Người thứ nhất.. Người thứ nhất đi nửa quãng đường đầu với vận tốc 40km/h và nửa quãng đường sau với vận tốc 60km/h.. Người thứ hai đi với vận tốc 40km/h trong nửa thời gian đầu, với vận
Trang 1TRƯỜNG THCS SƠN TÂY ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN OLYMPIC
NĂM HỌC: 2013-2014
Môn : Vật lý 8 Thời gian làm bài: 120 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (5 đ) Hai người đi xe máy cùng khởi hành từ đi về B Người thứ nhất.
Người thứ nhất đi nửa quãng đường đầu với vận tốc 40km/h và nửa quãng đường sau với vận tốc 60km/h Người thứ hai đi với vận tốc 40km/h trong nửa thời gian đầu, với vận tốc 60km/h trong nửa thời gian còn lại Hỏi ai tới đích trước
Câu 2: (5đ)Một bình thông nhau có nhánh giống nhau chứa thủy ngân Đổ vào
Tìm độ chênh lệch mực thủy ngân ở nhánh A và B
Câu 3: (5đ) Người ta ghép ba gương phẳng và một tấm bìa để tạo nên một hệ
gương có mặt cắt ngang là một hình chữ nhật ( như hình vẽ ) Trên tấm bìa, tại điểm A có một lỗ nhỏ cho ánh sáng truyền qua
Hãy vẽ một tia sáng ( trên mặt phẳng cắt ngang như hình vẽ ) từ ngoài truyền
ngoài?
Câu 4: (3đ) Khi đưa một vật lên cao 2.5m bằng mặt phẳng nghiêng người ta
phải thực hiện công là 3600J.Biết hiệu suất mặt phẳng nghiêng là 0.75, chiều dài mặt phẳng nghiêng là 24m
1 Tính trọng lượng của vật
2 Tính công để thắng lực ma sát khi kéo vật lên
3 Tìm độ lớn của lực ma sát đó
3A Số chỉ của vôn kế V là là 24V Hãy cho biết:
a/Số chỉ của ampe kế A là bao nhiêu? Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đó là bao nhiêu?
b/Khi công tắc K ngắt, số chỉ của các vôn kế và ampe kế là bao nhiêu? Coi
+ - K
Đ1 A1 A
Đ2 A2
V
Trang 2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI OLYMPIC
MễN VẬT Lí 8 – NĂM HỌC 2013 – 2014
Cõu 1( 5 điểm)
- Gọi chiều dài cả quóng đường là S( S>0 km)
1 1
1 1
S v
S v
S
2 2
2 2
S v
S v
S
Vận tốc trung bỡnh của người thứ nhất là:
) / ( 48
120
1 80
1 120
80
2 1
2 1
h km v
S
S S
S
S t
t
S S v
TB
TB
=
⇒
= +
= +
+
=
- Gọi thời gian cả quóng đường là t ( t > 0 s)
Quóng đường người thứ hai đi trong thời gian đầu là:
2 40
1
1
1
t t
v
Quóng đường người thứ hai đi trong thời gian sau là:
2 60
2
2
2
t t
v
Vận tốc trung bình của ngời thứ hai là:
) / ( 50 2
2
2 60 2 40
2
1
2
t t
t t
t
t
S
S
+
+
= +
+
=
Nên ngời thứ hai đến đích B trớc
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm
Cõu 2( 2,5 điểm)
- Gọi h là độ chờnh lệch mực thủy ngõn ở hai nhỏnh A và
B
- Xột hai điểm M và N trong 2 nhỏnh nằm trong cựng một
mặt phẳng nằm ngang trựng với mặt phõn cỏch giữa thủy
ngõn và nước
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 3- Ta có p M = p N
) ( 019 , 0 136000
8000 05 , 0
000
.
10
.
3
,
0
3
2 2 1
1
3 2
2
1
1
m d
d h d
h
h
hd d
h
d
h
=
−
=
−
=
⇒
+
=
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 4( 2,5 điểm)
1, Trọng lượng của vật là:
) ( 1080 5
, 2 75 , 0 3600
.
J h
H A p A
h
p
A
A
2, Công có ích là:
) ( 2700 5
, 2 1080
p
Công để thắng ma sát là:
) ( 900 2700 3600
3, Độ lớn lực ma sát
) ( 5 , 37 24
900
'
N s
A
1điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm