1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOIEC NHỮNG cụm từ HAY gặp

50 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 590,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moon.vn - Học để khẳng định mình 1 Hotline: 0432 99 98 98 NHỮNG CỤM TỪ TOEIC HAY Biên soạn bởi cô Nguyễn Quỳnh Trang a broad range of fields một loạt các lĩnh vực a broad range of fie

Trang 1

Moon.vn - Học để khẳng định mình 1 Hotline: 0432 99 98 98

NHỮNG CỤM TỪ TOEIC HAY

Biên soạn bởi cô Nguyễn Quỳnh Trang

a broad range of fields một loạt các lĩnh vực

a broad range of fieldss một loạt các lĩnh vực

a cash deposit tiền cọc bằng tiền mặt

a celebration party một buỗi lễ kỹ niệm

a common misconception một quan niệm sai lầm phổ biến

a company picnic chuyến dã ngoại của công ty

a competitive salary một mức lương cạnh tranh

a complete list hoàn thành danh sách đầy đủ

a comprehensive approach một cách tiếp cận toàn diện

a comprehensive approach một cách tiếp cận toàn diện

a confidential nature có tính chất bí mật

a copy of một bản sao của

a counter at the front of một quầy ở phía trước

a favorable budget ngân sách thuận lợi/nguồn thu thuận lợi

a few differing opinions một vài ý kiến khác nhau/bất đồng

a few executive positions một vài vị trí điều hành

A few financial investment một vài khoản đầu tư tài chính

a few flight attendants một vài tiếp viên hàng không

a few flight attendants một vài tiếp viên hàng không

a few of their functions một vài chức năng của mình

a financial consultion business: một doanh nghiệp tư vấn tài chính

a financial planner một kế hoạch tài chính

a free four-piece of stainless-steel saucepans miễn phí 1 bộ 4 nồi thép không rỉ

a full one-year tròn một năm

Trang 2

Moon.vn - Học để khẳng định mình 2 Hotline: 0432 99 98 98

a full refund hoàn tiền đầy đủ

a global service dịch vụ toàn cầu

a great honor một vinh dự lớn

a great honor một vinh dự lớn

a group of established corporations một nhóm các công ty thành lập

a growing reputation danh tiếng ngày càng tăng

a healthy lifestyle một lối sống lành lạnh

a high structured daily schedule một lịch trình hoạt động cao hằng ngày

a higher lever of success cấp độ thành công cao hơn

A large facility mở rộng công ty

a large number of một số lượng lớn

a local newsletter báo địa phương/tin tức địa phương

a lot of experience nhiều kinh nghiệm

a lot of experience nhiều kinh nghiệm

a lower price ticket giá vé thấp

a loyal member thành viên trung thành

A major success một thành công lớn

a malfunctioning một sự trục trặc

a mandatory form một hình thức bắt buộc

a marked advantage một lợi thế đáng kể

a master of business administration một bậc thầy về quản trị kinh doanh

a mechanical problem vấn đề cơ khí

a minimum wage mức lương tối thiểu

A natural mornitoring system: hệ thống giám sát tự động

a nearly impossible plan một kế hoạch gần như không thể

a new information system hệ thống thông tin mới

a new innovative program một chương trình sáng tạo

a new line of fall clothing một dòng quần áo mới mùa thu

a new policy chính sách mới

Trang 3

Moon.vn - Học để khẳng định mình 3 Hotline: 0432 99 98 98

a nonprofit agency một cơ quan/tổ chức phi lợi nhuận

a noticeable decline một sự suy giảm đáng kể

a noticeable increase một sự gia tăng đáng chú ý

a notification period một khoảng thời gian thông báo

a one-page abstract trang tóm tắt

a personalized experience trải nghiệm cá nhân

a point to chú ý/tập trung gì đó emergency equipment thiết bị cảnh báo

a pool-side bar quầy ba cạnh hồ bơi

a powerful marketing tool công cụ tiếp thị mạnh mẽ

a premiere one một buổi ra mắt

a promising bookkeeper: 1 nhân viên kế toán đầy triển vọng

a quickly recovery phục hồi nhanh chóng

a quiet setting một khung cảnh yên tỉnh

a raffle event một sự kiện xổ số

a reasonable price giá cả hợp lý

a recent incident một sự việc gần đây

a recreational family camping site địa điểm cắm trại gia đình

a regular employment session một buổi thường xuyên về công việc

a related field một lĩnh vực liên quan

a renewed membership thành viên mới

a required form một mẫu đơn yêu cầu

a required form một mẫu đơn yêu cầu

a resullt of unfavorable kết quả không thuận lợi

a result of accident kết quả của tai nạn

a retail store cửa hàng bán lẻ

a retirement party buổi tiệc nghỉ hưu

a rigorous judging process quá trình đánh giá khắc khe

a safe and enjoyable one an toàn và thú vị

a safe and enjoyable one là an toàn và thú vị

Trang 4

Moon.vn - Học để khẳng định mình 4 Hotline: 0432 99 98 98

a series of complicates restructuring processes một loạt các qua trình phức tạp tái cơ cấu

