Gia tốc trung bìnhXét một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo cong Ý nghĩa: Gia tốc trung bình đặc trưng cho sự biến thiên trung bình của véc-tơ vận tốc trong cả khoảng
Trang 1§1 ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
§2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
§3 CÔNG VÀ NĂNG LƯỢNG
§4 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
Trang 212/11/2014 11:06 SA
Trang 3I – Một số khái niệm
1 Chuyển động cơ học và hệ quy chiếu (HQC)
• Chuyển động cơ học: là sự thay đổi vị trí của vật này đối với vật
khác hoặc sự thay đổi vị trí giữa các phần của vật đối với nhau
• HQC: Vật (hệ vật) coi là đứng yên dùng làm mốc để xác định vị
trí của các vật trong không gian
2 Chất điểm
• Một vật được coi là chất điểm chỉ khi kích thước của nó khôngđáng kể so với những khoảng không gian ta xem xét
• Hệ chất điểm: là tập hợp gồm nhiều chất điểm
K/n chất điểm, chuyển động hay đứng yên chỉ mang tính chất tương đối
Trang 5* Phương trình chuyển động (PTCĐ):
r
z
x
y O
Phương trình chuyển động (3) cho
ta mối liên hệ giữa tọa độ và thời
gian của chất điểm c/đ
Trang 64 Qũy đạo và phương trình qũy đạo
là đường mà chất điểm vạch ra khi
chuyển động trong không gian
* Quỹ đạo chuyển động:
biểu diễn mối quan hệ giữa các tọa
độ không gian của chất điểm
* Phương trình qũy đạo:
f ( x, y, z ) = 0 (4)
Trang 85 Tọa độ cong (hoành độ cong)
+ Xét chất điểm chuyển động trên đường cong (C) Để xđ vị trí của chất điểm trên đường cong ta làm như sau:
Chọn chiều dương (theo chiều c/đ)
Như vậy, vị trí của chất điểm được xđ bởi độ dài cung
s được gọi là tọa độ cong của chất điểm c/đ 0
Khi c/đ, vị trí của chất điểm thay đổi theo thời gian nên:
s = s (t) (5) => PTCĐ viết theo tọa độ cong
Ví dụ: dạng s = 2t => c/đ thẳng đều.
s = 1 + 3t + t2 => c/đ thẳng nhanh dần đều
Trang 9II Vận tốc và gia tốc
1 Vận tốc
Xét một chất điểm c/đ so với mốc O:
Tại thời điểm t chất điểm ở vị trí M ,
Tại thời điểm t ’ chất điểm ở vị trí M’ ,
Trang 10* Ý nghĩa: cho ta biết phương chiều và
mức độ nhanh chậm trung bình của chuyển
động trong cả khoảng thời gian
tb
v
t
Trang 115,4km/h
913 km/h
300 000 km/s
Trang 12 Vận tốc tức thời
tb
r
v t
tỉ số tiến dần đến giá trị vận tốc tại
vị trí M ở thời điểm t Như vậy:
+ Xét khoảng thời gian vô cùng nhỏ, ,
Trang 13Điểm đặt: tại vị trí xét
Phương: tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm xét
Chiều: cùng chiều chuyển động
Độ lớn:
v
dr v
Trang 14Đơn vị: mét/giây (m/s)
Vận tốc trong hệ tọa độ Đề-các
Trang 15Ví dụ:
Xét bài toán chuyển động ném xiên trong hệ tọa độ Oxy
Trang 16 Gia tốc trung bình
Xét một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo cong
Ý nghĩa: Gia tốc trung bình đặc trưng cho sự biến thiên trung bình
của véc-tơ vận tốc trong cả khoảng thời gian t
2 Gia tốc
Trang 17 Gia tốc tức thời
Xét khoảng thời gian vô cùng nhỏ, khi đó ,
gia tốc trung bình tiến đến chỉ giá trị gia tốc tức thời tại thời điểm t
Gia tốc là đại lượng đặc trưng
cho sự biến thiên vận tốc, được xác
định bằng đạo hàm bậc nhất vận tốc
của chất điểm (hay đạo hàm bậc hai
của véctơ tọa độ) theo thời gian
+ Trong hệ SI, đơn vị tính là: m/s2
'
M M
Trang 18 Gia tốc trong hệ tọa độ Đề-các
Trang 19 Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến
Xét một chất điểm c/đ trên quỹ
đạo cong, véc-tơ vận tốc có thể
thay đổi cả về hướng và độ lớn
Để đặc trưng cho sự thay đổi của
vận tốc, ta đưa ra hai thành phần
gia tốc:
Gia tốc
tiếp tuyến
Gia tốc pháp tuyến
Trang 20- Khi c/đ là nhanh dần
- Khi c/đ là chậm dần
dt
Ý nghĩa: Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của véctơ vận tốc.
