Kiến thức Các phần đã học bài 1 - 17, nhằm kiểm tra việc nắm kiến thức của HS để Gv có biện pháp giáo dục phù hợp.. Bài mới 1’ Để củng cố các kiến thức đã học chúng ta làm bài kiểm tra
Trang 1I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Các phần đã học bài 1 - 17, nhằm kiểm tra việc nắm kiến
thức của HS để Gv có biện pháp giáo dục phù hợp
2 Kỹ năng
Trả lời câu hỏi trên giấy.
3 Thái độ
Giáo dục ý thức tự lực kiên trì
II/ PHƯƠNG PHÁP
Kiểm tra đánh giá
III/ PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên
Chuẩn bị đề kiểm tra
2 Học sinh
- Học bài 1 - 17 (chú ý: đặc điểm chung , vai trò của các ngành
động vật, đặc điểm cấu tạo của các đại diện ngành)
- Chuẩn bị kiểm tra
V/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội Dung Hoạt Động Của Giáo
Viên Hoạt Động Của Học Sinh
1 Ổn định (1’) - GV:Kiểm tra sĩ số - Lớp trưởng báo cáo
2 Bài mới (1’) Để củng cố các kiến
thức đã học chúng ta làm bài kiểm tra
-HS nghe GV giới thiệu
- Cất tập vào hộp bàn, không xem bài bạn - Cất tập vào hộpbàn
3 Làm bài kiểm
tra (41’) - GV phát đề in sẵn. - HS làm bài trực tiếpvào giấy kiểm tra
4 Thu bài (1’) - GV thu bài - HS nộp bài
5 Dặn dò (1’) - Xem trước bài 18: Trai sông
(tìm hiểu cấu tạo trai sông)
- Mỗi tổ tìm 2 con trai sông
to và nguyên vẹn
- Xem trước bài 18: Trai sông (tìm hiểu cấu tạo trai sông)
- Mỗi tổ tìm 2 con trai sông to và nguyên vẹn
Tuần 10 - Tiết
19
Trang 2I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh khoanh tròn vào câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Phân biệt sự khác nhau giữa giun đũa đực và giun đũa cái dựa
vào đặc điểm:
A Giun cái to, dài B Giun cái duôi cong
C Giun cái nhỏ, ngắn D Giun cái dài, đuôi cong
Câu 2: Vòng đời sán lá gan kí sinh qua:
Câu 3: Cành san hô dùng để trang trí là bộ phận:
C Cá thể san hô D Tập đoàn san hô
Câu 4: Cơ thể có đối xứng toả tròn là đặc điểm của:
A Ngành giun tròn B Ngành giun dẹp
C Ngành ruột khoang D Ngành giun đốt
Câu 5: Đặc điểm sinh sản của giun đất:
Câu 6: Trùng roi di chuyển như thế nào?
A Đầu đi trước B Đuôi đi trước
C Vừa tiến vừa xoay D Thẳng tiến
Câu 7: Biện pháp phòng bệnh kiết lị:
A.Giữ vệ sinh hô hấp B.Giữ vệ sinh da
C Giữ vệ sinh ăn, uống D.Giữ vệ sinh môi trường
Câu 8: Giun kim kí sinh ở:
A Ruột non người B Ruột già người
C Tá tràng người D Mạch bạch huyết người
Câu 9: Ngành giun đốt tiến hoá hơn Ngành giun tròn, Ngành giun dẹp ở
đặc điểm:
A.Có khoang cơ thể chính thức B Có giác bám
C.Có khoang cơ thể chưa chính thức D Có ruột phân nhánh
Câu 10: Sán lá gan kí sinh ở:
A Gan mật trâu, bò B Ruột già trâu , bò
C Tá tràng trâu, bò D Mạch bạch huyết trâu, bò
Câu 11: Động vật đa dạng phong phú thể hiện ở:
A Số loài, kích thước, lông rậm B Số loài, kích thước, lối sống, môi trường sống
C Số loài, kích thước, mỡ dày D Số loài, kích thước, màu sắc
Câu 12: Cơ thể động vật và thực vật giống nhau ở đặc điểm:
C Có cấu tạo từ tế bào D Tự dưỡng
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Bạn Nam năm nay được 12 tuổi Ở nhà bạn Nam thường xuyên bị
đau ở vùng bụng mà không rõ lý do Vào ngày thứ tư của tuần trước bạn Nam được cha mẹ đưa đến bệnh viện khám bệnh thì được bác sĩ báo là bạn Nam đã bị nhiễm giun đũa Vậy với kiến thức của em đã học ở Ngành giun tròn em hãy cho biết giun đũa kí sinh ở đâu và gây tác hại
gì cho bạn Nam? Cách phòng chống giun đũa ra sao? (2 điểm)
Câu 2: Nêu vai trò của ngành ruột khoang (3 điểm)
Câu 3: Vẽ và chú thích đầy đủ phần đầu giun đất (2 điểm)
ĐÁP ÁN
Trang 3I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,25 điểm)
II TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 1 - Giun đũa kí sinh ở ruột non người nhất là trẻ em, gây đau
bụng, tắc ruột, tắc ống mật (1điểm)
- Cách phòng chống: vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, tẩy giun định kì (1 điểm)
Câu 2 Những vai trò của ngành ruột khoang:(3điểm)
- Tạo vẽ đẹp thiên nhiên (0,25điểm)
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển (0,25điểm)
- Làm thực phẩm có giá trị (Sứa) (0,25điểm)
- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất (0,5điểm)
- Một số loài gây độc, ngứa cho người (Sứalửa) (0,5điểm)
- Tạo đá ngầm cản trở giao thông (San hô) (0,5điểm)
Câu 3 (1điểm)
THỐNG KÊ KẾT QUẢ
-2
3 - 4 5 - 6 7
-8
9 - 10 Lớn hơn
5
Nhỏ hơn 5
Tổng
số
Lớp 7/1 Lớp 7/2 Lớp 7/3 Lớp 7/4 Lớp 7/5
NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA
* ƯU ĐIỂM
………
………
………
………
………
………
* KHUYẾT ĐIỂM ………
………
………
………
Trang 4………
*BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………