a serious shortage sự thiếu thụt nghiêm trọng

a short-term failure một thất bại ngắn

a significant impact on một tác động đáng kể

a significant number một số lượng đáng kể

a single incident một sự cố đơn lẽ

a skilled orator nhà hùng biện giỏi

a solid reputation một danh tiếng vững chắc

a steadily increasing number tăng đều đặn số lượng

a strategic decision quyết định một chiến lược

A survey of consumers cuộc khảo sát người tiêu dùng

a technical description mô tả kỹ thuật

a telvevision interview cuộc phỏng vấn trên truyền hình

a temporary interruption sự gián đoạn tạm thời

a thorough survey một cuộc điều tra kỹ lưỡng

a time manner: đúng hạn

a timely manner một cách kịp thời

A timely manner: đúng thời hạn

a transaction tax thuế giao dịch

a typical business một doanh nghiệp điển hình

a valid driver's license giấy phép lái xe hợp lệ

a valid receipt biên nhận hợp lệ

a valid student id card một thẻ sinh viên còn hiệu lực

a valt parking system một hệ thống đỗ xe

A vice president phó chủ tịch

a wide variety nhiều/đa dạng

a wide variety of benefits một loạt/nhiều lợi ích

a wide variety of dinning pleasures sự đa dạng về các bữa ăn

a written estimate bản dự kiến/bản khảo giá

Trang 5

Moon.vn - Học để khẳng định mình 5 Hotline: 0432 99 98 98

abnormal use sử dụng không đúng cách

Access a new workshop registration: truy cập hội thảo đăng ký

accidental system prolem vấn đề rũi ro hệ thống

accompany by st/sb kèm theo cái gì/đi theo ai đó

accounts for: giải thích, nguyên nhân của

achieving impressive revenue đạt doanh thu ấn tượng

acnnounced plans thông báo kế hoạch

additional capital vốn bổ sung

Additional information thông tin thêm

addressed correctly giải quyết một cách chính xác

adequate support hỗ trợ đầy đủ

admission sự thừa nhận/sự cho phép

admisstion to performances đi vào buổi biểu diễn

advances in tiến bộ/bước tiến trong

adverse consequences hậu quả xấu

adverse effect ảnh hưởng xấu

advertising initiative sáng kiến quảng cáo

advertising proposals đề xuất quảng cáo

afford to có đủ khả năng, có đủ điều kiện để làm gì

agreement of payment and publication thỏa thuận về chi trả (tiền) và xuất bản

Ahead of schedue trươc thời hạn

air-conditioning điều hòa không khí

air-cooling system máy lạnh

alerted thông báo/cảnh báo

all over the world trên toàn thế giới

all the manuals tất cả hướng dẫn sử dụng

all times toàn bộ thời gian (trong suốt time đi làm)

