Một đất nước có diện tích rộng lớn và dân số đông.... Vị trí địa lí: - Tiếp giáp 13 nước - Tiếp giáp với biển ở phía đông Thái Bình Dương.. -Hãy trình bày đặc điểm dân số,sự gia tăng dân
Trang 1Chào mừng các thầy cô về dự giờ, thăm lớp!
Giáo viên thực hiện :
Hồ Thị Quỳnh Giang
Trang 3BÀI 12 : TRUNG QUỐC
• Diện tích : 9,6 triệu km2
• Dân số : 1,2 tỷ người (1996)
1,3 tỷ người (2005)
• Thủ đô : Bắc Kinh.
Trang 4Dựa vào số liệu sau đây em có nhận xét gì?
D.tích
Trang 5I Một đất nước có diện tích rộng lớn và dân số đông.
Trang 61 Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn.
- Diện tích đứng thứ 3 TG.
- Cả nước có 21 tỉnh, 3 khu tự trị, 3 thành phố lớn: Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên
Trang 7Dựa vào bản đồ em hãy trình bày vị trí địa lí theo dàn ý :
- Nằm ở khu vực nào?
- Vĩ độ địa lí?
- Tiếp giáp với các nước?
- Qua đó đánh giá vị trí thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế?
(Xem bản đồ)
Trang 92 Vị trí địa lí:
- Tiếp giáp 13 nước
- Tiếp giáp với biển ở phía đông (Thái Bình Dương)
-Thuận lợi:
+Giao lưu kinh tế với các nước
+Khai thác nguồn lợi biển
+Giao thông vận tải biển
Trang 10II Trung quốc có
Trang 12Côn luân, Thiên sơn
-Cao nguyên, các bồn địa
1.Địa hình
Trang 142.Khí hậu
Trang 16Miền Đông Miền Tây
3.Sông ngòi
Trang 17Miền Đông Miền Tây
-Phát triển nông
nghiệp, lâm
nghiệp
- Lâm nghiệp, chăn nuôi
4.Thuận lợi
Trang 18Miền Đông Miền Tây
-Hạn hán, giao thông khó khăn
- Lũ lụt
5.Khó khăn
Trang 202 Trung Quốc là nước có nhiều tài nguyên khoáng sản.
-Than đá trữ lượng 1500 tỉ tấn
- Quặng sắt 3 tỉ tấn, Đông Bắc
- Dầu mỏ khí đốt, Đông Bắc , Tây Bắc
- Kim loại màu miền Nam, miền Tây.
Trang 213.Nguồn lao động dồi dào.
-Nhóm 1:Dựa vào số liệu dân số các nước trên thế giới:2005 và số liệu sự gia tăng dân số ở sgk trang 113
-Hãy trình bày đặc điểm dân số,sự gia tăng dân
số,thuận lợi và khó khăn, biện pháp
nê-xi-a Pa-
kit-xtan
Trang 22Nhóm 2: dựa vào bản đồ phân
bố dân cư và số liệu
-Đặc điểm phân bố dân cư ở miền đông và miền tây
-Đánh giá và biện pháp
Trang 24a Trung Quốc có dân số đông nhất thế giới
-Dân số tăng nhanh qua các năm giai đoạn đầu tăng chậm sau tăng nhanh
-Tỉ lệ tăng 1,3%, 0,6% ( năm 2005)
-Sức ép dân số đến sự phát triển kinh tế xã hội
b Sức lao động của TQ phân bố không đều trên lãnh thổ
-Miền đông tập trung đông, miền tây thưa thớt
-60% dân số hoạt động trong nông nghiệp
Trang 25c Tuy tỉ lệ dân thành thị thấp (20%) nhưng có nhiều thành phố đông dân
-Thượng Hải: 12 triệu dân
-Bắc Kinh: 10 triệu dân
Trang 26TRUNG QUỐC CÓ TIỀM NĂNG LỚN ĐỂ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
Thiên nhiên đa dạng
-Miền Đông: + Đ bằng màu mỡ.
+ KH ôn đới cận nhiệt gió mùa + Sông ngòi dày đặc
+ Nhiều loai KS
-Miền Tây:+ Núi và cao nguyên + Lục địa, biên độ nhiệt lớn
+ Ít sông, + Nhiều loại khoáng sản
Các đặc điểm xã hội: - Dân số đông nhất TG
-Dân số tăng nhanh
- Dân cư phân bố không đều
trung đông + Miền Tây thưa
Trang 27Em hãy kể đặc điểm tự nhiên và dân cư của Trung Quốc hàng đầu thế giới?
Trang 285 Hoạt động nối tiếp
Trang 29* Kính chúc quí Thầy Cô mạnh khoẻ.
*Chúc các em học bài và làm các bài tập tốt.