Để đo dịch chuyển của máy công cụ CNC thường dùng hệ thống: a.. Theo qui tắc bàn tay phải thì trong hệ toạ độ của máy phay CNC, chiều ngón tay trỏ để chỉ: a.. Chiều dương của chuyển động
Trang 1CNC CƠ BẢN
1 So với máy công cụ truyền thống thì máy công cụ CNC có ưu điểm:
a Linh hoạt hơn, gia công được nhiều dạng bề mặt hơn
b Cứng vững hơn, ổn định hơn
c Ổn định hơn, linh hoạt hơn
d Năng suất cao hơn, giá thành sản phẩm hạ hơn
Compared with the traditional machine tools, CNC machine tools has advantages:
a Flexibility, processing more than surface
b Hard firm more stable
c More stable, more flexible
d Higher productivity, lower product price more
2 Bộ truyền thường sử dụng trong các máy công cụ CNC:
a Đai răng
b Đai dẹt
c Trục vít-bánh vít
d Xích
3 Trên máy công cụ CNC, bộ truyền thực hiện chuyển động chạy dao là:
a Vít me-đai ốc bi
b Vít me-đai ốc thuỷ tĩnh
c Vít me-đai ốc ma sát trượt
d.Bánh răng-thanh răng
On CNC machine tool, moving ministry of executive transmission runs knife be:
A Tamarind tree Screw- check-nut is sad
B Tamarind tree Screw- thuỷ check-nut is quiescent
C Tamarind tree Screw- sliding friction check-nut
D.Toothed gear- gear rack
4 Để đo dịch chuyển của máy công cụ CNC thường dùng hệ thống:
a Hệ thống đo lường quang-điện
b Hệ thống vít me-đai ốc+du xích
c Hệ thống bánh răng-thanh răng+ du xích
d Hệ thống trục vít-thanh răng+ du xích
4 To measure the shift of CNC machine tools commonly used systems:
a Measurement system electro-optical
b System-nut screw me + tourism chain
c Gear-bar system that + tourism chain
d Screw-bar system that + tourism chain
5 Để thay đổi tốc độ trục chính, trên các máy công cụ CNC người ta dùng phương pháp:
a Điều khiển tốc độ động cơ
b Dùng hộp tốc độ bánh răng di trượt
c Dùng hộp tốc độ bánh răng thay thế
d Dùng hộp cơ cấu ma sát
5 To change the spindle speed, on the CNC machine tools we use methods:
a Engine speed control
Trang 2b Using speed gear box sliding
c Using speed gear box replacement
d Using box structures friction
6 So với bộ truyền vít me - đai ốc ma sát trượt, bộ truyền vít me đai ốc bi có ưu điểm:
a Truyền động không khe hở
b Độ chính xác cao hơn
c Hiệu suất cao hơn
d Độ bền cao hơn
6 Compared with the transmission screw me - nut friction sliding, communication nut ball screw me have advantages:
a Transmission no gap
b Accuracy higher
c Better performance
d Higher durability
7 Theo số trục thì máy phay CNC được phân ra thành: máy 2 trục, 3 trục , 4 trục Số 2; 3; 4 ở đây để chỉ:
a Số chuyển động chạy dao theo các phương khác nhau lập trình được
b Số lượng trục chính của máy
c Số chuyển động của bàn máy
d Số chuyển động của đầu phay
7 According to the axis CNC milling machines are divided into: 2-axis machine, 3 axis, 4 axis No 2; 3; here to just four:
a Number varies according to the movement running the various programmable
b. Number of machine axes
c. Total movement of table
d. Total movement of the milling
8 Theo qui tắc bàn tay phải thì trong hệ toạ độ của máy phay CNC, chiều ngón tay trỏ
để chỉ:
a Chiều dương của chuyển động chạy dao theo phương Z
b Chiều dương của chuyển động chạy dao theo phương Y
c Chiều dương của chuyển động chạy dao theo phương X
d Chiều chuyển động của bàn máy theo phương ngang
According to rules of right hand in the coordinate system of the CNC milling machines, finger pointing way to indicate:
a Dimensional motion of the ocean run a knife under the Z
b Dimensional motion of the ocean run a knife under the Y
c Dimensional motion of the ocean run under the knife X
d Dimensional motion of the table horizontally
9 Theo qui tắc bàn tay phải thì trong hệ toạ độ của máy phay CNC, chiều ngón tay giữa để chỉ:
a Chiều dương của chuyển động chạy dao theo phương X
b Chiều dương của chuyển động chạy dao theo phương Z
c Chiều dương của chuyển động chạy dao theo phương Y
d Chiều chuyển động của bàn máy theo phương dọc
According to rules of right hand in the coordinate system of the CNC milling machine, the way fingers to indicate:
a Dimensional motion of the ocean run under the knife X
b Dimensional motion of the ocean run a knife under the Z
Trang 3c Dimensional motion of the ocean run a knife under the Y
d Dimensional motion of the table vertically
10 According to regulations, “C” stand for:Theo qui ước, ký hiệu C là để chỉ
a Chuyển động quay quanh trục Z
b Chuyển động quay quanh trục Y
c Chuyển động quay quanh trục X
d Chuyển động quay quanh trục nằm ngang
According to the convention, the symbol C to indicate
a Z axis motion
b Y axis motion
c X axis motion
d Motion around the horizontal axis
11.Theo qui ước, ký hiệu B là để chỉ
a Chuyển động quay quanh trục Y
b Chuyển động quay quanh trục Z
c Chuyển động quay quanh trục X
d Chuyển động quay quanh trục thẳng đứng
According to the convention, the symbol B is to just
a Y axis motion
b Z axis motion
c X axis motion
d Motion around a vertical axis
12 Theo qui ước, ký hiệu A là để chỉ
a Chuyển động quay quanh trục X
b Chuyển động quay quanh trục Y
c Chuyển động quay quanh trục Z
d Chuyển động quay quanh trục nằm ngang
According to the convention, the symbol A is to indicate
a X axis motion
b Y axis motion
c Z axis motion
d Motion around the horizontal axis
13.Đặc điểm khác biệt giữa trung tâm gia công phay CNC với máy phay CNC là
a Có ổ tích dao và hệ thống thay dao tự động
b Có nhiều chuyển động hơn
c Có kích thước lớn hơn
d Có thể thực hiện các công việc: phay, khoan, doa trên máy
Characteristic differences between the processing center, CNC milling, CNC milling machine with a:
a There are knives and drive analysis system automatically replace knives
b There are many more moving
c Size larger
d Can perform tasks: milling, drilling, doa on
14 Lathe CNC machine, chuyển động chạy dao theo trục X là chuyển động:
a Tịnh tiến hướng kính của dao
Trang 4b Quay tròn của dao
c Tịnh tiến dọc trục của dao
d Tịnh tiến của ụ động
CNC lathe machine, run a knife by moving the X-axis motion:
a Charge direction of glass knives
b Back round knife
c Charge along the axis of the knife
d Charge of stagnant
15 Lathe CNC machine is lathe machine:
a 2 axis
b 1 axis
c 3 axis
d 4 axis
16.Sự khác biệt giữa máy công cụ CNC và máy công cụ NC ở chỗ:
a Bộ điều khiển có tích hợp máy tính
b Kết cấu của máy cứng vững hơn
c Máy có độ chính xác cao hơn
d Kích thước máy lớn hơn
The difference between machine tools and CNC machine tools, NC in that:
a Controller with integrated computer
b Structure of computer hardware firm than
c Machine precision higher
d Machine size larger
17.Lệnh chạy dao nhanh cho dao tiện từ điểm Po đến P1 là:
a G00 X70 Z5
b G1 X70 Z5
c G00 X-200 Z5
d G00 X70 Z-5 F250
Command to run fast for a knife means a knife from point Po to P1 is:
a G00 X70 Z5
b G1 X70 Z5
c G00 X-200 Z5
d G00 X70 Z-5 F250
18.Lệnh chạy dao nhanh cho dao tiện từ điểm P6 đến P0 là:
a G0 X200 Z200
b G1 X200 Z200
c G00 X-200 Z200
d G00 X200 Z-200 F180
Command to run fast for a knife means a knife from the point P6 to P0 are:
Trang 5a G0 X200 Z200
b G1 X200 Z200
c G00 X-200 Z200
d G00 X200 Z-200 F180
19 Lệnh chạy dao nhanh cho dao tiện từ điểm P6 đến
P0 là:
a G0 X200 Z200
b G1 X200 Z200
c G0 X-200 Z200
d G1 X200 Z-200 F250
Command to run fast for a knife means a knife from the
point P6 to P0 are:
a G0 X200 Z200
b G1 X200 Z200
c G0 X-200 Z200
d G1 X200 Z-200 F250
20 Lệnh chạy dao nhanh cho dao tiện từ điểm P6 đến P0
là:
e G0 X200 Z200
f G1 X200 Z200
g G0 X-200 Z200
h G1 X200 Z-200 F250
Command to run fast for a knife means a knife from the
point P6 to P0 are:
e G0 X200 Z200
f G1 X200 Z200
g G0 X-200 Z200
h G1 X200 Z-200 F250
21.Lệnh dịch chuyển từ điểm P2 đến điểm P3
là
a G3 X80 Z-10 R10 F0.1
b G2 X80 Z-10 R10 F0.1
c G3 X80 Z10 R10 F0.1
d G2 X-80 Z10 R10 F0.1
Command move from point P2 to point P3 is
a G3 x80 Z-10 R10 F0.1
b G2 x80 Z-10 R10 F0.1
P1(5,60)
P2
P3
P4
P5
0
Z(+)
X(+)
W
R10
R10
Trang 6c G3 x80 Z10 R10 F0.1
d G2 X-80 Z10 R10 F0.1
22.Lệnh dịch chuyển từ điểm P4 đến điểm P5
là
a G2 X100 W-10 R10 F0,07
b G3 X100 W-10 R10 F0,07
c G2 X-100 W-10 R10 F0,07
P3
P 4
P5
0
Z(+)
X(+)
W
R10
R10
23.Lệnh dịch chuyển từ điểm P2 đến điểm P3
là
a G3 U20 W-10 I-10 J0 F0,07
b G2 U20 W-10 I10 J0 F0,07
c G3 U-20 W-10 I-10 J0 F0,07
P3
P4
P5
Z(+)
X(+)
W
R10
R10
24.Lệnh dịch chuyển từ điểm P2 đến điểm
P3 là
a G2 U20 W-10 I-10 J0 F0,07
b G2 U20 W-10 I10 J0 F0,07
c G3 U-20 W-10 I-10 J0 F0,07
d G2 U20 W10 I10 J0 F0,07
25.Lệnh dịch chuyển từ điểm P4 đến điểm
P5 là
a G3 U20 W-10 I-10 J0 F0,10
b G2 U-20 W-10 I-10 J0 F0,10
c G3 U-20 W10 I-10 J0 F0,10
d G2 U-20 W-10 I10 J0 F0,10
P 1 (5,60)
P2
P3
P 4
P5
Z(+)
X(+)
W
R10
26.Lệnh dịch chuyển về điểm tham chiếu (R) theo hình vẽ là:
a G28 U0 W0
b G28 X0 Z0
c G0 G28 U0 W0
d G1 G28 U0 W0
Trang 727 Lệnh dịch chuyển qua điểm P3 về điểm
tham chiếu (R) theo hình vẽ là:
a G28 X108 Z-39
b G28 X0 Z0
c G0 G28 U0 W0
d G1 G28 U0 W0
28 Lệnh dịch chuyển qua điểm P4 về điểm tham
chiếu (R) theo hình vẽ là:
a G28 X50 Z25
b G28 X0 Z0
c G0 G28 U0 W0
d G1 G28 U0 W0
X(+)
Z(+)
5
P4(50,25)
P0
P1
P2
P3
W C5
29.Liên quan đến G4; Dao cắt rãnh, đáy rãnh Ø40 có
V=80m/ph.60/ntc Thời gian (F=0) là:
a 1s
b 0,5s
c 1,5s
d 2s
29 Related G4; Vacuum grooves, the bottom grooves are V O40 =
80m/ph.60/ntc Time (F = 0) is:
a 1s
b 0.5 s
c 1.5 s
d 2s
3
30 To start main axle to command:
( Chopping-knife run right)
a M3
b M4
c M5
d M1