allied financial firm công ty tài chính liên minh

alternate means phương tiện thay thế

Trang 6

Moon.vn - Học để khẳng định mình 6 Hotline: 0432 99 98 98

alternative instructions hướng dẫn thay thế

Ambitious production goals mục tiêu sản xuất tham vọng

amusement park công viên giải trí

amusement park công viên vui chơi giải trí

an accurate report báo cáo chính xác

an aging population dân số già

an amazing discovery một khám phá tuyệt vời

an anniversary dinner: buổi ăn kỷ niệm

an annual agricultural nông nghiệp hàng năm

an application form mẫu đơn xin việc

an application immediately một mẫu đơn

an average of trung bình của

an edge against đạt được ưu thế

an estimated ước tính

an even greater asset một tải sản lớn hơn

an even higher level một mức độ cao hơn

an exceptionally energetic member một thành viên đặc biệt năng động

an existing arrangement sự thỏa thuận còn thời hạn

an extraordinary service một dịch vụ bất thường

an extraordinary service một dịch vụ bất thường

an influential literary critic một nhà văn học phê bình có ảnh hưởng

an inquisitive nature bản chất tò mò

an investment một khoản đầu tư

analytical skill kỹ năng phân tích

Annual award giải thưởng hàng năm

annual event sự kiện hằng năm

another piece of evidence một phần bằng chứng

answering service dịch vụ trả lời

Any concerns bất cứ vấn đề liên quan

Trang 7

Moon.vn - Học để khẳng định mình 7 Hotline: 0432 99 98 98

any credit cards nhiều thẻ tín dụng

any errors bất kỳ lỗi nào

any expenses incurred bất kì chi phí phát sinh

any further assistance hỗ trợ thêm

any infomation customers bất kỳ thông tin khắc hàng

any malfunction bất kỳ trục trặc/sự cố

any secret information thông tin bí mật

any sort of problem bất kì loại vấn đề

Any stage of the life cycle bất kì giai đoạn nào của chu kỳ cuộc sống

any violation bất kỳ vi phạm

apartment building's occupancy sở hữu tòa nhà chung cư

appearance xuất hiện/diện mạo

application packet hồ sơ xin việc

appointed manager được bổ nhiệm quản lý

appointment cuộc hẹn/sự bổ nhiệm

appropriate written permission sự cho phép bằng văn bản

approval sự chấp thuận

approved proposal: tán thành đề xuất

approximately xấp xỉ + con số/time

around the country trên toàn quốc

arriving back khi trở lại

as portable audio items như các mặt hàng âm thanh di động

As proof purchase: như là bằng chứng mua hàng

as soon as possible ngay khi có thể

as stocks and bonds như cỗ phiểu và trái phiếu

as the main cause như là nguyên nhân chính

As thoroughly as possible càng kỹ lưỡng càng tốt

as well as cũng như

assigned tasks nhiệm vụ được giao

Trang 8

Moon.vn - Học để khẳng định mình 8 Hotline: 0432 99 98 98

assigned work schedule lịch làm việc được phân công

assistant director trợ lý giám đốc

associated with liên kết/kết hợp với

assuming that giả sử rằng, nếu như

At a low cost ở mức giá thấp

at all time luôn luôn, mọi lúc

at the end of the next month cuối tháng sau

attendance is mandatory: sự tham dự bắt buộc

Attendane lượng ngừoi tham dự/attendee người tham gia

attention toward solving sự chú ý về phía giải quyết

attitudes towards urban gun control laws thái độ đối với pháp luật kiểm soát súng ống đô thị

attract prospective customers thu hút tiềm năng khách hàng

attributed sucess những thành công do

audience member khán giả

automobile fatalies: tử vong xe ô tô

available at all times mọi lúc

Available exclusively đặc biệt dành cho

available for có sẵn

average person người trung bình

aviation technology công nghệ hàng không

award-winning publications ấn phẩm đoạt giải thưởng

award-winning publicationsbài báo về đoạt giải thưởng

aware of nhận thức

background information thông tin lý lịch

Bank empoyes: các nhân viên ngân hàng

basic computer skills kỹ năng máy tính cơ bản

be accused of bị buộc tội gì

be attributed to st: góp phần vào

Trang 9

Moon.vn - Học để khẳng định mình 9 Hotline: 0432 99 98 98

be attributed to st: góp phần vào

be blamed for bị trách móc, bị cho là

be permitted được cho phép

be presented to trình bày cho ai

be used for +ving/N: dùng để làm gì

Be used to: đã quen với

beginning + time: bắt đầu từ thời gian đó

beginning next april bắt đầu từ tháng april

beneficial relationship mối quan hệ có lợi

benefit lợi nhuận/lợi ích

better garbage collection thu gom rác thải tốt hơn

better solutions giải pháp tốt hơn

better-quality chất lượng tốt hơn

beyond customer expectations vượt quá mong đợi của khác hàng

board members thành viên hội đồng

Board the plane: lên máy bay

bonus checks chi phiếu tiền thưởng

borrowed books sách mượn

borrowing library materials mượn tài liệu thư viện

breast cancer treatment điều trị ung thư vú

Brief vắn tắt/ngắn ngọn

broad familiarity rộng với

budget requirement yêu cầu ngân sách

budgets approved phê duyệt ngân sách

bulk pickup service thu gom khối lượng lớn

busiest location: địa điểm thu hút nhất

business days ngày làm việc

business operations hoạt động kinh doanh

busy calculating figures bận rộn tính toán số liệu

Trang 10

Moon.vn - Học để khẳng định mình 10 Hotline: 0432 99 98 98

by the date specified ngày quy định

by the end/at the end of cuối cùng

camera displays màn hình máy ảnh

career path and skills con đường sự nghiệp và kỹ năng

career plan kế hoạch nghề nghiệp

carry out tiến hành/thực hiện

Catch a taxi: bắt/ đón taxi

cấu trúc be known for = be famous for nổi tiếng về

cấu trúc: keep some one up-to-date: báo cho người khác biết về tin tức mới nhất về việc

