1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học sinh giỏi toán lớp 9 cấp huyện

4 241 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Tia AE cắt tia DC tại K.. Kẻ đường thẳng d đi qua A và vuông góc với AE.. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với IE cắt đường thẳng CD tại M.. Tìm vị trí của E để độ

Trang 1

UBND HUYẸN YÊN DŨNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1: (4điểm)

Cho biểu thức: A 1 + 1 . 2 + +1 1 :

a b

a b

a b b a

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị của A khi a= +3 2 2; b= -3 8

Câu 2: (4điểm)

2 2 5 10 14 3 2

x + x+ + x + x+ = − x x

2 Xác định đa thức P x( ) có bậc bốn thỏa mãn:

( 1) 0

P − = và P(x) - P(x-1) = x(x + 1)(2x + 1)

Câu 3: (4 điểm)

1 Chứng minh rằng: (n3+6n2+8 ) 48n M với ∀ ∈n Nn chẵn

2 Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thoả mãn: x2+ + +xy 3x 2y=1

Câu 4: (6 điểm)

Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm thuộc cạnh BC (E khác B) Tia AE cắt tia

DC tại K Kẻ đường thẳng d đi qua A và vuông góc với AE Đường thẳng d cắt đường thẳng

CD tại I

1 Chứng minh: AI = AE từ đó suy ra: 12 1 2

AE +AK không đổi khi E thay đổi trên cạnh BC

2 Đường thẳng đi qua A và vuông góc với IE cắt đường thẳng CD tại M Chứng minh

rằng: 1 1 2

AE AK+ = AM

3 Tìm vị trí của E để độ dài đoạn thẳng IK ngắn nhất

Câu 5: (2 điểm)

Cho hai số dương x y, thoả mãn x y+ ≤1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 1 2 2

x y xy

+

Hết

Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:

Trang 2

UBND HUYỆN YÊN DŨNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN: TOÁN LỚP 9

(Đáp án - thang điểm gồm 3 trang)

Dưới đây chỉ là lời giải vắn tắt Học sinh phải lập luận chi tiết mới cho điểm tối đa.

Học sinh giải cách khác mà vẫn đúng thì cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.

1

1

ĐKXĐ: a>0 ;b>0 ; a ≠ b

Ta có: a + b 2 1 1 ( a + b) a b

a b

a + b

a + b

a + b

a b

ab

ab

2

.

ç

=çç + ÷÷÷

=

Vậy A a + b

ab

= với a>0 ;b>0 ; a ≠ b

0.5

0.5 0.5

0.25 0.25

2

Ta có : a= +3 2 2; b= -3 8

=> a = 3 2 2+ = ( 2 1)+ 2 = 2 1+ = 2 1+

b = 3 2 2− = ( 2 1)− 2 = 2 1− = 2 1−

Tính được: ab=1; a+ b =2 2 Thay vào A ta được: A =2 2

0.5 0.5 0.5 0.5 2

1

Giải phương trình: x2+2x+ +2 5x2+10x+14 3 2= − x x− 2

Ta có: x2+2x+ =2 (x+1)2+1 Nhận thấy: (x+1)2 ≥ 0 Với mọi x

<=> (x+1)2 + 1≥ 1 Với mọi x

<=> 2

2 2 1

x + x+ ≥ Với mọi x Dấu bằng xảy ra khi x=-1 Tương tự ta có: 2

5x +10x+14 3≥ Dấu bằng xảy ra khi x=-1

2 2 5 10 14 4

x + x+ + x + x+ ≥ Dấu bằng xảy ra khi x=-1(1) Lập luận được: 3 2x x− − 2 ≤4 Dấu bằng xảy ra khi x=-1 (2)

2 2 5 10 14 3 2

x + x+ + x + x+ = − x x− Khi x=-1 Vậy nghiệm của phương trình là: x=-1

0.25

0.25

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25

2 Ta có: P(x) - P(x-1) = x(x + 1)(2x + 1)

Xét x =0 ta có : P(0) - P(-1)=0

P( 1) 0− = => P(0)= 0 => P(x) có nhân tử là x

Xét x =-1 ta có : P(-1) - P(-2)=0

P( 1) 0− = =>P(-2)=0 => P(x) có nhân tử là x+2

Lại có P( 1) 0− = => P(x) có nhân tử là x+1

Mà P(x) là đa thức bậc bốn nên: P(x)=x(x+1)(x+2)(ax+b)

Từ P(x) - P(x-1) = x(x + 1)(2x + 1).xét x=1 ta có P(1)=6 Lại có P(1)= 6(a+b) nên ta có: a+b = 1 (1)

Tương tự ta có với x = 2 ta có: 24(2a+b)= 36 <=> 4a +2b=3 (2)

0.25

0.25 0.25 0.25 0.5

Trang 3

Từ (1)(2) Tính được: a=b=1

2 Kết luận: P(x)=x(x+1)(x+2)(1

2x+1

2)

0.25

0.25 3

1

Ta có: n3+6n2+8n=n(n+2)(n+4) Lại có n chẵn => n = 2k với k∈N

=> n3+6n2+8n=8k(k+1)(k+2)

Do k∈N => k(k+1)(k+2) là ba số tự nhiên liên tiếp

=> k(k+1)(k+2) chia hết cho 6

=> 8k(k+1)(k+2) chia hết cho 48 với ∀ ∈n Nn chẵn

0.5 0.5

0.5 0.5

2

Ta có: x2+xy+ +3x 2y=1 <=> (x+2)(x+y+1) = 3

Do x;y nguyên => x+2 ; x+y+1 nguyên

Mà 3=3.1=1.3= (-3).(-1)=(-1).(-3 ) +x x y+ =2 11 3 x y= −31

+x x y+ = −2 13 1 x y= −35

Kết luận :

0.5

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 4

1 Chứng minh được: ∆BAE = ∆DAI (g.c.g)

 AI = AE + Áp dụng hệ thức lượng trong tam giá vuông AIK có:

AI +AK = 12

AD

mà AI = AE => 2 2

AE +AK = 12

AD

1

0.5

M

E Q

Trang 4

Do AD không đổi => 12 1 2

2

Kẻ MQ //AI Chứng minh tam giác AMQ vuông cân ở Q => AQ=MQ và

MQ 2=AM => 1 2

MQ =AM Chứng minh MQ KQ

AI = KA

=> MQ AQ KQ AQ 1

AI + AK = AK + AK =

=> MQ MQ 1

AE + KA = (AI = AE; AQ=MQ)

=> 1 1 2

AE AK+ = AM

0.5 0.5

0.5 0.5

3

Chứng minh: AD.IK=AI.AK

Do AD không đổi <=> IK nhỏ nhất khi AI.AK Lại có: 2

1

AI +AK ≥ 2

AI AK

=>AI.AK ≥ 2.AD2 (không đổi) Dấu bằng xảy ra khi AI=AK <=> E trùng C

Kết luận: E trùng C

0.5

0.5 0.5 0.5 5

Ta có: 2 2

M

x y xy

+ Chứng minh : ( )2

1

4xyx y

+ ( vì x y+ ≤1.)

=> 6 6

4xy ≥ Dấu bằng xảy ra khi x=y=1

2

2 2

4 2

x y + xyx y ≥ + + Dấu bằng xảy ra khi x=y=12

=> M ≥ 10 Dấu bằng xảy ra khi x=y=1

2

=> Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 10 khi x=y=1

2

0.5 0.5 0.5

0.5

Ngày đăng: 31/08/2017, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w