1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 12-TRUNG QUỐC-TIẾT 1(NÂNG CAO)

25 2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 5,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔQUỐC GIA Diện tích Là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì và lớn hơn rất nhiều so với Việt Nam * Dựa vào bảng số liệu v

Trang 1

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ Tổ Địa lí

Trường THPT Buôn Ma Thuột

G/viên: Bùi Văn Tiến7/15/24

Trang 2

BÀI 12 TRUNG QUỐC

TIẾT 1:TỰ NHIÊN-DÂN CƯ- XÃ HỘI

Trang 3

CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA

đáng kể trong nền kinh tế thế giới.

Trang 4

I – VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

QUỐC GIA Diện tích

Là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới (sau

LB Nga,

Ca-na-đa, Hoa Kì và lớn hơn rất nhiều so với Việt Nam)

* Dựa vào bảng số liệu về diện tích của một số nước

dưới đây em có nhận xét gì về diện tích của

Trung Quốc ?

Trang 5

* Xác định

và đánh giá vai trị của

vị trí địa

lí Trung Quốc?

73 0 Đ

135 0 Đ

53 0 B

20 0 B

-Nằm ở Trung và Đông Á, 200 B – 530 B ( 730 -135 Đ-135 0 ) Đ-135

Biên giới đất liền ền t li n

giáp 14 nước, phần

lớn là núi cao nên

hạn chế giao lưu

bên ngoài

Đường bờ biển khoảng 9000 km, thuận lợi xây dựng hải cảng và giao lưu với bên ngoài

Trang 6

Trung Quốc có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc

TW Ven biển có 2 đặc khu hành chính : Hồng Kông và Ma Cao

Đảo Đài Loan đã tách khỏi Trung Quốc từ năm 1949

- Cảnh quan phân hoá

đa dạng.

- Có nhiều điều kiện mở rộng quan hệ với các nước

Trang 7

*Dựa vào vốn hiểu biết, em hãy liên hệ về mối quan hệ liên quan đến điều kiện tự nhiên giữa

Việt Nam và Trung Quốc ?

LIÊN HỆ VIỆT NAM

- Đường biên giới đất liền t

li n nước ta giáp Trung ền

Quốc dài khoảng 1300

km.

- Có nhiều tuyến đường

bộ, đường sắt, cửa khẩu

quan trọng nối liền giữa

hai nước

- Là nơi bắt nguồn của

các sông lớn (s Hồng,

s.Mê Kông…)chảy vào

nước ta…

Trang 8

II – ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

105 0 Đ

Hình 12.1 – Địa hình và khoáng sản Trung Quốc

Sự đa dạng của thiên nhiên Trung Quốc được thể hiện qua sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây

Trang 9

So sánh Miền Tây Miền Đông

Địa hình

Khí hậu

Sông ngòi

Cảnh quan

*Dựa vào hình 12.1 và kiến thức trong bài, 2 nhóm

1 So sánh sự khác biệt về tự nhiên giữa miền Đông và

miền Tây ? ( Điền vào bảng sau )

2 Phân tích thuận lợi, khó khăn của mỗi miền ?

Trang 10

So sánh Miền Tây Miền Đông

Địa hình Chủ yếu là núi, cao nguyên và

bồn địa

Đồng bằng, đồi núi thấp

Khí hậu Cận nhiệt->Ôn đới lục địa khô

hạn và khí hậu núi cao

Cận nhiệt->ôn đới gió mùa, lượng mưa tương đối lớn

Sông

ngòi

Tập trung ở một vài vùng núi và

cao nguyên, ít sông

Thuộc hạ lưu của các sông lớn, nguồn nước dồi dào

BẢNG SO SÁNH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN GIỮA MIỀN ĐÔNG VÀ

MIỀN TÂY TRUNG QUỐC

II – ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 11

ĐÁNH GIÁ THUẬN LỢI CỦA MỖI MIỀN

- Đồng cỏ cho chăn nuôi

MIỀN ĐÔNG

Thuận lợi

MIỀN TÂY

Cảnh quan tự nhiên

thuận lợi cho du lịch

Cảng biển-GTVT thuận lợi

Trang 12

MIỀN ĐÔNG

Khó khăn

MIỀN TÂY

Khó khăn

Trang 13

MIỀN TÂY MIỀN ĐÔNG

II – ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 14

III – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

1 Dân cư - Là quốc gia có số dân đông nhất, chiếm

khoảng 1/5 dân số thế giới

BẢNG THỐNG KÊ MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DÂN SỐ

LỚN NHẤT THẾ GIỚI GIỮA NĂM 2002

Châu lục Số dân

(triệu người)

Tỉ lệ ( % ) Thế giới 6.215 100,0

Ấn Độ 1049,5 16,8

Inđônêxia 217,0 3,5 Braxin 173,8 2,8

Trang 15

- Trên 50 dân tộc, đông nhất là người Hán (trên 90%), ngoài ra còn người : Choang, Ui-gua, Tạng, Hồi, Mông Cổ…

1 Dân cư

III – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 16

số thành thị của Trung Quốc ?

- Dân số Trung Quốc t ng nhanh từ 1949 đến 1975 ăng nhanh từ 1949 đến 1975 (đường đồ thị dốc)

- Mức độ gia tăng dân số giảm trong vòng 30 năm gần đây (tỉ suất gia tăng giảm, chỉ còn 0,6%, đường đồ thị bớt dốc) ; tỉ lệ dân số nông thôn tăng chậm, tỉ lệ dân số đô thị tăng nhanh.

III – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

1 Dân cư

Trang 17

BẮC KINH

Dân số thành thị chiếm 37% dân số năm 2005HOÀNG KOÂNG

Ma cao

Trang 18

III – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

1 Dân cư Dân cư tập trung đông đúc ở miền Đông, nhất là

trên các đồng bằng châu thổ và vùng ven biển Các thành phố lớn cũng tập trung ở miền này.

105 0 Đ

Trang 19

* Dựa vào bảng số liệu dưới đây em có nhận xét gì về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ?

Giải thích sự thay đổi đó ?

TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA TRUNG QUỐC

Năm Tỉ suất sinh

Trang 20

* Với đặc điểm số dân đơng, số dân tăng hàng năm cao, nhiều

thành phần dân tộc , phân bố khơng đồng đều; gây nên những

khĩ khăn gì? Hướng giải quyết của Trung Quốc như thế nào

=>Trung Quốc đã thực hiện triệt để chính sách dân số : mỗi gia đình chỉ có 1 con.

=> Thực hiện chương trình “Đại khai

phá miền Tây”

=> Thực hiện xuất khẩu lao động…

=>Khĩ khăn: gánh nặng cho kinh tế,

thất nghiệp, chất lượng cuộc sống

chưa cao, cơ cấu giới tính và một số

vấn đề xã hội nảy sinh

Trang 21

2 Xã hội

III – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

- 2005: 90% dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ

- Đội ngũ lao động cĩ chất lượng cao

- Rất chú ý đầu tư cho giáo dục

- Truyền thống cần cù, sáng tạo, nguồn lao động dồi dào, ngày càng cĩ chất

lượng là những tiềm năng to lớn để phát triển KT-XH Trung Quốc

Trang 22

-Là quốc gia có nền văn minh phát triển từ lâu đời => có giá trị du lịch

NHỮNG PHÁT MINH NỔI BẬT CỦA TRUNG QUỐC THỜI

CỔ, TRUNG ĐẠI

Sản phẩm phát minh Thời gian

Lụa tơ tằm 600 năm trước công nguyên Chữ viết 500 năm trước công nguyên

La bàn 200 năm trước công nguyên

Kĩ thuật in 600 năm sau công nguyên

Thuốc súng 900 năm sau công nguyên

III – DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

2 Xã hội

THIÊN ĐÀN(Đàn tế trời)

TỬ CẤM THÀNH KHU KINH THÀNH XƯA

VẠN LÍ TRƯỜNG THÀNH

KHU LĂNG MỘ TẦN THUỶ HOÀNG

THIÊN AN MÔN – BẮC KINH

Trang 23

ĐÁNH GIÁ

CÂU 1 –Việc giao lưu, phát triển KT-XH của

Trung Quốc tập trung chủ yếu ở phía :

CÂU 2– Thiên nhiên miền Đông giống với miền

Tây của Trung Quốc là :

B.Chủ yếu đồng bằng phù sa châu thổ, màu mỡ.

C.Tài nguyên khoáng sản giàu có.

D.Khí hậu gió mùa cận nhiệt và ôn đới.

E.Là nơi tập trung hạ lưu các sông lớn, dồi dào nước.

Trang 24

CÂU 3 – Theo thứ tự từ Bắc xuống Nam ở miền Đông Trung

Quốc là các đồng bằng :

A Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

D.Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

CÂU 4 – Khó khăn chính về điều kiện tự nhiên ở miền Tây là :

A Bão cát B.Núi lửa phun.

C.Bão, lụt lội D.Khí hậu khô nóng.

CÂU 5 – Chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là mỗi gia đình :

A Không được sinh con B Chỉ có 1 con

C.Chỉ có 2 con D.Được 1 hoặc 2 con.

ĐÁNH GIÁ

Trang 25

HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI

Hoàn thành các câu hỏi và bài tập-Sgk-trg 128

Chuẩn bị bài 12-Trung Quốc(T2):

- Tìm hiểu các hoạt động kinh tế của Trung Quốc

- Sưu tầm tư liệu về tự nhiên-kinh tế-xã hội của

Trung Quốc

* Viết 1 bài giới thiệu về đặc điểm tự nhiên-dân cư Trung Quốc; với giả định chúng ta là 1 hướng dẫn viên du lịch trên hành trình dọc theo khoảng vĩ

Hoa Bắc-Dãy núi Côn Luân-Hoang mạc

Taklamacan.

Ngày đăng: 14/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 12.1 – Địa hình và khoáng sản Trung Quốc - BÀI 12-TRUNG QUỐC-TIẾT 1(NÂNG CAO)
Hình 12.1 – Địa hình và khoáng sản Trung Quốc (Trang 8)
BẢNG SO SÁNH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN GIỮA MIỀN ĐÔNG VÀ - BÀI 12-TRUNG QUỐC-TIẾT 1(NÂNG CAO)
BẢNG SO SÁNH ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN GIỮA MIỀN ĐÔNG VÀ (Trang 10)
BẢNG THỐNG KÊ MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DÂN SỐ - BÀI 12-TRUNG QUỐC-TIẾT 1(NÂNG CAO)
BẢNG THỐNG KÊ MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DÂN SỐ (Trang 14)
Hình 12.4 và - BÀI 12-TRUNG QUỐC-TIẾT 1(NÂNG CAO)
Hình 12.4 và (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w