Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó.. Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ và số thực - Biết được các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số hữu tỉ.. - Biết
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN TỨ KỲ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2012-2013 MÔN : TOÁN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề này gồm 05 câu, 01 trang)
Câu 1 (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 2 5 2 2
13 7 13 7
b) 0,75 3 2 1 3 1 1
Câu 2 (1,5 điểm)
Tìm x biết:
:
7 x 3 21 3
21 7
x
Câu 3 (2,5 điểm)
2
y f x x
a) Tính (0); (4); ( 2); 1
3
f f f f
b) Tìm giá trị của x khi giá trị của y bằng -5
2 Chu vi của một tam giác bằng 55 dm, độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có A 90 0 và AB < AC Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE = AC
a) Chứng minh ABC= ADE
b) Tia ED cắt BC tại F Chứng minh EF vuông góc với BC
c) Cho biết 4B 5C Tính AED
Câu 5 (1,0 điểm
Cho a, b, c, d là bốn số khác 0 và thỏa mãn ac b ; bd2 c2
Chứng minh rằng:
- Hết -
T-DH01-HKI7-12
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN TỨ KỲ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2012-2013 MÔN : TOÁN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1 Các phép toán
trên tập hợp số
hữu tỉ và số thực
- Biết được các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số hữu tỉ
- Biết thứ tự thực hiện các phép toán
- Hiểu được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng -Hiểu được các bước giải bài toán tìm x
Vận dụng tính chất giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
để giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,75
2 1,5
1 0,75
4 3,0đ=30%
2 Tỉ lệ thức và
tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
Vận dụng tính chất của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để chứng minh đẳng
thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0đ=10%
3 Đại lượng tỉ lệ
thuận
Hiểu được các tính chất của đại lượng tỉ
lệ thuận
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0đ=10%
4 Hàm số và đồ
thị
Hiểu được cách tính giá trị của hàm số khi
biết giá trị của biến
Tìm được giá trị của biến khi biết giá trị của hàm
số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 0,5
2 1,5đ=15%
5 Tổng ba góc
trong một tam
giác Các trường
hợp bằng nhau
của hai tam giác
- Biết vẽ hình chính xác
- Nhận biết được
sự bằng nhau của hai tam giác
Vận dụng hai tam giác bằng nhau để chứng minh hai góc bằng nhau
Vận dụng tính chất tổng
ba góc trong tam giác để chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5
2
2
3 3,5đ=35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 2,25 22,5 %
4 3,5
35 %
5 4,25 42,5 %
11
10 100%
T-DH01-HKI7-12
Trang 3II ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
a) (0,75 điểm)
2 5 2 2
13 713 7
2 5 2
13 7 7
0,5
.1
13 13
b) (0,75 điểm)
3 2 3 1
5 9 5 4
=3 3 2 13 11
459 5 4
0,25
2
2 ( 1)
9
0,25
Câu 1
(1,5 điểm)
2 1 9
2 1 9
0,25
a) (0,75 điểm)
:
7 x 3 21 3
.
7 x 3 21 5
7 x 3 7
0,25
7 x 7 3
7 x 21
0,25
Câu 2
(1,5 điểm)
4 5 :
21 7
x
4 15
x
Vậy x = 4
15
0,25
Trang 4b) (0,75 điểm)
7 2 21.4
x
x x
Nên 2x = 12 hoặc 2x = -12
0,25
* Nếu 2x = -12 x = -6 Vậy x = 6 hoặc x = -6
0,25
1 (1,5 điểm) a) (1,0 điểm)
2 1 (0) 0 3 3
2
2 1 (4) 4 3 8 3 5
2
2 1 ( 2) ( 2) 3 2 3 1
2
2
f
b) (0,5 điểm)
Khi giá trị của y bằng -5 thì 1 2 3 5
2x
1 2 5 3
2x
1 2 8
2x
2
16
x
0,25
x 4
0,25
2 (1,0 điểm)
Gọi x, y, z lần lượt là độ dài 3 cạnh của tam giác
2 4 5
x y z
Câu 3
(2,5 điểm)
Theo tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau ta có:
55 5
x y z xyz
0,25
Trang 5Vì 5 10
2
x
x
; 5 20
4
y
y
; 5 25
5
z
z
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác đã cho lần lượt là: 10 dm, 20 dm,
Vẽ hình đúng:
F B
E
0,5
a) (1,0 điểm)
Xét ABC và ADE có :
AB =AD(gt)
90
BAC DAE
AC = AE(gt)
0,5
b) (1,0 điểm)
Ta có ABC = ADE (chứng minh trên )
Mà ABC vuông tại A nên 0
90
B C
90
BAED
0,25
Tam giác BEF có 0
90
BAED 0
90
c) (1,0 điểm)
Ta có B C
4B 5C
5 4
Câu 4
(3,5 điểm)
Theo tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau ta có:
0
0
B C B C 90
10
C
4 C
0,25
0,25
Trang 6Do đó 0
ac b
b c
; 2 b c
bd c
c d
Suy ra
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
a b c a b c
b c d b c d
0,25
Mặt khác
3
a a a a a b c a
b b b b b c d d (2) 0,25
Câu 5
(1,0 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra
3 3 3
3 3 3
a b c a
b c d d
Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác mà kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- Hết -