước nhiệt dung riêng 4,2 kJ/(kgK) ở nhiệt độ 200 C Nhiệt độ cân bằng là
A 1200C B 30,260C C 700C D 38,0650 C
Câu 11 Một tấm kim loại hình vuông có cạnh 30 cm ở 00C Khi nung nóng nó nở rộng thêm 17,1cm2 Cho hệ số nở dài của kim loại là 18.10-6 K-1 Nhiệt độ đã nung đến giá trị nào ?
A 5300C B 2650C C 5600C D 2800C
Câu 12 Động năng của một vật sẽ giảm khi
A vận tốc của vật không đổi B vận tốc của vật tăng
PHẦN 2 TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1 ( 2,5 điểm )
a) Phát biểu và viết biểu thức của định luật Sác – lơ
b) Hệ cô lập là gì ? Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật bảo toàn động lượng trong hệ cô lập
ĐỀ 1