Trang 21
Ý nghĩa: Gia tốc pháp tuyến (còn gọi là gia tốc hướng tâm)
đặc trưng cho sự thay đổi về phương của véctơ vận tốc.
Trang 223 Vận tốc góc và gia tốc góc
Vận tốc góc
+ Xét chất điểm chuyển động trên quỹ
đạo tròn bán kính R
+ Tại thời điểm t chất điểm ở vị trí M
Tại thời điểm t’ chất điểm ở vị trí M’
Sau khoảng t/g , chất điểm đi được được cung
đương ứng bán kính R quét được góc
Trang 23+ Xét khoảng thời gian vô cùng nhỏ, , khi đó tốc độ góc tức thời là:
Tốc độ góc có giá trị bằng đạo hàm bậc nhất của góc quét theo thời gian
+ Đơn vị trong hệ SI là Radian/giây (rad/s)
* Biểu diễn véc tơ vận tốc góc
v
R
Trang 24* Liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
Trang 25* Chú ý: Với chuyển động tròn đều còn một số khái niệm: + Chu kỳ: Là thời gian mà chất điểm chuyển động được 1 vòng tròn
+Tần số: Là đại lượng đặc trưng cho tính tuần hoàn của
chuyển động và được xác định bằng số chu kỳ trong 1
đơn vị thời gian
Trang 26Xét khoảng thời gian vô cùng nhỏ, , khi đó:
Gia tốc góc có giá trị bằng đạo hàm của vận tốc góc theo thời gian
Đơn vị trong hệ SI là Radian/giây2 (rad/s2)
Trang 27Biểu diễn véc-tơ gia tốc góc:
gia tốc
góc
Chiều
- Khi quay nhanh dần
- Khi quay chậm dần
Độ lớn
d dt
d dt
Trang 28* Liên hệ giữa gia tốc góc và gia tốc dài
Ta có gia tốc tiếp tuyến: ( )
Trang 29V Một số dạng chuyển động cơ đặc biệt
1 Chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 3012/11/2014 11:06 SA
Trang 31Isaac Newton
(1643-1727)
Trang 32chịu các lực t/d cân bằng
I Các định luật Niu-tơn (Newton)
1 Định luật I Niu-tơn (định luật quán tính)
Trang 332 Định luật II Niu-tơn
“ Trong một hệ quy chiếu quán tính, véctơ gia tốc của chất điểmchuyển động tỷ lệ thuận với lực tác dụng và tỷ lệ nghịch với khốilượng của chất điểm”
1
F a
Trang 34Nhận xét:
Nếu cùng
lực t/d
biến đổi ít quán tính lớn
biến đổi nhiều quán tính nhỏ
Trang 363 Định luật III Niu-tơn
“ Khi chất điểm 1 tác dụng lên chất điểm 2 một lực thì ngược lạichất điểm 2 sẽ tác dụng lên chất điểm 1 một lực cùng phương,ngược chiều và có cùng độ lớn với ”
+ là cặp lực trực đối;
+ cùng xuất hiện và mất đi đồng thời;
+ cùng bản chất;
+ không triệt tiêu lẫn nhau
Trang 37Ví dụ:
Trang 38* Ý nghĩa:
+ đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học
+ đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật
II Động lượng
1 Khái niệm động lượng
Động lượng là đại lượng được xác
định bằng tích số giữa khối lượng và
vận tốc chuyển động của chất điểm
(1)
.
* Biểu thức:
Trang 40b Định lý 2
+ Từ định lý 1:
+ Lấy tích phân hai vế của biểu thức trên trong khoảng thời gian từ ứng với sự biến thiên của véc tơ động lượng từ
Trang 413 Định luật bảo toàn động lượng
+ Xét hệ cô lập gồm 2 chất điểm tương tác với nhau, theo đ/luật III Niu-tơn:
Trang 42hệ bằng không thì thành phần động lượng của hệ theo phương đó
được bảo toàn Đó là định luật bảo toàn động lượng theo phương.
