ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tếII/Ph ư ơng tiện thực hiện: B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ C/Giảng bài mới: Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến t
Trang 1ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
II/Ph ư ơng tiện thực hiện:
B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Baứi 1:
Cho ∆ ABD, coự Bˆ =2Dˆ , keỷ AH ⊥
BD (H ∈ BD) Treõn tia ủoỏi cuỷa
tia BA laỏy
BE = BH ẹửụứng thaỳng EH caột
AD taùi F Chửựng minh: FH = FA =
FD
Bài toỏn cho biết ?
Bà toỏn yờu cầu ?
Ghi gt và kl bài toỏn?
Trang 2Nhận xét tam giác BHE?
CHỨNG MINH FD = FH
CHỨNG MINH FA = FH
Bài tập 2:
Cho tam giác ABC cân tại A
Tia phân giác của góc A cắt
Bài tốn cho biết ?
Bà tốn yêu cầu ?
Ghi gt và kl bài tốn?
Xét tam giác vuơng ADE và tam giác
gt ∆ ABC, (AB = AC:
Cĩ Aˆ1 = Aˆ2 (gt) ; AD cạnh huyền chung Vậy ∆ ADE = ∆ ADF (CH + GN)
Trang 3Xét ∆ vuông BDE và ∆ vuông CDF
GV ®ưa bµi tËp 92 SBT
? §Ó chøng minh ∆ ABC vu«ng
c©n t¹i B ta lµm như thÕ nµo?
⇒ Dˆ1 = Dˆ2 mà Dˆ1+Dˆ2 = 1800 => Dˆ1 =Dˆ2= 900
10 10
5
5 + = =Hay AB2 + BC2 = AC2
nªn ∆ABC vu«ng t¹i B (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra ∆ABC vu«ng c©n t¹i B
Trang 41/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số
Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”
3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài 1: Cho biểu thức 3x2 + 2x - 1
Tính giá trị của biểu thức tại x = 0;
x = - 1; x =
3 1
Muốn tính giá trị của 1 biểu thức ta làm thế
nào?
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức
Bài 1: Cho biểu thức 3x2 + 2x - 1
Tính giá trị của biểu thức tại x = 0;
x = - 1; x =
3 1
Giải:
Tại x = 0 ta có 3.0 + 2.0 - 1 = - 1Tại x = - 1 ta có 3 - 2 - 1 = 0Tại x =
3 6 3
Trang 52 2
+ +
+
y
y y
y
với y =
2 3
; 4 3
) 1 ( 2
+ +
+
x
x x x
x x x
x x
−
− + 2 2
) 2 )(
1 5 (
1
(
5 4
3 2
− +
+ +
y
x
x x
a)trong các biểu thức trên biểu thức nào
nguyên ;biểu thức nào phân?
b)tìm các giá trị không thích hợp của biến
b = - 9,5
c 0
d 84 379
1
2x+ = 0 ⇔ x = -
2 1
) 1 (
2 = ⇔ = = − +
x
x x
; Bài 4:
Cho các biểu thức đại số sau:
x x
−
− + 2 2
) 2 )(
1 5 (
F =
1
1 2 2
2 +
1 (
5 4
3 2
− +
+ +
y x
x x
GIẢI:
Sgk bồi dưỡng toán 7 trang 61
Trang 61/Kiến thức : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số
Biết cỏch tớnh giỏ trị của một biểu thức đại số, biết cỏch trỡnh bày lời giải của bài toỏn
2/ Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”
3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực
HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến
II/Ph ư ơng tiện thực hiện:
B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức:
− ; y là số nguyên âm lớn nhất
GV đưa bài tập 2 lên bảng phụ
Vậy với x = 1
2 thì biểu thức đã cho có
giá trị bằng 0
6
Trang 7− + +
− +
= −
9 4 9 2
−
=
− =12
Vậy biểu thức đã cho có giá trị là1
2tại x = 1
2
− và y = -1
Bài tập 2:
Thay x = 5 ; y = 1 vào biểu thức A = x2 + 4xy - 3y3
Ta được A = 52 + 4.5.1 -3.13
A = 25 + 20 - 3 = 42Vậy 42 là giỏ trị của biểu thức trờn tại x = 5 ; y = 1
Bài tập3:
Thay x = 1 ; y = -3 vào biểu thức 2x2y + 2xy2
Ta được 2.12.(-3) +2.1(-3) 2 = - 6 + 18 = 12Vậy 12 là giỏ trị của biểu thức trờn tại x = 1 ; y = -3
D/Củng cố bài
Trang 81/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số
Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”
3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
2x
2x3
= tại: x = -1
Bµi tËp 4:
Thay x = -1 vào biểu thức
2x
2x3x2M
2
+
−+
=
Ta được
2
2.( 1) 3( 1) 2( 1) 2
M = − + − −
− +
= 2 – 3 – 2 = -3
8
Trang 9Bài 5: Xác định giá trị của x để các biểu
1x
1x
1x
2 +
− có nghĩa
khi x2 +1 ≠ 0 mà x2 +1 ≠ 0 với mọi x
