1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn Tập C3 Số 1

1 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập C3 Số 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm Tập xác định của hàm số 2.. Kẻ các đờng kính ABE và ACF.. Tính các góc ADE và ADF.. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC và N là giao điểm của hai đờng thẳng AM và EF.. Chứng minh t

Trang 1

Đề ôn tập số 1

Câu 1:(3 điểm) Cho hàm số y = x

1 Tìm Tập xác định của hàm số

2 Tính y biết: a, x = 9; b, x = (1 − 2)2

3 Các điểm A(16;4) và B(16;-4) điểm nào thuộc đồ thị hàm số,

điểm nào không thuộc đồ thị hàm số? Tại sao?

4 Không vẽ đồ thị, hãy tìm hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

đã cho và hàm số y = x – 6

Câu 2: (1 điểm) Cho phơng trình x2 – 12x + m = 0 ( x là ẩn số) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện

x2 = x12

Câu 3: (5 điểm) Cho đờng tròn tâm B bán kính R và đờng tròn tâm C bán kính R’ cắt nhau tại A và D Kẻ các đờng kính ABE và ACF

1 Tính các góc ADE và ADF Từ đó chứng minh 3 điểm E, D, F thẳng hàng

2 Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC và N là giao điểm của hai

đờng thẳng AM và EF Chứng minh tứ giác ABNC là hình bình hành

3 Trên các nửa đờng tròn đờng kính ABE và ACF không chứa điểm

D ta lần lợt lấy các điểm I và K sao cho góc ABI bằng góc ACK (điểm I không thuộc đờng thẳng NB, K không thuộc đờng thẳng NC) Chứng minh tam giác BNI bằng tam giác CKN và tam giác NIK cân

4 Giả sử rằng R<R’

a, Chứng minh AI < AK

b, Chứng minh MI < MK

Câu 4: ( 1 điểm) Giải phơng trình: x2 + x + 12 x+ 1 = 36

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w