1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi thử lớp 12 đề số 1

22 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 799 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vận tốc bằng không, gia tốc bằng không khi vật đi qua vị trí cân bằng Câu 19: Điểm sáng S ban đầu nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm và cách thấu kính 15 cm..

Trang 1

Đề thi thử số 6 Môn Vật Lý

Mã đề thi 132

Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra các bức xạ có bước sóng lần lượt là

λ1=600 nm, λ2 = 500 nm, λ3 = 480 nm, λ4 = 450 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khảngcách đến hai khe bằng 1200 nm có vân tối của bức xạ có bước sóng

Câu 3: Bắn hạt α vào hạt nhân 14N

7 đang đứng yên gây ra phản ứng: α + 14N

7 → 1H

1 + 17O

8 Phản ứng thunăng lượng 1,21 MeV Biết hai hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị ugần đúng bằng số khối của nó Động năng của hạt α là

Câu 4: Máy biến áp là thiết bị dùng để

A biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

B biến đổi điện năng thành cơ năng

C biến đổi cơ năng thành điện năng

D biến đổi điện áp của dòng điện

Câu 5: Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là 3,9.1026 W Năng lượng trên là do phản ứng nhiệt hạch tổnghợp hiđrô thành hêli Biết rằng lượng hạt nhân hêli tạo ra trong một ngày là 5,33.1016 kg Lấy số Avôgađrô NA =6,022.1023 hạt.mol-1 Năng lượng toả ra khi một hạt heli được tạo thành xấp xỉ bằng

A 18,75 MeV B 26,25 MeV C 22,50 MeV D 26,25eV

Câu 6: Mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60 Ω, tụ điện C có dung kháng ZC = 60 Ω và cuộn cảm thuần

có cảm kháng ZL = 140 Ω mắc tối tiếp Tổng trở của mạch là

A 20 Ω B 260 Ω C 60 Ω D 100 Ω

Câu 7: Trong hiện tượng quang-phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A sự giải phóng đồng thời một electron và một lỗ trống

B sự giải phóng một electron liên kết

Câu 9: Trong mạch L,C lý tưởng, tụ điện phẳng có điện dung 5nF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm Điện

trường giữa hai bản tụ điện phẳng biến thiên theo thời gian với phương trình E =

2cos(5000t-4

π) (MV/m) Dòng điện chạy qua cuộn cảm L có biểu thức

Câu 10: Hai nguồn sóng A và B trên mặt thoáng chất lỏng có phương trình uA = uB = 4cos100πt (mm) Coi biên

độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi, tốc độ sóng là 150 cm/s Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elipnhận A, B làm tiêu điểm với AM1 – BM1 = 1cm và AM2 – BM2 =3,5 cm Tại thời điểm li độ của M1 là 3cm thì li

độ của M2 là

Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ

Trang 2

Đề thi thử số 6 Môn Vật Lý

Biết uAB = 8 2 sin 100 π t V và các điện áp hiệu dụng: UAM = UMN = 5 V; UNB = 4 V; UMB = 3 V Mỗi hộp chỉchứa một loại linh kiện trong số các linh kiện sau: điện trở thuần (R), tụ điện (C), cuộn cảm thuần (L) hoặc cuộndây không thuần cảm (r; L) Độ lệch pha của uMN so với uAB là α, với tanα bằng

A ½ B 1 C 5/8 D 3/8

Câu 12: Một tia sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 760 nm Khi nó truyền trong chất lòng thì

có bước sóng 640 nm So với trong chân không, tốc độ của tia sáng trong chất lỏng

A giảm 0,360.108 m/s B không thay đổi C giảm 0,474.108 m.s D giảm 2,526.108 m/s

Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k=100N/m, đầu dưới gắn với vật nhỏ khối lượng

m=100g Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc 10 30cm/s hướng thẳng đứng lêntrên Lực cản của không khí tác dụng lên lò xo có độ lớn không đổi và bằng 0,1N Lấy g=10m/s2 Độ nén cựcđại của lò xo là

Câu 14: Mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm L = 2 mH và một tụ xoay C Lấy π2 = 10 Để chu kì riêngcủa mạch T = 2 µs thì điện dung của tụ xoay phải bằng

A 50pF B 10nF C 50nF D 10pF

Câu 15: Một tia sáng đơn sắc có bước sóng là 0,6µm khi truyền trong nước chiết suất 4/3 Mỗi phôtôn của ánh

sáng đơn sắc trên có năng lượng là

A 33,125.10-25 J B 2,4125.10-25 J C 33,125.10-20 J D 24,844.10-20 J

Câu 16: Đối với âm cơ bản và hoạ âm thứ hai do cùng một cây đàn ghi-ta có 2 đầu cố định phát ra thì

A tốc độ của âm cơ bản lớn gấp 2 lần tốc độ của hoạ âm thứ hai

B tần số hoạ âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản

C tần số âm cơ bản gấp đôi tần số hoạ âm thứ hai

D Tốc độ của hoạ âm thứ hai lớn gần 2 lần tốc độ của âm cơ bản

Câu 17: Một anten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay đều về phía ra đa Thời gian từ

lúc anten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120µs Anten quay đều với tốc độ 0,5 vòng/s Ở vị trícủa đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay, anten lại phát sóng điện từ Thời gian từ lúc phát đếnlúc nhận lần này là 117µs Biết tốc độ truyền sóng trong không khí là 3.108 m/s và là rất lớn so với tốc độ củamáy Tốc độ của máy bay là

Câu 18: Một vật nhỏ đang dao động điều hoà thì có

A vận tốc bằng không, gia tốc bằng không khi vật ở vị trí biên

B vận tốc cực tiểu, gia tốc bằng không khi vật đi qua vị trí cân bằng

C vận tốc bằng không, gia tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

D vận tốc bằng không, gia tốc bằng không khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 19: Điểm sáng S ban đầu nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm và cách thấu

kính 15 cm Cho S dao động điều hoà với chu kỳ 2s trên trục vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vịtrí ban đầu Biên độ dao động của S là 3cm Trong 1 chu kỳ dao động, ảnh S’ của S qua thấu kính có tốc độtrung bình là

Câu 20: Chiết suất của nước đối với tia sáng vàng la 4/3 Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp (coi là một tia

sáng) từ nước ra không khí với góc tới i biết sini=3/4 Chùm sáng ló ra không khí là

A các tia có màu từ đỏ đến tím B các tia có màu từ vàng đến tím

Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5 cm, được quan sát bằng một bóng đèn nhấp nháy.

Mỗi lần đèn sáng thì ta lại thấy vật ở vị trí cũ và đi theo chiều cũ Thời gian giữa hai lần liên tiếp đèn sáng là

Trang 3

Đề thi thử số 6 Môn Vật Lý

∆t=2s Biết tốc độ cực đại của vật nhận giá trị trong khoảng từ 12π (cm/s) đên 19π (cm/s) Tốc độ cực đại củavật bằng

A 14π cm/s B 19π cm/s C 17π cm/s D 15π cm/s

Câu 23: Mạch điện nối tiếp ANB, giữa A và N có điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, giữa N và B là tụ điện

C Điện áp hai đầu đoạn mạch là uAB = U 2cosωt Chỉ có ω thay đổi được và CR2 < 2L Khi ω = ωC thì điện áphiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C đạt cực đại, khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN lệch pha α so vớiđiện áp ở hai đầu đoạn mạch AB Giá trị nhỏ nhất của α chỉ có thể bằng

A 50,730 B 70,350 C 70,530 D 75,030

Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang khối lượng 0,3kg, dao động điều hoà với gốc thế năng thế năng tại vị trí

cân bằng và cơ năng bằng 24mJ Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ 20 3cm/s và có độ lớn gia tốcbằng 400cm/s2 Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là

Câu 25: Trong máy quang phổ lăng kính, nếu ta mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì

A các vạch quang phổ bị thu hẹp lại B các vạch quang phổ không thay đổi

C các vạch quang phổ bị xê dịch đi D các vạch quang phổ mở rộng ra

Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, theo lí thuyết Bo Tỉ số giữa tốc độ góc của eelectron trên quỹ đạo K và trên

quỹ đạo M bằng

Câu 27: Cho sóng cơ ổn định, truyền trên một sợ dây rất dài từ một đầu dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4

m/s, tần số sóng là 20Hz, biên độ sóng là 4mm Hai điểm M và N trên dây cách nhau 37cm đang dao động.Sóng truyền theo chiều từ M đến N Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ 2 mm và đang đi về vị trí cân bằng Vậntốc sóng tại N ở thời điểm (t – 1,1125)s là

