Đúc được các chi tiết từ nhiều loại vật liệu khác nhau b.. Đúc nhiều lớp kim loại khác nhau trong một vật đúc d.. Các loại khí hoà tan như: ôxy, nitơ, hyđrô, cácbonic...hoà tan vào hợp
Trang 1MH CG1 15.01
Đúc trong khuôn cát có đặc điểm:
a Đúc được các chi tiết từ nhiều loại vật liệu khác nhau
b Đúc được các vật đúc có độ bóng, độ chính xác cao
c Đúc nhiều lớp kim loại khác nhau trong một vật đúc
d Đúc bằng khuôn có thể sử dụng được nhiều lần
MH CG1 15.02
Vật liệu chiếm tỉ lệ lớn nhất để làm khuôn đúc và lõi :
a Cát
b Chất kết dính
c Chất phụ gia
d Đất sét
MH CG1 15.03
Rỗ co, lõm co và biến dạng của vật đúc hợp kim do:
a Sự không đồng đều về thành phần hoá học trong vật đúc
b Các loại khí hoà tan như: ôxy, nitơ, hyđrô, cácbonic hoà tan vào hợp kim
đúc
c Nhiệt độ rót , tốc độ rót cao
d Vị trí đậu rót không hợp lý
MH CG1 15.04
Ưu điểm của đúc trong khuôn cát so với đúc trong khuôn kim loại:
a Giá thành chế tạo vật đúc rẻ, tính chất sản xuất linh hoạt
b Cơ tính của vật đúc đảm bảo tốt hơn
c Tốc độ kết tinh của hợp kim đúc lớn
d Độ chính xác về hình dạng kích thước và độ bóng cao hơn
MH CG1 15.06
Phương pháp đúc có khả năng tạo ra vật đúc tròn xoay, rỗng mà không cần thao(lõi):
a Đúc ly tâm.
b Đúc trong khuôn cát
Trang 2Phương pháp đúc nào dưới đây làm cho hợp kim đông đặc nhanh nhất:
a Đúc trong khuôn cát
b Đúc ly tâm
c Đúc áp lực
d Đúc liên tục
MH CG1 15.08
Gia công kim loại bằng áp lực thuộc nhóm phương pháp gia công:
a Không phoi
b Có phoi
c Bằng cách nấu chảy
d Cắt bỏ đi những phần kim loại thừa
MH CG1 15.09
Quá trình biến dạng kim loại là
a Biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo, biến dạng phá huỷ
b Biến dạng dẻo, biến dạng đàn hồi, biến dạng phá huỷ
c Biến dạng đàn hồi, biến dạng phá huỷ, biến dạng dẻo
d Biến dạng phá huỷ, biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo
MH CG1 15.10
Cán kim loại là quá trình gia công kim loại bằng áp lực:
a Phôi đi qua giữa hai trục quay ngược chiều nhau
b Phôi kim loại nóng được ép qua lỗ khuôn
c Phôi được kéo dài qua lỗ khuôn xác định
d Đập hay ép để thay đổi hình dáng của vật liệu
MH CG1 15.11
So với phương pháp đúc, gia công áp lực có ưu điểm:
a Khử được một số khuyết tật, tổ chức kim loại mịn, cơ tính cao
b Gia công được các chi tiết phức tạp
c Gia công được các kim loại giòn
d Gia công được các chi tiết có kích thước lớn
Trang 3Sản phẩm dạng tấm được tạo ra từ phương pháp:
a Cán kim loại
b Dập thể tích
c Kéo kim loại
d Rèn tự do
MH CG1 15.13
Các sản phẩm khó tạo hình bằng phương pháp cán là :
a Phức tạp
b Dạng ống
c Dạng tấm
d Dạng khối
MH CG1 15.15
Gia công kim loại bằng áp lực dựa vào loại biến dạng :
a Dẻo
b Đàn hồi
c Phá hủy
d Nhiệt
MH CG1 15.16
Phương pháp gia công tạo ra tổ chức kim loại dạng thớ:
a Dập thể tích
b Đúc trong khuôn kim loại
c Hàn kim loại
d Cắt gọt kim loại
MH CG1 15.17
Hàn là phương pháp nối kim loại bằng cách:
a Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy hoặc dẻo sau đó kim loại hoá rắn hoặc dùng áp lực để ép chúng lại với nhau
b Nung nóng kim loại dùng ngoại lực làm cho kim loại biến dạng theo yêu cầu
c Nung chảy kim loại sau đó rót vào lòng khuôn có hình dáng kích thước
Trang 4Theo trạng thái kim loại mối hàn, có các phương pháp hàn:
a Hàn nóng chảy, hàn áp lực
b Hàn khí, hàn điện
c Hàn nóng chảy, hàn hồ quang điện
d Hàn điểm, hàn đường
MH CG1 15.19
Nhược điểm của phương pháp hàn :
a Tồn tại ứng suất dư, chi tiết dễ bị biến dạng: cong, vênh
b Không gia công được các chi tiết có kích thước lớn
c Tốn kim loại, gây ra nhiều khuyết tật: rỗ khí, lõm co
d Không nối được kim loại có tính chất khác nhau
MH CG1 15.20
Trong không gian, vị trí mối hàn được chia ra:
a Hàn sấp, hàn đứng, hàn trần
b Hàn giáp mối, hàn góc, hàn chồng
c Hàn giáp mối, hàn điểm, hàn đường
d Hàn trái, hàn phải
MH CG1 15.21
Phương pháp hàn áp lực bao gồm:
a Hàn điểm, hàn đường
b Hàn hồ quang điện, hàn vảy
c Hàn khí, hàn giáp mối
d Hàn vảy, hàn TIG, MIG, MAG
MH CG1 15.22
Phương pháp hàn sử dụng kim loại bổ sung có nhiệt độ chảy thấp hơn nhiệt độ kim loại hàn:
a Hàn vảy
b Hàn điện giáp mối
c Hàn đường
d Hàn điểm
Trang 5Góc của dao tiện ảnh hưởng đến khả năng thoát phoi là:
a Góc trước
b Góc nghiêng chính
c Góc sau
d Góc mũi dao
MH CG1 15.24
Góc của dao tiện ảnh hưởng đến ma sát giữa dao và chi tiết :
a Góc sau
b Góc nghiêng phụ
c Góc trước
d Góc nâng
MH CG1 15.25
Máy công cụ gia công được các chi tiết có dạng tròn xoay:
a Máy tiện
b Máy bào
c Máy xọc
d Máy mài phẳng
MH CG1 15.26
Gia công mặt côn có chiều dài côn lớn trên máy tiện sử dụng phương pháp:
a Đánh lệch ụ động
b Dùng dao bản rộng
c Xoay bàn dao trên
d Điều chỉnh ụ đứng
MH CG1 15.27
Máy nào dưới đây có dụng cụ cắt thực hiện cả hai chuyển động cơ bản:
a Máy khoan
b Máy tiện
c Máy phay
d Máy bào
Trang 6Máy gia công bánh răng trong là:
a Máy xọc
b Máy phay
c Máy bào
d Máy mài
MH CG1 15.29
Các hiện tượng xảy ra khi nung nóng kim loại:
a Quá nhiệt, oxy hoá, thoát cácbon, nứt
b Cháy, oxy hoá, nứt
c Quá nhiệt, cháy, nứt
d Cháy, ôxy hoá, thoát cácbon