1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vat lieu - CG1 11

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khả năng của vật liệu làm việc trong điều kiện chịu mài mòn c.. Khả năng của vật liệu làm việc trong điều kiện chịu áp lực d.. Khả năng của vật liệu làm việc trong điệu kiện chịu nhiệt đ

Trang 1

VẬT LIỆU CƠ KHÍ

MH CG1 11.01

Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim:

a Độ bền, độ cứng, độ đàn hồi, độ dai va đập

b Tính ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, tính nóng chảy, giãn nở nhiệt, tính nhiễm từ

c Tính Ôxy hoá, tính chịu axit

d Tính đúc, tính hàn, tính gia công áp lực, tính gia công cắt gọt

MH CG1 11.02

Tính chất công nghệ của kim loại và hợp kim:

a Tính hàn, tính gia công áp lực, tính gia công cắt gọt, tính đúc

b Tính chống ôxy hoá, tính chống ăn mòn trong môi trường axit,bazơ

c Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính chất từ

d Tính chịu nhiệt, chịu mài mòn, chịu ma sát, chịu va đập

MH CG1 11.03

Phương pháp thử kéo nhằm xác định:

a Giới hạn bền, giới hạn đàn hồi, độ dẻo của vật liệu

b Độ cứng của vật liệu

c Độ dai va đập của vật liệu

d Độ giãn nở của vật liệu

MH CG1 11.04

Độ dẻo của vật liệu cho biết:

a Khả năng gia công áp lực của vật liệu như cán, kéo, rèn, dập

b Khả năng của vật liệu làm việc trong điều kiện chịu mài mòn

c Khả năng của vật liệu làm việc trong điều kiện chịu áp lực

d Khả năng của vật liệu làm việc trong điệu kiện chịu nhiệt độ cao

MH CG1 11.05

Phương pháp Brinen dùng để xác định độ cứng cho:

a Hợp kim màu và thép chưa tôi

b Thép đã được tôi cứng

c Thép Chịu mài mòn

d Hợp kim cứng

Trang 2

MH CG1 11.6

Gang là hợp kim của:

a Sắt và Cácbon với hàm lượng cacbon lớn hơn 2,14% và các tạp chất

Mn, Si, S, P

b Sắt và Cacbon với hàm lượng cacbon nhỏ hơn 2,14% và các tạp chất Mn,

Si, S, P

c Sắt và Cr trong đó hàm lượng của Crôm lớn hơn 2,14% và các tạp chất Mn,Si,S, P

d Sắt và Si trong đó hàm lượng Silic lớn hơn 2,14% và các tạp chất Mn, C, S, P

MH CG1 11.7

So với thép thì gang xám có:

a Độ bền thấp hơn

b Độ bền cao hơn

c Độ dẻo cao hơn

d Độ dẻo và độ tính chịu mài mòn tốt hơn

MH CG1 11.8

Loại gang thường được sử dụng để chế tạo vỏ máy, thân máy:

a Gang xám

b Gang dẻo

c Gang cầu

d Gang trắng

MH CG1 11.9

Vật liệu GX15-32 : Chỉ số 15 – 32 lần lượt cho biết:

a Độ bền kéo và độ bền uốn nhỏ nhất

b Độ bền uốn và độ bền kéo nhỏ nhất

c Độ bền kéo và độ giãn dài tương đối nhỏ nhất

d Độ bền kéo và độ bền uốn lớn nhất

MH CG1 11.10

Thép cacbon là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon :

a Nhỏ hơn 2,14% và các tạp chất Mn ; Si ;S ; P

b Lớn hơn 2,14% và các tạp chất Mn ; Si ;S ; P

c Nhỏ hơn 2,14% và tạp chất có ích là Mn, Si,S,P

d Lớn hơn 2,14% và nguyên tố hợp kim là Mn;Si;S;P

Trang 3

MH CG1 11.11

Tính đúc của thép kém do:

a Nhiệt độ nóng chảy cao, độ chảy loãng thấp và co nhiều khi đông đặc

b Nhiệt độ nóng chảy thấp, độ chảy loãng thấp và giãn nở nhiều khi đông

đặc

c Nhiệt độ nóng chảy cao, độ chảy loãng cao và co nhiều khi đông đặc

d Nhiệt độ nóng chảy thấp, độ chảy loãng thấp và giãn nở nhiều khi đông

đặc

MH CG1 11.12

Đục nguội thường được làm bằng thép:

a CD90

b C50

c CT31

d 14Mn2

MH CG1 11.13

Mũi khoan, khoét, doa, tarô nhỏ thường được làm bằng vật liệu:

a CD120

b 90CrSi

c 16MnSi

d 5XHT

MH CG1 11.15

Vật liệu chế tạo trục và bánh răng chịu tải trọng, va đập:

a 40CrNi

b 12Mn2

c 40Cr13

d 90Cr

MH CG1 11.16

Vật liệu chế tạo nhíp ôtô:

a 60SiMn

b 40Cr8W2

c CD90

d 12Cr13

MH CG1 11.17

Vật liệu chế tạo vòng bi:

Trang 4

a OLCr1,5

b CD100

c C45

d 90Cr

MH CG1 11.18

Vật liệu làm dao cắt năng suất cao, hình dạng phức tạp, điều kiện cắt nặng ( Vc

= 25 ÷ 35 m/phút) :

a 80W18Cr3V

b CD80

c 50CrNi

d 30Cr13

MH CG1 11.19

Đặc điểm của thép Hatfind:

a Không gia công cắt gọt được, làm việc tốt trong điều kiện chịu tải trọng va đập

b Gia công cắt gọt thuận lợi làm việc tốt trong môi trường axit, bazơ

c thuận lợi cho quá trình gia công áp lực, làm việc tốt trong điều kiện nhiệt

độ cao

d Có tính chống mài cao ở nhiệt độ thường, bền ở nhiệt độ cao

MH CG1 11.20

Hợp kim cứng thường dùng để chế tạo các dụng cụ cắt :

a Hình dạng đơn giản, có một lưỡi cắt

b Hình dạng phức tạp

c Mũi khoan cỡ trung bình

d Thân và lưỡi cắt đều bằng hợp kim cứng

MH CG1 11.21

Hợp kim cứng nhóm I cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

a Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

b Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

c Gia công phá các thỏi đúc

d Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

MH CG1 11.22

Hợp kim cứng nhóm II cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

Trang 5

a Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

b Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

c Gia công phá các thỏi đúc

d Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

MH CG1 11.23

Hợp kim cứng nhóm III cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

a Gia công phá các thỏi đúc

b Các loại gang và thép có độ cứng thấp

c Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

d Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

MH CG1 11.24

Vật liệu LCuZn10 được dùng để chế tạo các chi tiết:

a Dạng tấm, băng để bọc kim loại

b Bạc lót

c Ổ trượt hợp kim

d Dụng cụ cắt

MH CG1 11.25

Vật liệu BCuSn10 được sử dụng để chế tạo :

a Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

b Bánh răng chịu tải trọng lớn và chịu va đập

c Trục cán, trục khuỷu

d Vỏ máy và thân máy

MH CG1 11.26

Vật liệu BCuPb30 được sử dụng để chế tạo các chi tiết :

a Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

b Cần độ bền khi làm việc ở nhiệt độ cao

c Làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh

d Trong lĩnh vực đo kiểm cần độ chính xác cao

MH CG1 11.27

Để thuận lợi cho gia công cắt gọt thì sau khi đúc phôi được:

Trang 6

a Ủ

b Tôi

c Ram

d Hoá nhiệt luyện

MH CG1 11.28

Trong quá trình tôi, giai đoạn làm nguội thường được tiến hành:

a Nhanh trong các môi trường tôi

b Chậm cùng lò

c Chậm ngoài không khí tĩnh

d Chậm trong môi trường làm nguội nhanh sau đó nhanh trong môi trường làm nguội chậm

MH CG1 11.29

Phương pháp tôi mũi khoan:

MH CG1 11.30

Phương pháp nhiệt luyện lò xo :

a Tôi và ram trung bình

b Tôi và ram cao

c Ủ và ram cao

d Tôi và ram thấp

MH CG1 11.31

Trục, bánh răng bằng thép cacbon thấp ( C <0,25%) sau khi gia công cần:

a Thấm cacbon ở lớp bề mặt rồi đem tôi và ram

b Tôi và ram sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

c Ủ và tôi sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

d Thấm cacbon sau đó đem ủ và tôi

MH CG1 11.32

Các chi tiết sau khi thấm Nitơ :

Trang 7

a Không cần qua nhiệt luyện tiếp theo

b Phải tôi, ram

c Phải thường hoá, ram

d Phải tôi

MH CG1 11.33

Thấm nitơ được sử dụng chủ yếu cho các chi tiết cần:

a Độ cứng và tính chống mài mòn rất cao

b Độ dẻo dai cao, chịu va đập

c Độ cứng và chịu mài mòn trung bình và làm việc ở nhiệt độ thường

d Chịu va đập và tải trọng lớn

Ngày đăng: 30/08/2017, 15:53

w