A -8π 3cm/s B -80π mm/s C -80 3π mm/s D 16π cm/s

Câu 28: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có

mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆MAB vuôngcân với M AB=900 Mức cường độ âm tại M bằng

Câu 29: Giả sử có hạt nhân X sau một chuỗi phóng xạ α và β- thì trở thành hạt nhân Y, mà Y lại là đồng vị của

X Số phóng xạ α và β- trong chuỗi phóng xạ này chỉ có thể là

A bốn phóng xạ α và một phóng xạ β- B một phóng xạ α và bốn phóng xạ β

-C hai phóng xạ α và hai phóng xạ β- D một phóng xạ α và hai phóng xạ β

-Câu 30: Một vật nhỏ trượt không vận tốc từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc α=300 so với phương nằm ngang.Trục Ox song song với mặt phẳng nghiêng, chiều dương hướng xuống, gốc O là vị trí ban đầu của vật Hệ số

ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi theo quy luật µ=0,1x Vật dừng lại khi xuống đến chân mặtphẳng nghiêng Lấy g=10m/s2 Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu trượt đến khi dừng lại là

Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều tạo ra một suất điện động có giá trị hiệu dụng bằng 100 V Khi tăng tốc

độ quay thêm n (vòng/s) thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E, còn khi giảm tốc độ quay đi n(vòng/s) thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E/3 Nếu tăng tốc độ quay lên thêm 2n (vòng/s) thì suấtđiện động hiệu dụng do máy tạo ra tạo ra bằng

Câu 32: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C Ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảmthuần L có giá trị bằng ½ giá trị biên độ tương ứng của chúng Hệ số công suất của mạch là

Trang 4

Đề thi thử số 6 Môn Vật LýCâu 34: Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C theo thứ tự nối tiếp nhau, với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định.

Biết điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha φ (φ≠ 0) so với cường độ dòng điện qua mạch Ở thời điểm t, điện áptức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR Biểu thức điện áp cựcđại hai đầu điện trở R là

A

2 2

=

ϕ

LC R

R

u u

U B U0R =u LCsinϕ+u R cosϕ

C

2 2

2

0

tan )

=

ϕ

R LC

R

u u

U D U0R =u LCcosϕ+u Rsinϕ

Câu 35:Vật dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo quy luật như hình vẽ

Vị trí mà tại đó véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của vật ngược chiều nhau là

Câu 36: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên là L0 Đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới treo vật nhỏkhối lượng m Gia tốc rơi tự do nơi treo con lắc là g Chiều dài lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là L Nâng vật lêntrên vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì daođộng của vật là

A

0

2

L L

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc λ, bề rộng hai khe kết hợp là a, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là D Khoảng vân i trên màn được tính theo công thức

Câu 38: Cho mạch xoay chiều AMB, đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 20 Ω nối tiếp cuộn cảm thuần L1, đoạn

MB gồm điện trở thuần R2 nối tiếp cuộn thuần cảm L2 Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là uAB = 200 2cosωt (V),với ω không đổi Biết các điện áp hiệu dụng: UAM = 50 V, UMB = 150 V Giá trị của R2 là

A 60Ω B 90Ω C 20Ω D 80Ω

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi có 1 đầu tự do, 1 đầu gắn với nguồn sóng Hai tần số liên tiếp để có sóng dừng

trên dây là 15 Hz và 25 Hz Hỏi nguồn sóng dao động với tần số nào sau đây thì trên dây lại có sóng dừng ?