causes distraction gây mất tập trung

causes distraction gây mất tập trung

Certain that chắc chắn rằng

certified financial advisors tư vấn tài chính đủ trình độ

certified financial advisors chứng nhận cố vấn tài chính

chance of st cơ hội làm gì đó

change departments thay đổi bộ phận

change of/in/to thay đổi

chemicals ltđ tập đoàn hóa chất

chief financial officer giám đốc tài chính

childhood obesity trẻ em béo phì

chronic disease bệnh mãn tính

city's urban đô thị của thành phố

Closed for renovations đóng cửa cho cải tạo

Closed for renovations: đóng cửa để cải tạo

collection times thời gian thu thập

come up đi lên

comforts and amenities tiện nghi và tiện nghi

commercial purposes mục đích thương mại

Trang 11

Moon.vn - Học để khẳng định mình 11 Hotline: 0432 99 98 98

commercial value = market value giá thị trường

commitment cam kết

communication antena facilities phương tiện truyền thông antenan

communications systems hệ thống thông tin liên lạc

community service dịch vụ cộng đồng

Company polices: chính sách công ty

company's accounting team đội ngũ kế toán công ty

company's bookkeeping kế toán của công ty

comparable experience kinh nghiệm tương đương

comparable with tương đương với

compensation contracts bồi thường hợp đồng

competition of reconstruction contracts cạnh tranh của các hợp đồng xây dựng

competitive prices giá cả cạnh tranh

complications with our customers những rắc rối với khách hàng

compliment =free of charge = at no charge = for nothing = at no extra cost = at no additional charge: miễn phí /không cần trả thêm phí

comprehensive and cost effective solutions các giải pháp toàn diện và chi phí hiệu quả

computer system hệ thống máy tính

concerned about mối quan tâm về

Concerned about: quan tâm về

concerning fringe benefits liên quan đến phúc lợi

concerns about lo ngại/quan tâm về

concerns regarding: mối quan tâm/lo gại về

conducted develop tiến hành phát triển

confidential data thông tin bí mật

consider possible xem xét có thể

consider volunteering xem xét việc làm tình nguyện viên

considerable cost reductions giảm chi phí đáng kể

considered overtime: được xem là làm quá giờ

Trang 12

Moon.vn - Học để khẳng định mình 12 Hotline: 0432 99 98 98

considered untimely được coi không hợp thời

construct additional xây dựng thêm

construction công trình/xây dựng

Constructions công trình/xây dựng

consumer advocates người tiêu dùng ủng hộ

Contact your immediate supervisor liên hệ ngay lập tức người giám sát của bạn

continually upgraded tiếp tục nâng cấp

continued development tiếp tục phát triển

contract negotiations đàm phán hợp đồng

contract negotiations đàm phán hợp đồng

conveniently located vị trí thuận lợi

conveniently located vị trí thuận lợi (adv + V)

corner góc (góc phòng, góc phố, )

