1. Trang chủ
  2. » Tất cả

dung sai CG1 12

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một lắp ghép theo hệ thống trục cơ bản có dung sai của trục Td = 20 m.. Lắp trung gian theo hệ lỗ cơ bản b.. Hệ thống trục hoặc theo hệ thống lỗ tuỳ theo dạng tải trọng d.. Hệ thống

Trang 1

MH CG 01 12.01

Dung sai chi tiết trục có kích thước 0 , 1

15 , 0

40 

 :

a T d = 0,25 mm

b Td = 0,05 mm

c Td = -0,25 mm

d Td = 0,1 mm

MH CG 01 12.02

Tính chất của lắp ghép có sơ đồ phân bố miền dung sai như hình vẽ là:

T d

T D

a Lắp ghép trung gian

b Lắp ghép có độ dôi

c Lắp ghép có độ hở

d Lắp ghép theo hệ lỗ cơ bản

MH CG 01 12.03

Giá trị độ hở lớn nhất S max của lắp ghép có sơ đồ phân bố miền dung sai như hình vẽ là:

10 20 30 40

T d

T D

a S max = 20 m

b S = -20 m

Trang 2

Theo TCVN2244-99 dung sai tiêu chuẩn được chia thành:

a 20 cấp (từ IT01 đến IT18)

b 18 cấp (từ IT01 đến IT18)

c 20 cấp (từ IT1 đến IT 20)

d 18 cấp (từ IT1 đến IT18)

MH CG 01 12.05

Đơn vị dung sai (i) của kích thước thẳng 30mm là:

a 0,03

b 2,2

c 0,045

d 0,45

MH CG 01 12.06

Lắp ghép theo hệ lỗ cơ bản có sai lệch cơ bản:

a ES= T D , EI= 0

b ES= 0, EI= -TD

c ES= -TD, EI= 0

d es = Td, ei= 0

MH CG 01 12.07

Giá trị sai lệch cơ bản của chi tiết lỗ có miền dung sai như hình vẽ:

-15

-5

a -5 m

b -15 m

c -20 m

d 10 m

Trang 3

Cho một lắp ghép theo hệ thống trục cơ bản có dung sai của trục Td = 20 m Giá trị sai lệch dưới (ei) là:

a -20 m

b 20 m

c 0 m

d 10 m

MH CG 01 12.09

Kiểu lắp ghép trụ trơn

5

6 30

n

H

a Lắp trung gian theo hệ lỗ cơ bản

b Lắp chặt theo hệ lỗ cơ bản

c Lắp lỏng theo hệ lỗ cơ bản

d Lắp lỏng theo hệ trục cơ bản

MH CG 01 12.10

Sơ đồ phân bố miền dung sai lắp ghép nào theo hệ trục cơ bản:

a Td

T D

b K

T d

T D

c

T D

T d

d K

D T d

T D

Trang 4

Nhám bề mặt là tập hợp các nhấp nhô có tỉ số giữa bước nhấp nhô (p) và chiều cao nhấp nhô (h)

a  1

h

p

b  50

h

p

c 50   1000

h p

d  1000

h

p

MH CG 01 12.12

Phương án đúng cho cách ghi dung sai độ vuông góc của mặt B so với mặt phẳngA:

B 0,1 A

B

B 0,1 B

B

B 0,1

MH CG 01 12.13

Ký hiệu trong hình vẽ sau cho biết:

A

0,04 AB

a Dung sai độ đảo hướng kính của mặt C so với AB là 0,04mm

b Dung sai độ đảo hướng kính của mặt C so với AB ≤ 0,04mm

c Dung sai độ đảo dọc trục của mặt C so với AB ≤0,04mm

d Độ không đảo hướng kính của mặt C so với AB là 0,04mm

Trang 5

Cấp chính xác của ổ lăn có ký hiệu 205 (theo TCVN) là:

a 0

b 2

c 5

d Không xác định

MH CG 01 12.15

Lắp ghép ổ lăn với trục được thực hiện theo:

