1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 3 DONG LUC HOC HE CHAT DIEM VAT LY DAI CUONG

92 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 503,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Phương trình chuyển động của khối tâmVậy khối tâm của hệ chuyển động như một chất điểm có khối lượng bằng tổng khối lượng của hệ và chịu tác dụng của một lực bằng tổng các ngoại lực t

Trang 1

Chương III

ĐỘNG LỰC HỌC

HỆ CHẤT ĐiỂM

Trang 2

Nội lực là lực do các phần tử bên trong hệ tác dụng lên nhau Ngoại lực là lực bên ngoài hệ tác dụng lên các phần tử bên trong hệ.

Theo ĐL Newton III thì tổng các nội lực bằng

Trang 3

i m v p

Trang 4

P dt

F P

d

0

F   pconst

Trang 5

d) Nếu nhưng hình chiếu của lên một

phương nào đó bằng không thì động lượng được bảo toàn theo phương đó

Ví dụ: F x = 0 thì P x = const

Ví dụ: Một khẩu đại bác không có bộ phận

chống giật, nhả đạn dưới một góc α = 45 o so với mặt phẳng nằm ngang Viên đạn có khối lượng m

= 10kg và có vận tốc ban đầu v o = 200m/s Đại

bác có khối lượng M = 500kg Hỏi vận tốc giật lùi của súng nếu bỏ qua ma sát

Trang 6

Giải: Ngoại lực tác dụng lên hệ gồm trọng lực và phản lực của mặt đường có phương thẳng đứng Nên hình chiếu của chúng lên phương ngang

mv V

MV mv

/ 5

, 3 cos

0 cos

Trang 7

Một người có khối lượng m = 60kg

đứng trên một con thuyền dài 3m có

khối lượng M = 120kg, đang đứng yên trên mặt nước yên lặng Người đó bắt đầu đi từ mũi thuyền đến chỗ lái

thuyền (đuôi thuyền) Hỏi khi người đó

đi tới chỗ lái thuyền thì thuyền đã đi

được một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của nước.

Trang 8

Áp dụng ĐLBTĐL cho hệ người và thuyền:

là vận tốc của người đối với bờ

là vận tốc của thuyền đối với bờ

Gọi là vận tốc của người so với thuyền thì:

Trang 10

II Khối tâm

1.Định nghĩa: Khối tâm G của hệ chất điểm là vị trí thỏa mãn hệ thức:

M i là vị trí chất điểm i

2 Vị trí khối tâm : đối với điểm O trong HQC nào

đó được xác định bởi vectơ vị trí

OG

rG

Trang 11

i

i

i i

i

i i

i

i i

m

OM m

OG

G M m

OM m

OG m

G M

OM OG

M

r m r

i i G

i

r  OM M   m

Trang 12

Tọa độ khối tâm trong hệ tọa độ Descartes:

Khối tâm của vật rắn: chia VR ra làm các phần

tử khối lượng dm VCB coi như chất điểm:

x, y, z là tọa độ của phần tử khối lượng dm

Trang 13

Lưu ý:

* Với các vật đồng chất mà dạng hình học có yếu tố đối xứng thì khối tâm nằm trên các yếu tố đó.

* Trong trọng trường khối tâm trùng với trọng

tâm, tuy nhiên khái niêm khối tâm có ý nghĩa cơ bản hơn trọng tâm bởi vì trong tình trạng không trọng lực trọng tâm không còn nhưng khối tâm vẫn có.

* Trong trọng trường đồng nhất có gia tốc g thế

năng của VR bằng thế năng của khối tâm mang tổng khối lượng.

Trang 14

Nếu hệ S gồm hai hệ S 1 và S 2 thì:

G, G 1, G 2 là khối tâm của S, S 1 , S 2

m 1 , m 2 là khối lượng của S 1 , S 2

2 1

2 2

1 1

m m

OG m

OG

m OG

Trang 15

3) Vận tốc khối tâm

4) Gia tốc khối tâm:

M

P M

p

M

v m

M

dt

r

d m

dt

r

d v

i

i i

i i

i i

i G

P

d M dt

v d

aGG  1 

Trang 16

5) Phương trình chuyển động của khối tâm

Vậy khối tâm của hệ chuyển động như một chất điểm có khối lượng bằng tổng khối lượng của hệ

và chịu tác dụng của một lực bằng tổng các ngoại lực tác dụng lên hệ đặt tại khối tâm.

F 

0

F aG  0  vGconst

Trang 17

Ví dụ 1: Tại ba đỉnh của một tam

giác đều cạnh a có đặt ba chất điểm, khối lượng lần lượt bằng m1, m2,

m3 Xác định khối tâm của hệ ba

chất điểm đó

Trang 18

Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, ta có:

3 2

1

2

3 2

1

3 3 2

2 1

1

3 2

1

3 2

3 2

1

3 3 2

2 1

1

02

30

20

m m

m

a m

m m

m

y m y

m y

m y

m m

m

a m

a m

m m

m

x m x

m x

m x

Trang 19

Ví dụ 2: Xác định vị trí khối tâm của một sợi dây đồng

chất, khối lượng m được uốn thành một cung tròn AB tâm

O bán kính R với góc mở

Trang 20

Vì sợi dây đối xứng qua đường phân giác của góc AÔB nên khối tâm của nó nằm trên đường phân giác này Chọn trục Ox trùng với đường phân

giác Tọa độ khối tâm:

o o

o

o o

G

o G

R d

R x

R

x

d

R R

m dl

l

m dm

x

dm m

cos

.2

.1

Trang 21

Ví dụ 3: Xác định vị trí khối tâm của một hình quạt đồng chất, khối lượng

Trang 22

Vì hình quạt đối xứng qua đường phân giác của góc AÔB nên khối tâm của nó nằm trên đường phân giác này Chọn trục Ox trùng với đường phân giác Tọa độ khối tâm:

2

2 2

o

o

G

o R

G

o

o o

x

B

dS

Trang 24

Vì đĩa trên đối xứng qua đường thẳng đi qua OO’ nên khối tâm của nó nằm trên đường này, chọn trục Ox đi qua OO’ Áp dụng công thức:

X G là tọa độ khối tâm của đĩa nguyên

X G1 và m 1 là tọa độ khối tâm và khối lượng của

đĩa bị khoét

21

22

1

1

m m

x m

Trang 25

X G2 và m 2 là tọa độ khối tâm và khối lượng của đĩa tâm O’ bán kính r

Vì đĩa đồng chất nên khối lượng tỉ lệ với diện tích

do đó:

2

2 0

1

2 1

2 1

2 1

m

m x

m m

R m

x m

2 2

2 1

2 2

2 1

2

R r

R

r x

r R

r m

Trang 26

• Cho một sợi dây dài L đặt một phần trên mặt bàn

láng nằm ngang Phần còn lại có chiều dài d rũ

xuống cạnh bàn như hình vẽ Giả sử ta thả dây ở trạng thái nghĩ (coi như không có ma sát) Xác

định vận tốc của sợi dây ở thời điểm nó hoàn

toàn rời khỏi mặt bàn.

L-d

d

Trang 27

• Khối lượng phần dây chiều dài d rũ xuống mặt

Trang 30

IV Mômen quán tính

1.Định nghĩa: mômen quán tính của HCĐ đối với một trục là đại lượng định nghĩa

là mômen quán tính của chất điểm i đối với trục, r i là khoảng cách từ chất điểm i đến trục 2.Mômen QT của vật rắn đối với một trục

r là khoảng cách từ phần tử khối lượng VCB dm đến trục

i

i r I m

2

i i

I 2

Trang 31

3.ĐLí Steiner -Huyghen:

I là mômen QT đối với trục bất kỳ

I 0 là MMQT đối với trục đi qua

khối tâm của VR và song song

Trang 32

• Xác định momen quán tính của một thanh đồng

chất dài l, khối lượng m đối với các trục sau:

a) Trục đi qua điểm giữa của thanh và tạo với

Trang 33

a) Chia thanh thành các phần tử khối lượng dm, chiều dài dx coi như chất điểm

Trang 34

l l

Trang 35

Ví dụ : Xác định mômen quán tính của: 1) Một vành tròn ( hình trụ rỗng) đồng

chất khối lượng m, bán kính R đối

với trục đi qua tâm và thẳng góc với mặt phẳng của vành.

2) Một đĩa tròn ( hình trụ đặc) đồng

chất khối lượng m, bán kính R đối

với trục đi qua tâm và thẳng góc với mặt phẳng của đĩa.

Trang 37

2)

2

2

2 3

R

m

R m

Trang 38

Ví dụ : Xác định mômen quán tính của:

1) Một vành tròn đồng chất khối lượng

m, bán kính R đối với trục đi qua tâm

và nằm trong mặt phẳng của vành.

2) Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m,

bán kính R đối với trục đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng của đĩa.

Trang 39

1 sin

dI dm R

m

Rd R R

Trang 40

b) Chia đĩa thành các vành tròn bán kính r bề dày

dr, khối lượng của nó là:

2 2

2

2 0

1 2

1 4

R

mr dr

R m

R

    

Trang 41

3)Một đĩa bằng đồng khối lượng

Trang 42

Ta có:

I o, I 1 , I 2 lần lượt là MMQT của đĩa khi chưa bị khoét và mỗi phần khoét đối với trục vuông góc với đĩa và đi qua tâm O của đĩa Ta có:

Với

) ( I1 I2I

Trang 43

4) Tìm mômen quán tính của bản mỏng đồng chất hình chữ nhật khối lượng m, các cạnh là a và b đối với trục vuông góc với mặt

Trang 44

Momen QT đối với trục đi qua khối tâm và thẳng góc với mặt bảng

dx a

m bdx

ab

m dm

x dm b

dm dI

112

Trang 45

MMQT đối với trục đi qua một đỉnh của bảng và thẳng góc với mặt bảng Áp dụng ĐL Steiner –

Huyghen

 2 2 

2 2

3

1 4

b

a m

Trang 46

V Chuyển động của Vật Rắn:

1) Chuyển động tịnh tiến:

Vật rắn chuyển động tịnh tiến khi vectơ nối hai điểm M,N bất kỳ của nó không đổi trong quá trình chuyển động

Lấy đạo hàm hai vế, ta suy ra

c

MN   

Trang 47

Vậy các chất điểm của VR đều có cùng vectơ vận tốc và gia tốc Do đó để xác định chuyển động

tịnh tiến của VR, ta chỉ cần xác định chuyển động của một điểm trên VR, thường chọn khối tâm.

Chú ý: Trong chuyển động tịnh tiến QĐ của các

chất điểm của vật rắn có thể là các đường cong

Phương trình chuyển động tịnh tiến của VR

M là khối luợng của VR

là tổng các ngoại lực tác dụng vào VR

a M

F 

F



Trang 48

2 Chuyển động quay quanh một trục cố định

VR (cố thể) chuyển động quay quanh một trục cố định nếu có hai điểm đứng yên Mọi chất điểm

nằm trên đường nối hai điểm này, gọi là trục

quay của VR, cũng đứng yên Các chất điểm

không nằm trên trục quay chuyển động tròn có tâm nằm trên trục và bán kính bằng khoảng cách

từ chất điểm đến trục quay.

Khi VR quay quanh một trục cố định thì:

* Trong cùng khoảng thời gian, mọi điểm của VR đều quay được cùng một góc θ.

Trang 49

* Tại cùng một thời điểm, mọi điểm của VR đều

Trang 50

a)MMĐL của HCĐ quay quanh một trục cố

Trang 51

MMĐL của chất điểm i đối với điểm O, theo ĐN là:

MMĐL của HCĐ đối với điểm O:

MMĐL của HCĐ đối với trục z

Trang 52

Môđun của là

trong đó R i là khoảng cách từ chất điểm i đến trục quay Vì nằm trên trục z nên hình chiếu của lên trục z là:

Trang 53

b)Mômen ĐL của VR quay quanh một trục cố

định

Khi đó mọi chất điểm của VR đều có cùng vận tốc góc nên các đều bằng nhau và bằng nên :

với I là mômen QT của VR đối với trục quay.

Vì và cùng phương chiều nên:

i

 I I

Trang 54

c) Tác dụng của lực trong chuyển động quay của

VR quanh một trục cố định: Giả thiết có một lực tác dụng lên vật rắn, phân tích ra hai thành

F1  

M O

Trang 55

Trong đó ┴ bán kính OM nghĩa là nằm theo

tiếp tuyến của vòng tròn tâm O bán kính OM còn

nằm theo bán kính OM

Kết quả ta có:

Ta thấy rằng :

- không gây ra chuyển động quay, chỉ có tác

dụng làm vật rắn trượt dọc theo truc quay

- không gây ra chuyển động quay, chỉ có tác

dụng làm vật rắn dời khỏi trục quay.

Vậy trong chuyển động quay của một vật rắn xung quanh một trục chỉ những thành phần lực tiếp

tuyến với quỹ đạo của điểm đặt mới có tác dụng

Trang 56

d) Momen của lực đối với trục quay

nằm trên trục Nên:

Trang 57

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực trong chuyển động quay.

Momen của lực đối với trục sẽ bằng không khi lực

đó bằng không hoặc khi lực đó đồng phẳng với

truc ∆.

( ) F ( ) Ft r F t

Trang 58

e)Phương trình cơ bản của VR quay quanh trục cố định

Ta có MMĐL của VR đối với trục quay:

Đây là phương trình cơ bản của VR quay quanh trục cố định

Trong đó là tổng mômen của các ngoại lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay, I là momen

quán tính của VR đối với trục quay.

Chú ý: Mômen lực đối với trục có trị đại số

Trang 59

Bài 1: Một đĩa tròn khối lượng m1 = 100kg quay với vận tốc góc ω1 = 10 vòng/phút

Một người khối lượng m2 = 60 kg đứng ở mép đĩa Hỏi vận tốc góc của đĩa khi người

đi vào đứng ở tâm đĩa.

Trang 60

Áp dụng ĐLBTMMĐL đối với trục cho hệ gồm đĩa và người:

phút

vòng m

m m

R m

R m

R m

I I

/ 22

2

2

1 2

1

1 1

2

1 2

2

2 1

1

2 2

2 1

2 2

1 1

Trang 61

Bài 2: Một thanh có chiều dài l quay

xung quanh một trục nằm ngang đi

qua một đầu thanh Lúc đầu, thanh ở

vị trí nằm ngang, sau đó được thả ra Tìm gia tốc góc của thanh lúc bắt đầu thả rơi và lúc thanh đi qua vị trí thẳng đứng

Trang 62

Phương trình chuyển động quay của thanh

Trang 63

Bài 3: Một cột đồng có chiều cao h,

Trang 64

a) Áp dụng ĐLBTCN:

s m

gh h

v

h g

mh I

h mg

E E

/ 2

, 12 3

3

3

1 2

1 2

1 2

2 2

2

2 1

Trang 65

b) Gọi x là độ cao của điểm M khi cột ở vị trí thẳng đứng

Vận tốc chạm đất của vật thả rơi tự do từ vị trí M là:

Theo đầu bài thì :

gx

v M  2

h x

h

g x

gx x

vM

3 2

3 2

Trang 66

3.Chuyển động song phẳng:

Chuyển động song phẳng của vật thể là chuyển

động trong đó tất cả các điểm đều di chuyển song song với một mặt phẳng cố định P nào đó

Ta xét tiết diện S của vật bị cắt bởi mặt phẳng

Oxy nào đó song song với mặt phẳng P Vì trong chuyển động song phẳng, tất cả các điểm của vật nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt cắt S đều chuyển động như nhau, nên để xác định

chuyển động của toàn vật thể chỉ cần nghiên cứu chuyển động của mặt cắt S của vật thể trên mặt phẳng Oxy.

Trang 67

Giả sử mặt cắt S là tam giác với các đỉnh ban đầu

ở vị trí A, B, C trong mặt phẳng Oxy, sau khoảng

thời gian ∆t khá bé chúng chiếm các vị trí A’, B’,

C’ cũng thuộc mặt phẳng này Chuyển động của

tam giác có thể thực hiện như sau: - Tịnh tiến

tam giác từ vị trí ban đầu đến vị trí (I) sao cho A

đến trùng với A’, khi đó ABC dời đến A’B”C”.

-Quay tam giác ở vị trí (I) quanh trục qua A’ và

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ (Oxy) đến vị trí (II) sao cho B” đến trùng với B’, khi đó C” đến

Trang 68

Tổng quát, người ta chứng minh được rằng:

Chuyển dịch bất kỳ của VR từ vị trí này đến vị trí khác trong khoảng thời gian khá bé, có thể thực hiện được nhờ chuyển động tịnh tiến, tương ứng với chuyển dịch của một điểm và sự quay quanh trục đi qua điểm ấy.

Điểm được chọn để lấy sự dịch chuyển của nó

làm chuyển dịch tịnh tiến gọi là điểm cực

Trang 69

• Xác định vân tốc của các điểm của vât rắn:

Ký hiệu A là cực, vị trí của điểm M thuộc VR:

Lấy đạo hàm theo thời gian:

Trường hợp VR có một điểm cố định thì chuyển động tức thời của VR là chuyển động quay quanh trục, trục tức thời luôn đi qua điểm cố định.

AM OA

Trang 70

• Ttrường hợp chuyển động của VR là chuyển động

lăn không trượt

Khi VR chuyển động lăn không trượt, mặt cắt S của VR là hình tròn thẳng góc với trục quay

Nếu chuyển động củaVR là chuyển động lăn

không trượt của một vật thể ví dụ hình trụ trên

bề mặt của một vật thể cố định khác thì:

Điểm tiếp xúc A có vận tốc tức thời bằng 0 ( V A = 0

vì các tiếp điểm của hai vật khi không trượt lên

nhau phải có cùng vận tốc, mà vật thứ hai là cố

định)

Trong chuyển động lăn không trượt, lực ma sát

không sinh công

Trang 71

Nếu chọn khối tâm G của VR làm điểm cực thì phương trình động lực học miêu tả chuyển động lăn không trượt của VR là:

* PTCĐTT của khối tâm G :

* PTCĐ quay quanh trục đi qua G

là tổng các ngoại lực tác dụng lên VR.

là tổng momen của các ngoại lực đối với trục

I là momen quán tính của VR đối với trục

G

a M

Trang 72

Vận tốc và gia tốc khối tâm trong chuyển động lăn không trượt.

Trang 73

VI Động năng của HCĐ

m M

Trang 74

3) ĐN của VR quay quanh trục cố định:

Trang 75

4) ĐN của VR lăn không trượt:

là ĐN chuyển động tịnh tiến của khối tâm

là ĐN chuyển động quay quanh trục qua khối tâm

Trang 76

VII Công và công suất của VR quay quanh trục cố định

Xét trường hợp một VR quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của lực tiếp tuyến F t Công vi phân của lực tiếp tuyến là: dA = F t ds

Trong đó ds = rdα , dα là góc quay ứng với

d M dt

dA

.

PM  

Trang 77

Bài 1: Trên một hình trụ đặc đồng chất có khối lượng M và bán kính R người ta quấn

một sợi chỉ mảnh Một đầu sợi chỉ có

buộc một vật có khối lượng m

Tại lúc t = 0 hệ bắt đầu chuyển động.

Trang 78

2

mg a

M m

Trang 79

Vận tốc của vật tại thời điểm t:

b) Động năng của hệ tại thời điểm t:

M m

R

mgt R

v M

m

mgt at

1 2

2 1

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

2 2

2

2 2

2 2

2

M m

mgt v

M m

R

v MR

mv I

mv

Trang 80

Bài 2: Một quả cầu đồng chất có khối lượng m và bán kính R lăn không trượt trên một mặt phẳng nghiêng tạo thành một góc α với mặt phẳng nằm ngang Tìm:

a) giá trị của hệ số ma sát sao cho sự trượt không xảy ra

b) động năng của quả cầu sau t giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động.

Trang 81

PT chuyển động tịnh tiến của khối tâm:

Chiếu lên phương chuyển động của khối tâm:

PT chuyển động quay quanh trục qua KT:

a m F

N g

m   ms

ma F

mg sin ms

2

2

5 2 5

ms ms

Trang 82

Điều kiện để vật không trượt:

b) Động năng của vật sau t giây:

sin

7

2 sin

7

5

g F

Fms

7

2 cos

sin 7

2

2 2

2 2

2 2

2

sin 14

5 sin

7 5

10

7 5

2 2

1 2

1 2

1 2

1

t mg W

gt at

v

mv R

v mR

mv I

mv W

Trang 83

Bài 3: Từ đỉnh một mặt phẳng

nghiêng cao h, người ta cho một đĩa tròn lăn không trượt trên mặt

phẳng nghiêng đó Tìm vận tốc dài của đĩa ở cuối mặt phẳng nghiêng

Trang 84

h g

as v

g a

3

4 sin

.

sin 3

2 2 2

sin 3

Trang 86

VII Va chạm

Khảo sát bài toán va chạm của hai quả cầu nhỏ chuyển động trên đường thẳng nối liền hai tâm của chúng ( va chạm xuyên tâm)

Khối lượng của hai quả cầu lần lượt là m 1 và m 2 Trước va chạm chúng có vectơ vận tốc là và

v



' 2

v



Trang 87

Động lượng của hệ được bảo toàn nên

Chiếu lên phương chuyển động ta được

(1)

Ta xét hai trường hợp:

1.Va chạm đàn hồi: Động năng của hệ (m 1 và m 2 )

trước và sau va chạm được bảo toàn Do đó:

(2)

2 2 1

1 2

2 1

' 2 2

' 1 1 2

2 1

m   

2 ' 2 2

2 ' 1 1

2 2 2

2 1 1

2

1 2

1 2

1 2

1

v m v

m v

m v

m   

Trang 88

Giải hệ PT (1) và (2) ta được:

2 1

2 2

1 2

1

' 1

2 )

(

m m

v m

v m

m v

1 1 2

1 2

' 2

2 )

(

m m

v m v

m

m v

Trang 89

2.Va chạm mềm: Sau va chạm hai quả cầu dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc Vậy (1) trở thành:

Trong va chạm mềm động năng không được bảo toàn mà bị giảm đi Có một phần động năng biến thành nhiệt.

v v

v1'  2' 

2 1

2 2 1

1

2 1

2 2 1

m m

v m v

m v

v m

m v

m v

Ngày đăng: 29/08/2017, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (Oxy) đến vị trí  (II) sao cho B” đến trùng với B’, khi đó C” đến - CHUONG 3   DONG LUC HOC HE CHAT DIEM   VAT LY DAI CUONG
Hình v ẽ (Oxy) đến vị trí (II) sao cho B” đến trùng với B’, khi đó C” đến (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w