Thú Câu 2: Đại diện nào dưới đây được xếp vào bộ guốc chẵn nhai lại: Câu 3: Những động vật nào sau đây thuộc bộ gặm nhấm: A .Chuột đồng, nhím B... Câu 5: Những lớp động vật nào có cơ th
Trang 1
I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS
- Củng cố lại kiến thức của lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim , thú
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng phân tích so sánh
3 Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II/ PHƯƠNG PHÁP
- Kiểm tra và đánh giá
III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên: đề kiểm tra
2.Học sinh:
- Ôn tập toàn bộ chương 6 (chú ý đặc điểm chung và vai trò của các lớp động vật)
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định – Không
kiểm tra bài cũ
( 2’)
- GV:Kiểm tra sĩ số - Lớp trưởng báo cáo
Hoạt động 1: Chuẩn
bị kiểm tra
(1’)
- Dặn dò các điều kiện cần thiết
+ Cất tập vở vào + Nêu nội qui kiểm tra
- Ghi nhận
Hoạt động 2: Tiến
hành kiểm tra (40’) Yêu cầu học sinh tiếnhành làm bài
- Theo dõi, nhắc nhở học sinh không quay cóp
- Tiến hành làm bài
Hoạt động 3: Kết
+ Xem trước bài 54:
Tiến hóa về tổ chức
cơ thể + Kẻ bảng trang 176 SGK vào tập bài tập
- Về nhà:
+ Xem trước bài 54: Tiến hóa về tổ chức
cơ thể + Kẻ bảng trang 176 SGK vào tập bài tập
Đề
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
Câu 1: Cá Heo thuộc lớp:
A Cá B Chim
C Bò sát D Thú
Câu 2: Đại diện nào dưới đây được xếp vào bộ guốc chẵn nhai lại:
Câu 3: Những động vật nào sau đây thuộc bộ gặm nhấm:
A Chuột đồng, nhím B Sóc, dê
C Mèo, hổ D Chuột chù, sóc
Tuần 30 -
Tiết 59
Trang 2Câu 4: Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn là đặc điểm hệ tuần
hoàn của lớp:
A Cá, lưỡng cư B Lưỡng cư, bò sát
C Thú, bò sát D Chim, thú
Câu 5: Những lớp động vật nào có cơ thể biến nhiệt:
A Thú, bò sát B Thú, lưỡng cư
C Lưỡng cư, bò sát D Chim, thú
Câu 6: Vai trò của ruột tịt ở Thỏ:
A Hấp thụ dinh dưỡng B Tiêu hoá mỡ
C Tiêu hoá Xenlulozơ D Hấp thu nước
Câu 7: Tim ếch đồng có cấu tạo:
A Tim 2 ngăn B Tim 3 ngăn
Câu 8: Hệ tuần hoàn chim tiến hoá hơn bò sát:
A Có 2 vòng tuần hoàn B Tim 3 ngăn
C Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể D Tim có vách hụt
Câu 9: Hệ thần kinh thỏ gồm:
A Não và các dây thần kinh B Tuỷ sống và các dây thần kinh
C Não, tuỷ sống và các dây thần kinh D Não và tuỷ sống
Câu 10: Thỏ di chuyển bằng cách:
A Nhảy bằng 2 chân sau B Chạy
C Nhảy bằng 2 chân trước D Bay
Câu 11: Những động vật nào sau đây thuộc bộ guốc lẻ:
A Ngựa, tê giác B Voi, ngựa
C Nai, ngựa D Tê giác, lợn
Câu 12: Thú lớn nhất trong các loài thú là:
A Voi B Cá voi xanh
C Tê giác D Trâu
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cho biết vai trò của Lưỡng cư ? (2điểm)
Câu 2: Nêu những đặc điểm chung của lớp thú? (3điểm)
Câu 3: Nam là học sinh lớp 72 Vào thứ tư tuần trước, Nam xem trên tivi
chương trình thế giới động vật về các loài bò sát thì được biết: ở thằn lằn bóng đuôi dài máu đi nuôi cơ thể là máu pha Vậy với kiến thức đã được học ở lớp bò sát em hãy vẽ và chú thích sơ đồ tuần hoàn của thằn lằn bóng đuôi dài để thấy được rằng thông tin bạn Nam biết là chính xác.(2 điểm)
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng đạt (0,25 điểm)
II TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 1.Những vai trò của lớp lưỡng cư: (2điểm)
- Diệt sâu bọ và động vật trung gian truyền bệnh (0.5 điểm)
Câu 2 Đặc điểm chung của lớp thú: (3điểm)
- Là động vật có xương sống, có tổ chức cao nhất (0.5 điểm)
- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sữa mẹ (0.5 điểm)
Trang 3- Có bộ lông mao bao phủ (0.5 điểm)
- Răng phân hóa thành: răng nanh, răng cửa, răng hàm (0.5 điểm)
THỐNG KÊ KẾT QUẢ
-2
3 - 4 5 - 6 7
-8
9 - 10 Lớn hơn
5
Nhỏ hơn 5
Số
lượng
Lớp 7/2 Lớp 7/3 Lớp 7/4
NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA
* ƯU ĐIỂM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
* KHUYẾT ĐIỂM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
* BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
-HS chuẩn bị kiến thức tốt
-HS làm tốt phần đặc điểm chung và vai trò
- Đa số học sinh làm tốt phần trắc nghiệm
-Một bộ phận học sinh chưa chuẩn bị tốt kiến thức
-Một số học sinh : +Chưa vẽ hình chuẩn
+ Chưa thuộc bài
- Học sinh viết sai chính tả nhiều