- Trình bày trước lớp, lắng nghe ý kiến của các nhóm khác và cô giáo.. - Tính phần trăm nguyên tố để biết nguyên tó nào có hàm lượng lớn nhất.. Hoạt động hình thành kiến thức 1.Xác địn
Trang 1Ngày soạn: 16/9/2016
BÀI 7 TÍNH THEO CÔNG THỨC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (4T)
I Mục tiêu (TLHDH)
II Chuẩn bị:
1 GV: - Bài giảng điện tử, máy chiếu, bảng nhóm, bút dạ.
2 HS: - Ôn lại kiến thức về tính m, n.
III Tiến trình bài học
7A: Ngày 03/10/2016
7B: Ngày 10/10/2016
Tiết 20.
Hoạt động Thay đổi hình thức,
bổ sung nội dung
Nội dung
A Hoạt
động khởi
động
* Hoạt động nhóm:
- Thảo luận làm BT trang 52
- Trình bày trước lớp, lắng nghe ý kiến của các nhóm khác và cô giáo
* HS có thể đưa ra được cách tính theo thứ tự:
- Tính M theo công thức đã học
- Tính n suy ra m của từng nguyên tố
- Tính phần trăm nguyên tố để biết nguyên tó nào có hàm lượng lớn nhất
* Có thể HS đưa ra nhiều phương án khác nhau, GV dùng tình huống để giới thiệu bài
B Hoạt
động hình
thành kiến
thức
1.Xác định
thành
phần phần
trăm khối
lượng của
các
nguyên tố
trong hợp
chất khi
biết
CTHH
* Hoạt động cá nhân:
- Đọc và làm theo mẫu bảng trang 53
- Trình bày trước lớp, lắng nghe ý kiến của các bạn và cô giáo để hoàn thiện vào vở
* Hoạt tập thể:
- Thảo luận 2 câu hỏi dưới bảng
- Nêu ý kiến, lắng nghe ý kiến của các bạn và cô giáo để hoàn thiện vào vở
* Ghi nội dung công việc về nhà:
* Làm được:
1 MKMnO4= 1.39+1.55+4.16=158 (gam/mol)
2 Trong 1mol KMnO4 có:
nK = 1 mol → mK = 39 (g)
nMn = 1 mol → mMn = 55 (g)
nO = 4 mol → mO = 4.16= 64 (g)
3 %K = 39
158.100 = 24,68%
%Mn = 55
158.100 = 34,81%
%O = 64
158.100 = 40,51%
* Rút ra được công thức:
%A = . . A.
x M
Trang 2- Làm BT 1 mục C; 2 mục D
Ngày dạy:7A:
07/10/2016
7B: 10/10/2016
Tiết 21
B.2 Xác
định
CTHH
của hợp
chất khi
biết thành
phần phần
trăm về
khối lượng
của các
nguyên tố
trong hợp
chất.
* Hoạt động cặp đôi:
- Đọc BT 1 và làm theo mẫu BT 2 mục B.2
- Trình bày trước lớp, lấy ý kiến các cặp khác và xin ý kiến của GV
- Hoàn thiện nội dung vào vở
* Hoạt tập thể:
- Thảo luận câu hỏi dưới bài
- Nêu ý kiến, lắng nghe ý kiến của các bạn và cô giáo để hoàn thiện vào vở
* Ghi nội dung công việc về nhà:
- Làm BT 2 mục C; 1 mục D
* Làm được:
Trong 1 mol Y có:
mNa = 85.27,06
100 = 23 (g)
mN = 85.16, 47
100 = 14 (g)
mO = 85 – (23 + 14) = 48 (g)
→ nK = 23
23 = 1 (mol)
nN = 14
14 = 1 (mol)
nO = 48
16 = 3 (mol) Suy ra trong phân tử có 1Na; 1N và 3O → CTHH: NaNO3
* Các bước:
- Tính m từng nguyên tố trong 1 mol chất
- Tính n từng nguyên tố
- Viết CTHH đúng
Ngày dạy:7A:
10/10/2016
7B: 14/10/2016
Tiết 22
B.3 Tính
theo
PTHH
* Hoạt động nhóm:
- Đọc BT 1 và làm theo mẫu BT
2 mục B.3
- Trình bày trước lớp, lấy ý kiến các cặp khác và xin ý kiến của GV
- Hoàn thiện nội dung vào vở
* Hoạt tập thể:
- Thảo luận câu hỏi dưới bài
- Nêu ý kiến, lắng nghe ý kiến
* Làm được:
- PTHH: H2 + Cl2 → 2HCl
nH2= 6,7222, 4 = 0,3 (mol) Theo PTHH:
+ 1 mol H2 phản ứng cần 1 mol Cl2 Vậy: 0,3 mol H2 cần 0,3 mol Cl2
VCl 2= n.22,4 = 0,3.22,4 = 6,72 (l) + Gọi số mol HCl sinh ra là x mol
1 mol H2 p.ứng sinh ra 2 mol HCl 0,3 mol H2 ………x mol HCl
x = 0,3.2
1 = 0,6 (mol)
mHCl = 0,6.(1 + 35,5) = 21,9 (g)
* Các bước:
- Viết PTHH
- Tính n chất bài cho
Trang 3của các bạn và cô giáo để hoàn thiện vào vở
* Ghi nội dung công việc về nhà:
- Làm BT 3 mục C; mục E
- Tính n chất cần tìm theo tỉ lệ của phương trình
- Đổi chất tìm ra đại lượng đề bài yêu cầu
Ngày dạy:7A:
10/10/2016
7B: 17/10/2016
Tiết 23
C Hoạt
động
Luyện tập
* Hoạt động cặp đôi:
- Trao đổi kết quả BT 1, 2, 3 mục
C đã làm ở nhà
- Trình bày trước lớp
- Lắng nghe nhận xét và hoàn thiện
BT1 %C = 42%; %H6,43%; %O = 51,57%
BT2 C3H8
BT3 a S + O2
o
t
SO2
b VSO2= 2,24 (l)
VKK = 11,2 (l)
D Hoạt
động vận
dụng
* Hoạt động nhóm:
- Trao đổi bài đã làm ở nhà trong nhóm, thống nhất trình bày ra bảng nhóm
- Trình bày trước lớp
- Lắng nghe nhận xét và hoàn thiện
BT1
a CTHH của Nicotin: C10H14N2
b Đề xuất các biện pháp giảm thiểu thuốc lá
BT2 Chia sẻ bằng bài viết
E Hoạt
động tìm
tòi mở
rộng
* Hoạt tập thể:
- Thảo luận và chia sẻ về nội dung
đã làm ở mục E
- Nêu ý kiến, lắng nghe ý kiến của các bạn và cô giáo để hoàn thiện vào vở
- Tính được lượng CO2 sinh ra khi đốt 1 tấn than đá là 1773,33 m3
- Nêu các nguyên nhân làm gia tăng lượng CO2 và đề xuất các biện pháp làm giảm thiểu lượng CO2
trong không khí
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………