chẳng hạn : nếu Fx = 0 thì px = const
Trang 43Giải thích các hiện tượng:
Trang 44III Nguyên lý tương đối Ga-li-lê (Gallileo)
1 Phát biểu nguyên lý
Các hiện tượng, các quá trình cơ học
đều xảy ra giống nhau trong các HQC
quán tính
Mọi HQC chuyển động thẳng đều so
với hệ quy chiếu quán tính cũng là hệ
quy chiếu quán tính
Các phương trình động lực học đều có
dạng giống nhau trong các HQC quán
tính
Galileo Galille (1564-1642, Italy)
Trang 452 Phép biến đổi Ga-li-lê về tọa độ
và thời gian
Xét hai HQC quán tính:
hệ O’X’Y’Z’ (hệ O’) chuyển động
thẳng đều dọc theo trục OX
với vận tốc không đổi Vx sao cho
OX // O’X’; OY // O’Y’; OZ // O’Z’
hệ OXYZ đứng yên (hệ O),
Giả sử ở thời điểm ban đầu hai hai hệ trùng nhau Trên mỗi hệ quychiếu gắn một đồng hồ
Trang 46y’
Xét một chất điểm c/đ trong không gian
tại vị trí M:
trong hệ O: M(x, y, z, t)
trong hệ O’: M(x’, y’, z’, t’)
Theo quan điểm của Niu-tơn, thời
gian trôi trong hai hệ là như nhau,
Trang 47Nếu hệ O’ c/đ thẳng đều trong không gian với
vận tốc V const so với hệ O đứng yên
dt dt dt
Trang 483 HQC không quán tính – Lực quán tính
Giả sử hệ O’ chuyển động có gia tốc A so với hệ O đứng yên.Khi đó hệ quy chiếu O’ là HQC không quán tính Ta có:
Nhân cả hai vế với khối lượng của chất điểm:
Trang 49+ Lực quán tính luôn luôn cùng phương và ngược chiều với gia tốccủa hệ quy chiếu không quán tính.
.
qt
F m A
Nhận xét:
+ Khi chất điểm chuyển động trong hệ quy chiếu không quán tính
nó còn chịu thêm lực quán tính
+ Lực quán tính chỉ xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính
+ Nếu chất điểm đặt trong hệ quy chiếu c/đ cong có gia tốc hướng tâm (pháp tuyến) , thì nó bị lực quán tính t/dụng hướng ra xa tâm nên gọi là lực li tâm: 2
Trang 52I Công và công suất
1 Công cơ học
Giả sử dưới tác dụng của lực
chất điểm chuyển dời từ vị trí (1)
đến vị trí (2) Lực thực hiện công A
F
(1)
(2)
Xét trong sự chuyển dời ds vô cùng ngắn, có thể coi là thẳng và lực
không đổi, thì công vi phân là:
Trang 53Công toàn phần là:
* Đơn vị của công trong hệ SI là Jun (J) : 1J = 1N.1m
Trong kỹ thuật còn dùng đơn vị: kWh; 1kWh = 3600kJ
Trang 54* Đơn vị của công suất trong hệ SI là:
+ Oát (W): 1W = 1J/1s
+ Mã lực (HP): 1HP = 746 W
Công suất dùng để đánh giá sức mạnh hay tốc độ sinh công của cácnguồn động lực, có giá trị bằng công sinh ra trong một đơn vị thờigian
2 Công suất
(3)
dA P
dt
Công suất tức thời:
Trang 55II Năng lượng
1 Khái niệm
Năng lượng của một hệ (hay vật) là đại lượng đặc trưng cho mức
độ vận động và mức độ tương tác của các hệ
Mỗi 1 hình thức vận động cụ thể sẽ có 1 dạng năng lượng cụ thểnhư: Cơ năng, nhiệt năng, quang năng, hóa năng…
Hệ ở một trạng thái nhất định sẽ có giá trị năng lượng xác định,khi trạng thái thay đổi thì năng lượng của hệ biến đổi→ nănglượng là hàm trạng thái
Hệ có năng lượng thì có khả năng thực hiện công
Trang 562 Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
Giả sử sau quá trình tương tác với bên ngoài, hệ trao đổi một công A
và năng lượng của hệ thay đổi từ W1 thành W2 Khi đó:
Nếu hệ nhận công (A > 0) thì năng lượng tăng lên;
Nếu hệ sinh công (A < 0) thì năng lượng giảm đi;
Nếu hệ không trao đổi công (A = 0) thì năng lượng không đổi
Năng lượng không tự nhiên sinh ra, không tự nhiên mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hay từ hệ này sang
hệ khác”.
12/11/2014 11:06 SA
Trang 573 Cơ năng
Cơ năng = động năng + thế năng
Phần năng lượng vật có do c/đ
Cơ năng là năng lượng trong vận động cơ học
Phần năng lượng vật có do tương tác
Trang 58Xét chất điểm có khối lượng m, chịu
tác dụng của ngoại lực chuyển dời
từ vị trí (1) có vận tốc
đến vị trí (2) có vận tốc ;
Trang 59Định lí về động năng: A Wd2 Wd1 Wd 3
Độ biến thiên động năng của của chất điểm trong một quá trình bằng công của lực tác dụng lên chất điểm thực hiện trong quá trình đó.