corporate farms trang trại của công ty

cost-effective chi phí hiệu quả

costs= expenditure = spending =expenses= overheads = outlay chi phí

coupons on gifts phiếu giảm giá trên quà tặng

creative research activities hoạt động sáng tạo nghiên cứu

Cụm satisfied customer rating tỷ lệ hài lòng khách hàng

current activities các hoạt động hiện tại

current job công việc hiện tại

current trends xu hướng hiện nay

customer satisfaction level mức độ hài lòng của khách hàng

customer satisfaction sự hài lòng của khách hàng

customer satisfaction sự hài lòng của khách hàng

customer satisfaction sự hài lòng của khách hàng

Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng

Customer service bộ phận dịch vụ

customer service department bộ phận chăm sóc khách hàng

Trang 13

Moon.vn - Học để khẳng định mình 13 Hotline: 0432 99 98 98

customer service desk quầy phục vụ khách hàng

customer service dịch vụ khách hàng

customer service representatives đại diện dịch vụ chăm sóc khách hàng

cutbacks on members cắt giảm các thành viên

Cutting back on some overhead cost: cắt giảm một vài chi phí duy tu

daily routine thói quen hằng ngày

damaged products sản phẩm bị hư hỏng

dealing with đối phó/xử lý với

dealing with traffic giải quyết.đối phó với giao thông

declining sales giảm doanh số bán hàng

declining sales suy giảm bán hàng

deemed mandatory coi là bắt buộc

Definite that rõ ràng rằng/xác định rằng

deliver exceptional performance cung cấp hiệu năng vượt trội

deluxe system hệ thống sang trọng

demanding customers khách hàng yêu cầu

department stores cửa hàng bách hóa

department stores cửa hàng tạp hóa

departure time thời gian khởi hành

depend on phụ thuộc vào

Detailed instructors hướng dẫn chi tiết

detailed website trang web chi tiết

develop new programs phát triển các chương trình mới

diagnose illnesses chuẩn đoán bệnh

diagnosing the problem chuẩn đoán lỗi

different effects ảnh hưởng khác nhau

Directed by a skilled team of qualified managers Hướng dẫn bởi đội ngũ quản lý chuyên nghiệp

directions for ordering online hướng dẫn đặt hàng trực tuyến

Trang 14

Moon.vn - Học để khẳng định mình 14 Hotline: 0432 99 98 98

discusion on st: thảo luận về việc gì

distributed to someone/something: phân phát/phân phối gì ai đó

do not hesitate đừng ngại/do dự

Documents with a secret nature những tài liệu với tính chất bí mật

domestic filmmakers các nhà làm phim trong nước

donate money quyên góp tiền/tặng tiền

Double-check: kiểm tra lần 2

dramatic increase: gia tăng đột ngột

during trong suốt một thời gian nào đó

earning thu nhập/nhận được

easily cost dễ dàng chi phí

economic opportunities cơ hội kinh tế

economically beneficial lợi ích kinh tế

economically sound guidelines những quy định hợp lý về mặt kinh tế

economically sound guidelines những quy định hợp lý về mặt kinh tế

Economy conditions các điều kiện kinh tế

educate attendees hướng dẫn người tham gia

education program chương trình giáo dục

effective immediately có hiệu lực/hiệu quả ngay lập tức

effective programs ảnh hưởng chương trình

eficiently transport hiệu quả vận chuyển

electronic device thiết bị điện tử

eliminating unnecessary loại bỏ không cần thiết

Employee guidline booklets: sổ tay nhân viên

employee handbook sổ tay nhân viên

employees nhân viên

encounter any trouble gặp bất kì rắc rối

encourage success khuyến thích thành công

energy and resources năng lượng và tài nguyên

Trang 15

Moon.vn - Học để khẳng định mình 15 Hotline: 0432 99 98 98

engagement hôn ước/lời hứa

enjoyable experience kinh nghiệm thú vị

enormous grownth tăng trưởng lớn

enter the password nhập mật khẩu

entered the room bước vào phòng

entitle cho phép

enviable customer rating đánh giá tuyệt với của khách hàng

enviromental consequences hậu quả môi trường

enviromental issues vấn đề môi trường

enviromentally safe an toàn với môi trường

environmentally friendly thân thiện với môi trường

environmentally-friendly môi trường thân thiện

equal to tương đương với

equal to: ngang bằng với

equally effective ảnh hưởng ngang bằng

especially preferred đặc biệt ưu tiên

essential maintenance work công việc bảo trì thiết yếu

esteemed company quý công ty

Ethical journalism: đạo đức nghề báo

even thậm chí (much, still, far + so sánh hơn) nhằm nhấn mạnh

even, much, still, far + so sánh hơn: nhằm nhấn mạnh

events in celebration sự kiện trong lễ kĩ niệm

Every is correct: tất cả/mỗi cái đều đúng

everything possible to mọi thứ có thể để

excellent vision tầm nhìn tuyệt vời

except ngoại trừ

exceptional achievements những đóng góp/thành tựu đặc biệt/phi thường

exceptional contribution: đóng góp đặc biệt

exceptional goods hàng hóa đặc biệt (cái này chắc chất lượng tốt)

Trang 16

Moon.vn - Học để khẳng định mình 16 Hotline: 0432 99 98 98

exceptional service dịch vụ đặc biệt

exceptional work performance hiệu suất công việc phi thường

exceptionally hard đặc biệt chăm chỉ

excessive supply still exists cung cấp quá mức vẫn tồn tại

exchange policy chính sách đổi trả

exempt form overtime hình thức làm thêm giờ được miễn

exercise discretion làm việc thận trọng

existing customers khách hàng hiện tại

expansion across the continent mở rộng trên khắp lục địa

expect bonuses mong đợi tiền thưởng

expected to dự kiến/mong đợi

expense of buying the land chi phí mua đất

expenses incurred for: chi phí phát sinh cho

Experienced pharmacists dược sĩ có kinh nghiệm

Experiences complications: trãi qua rắc rối/gặp những rắc rối

exploring agricultural innovations khám phá sáng kiến nông nghiệp/ tìm kiếm sự đổi mới nông nghiệp