nên biểu thức trên có nghĩa với mọi x
Bµi tËp 6:
để biểu thức (x+1)2 (y2 - 6) = 0 thì (x+1)2 = 0 => x + 1 = 0 => x = -1hoặc y2 – 6 = 0 => y = ± 6
Ta được 3
3
1 1
Ta được (-1) 2.32 +(-1).3 + (-1) 3 + 33
= 9 -3 -1 + 27 = 32 Vậy 32 là giá trị của biểu thức trên tại x = –1; y = 3
D/Cñng cè bµi
GV nh¾c l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n
Trang 101/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số
Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”
3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài8 : Tính giá trị của biểu thức:
Ta đđược 52 + 4.5.1 -3.13 = 25 + 20 - 3 = 42
10
Trang 11Bài 9 : Giỏ trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại
x = 1 và y = –3
Bài 10: Xỏc định giỏ trị của biểu thức để
cỏc biểu thức sau cú nghĩa:
1x
2 +
− ;
Bài tập 11: Tìm giá trị của mỗi
biến để các biểu thức nhận giá
trị bằng 0
a, (x + 1)(x2 + 1)
b, 5y2 - 20 ; c, x− 2 -
1
? Em hiểu thế nào là biểu thức
nhận giá trị bằng 0 tại giá trị của
biến?
Để tìm được giá trị của biến khi
biết giá trị của biểu thức ta là
vào biểu thức 2x 2 y + 2xy 2
Ta đđược 2.12.(-3) +2.1(-3) 2 = -6 + 18 = 12
Vậy 12 là giỏ trị của biểu thức trờn tại x = 1 ; y = -3
Bài 10: Xỏc định giỏ trị của biểu thức để
cỏc biểu thức sau cú nghĩa:
a/
2x
1x
2 −
1x
1x
1x
1x
2 +
− cú nghĩa khi
x2 +1 ≠ 0 mà x2 +1 ≠ 0 với mọi x
nờn biểu thức trờn cú nghĩa với mọi x
Bài tập 11: Tìm giá trị của mỗi
biến để các biểu thức nhận giá trị bằng 0
Trang 121/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số
Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”
3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Trang 13b, 5y2 - 20 ; c, x− 2 -
1
? Em hiÓu thÕ nµo lµ biÓu thøc
nhËn gi¸ trÞ b»ng 0 t¹i gi¸ trÞ cña
biÕn?
§Ó t×m ®ưîc gi¸ trÞ cña biÕn khi
biÕt gi¸ trÞ cña biÓu thøc ta lµ
Ta biến đổi biểu thức E có chứa y x sau đó
4 +
−
m
n m
Ta biến đổi biểu thức E có chứa mẫu số để
Ta có E = 3x x−−32y y = ((3x x−−32y y))::y y
=
y
y y x y
y y x
3
2 3
−
−
=
3 3 10
2 3
10 3
4 +
−
m
n m
Ta có m - n = 3 ⇒m = n +3 và n = m – 3
Thay vào biểu thức
4 +
−
m
n m
=
5
8 3
−
− +
n
n
-
3 3
) 3 ( 4 +
−
−
m
m m
3 3 +
Trang 141/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số
Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”
3/ Giáo dục:
Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
14
Trang 15; 4 3
) 1 ( 2
; 5
3 3
; 7
1
−
− +
+ +
+
x
x x x
x x x
x
5
1
2x+ = - 2 ⇔ x = - 5,5
5
1
2x+ = 0 ⇔ x = -
2 1
5
1
2x+ = 4 ⇔ x = 9,5
Bài 2: Với giỏ trị nào của biến thỡ giỏ trị của
biểu thức sau bằng 0;
1 0
1 0
7
1 = ⇔ + = ⇔ = −
+
x x
x
;1
0 5
3
3x+ = ⇔ x= −
1
; 0 0
4 3
) 1 ( 2
+
x x x
x x
;0
0 5
) 5 (
TIẾT: 80 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực
HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II/Ph ư ơng tiện thực hiện:
Trang 16C/Giảng bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
khá) Trên đáy BC của tam giác
cân ABC lấy hai điểm D và E sao
cho: BD = DE = EC Chứng minh
GV gợi ý: Trên tia đối của tia DA,
lấy điểm F sao cho DF = DA
2 Góc ở đáy của tam giác cân nhỏ hơn 600 thì cạnh lớn nhất là:
a, chứng minh ∆BAD = ∆CAE
⇒ ∠BAD=∠EAC (Hai góc tươngứng)
b, Trên tia đối của tia DA, lấy
điểm F sao cho DF = DA
Xét ∆ADE và ∆FDB có:
+AD = FD (cách vẽ)+∠ADE = ∠FDB (đối đỉnh)+DE = DB (gt)
⇒ ∆ADE = ∆FDB (c g c)
⇒ ∠DAE = ∠BFD ⇒ BF = AE (1)Vì:∠AEC >∠ABC (tính chất góc ngoài)
⇒∠AEC > ∠ACE Xét ∆AEC có: ∠AEC > ∠ACE
Trang 17TIẾT: 81 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực
HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II/Ph ư ơng tiện thực hiện:
Trang 18B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài 1
Bài toán cho biết ?