a Hệ thống lỗ cơ bản

b Hệ thống trục cơ bản

c Hệ thống trục hoặc theo hệ thống lỗ tuỳ theo dạng tải trọng

d Hệ thống lắp ghép riêng được nhà sản xuất quy định

MH CG 01 12.16

Lắp ghép ổ lăn với lỗ được thực hiện theo:

a Hệ thống trục cơ bản

b Hệ thống lỗ cơ bản

c Hệ thống trục hoặc theo hệ thống lỗ tuỳ theo dạng tải trọng

d Hệ thống lắp ghép riêng được nhà sản xuất quy định

MH CG 01 12.17

Mối ghép then hoa yêu cầu độ chính xác đồng tâm cao và độ cứng bề mặt bạc cao được làm đồng tâm theo:

a Đường kính trong (d)

b Đường kính ngoài (D)

c Mặt bên then (b)

d Cả ba kích thước d, D và b

MH CG 01 12.18

Mối ghép then hoa khi làm đồng tâm theo D, lắp ghép được thực hiện theo yếu

tố kích thước nào:

a D và b

b d và b

c D

d Cả D, d và b

Trang 6

Mối ghép ren hệ mét ký hiệu M20x1 - 7H/6h có:

a Đường kính đỉnh ren của bu lông là 20mm

b Đường kính chân của ren bu lông là 20 mm

c Đường kính trung bình của ren bu lông là 20mm

d Đường kính biểu kiến của ren là 20mm

MH CG 01 12.20

Khi có sai số góc prôfin ren đai ốc (f để vặn vào bu lông được thì:

a Giảm đường kính trung bình của bu lông đi một lượng là f

b Tăng đường kính trung bình của bu lông lên một lượng là f

c Tăng góc prôfin bu lông lên một lượng là f

d Giảm góc prôfin bu lông lên một lượng là f

MH CG 01 12.21

Chọn cách ghi đúng cho kí hiệu mối ghép ren hệ mét (theo TCVN):

a M24x2 -7H/6g

b M24x2 - H g67

c M24x2 (7H/6g)

d M24x2-7H-6g

MH CG 01 12.22

Chọn mức chính xác làm việc êm cho truyền động bánh răng phải tuân theo qui định sau :

a Cao hơn không quá 2 cấp và thấp hơn không quá 1 cấp so với mức chính xác động học.

b Cao hơn không quá 1 cấp và thấp hơn không quá 2 cấp so với mức chính xác động học

c Cao hơn không quá 2 cấp và thấp hơn không quá 2 cấp so với mức chính xác động học

d Cao hơn không quá 1 cấp và thấp hơn không quá 1 cấp so với mức chính xác động học

MH CG 01 12.23

Khâu khép kín trong chuỗi kích thước chi tiết là khâu mà kích thước của nó:

a Phụ thuộc vào quá trình gia công

b Phụ thuộc vào quá trình thiết kế

c Không phụ thuộc vào các khâu thành phần

d Quan trọng nhất đối với chi tiết

Trang 7

Cho chuỗi kớch thước như hỡnh vẽ Trỡnh tự gia cụng là A3→ A1

A1 A2

A3

a Khõu A 2 là khõu khộp kớn, A 3 là khõu thành phần tăng

b Khõu A3 là khõu khộp kớn, A1 và A2 là cỏc khõu thành phần

c Khõu A3 là khõu tăng, A2 là khõu thành phần giảm

d Khõu A2 khõu kộp kớn, A1 là khõu thành phần tăng

MH CG 01 12.25

Tớnh dung sai khõu A2 của chuỗi kớch thước như hỡnh vẽ Biết trỡnh tự gia cụng

là A3 = 40±0,2 → A1= 20 0 , 1

15 , 0

 :

A1 A2

A3

a 0,65 mm

b 0,35 mm

c -0,3 mm

d 0,05 mm

MH CG 01 12.26

Khi sử dụng ghép các khối căn mẫu ta thực hiện các kiểu đo:

a Xếp chồng

b Chuyển đổi

c Chênh lệch

d Thẳng

Trang 8

Chọn số miếng căn trong bộ căn mẫu trong bảng để kiểm tra kích thước 10,451 mm:

9 miếng- Từ 1.001 đến 1,009 mm

1.001 1.002 1.003 1.004 1.005 1.006 1.007 1.008 1.009

49 miếng-1.01mm đến 1,49mm

1.01 1.02 1.03 1.04 1.05 1.06 1.07 1.08

1.09 1.10 1.11 1.12 1.13 1.14 1.15 1.16

1.17 1.18 1.19 1.20 1.21 1.22 1.23 1.24

1.25 1.26 1.27 1.28 1.29 1.30 1.31 1.32

1.33 1.34 1.35 1.36 1.37 1.38 1.39 1.40

1.41 1.42 1.43 1.44 1.45 1.46 1.47 1.48

1.49

19 miếng- Từ 0.5 mm đến 9,5 mm

0.5 1.0 1.5 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0

4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0

8.5 9.0 9.5

9 miếng- Từ 10 mm đến 90mm

10 20 30 40 50 60 70 90

2 miếng có kích thước 2 mm khi căn bị mòn

a 1,001mm; 1,45mm; 8mm

b 10mm; 0,451mm

c 10,451mm

d 10,001 mm.; 0,4 mm.; 0,05 mm

MH CG 01 12.28

Số khoảng chia trên du xích của thước cặp du tiêu 1/20 là:

a 20 vạch

b 10 vạch

c 50 vạch

d 100 vạch

MH CG 01 12.29

Trang 9

ghép các miếng để kiểm tra góc có giá trị 362718

a 27 độ + 9 độ + 27 phút + 18 giây

b 27 độ + 9 độ + 27 phút+ 3phút + 18 giây

c 27 độ + 9 độ + 9 phút + 3phút + 18 giây

d 27 độ + 9 độ + 18 phút + 12phút +18 giây

MH CG 01 12.30

Khi đo đến 2micromet sử dụng Panme lại tin cậy hơn sử dụng thước cặp cơ khí vì:

a Mỏ đo Panme có độ không song song nhỏ hơn

b 2micromet có thể đọc được trực tiếp trên Panme

c Nhanh hơn

d Khó tìm được vị trí chính xác trên du xích

MH CG 01 12.31

Kết quả đo của thước cặp trong hình vẽ:

a 28,8mm

b 28,5 mm

c 28,0 mm

d 28,7mm

MH CG 01 12.32

Vạch chia trên du xích của thước cặp quyết định đến:

a Độ chính xác đọc được của thước

b Độ chính xác của phép đo

Trang 10

a 11,53mm

b 11,54mm

c 11,52mm

d 11,57 mm

MH CG 01 12.34

Loại dụng cụ đo nào để kiểm tra kích thước chi tiết lỗ 40-0,025? Biết dạng sản xuất đơn chiếc

a Panme đo lỗ 5/1000

b Đồng hồ so

c Ca líp nút

d Thước cặp 1/100

MH CG 01 12.35

Để kiểm tra độ không song song giữa hai mặt phẳng sử dụng sơ đồ như hình vẽ

Độ không song song được xác định dựa vào:

a Hiệu chỉ số của đồng hồ so khi dịch chuyển trên chiều dài L

b Hiệu chỉ số của đồng hồ, tại 2 điểm được đo bằng 2 đồng hồ so khác nhau

c Hiệu chỉ số của đồng hồ, tại hai điểm được đo bởi một đồng hồ so

d Giá trị chênh lệch giữa hai vị trí của đồng hồ so

MH CG 01 12.36

Trang 11

28.828 mm

a 8 o 20 ’

b 8o 05’

c 8o30’

d 8o15’

MH CG 01 12.37

Kết quả đo góc  của thước sin như hình vẽ:

a 6 o 37’’

b 6o73’’

c 7o30’’

d 8o15’’

MH CG 01 12.38

Loại dụng cụ đo nào để kiểm tra kích thước chi tiết trục 40+0,025 Biết dạng sản xuất hàng khối

a Ca líp hàm

b Ca líp nút

200 mm

0.00

0.00

100 mm

Trang 12

a q= Dmin và kq= Dmax

b q= Dmax và kq= Dmin

c Q= dminvà KQ= dmax

d Q= dmax và KQ= dmin

Ngày đăng: 30/08/2017, 15:53

w