expressed concerns bày tỏ lo ngại

expressed concerns bày tỏ mối quan tâm

extensive financial aid hỗ trợ tài chính mở rộng

extensive knowledge kiến thức sâu rộng

extensive renovations cải tạo mở rộng

extensive renovations mở rộng cải tạo

extra kitchen thêm nhiều đầu bếp

extra kitchen thêm nhiều đầu bếp

extraordinary service dịch vụ phi thường/đặc biệt

fabulous amenities tiện nghi tuyệt vời

fabulous national park công viên quốc gia tuyệt vời

factory equipment thiết bị nhà máy

Trang 17

Moon.vn - Học để khẳng định mình 17 Hotline: 0432 99 98 98

failure of our system thất bại hệ thống của bạn

fairly common for khá phổ biến cho

fall in value sự giảm giá

favorable outcome kết quả thuận lợi

Favorable thuận thiện/thuận lợi

favoring rigid critera systems ưu chuyện những tiêu chuẩn hệ thống khắc khe

ferries passengers chỡ hành khách

Filght attentdants: các nhân viên hàng thông

fill out điền vào

filled right away điền ngay

filling documents để tài liệu vào đâu đó

final approval sự xác nhận/phê duyệt cuối cùng

final pricing giá chính thức

Financial benefits các lợi nhuận tài chính

Financial situation tình hình tài chính

finished shortly hoàn thành trong thời gian ngắn

first quarter quý đầu tiên

fix this problem khắc phục vấn đề này

flight information thông tin chuyến bay

fluctuating deadlines thời hạn biến động

fluctuating food prices biến động giá lương thực

fly bussiness class chuyến bay hạng sang

focus resource tập trung nguồn lực

following months of tough negotiations sau nhiều tháng đàm phán khó khăn

food selections lựa chọn thực phẩm

for safety reasons vì lý do an toàn

for struggling companies cho các công ty gặp khó khăn

For the time being đối với thời điểm hiện tại

for the time being trong thời gian này

Trang 18

Moon.vn - Học để khẳng định mình 18 Hotline: 0432 99 98 98

foreign development: sự phát triển ở nước ngoài

foreign manufacturing plants nhà máy sản xuất ở nước ngoài

forms of corresponding các mẫu đơn tương ứng

free legal advice online tư vấn pháp lý trực tuyến miễn phí

free students guide booklet: sổ tay hướng dẫn sinh viên miễn phí

free tickets vé miễn phí

Free workshops hội thảo miễn phí

frequent interruptions gián đoạn thường xuyên

friendly rental agent đại lý cho thuê nhà thân thiện

front-row seats hàng ghế đầu tiên

fuel prices giá nhiên liệu

fulfill thực hiện đầy đủ/làm thỏa mản

full compensation bồi thường đầy đủ

fullfilling hoàn thành

fully implemented thực hiện đầy đủ

further notice thông báo mới

further productivity năng suất hơn nữa

further studies nghiên cứu sâu hơn

gain automatic access được truy cập tự động

gain experience đạt được kinh nghiệm

gas exploisions nổ gas/vụ nổ gas

general guidance hướng dẫn chung

generate enormously tạo ra vô cùng

Glad to assist vui mừng để hổ trợ

government standards for safely tiêu chuẩn an toàn của chính phủ

gradually increases in value tăng dần về giá trị

greatly improve cải thiện đáng kể

ground transportation vận tải đường bộ

growing business phát triển kinh doanh

Trang 19

Moon.vn - Học để khẳng định mình 19 Hotline: 0432 99 98 98

growing bussiness phát triển kinh doanh

guaranteed of high-quality security monitoring đảm bảo về an ninh giám sát chất lượng cao