Bài toán yêu cầu?
Ghi GT & KL của bài toán?
Muốn CM ∠ADB < ADC ta CM?
Bài 2( bài 3 trang 34 s bd 7)
Bài toán cho biết ?
Bài toán yêu cầu?
1.Bài 1(bài 1 trang 33 BD T7 T.II)
Gt ∆ABC :AB <AC ‚
D∈BC / ∠BAD=∠CAD
Kl 1 CM ∠ADB < ADC 2.BD = DC
Giải 1 CM ∠ADB < ADC
-Xét ∆ABC ta có :
AB < AC ⇒ ∠C < ∠B-xét ∆ABD Có
∠BAD + ∠B +∠ADB = 180 0 (1)-Xét ∆CAD có
∠CAD + ∠ C +∠ADC = 180 0 (2)
- ∠BAD = ∠CAD (GT) (3)
Từ D kẻ DE / ∠ADB = ∠ADE ( E ∈ AC)
⇒∆ADE =∆ADE (g-c-g)
⇒ ∠AED = ∠ABD và DE = DB
Mà ∠AED + ∠DEC = 1800 (2 góc kề bù)
Trang 19Ghi GT & KL của bài toán? Từ (4) và (5) ⇒ ∠ACB < ∠DEC
Trong ∆DEC có ∠ACB < ∠DEC
+Do N nằm ngoài BC nên
Trong ∆ACN có ∠ACN > 900
TIẾT: 82 LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIÊN
TRONG MỘT TAM GIÁC
Ngµy so¹n : …/ … / 2012
B M C N
A
1
Trang 203/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực.
HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài 3: Cho tam giác ABC, A = 900 Trên
tia đối của tia AC lấy D sao cho AD < AC
Nối B với D Chứng minh rằng: BC > BD
Bài toán cho biết ?
Bài toán yêu cầu?
Ghi GT & KL của bài toán?
Gt ∆ABC : ‚ ∠A = 900
D; ∈AC , D nằm ngoài AC/ DA <AC
Kl 1 CM : BC > BD
Giải:
Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AD
Ta có: AE < AC (Vì AD < AC)Nên E nằm giữa A và C
Mà BA ⊥ DE và DA = AE
⇒ ∆BDE cân đỉnh B
⇒ ∠BDE = ∠BEA
Ta có: ∠BEA > ∠BCD (∠BEA là gócngoài của tam giác BEC)
Do đó: ∠BDC > ∠BCD
*Xét tam giác BDC có: ∠BDC >∠ BCD
⇒BC > BD (quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện trong một tam giác)
20B
D A E C
Trang 21Bài 4: Cho tam giác ABC có AB < AC, M
là trung điểm của cạnh BC So
sánh
∠BAM và ∠MAC
Bài 6:
Cho tam giác ABC (AC > AB) A tù, đường
cao AH (đường AH ⊥BC) và trung tuyến
Bài 4:
Giải:
Vẽ tia đối của tia MA và trên đó lấy điểm D sao cho MD = MAXét tam giác MAB và tam giác MDC có
Xét tam giác ADC có: CD < AC
⇒ ∠MAC <∠ MDC (quan hệ giữa góc vàcạnh đối diện trong tam giác)
Mà ∠ MAC < ∠MDC
và ∠BAM = ∠MDC Suy ra: ∠MAC < ∠BAM
Bài 5: Cho tam giác ABC có
Trang 22AM (đường AM đi qua trung điểm M của
cạnh BC) Chứng minh:
a BAM > MAC
b H nằm giữa B và M
Bài toán cho biết ?