Trang 603.2 Thế năng
Định nghĩa: Thế năng của chất điểm trong trường lực thế là mộthàm phụ thuộc vào vị trí của chất điểm sao cho độ giảm thế năngcủa chất điểm trong quá trình chuyển dời bằng công của lực thếthực hiện trong quá trình đó:
2 t
x k
Trang 613.3 Định luật bảo toàn cơ năng trong trường lực thế
2 1
Theo định lý về động năng thì:
Xét một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của lực thế
Trang 6212/11/2014 11:06 SA
Trang 63I Vật rắn và chuyển động của vật rắn
1 Vật rắn
+ Vật rắn là một hệ chất điểm mà khoảng cách giữa các chất điểmcủa hệ luôn luôn không đổi (vật không bị biến dạng)
Trang 642 Chuyển động của vật rắn
2.1 Chuyển động tịnh tiến
Là c/đ sao cho đường nối hai điểm bất kỳ trên vật luôn luôn songsong với chính nó
mọi chất điểm của nó đều vạch ra những quỹ đạo giống nhau
Trong những khoảng thời gian bằng nhau, các chất điểm trên
vật rắn đều chuyển dời được những đoạn bằng nhau
Tại mỗi thời điểm các chất điểm đều có cùng véc-tơ vận tốc vàvéc-tơ gia tốc
Chú ý: Khi khảo sát vật rắn c/đ tịnh tiến, chỉ cần xét chuyển
động của 1 chất điểm bất kì trên vật rắn.
12/11/2014 11:06 SA
Trang 65Vật rắn chuyển động tịnh tiến
Trang 662.2 Chuyển động quay của vật rắn
c/đ quay
của vật
rắn
quanh một điểm
quanh một
trục
cố định
chuyển động
Trang 67Khi vật rắn quay xung quanh một trục cố định thì:
các chất điểm của vật rắn đều vạch ra những quỹ đạo tròn, có tâm nằm trên trục quay Mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với trục quay
tại mỗi thời điểm, vận tốc góc và gia tốc góc của các chất điểm là như nhau
Trang 6812/11/2014 11:06 SA
II Phương trình cơ bản của c/đ quay của vật rắn
1 Mômen lực
Giả sử dưới tác dụng của lực F bất kỳ
Vật rắn quay quanh trục cố định Δ
Phân tích lực F ra 2 thành phần:
t F
=> Chỉ có thành phần lực F t mới làm vật rắn quay quanh trục Δ
Trang 69+ khoảng cách r từ điểm đặt lực F t đến
trục quay (cánh tay đòn của lực)
+ độ lớn của lực F t ;
Đưa ra mô men lực để đặc trưng cho t/d
của lực gây ra c/đ quay:
Trang 7012/11/2014 11:06 SA
Cách xác định véc-tơ mô men lực:
Trang 712 Phương trình chuyển động quay của vật rắn
Giả sử dưới tác dụng của lực , vật
rắn quay quanh trục Δ cố định với gia
tốc góc
t
F
+ Xét với chất điểm thứ i, khối
lượng m i thuộc vật rắn và cách
trục quay Δ một khoảng r i , theo
định luật II Niu-tơn:
.
F m a
ti i i
Trang 72, với M i là mô men lực t/d lên chất điểm i;
, a ti gia tốc tiếp tuyến của chất điểm i
.r
n
i i i
, gọi là mô men lực tác dụng lên vật rắn
Dạng véctơ: M I (4)
Trang 73Gia tốc góc mà vật rắn thu được tỷ lệ
thuận với mô men tổng hợp các
ngoại lực tác dụng lên vật rắn và tỷ lệ
nghịch với mô men quán tính của vật
đối với trục quay
(5)
M I
Trang 742 1
n
i i i
biến đổi ít quán tính lớn
biến đổi nhiều quán tính nhỏ
M
I
I
Trang 75Momen quán tính của một số vật rắn
+ Momen quán tính của thanh có trục đi qua đầu thanh
+ Momen quán tính của hình xuyến
+ Momen quán tính của hình trụ đặc
+ Momen quán tính của hình nón
+ Momen quán tính của quả cầu đặc
2
1 3
I mR
2
3 10
I mR
2
2
I mR
Trang 76.
L I
Trang 772 Định luật bảo toàn mô men động lượng
Định lý về mô men động lượng
Khi mô men lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì:
Trang 7812/11/2014 11:06 SA
Ứng dụng định luật bảo toàn động lượng:
Trang 79Câu 1 Trình bày về vận tốc và gia tốc ( xây dựng biểu
thức, định nghĩa, ý nghĩa).
Câu 2 Khái niệm và ý nghĩa của động lượng, xây dựng
định lý về động lượng, định luật bảo toàn động lượng.
Câu 3 Trình bày nguyên lý tương đối Galileo (phát biểu,
ví dụ minh họa, phép biến đổi Galileo về tọa độ và t/g).
Câu 4 Thiết lập biểu thức động năng và định lý về động
năng.
Câu 5 Thành lập phương trình cơ bản của chuyển động
quay Cho biết ý nghĩa của momen quán tính, momen lực.