habitually answer incoming phone thói quen trả lời cuộc gọi đến

handing large funds: xử lý các quỷ lớn

handles classes xử lý các lớp

hard work công việc khó khăn

hard-working làm việc chăm chỉ

has patented serveral formulas: đã được cấp bằng sáng chế một số công thức

health insurrance coverage bảo hiểm y tế

healthier alternatives thay thế tốt cho sức khỏe hơn

heated discussion thảo luận nóng

heatlth insurance plans chính sách bảo hiểm y tế

heavily influenced chịu ảnh hưởng nặng nề

heavily influenced chịu ảnh hưởng nặng nề

hesitate ngần ngại/do dự

highly desirable sites các trang web mong muốn

highly regarded được đánh giá cao

high-quality line of products dòng chất lượng cao cỉa sản phẩm

High-ranking officials các quan chức cao cấp

hiring workers tuyền dụng công nhân

hold a raffle event tổ chức sự kiện xổ số

home's security system hệ thống an ninh nhà

Hosted dinner: tổ chức bửa ăn tối

hotel amenities tiện nghi khác sạn

hotel amenities tiện nghi sách sạn

hotline đường dây nóng

hours of debate giờ của cuộc tranh luận

how to get làm thế nào để có được

Trang 20

Moon.vn - Học để khẳng định mình 20 Hotline: 0432 99 98 98

How Well-make làm thế nào phát triển cân đối

immune system hệ thống miễn dịch

implement corrective actions thực hiện các hành động khắc phục

Implemented several policies: thực hiện một số chính sách

important client: khách hàng quan trọng

important student information thông tin sinh viên quan trọng

Improper storage lưu giữ không đúng cách

Improper storage lưu giữ không đúng cách

Improvernment made by our service experts: cải thiện thực hiện bởi chuyên gia dịch vụ

in an effort to do sth: trong nỗ lực làm gì

in compliance with: phù hợp với

in order to ensure safety: để đảm bảo cho khách hàng an toàn

in that case trong trường hợp đó

in the building trong tòa nhà

in/for the next + con số + st: trong những tới

Inadequate plant capacity: công suất nhà máy không đủ

Incidental details: những chi tiết không quan trọng

inconvenience không thuận tiện/bất tiện

incorrect tax information thuế không chính xác

increase = go up = rise = grow: tăng

increased revenues danh thu tăng

increasing levels tăng mức độ/gia tăng mức độ

increasingly reliant on ngày càng phụ thuộc

independent survey khảo sát độc lập

Individual charges chi phí cá nhân

individual workshops hội thảo cá nhân

Individually owned: tư nhân hóa/sở hữu tư nhân

information concerning thông tin liên quan

information science major thông tin chính khoa học

Trang 21

Moon.vn - Học để khẳng định mình 21 Hotline: 0432 99 98 98

initially ban đầu

initiatial outlay kinh phí ban đầu

innovative marketing skills kỹ năng tiếp thị sáng tạo

innovative marketing team đội ngũ tiếp thị sáng tạo

innovative services đổi mới dịch vụ

instantly recognizable nhìn nhận ngay lập tức

Instituted a new set of guidelines : lập ra một bộ hướng dẫn

intend to do st có ý định

intensive negotiation đàm phán chuyên sâu

International business kinh doanh quốc tế/ toàn cầu

international shipping company công ty vận chuyển quốc tế

interview potential employees: Phỏng vấn các nhân viên tiềm năng

introductory workshop giới thiệu hội thảo

involvement sự rắc rối/bao gồm/tham gia

it looks like nó có vẽ như

job advertisement quảng cáo việc làm

job seekers người tìm việc

joumey hành trình

Judged to be a major success : đánh giá khá cao

kitchen appliances dụng cụ nhà bếp

Know immediately biết ngay lập tức

known worldwide được biết đến trên toàn thế giới

labels chemical sample according dán nhãn hóa chất phù hợp

labor standards tiêu chuẩn lao động

laboratory employees nhân viên phòng thí nghiệm

large packages: những gói hàng lớn

largely responsible chịu trách nhiệm chính

last + khoảng thời gian bao lâu: kéo dài

last workshop: hội thảo gần đây (quá khứ)

Trang 22

Moon.vn - Học để khẳng định mình 22 Hotline: 0432 99 98 98

leading research nghiên cứu hàng đầu

leaving personal items để lại vật dụng cá nhân

Legally mandated ủy quyền hợp pháp

Less remote suppliers nhà cung cấp nhỏ lẻ xa

level of professionalism mức độ chuyên nghiệp

levels of acid rain mức độ mưa acit

liability insurance policy chính sách bảo hiểm trách nhiệm

likely to face có khả năng đối ặmt

limited waranty thời hạn bảo hành

line of electronics dòng thiết bị điện tử

line outside of the box office đường dây bên ngoài của phòng vé

local businesses doanh nghiệp địa phương

local libraries thư viện địa phương

local media coverage bảo trợ truyền thông trong nước

local medical professionals các chuyên gia y tế địa phương

local residents cư dân địa phương

local restaurant nhà hàng địa phương

Local talent tài năng địa phương

locate agents xác định đúng tác nhân

long-term economic growth tăng trưởng kinh tế dài hạn

long-term kéo dài

long-term use việc sử dụng lâu dài

lower income ecnonomies nền kinh tế thu nhập thấp

lowering stress levels giảm mức độ căng thẳng

low-income populations dân số có thu nhập thấp

lucrative contract: hợp đồng béo bỡ

lucrative earnings thu nhập hấp dẫn/có lợi

lucrative field lĩnh vực sinh lợi

made internal corporate blogs làm blog nội bộ công ty

Trang 23

Moon.vn - Học để khẳng định mình 23 Hotline: 0432 99 98 98

made of recycled materials làm bằng các vật liệu tái chế

main source nguồn chính'