Bài toán yêu cầu?
Ghi GT & KL của bài toán?
a Trên tia AM lấy điểm D sao cho M
là trung điểm của AD, dễ dàng chứng minh được ∆AMB= ∆DMC (c.g.c) Suy ra ∠BAM = D (1)
AB = DCTrong ∆ACDcó : AC > DC do AC > AB (gt)
Và AB = DC (c/m trên)Nên ∠ D > ∠ MAC (2)
Từ (1) và (2) suy ra ∠BAM > ∠MAC
b AC > AB ⇒ HC > HB (H thuộc đoạn thẳng BC do A là góc tù và MB = MC)suy ra: BM > BH Vậy H nằm giữa hai điểm
Trang 232/ Kỹ năng: Rèn luyện kỉ năng thực hành giải toán về đơn thức
3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực
HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II/Ph ư ơng tiện thực hiện:
B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Gv cho hs ôn lại các kiến thức về
2 - Đơn thức thu gọn là đơn thúc chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên d-ương
3 Bậc của đơn thức:
Đơn thức có hệ số khác 0 thì có bậc là tổng các số mũ các biến cótrong đơn thức
Số 0 là đơn thức không có bậc
4.Đơn thức đồng dạng
Đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau gọn là các
đơn thức đồng dạng
5 Nhân hai đơn thức:
- Nhân phần hệ số với nhau, nhân phần biến với nhau
Trang 24? Tính giá trị của biểu thức tại các
giá trị của biến ta làm thế nào?
Hs thực hiện
Gv theo dõi sữa sai (nếu có)
6 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Cộng, trừ các hệ số, giữ nguyên phần biến Cộng, trừ các hệ số, giữ nguyên phần biến
b Bài tập vận dụng:
1 Bài tập 1: Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của mỗi
2 Bài tập 2: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc
a, (-7x2yz) và 3
7xy2z3 Ta có: 7x2yz) 3
24
Trang 252/ Kỹ năng: Rèn luyện kỉ năng thực hành giải toán về đơn thức
3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực
HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II/Ph ư ơng tiện thực hiện:
B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Gv ghi đề lên bảng và hướng dẫn
hs thực hiện
HD: Thu gọn biểu thức rồi thay giá
trị của biến vào và thực hiện
Trang 26thøc M trong bµi to¸n
VD như M lµ h¹ng tö chưa biÕt, M
2)x2yz
5 Bµi tËp 5: Thùc hiÖn phÐp tÝnh råi tÝnh gi¸ trÞ cña mçi biÓu thøc sau t¹i x = 2 vµ y= -2
b,
3 2
2 3 4 1
Bµi 2: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau :
26
Trang 27a)
2
3 6 3
x x x
+ + b) 3ab
y x y
; 4
; 3
3 2
1
z y z
y z
2/ Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để giải toán hình học
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và chứng minh hình học
3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực
HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập
II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:
Trang 28A/ ổ n định tổ chức : 7A :……
7C : ……
B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài 1:
Cho tam giỏc ABC cú A = 900 Trờn hai
cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D và E
Chứng minh rằng DE < BC
Bài toỏn cho biết ?
Bài toỏn yờu cầu?
Ghi GT & KL của bài toỏn?
A.Cỏc ki ế n th ứ c c ơ b ả n c ầ n nh ớ : *Cho đường thẳng a và điểm A nằm ngoài
a ,điểm B nằm trờn a từ A kẻ AH ⊥BC+đoạn thẳng AB gọi là đường xiờn kẻ từ Ađến a
+Hgọi là chõn đường vuụng gúc kẻ từ Ađến a
+HB gọi là hỡnh chiếu của AB lờn a
AH được gọi là khoảng cỏch từ A đến a
* Định lí 1 :
Trong các đường xiên và đườngvuông góc kẻ từ một điểm ở ngoàimột đường thẳng đến đườngthẳng đó thì đường vuông góc
là đường ngắn nhất
*Định lí 2 :
Trong hai đường xiên kè từ A đến a:a)Đường xiờn nào cú hỡnh chiếu lớn hơnthỡ lớn hơn
b)Hỡnh chiếu nào cú đường xiờn lớn hơnthỡ lớn hơn
B Bài tập vận dụng:
Bài 1:
Giải:
Nối D và C ta cú: AE, AC lần lượt là hỡnhchiếu của cỏc hỡnh xiờn DE, DC trờn