maintain a strict standard duy trì tiêu chuẩn nghiêm ngặt

maintaince check duy trì bảo trì/kiểm tra

management tools công cụ quản lý

managerial experience quản lý có kinh nghiệm

managing director giám đốc điều hành

manufacturing investment đầu tư sản xuất

many branch offices nhiều văn phòng chi nhánh

Many financial specialists nhiều chuyên gia tài chính

Many on-line retailers nhiều nhà bán lẻ trực tuyến

mark the appropriate box đánh dấu vào ô thích hợp

market conditions điều kiện thị trường

Marketing firm công ty thương mại

marketing project dự án tiếp thị

materials effectively vật liệu có hiệu quả

maximum benefits lợi ích tối đa

may entail có thể đòi hỏi

medical professionals các chuyên gia y tế

medical treatment điều trị y tế

Meeting downtown họp ở thị trấn

membership cards thẻ thành viên

Methods and strategies phương pháp và chiến dịch

more efforts nỗ lực nhiều hơn

more favorable outcome kết quả thuận lợi hơn

more serious nghiêm trọng hơn

more short term alternatives nhiều sự thay thế ngắn hạn

most companies hầu hết các công ty

most countries nhiều quốc gia/hầu hết các nước

Trang 24

Moon.vn - Học để khẳng định mình 24 Hotline: 0432 99 98 98

most likely = very likely rất có thể

motivated năng động

music industry ngành công nghiệp âm nhạc

Necessary safety certification: giấy chứng nhận an toàn cần thiết

necessary training tập huấn cần thiết

need to contact cần liên hệ/liên lạc

negotiable thương lượng/đàm phán

neighborhood khu vực lân cận

net profit lợi nhuận ròng

net profit lợi nhuận ròng

network problem mạng gặp vấn đề

new ads: quảng cáo mới

New advances technolgy sự tiến bộ kỹ thuật

New government regulation quy định mới của chính phủ

new identification made làm thẻ nhận dạng mới

new wireless electronic product sản phẩm điện tử không dây

newest luxury ocean liner tàu biển mới sang trọng

newest series loạt mới nhất/chuỗi mới nhất

no later than không chậm hơn

no later than không trễ hơn/không chậm hơn

no longer không còn

no matter how dù cho như thế nào

no matter how dù có vấn đề như thế nào

no time nhanh chóng/không mất time

nominate chỉ định/tiến cử

notebook computers máy tính xác tay

noticeable increase gia tăng đáng kể

numerically về số lượng

numerous cases nhiều trường hợp

Trang 25

Moon.vn - Học để khẳng định mình 25 Hotline: 0432 99 98 98

Obesting experts: các chuyên gia về béo phì

obtain information thu thập/đạt được thông tin

Obtaining: có được/đạt được/

occationally re-read: thỉnh thoảng đọc lại

Office building tòa nhà văn phòng

oil prices giá dầu

on account of = due to = because of + N/Ving mặc dù

on how to làm thế nào để

on my behalf thay mặt cho tôi

on the ground level trên mặt đất

on your own = by yourshelf = alone: tự mình làm

once upon a time ngày xửa ngày xưa

on-line tours tour du lịch trên mạng

only chỉ/ duy nhất/tốt nhất/đáng xem xét nhất

on-site workers người lao động ngoài trời

opening company branches mở chi nhánh công ty

opening doors cơ chế mở cửa

opening for sb = opportunity for sb: cơ hội cho ai

openings = job vacancies tuyền dụng việc làm/vị trí còn trống

operating complexity vận hành phức tạp

order processing department bộ phận xử lý đơn hàng

original artworks tác phẩm nghệ thuật độc đáo/ban đầu

original ban đầu/nguyên bản/gốc

originally ban đầu/nguyên thể

other regions các khu vực khác

other related paperwork: các giấy tờ khác có liên quan

our associates những cộng tác của chúng tôi

our policy guarantees sự đảm bảo về chính sách của chúng tôi

out of debt ra khỏi nợ nầng

Ngày đăng: 31/08/2017, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w