Câu 41: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần (n>1), thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát

ra giảm một lượng ∆λ Hiệu điện thế ban đầu của ống là

Câu 42: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương sau:

Trang 5

Câu 46: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần Đặt vào hai đầu mạch điện áp u =

200 2cos100πt (V) Biết dung kháng của tụ gấp 5 lần cảm kháng Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu mạch u

= 100 V thì điện áp ở hai đầu cuộn cảm thuần là uL = 20 V Điện áp ở hai đầu điện trở thuần tại thời điểm này là

A 180 V B -20 V C 20 V D 60 V

Câu 47: Giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 =0,5µm và λ2 = 0,75 µm M, N là hai điểm trong vùng giao thoa trên màn, ở về hai phía so với vân sáng trungtâm Tại M có vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1, tại N có vân sáng bậc 6 của bức xạ λ2 Số vân sáng trên đoạn MNlà

A 27 B 21 C 20 D 19

Câu 48: Mạch doa động L,C lí tưởng với L=0,3 mH; C=12 pF Khi có dao động điện từ tự do, điện áp cự đại

giữa hai bản tụ điện là U0= 120V Giá trị cực đại của từ thông gửi qua cuộn cảm bằng

H mắc nối tiếp với tụ C =

π

4

10− F rồi mắc vào nguồn điện xoay

chiều thì cường độ dòng điện có phương trình i = 2 

(A)

Trang 6

Câu 2: Bắn hạt α vào hạt nhân 14N

7 đang đứng yên gây ra phản ứng: α + 14N

7 → 1H

1 + 17O

8 Phản ứng thunăng lượng 1,21 MeV Biết hai hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị ugần đúng bằng số khối của nó Động năng của hạt α là

Câu 3: Máy biến áp là thiết bị dùng để

A biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

B biến đổi điện năng thành cơ năng

C biến đổi cơ năng thành điện năng

D biến đổi điện áp của dòng điện

Câu 4: Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là 3,9.1026 W Năng lượng trên là do phản ứng nhiệt hạch tổnghợp hiđrô thành hêli Biết rằng lượng hạt nhân hêli tạo ra trong một ngày là 5,33.1016 kg Lấy số Avôgađrô NA =6,022.1023 hạt.mol-1 Năng lượng toả ra khi một hạt heli được tạo thành xấp xỉ bằng

A 18,75 MeV B 26,25 MeV C 22,50 MeV D 26,25eV

Câu 5: Giao thoa khe Y-âng với ánh sáng trắng Góc trông 2 khe sáng từ vân trung tâm trên màn là φ=7.10-4rad Số các ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4,8 mm là

Câu 6: Trong mạch L,C lý tưởng, tụ điện phẳng có điện dung 5nF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm Điện

trường giữa hai bản tụ điện phẳng biến thiên theo thời gian với phương trình E =

2cos(5000t-4

π ) (MV/m) Dòng điện chạy qua cuộn cảm L có biểu thức

A i = 20cos(5000t -

4

π) (µA) B i = 5cos(5000t -

4

π) (A)

C i = 50cos(5000t +

2

π) (mA) D i = 0,05cos(5000t +

4

π) (A)

Câu 7: Vật dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo quy luật như hình vẽ.

Vị trí mà tại đó véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của vật ngược chiều nhau là

A A B D C B D C

Câu 8: Một anten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay đều về phía ra đa Thời gian từ

lúc anten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120µs Anten quay đều với tốc độ 0,5 vòng/s Ở vị trícủa đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay, anten lại phát sóng điện từ Thời gian từ lúc phát đếnlúc nhận lần này là 117µs Biết tốc độ truyền sóng trong không khí là 3.108 m/s và là rất lớn so với tốc độ củamáy Tốc độ của máy bay là

Câu 9: Hai nguồn sóng A và B trên mặt thoáng chất lỏng có phương trình uA = uB = 4cos100πt (mm) Coi biên

độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi, tốc độ sóng là 150 cm/s Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elip

Trang 7

Đề thi thử số 6 Môn Vật Lý

nhận A, B làm tiêu điểm với AM1 – BM1 = 1cm và AM2 – BM2 =3,5 cm Tại thời điểm li độ của M1 là 3cm thì li

độ của M2 là

Câu 10: Mạch doa động L,C lí tưởng với L=0,3 mH; C=12 pF Khi có dao động điện từ tự do, điện áp cự đại

giữa hai bản tụ điện là U0= 120V Giá trị cực đại của từ thông gửi qua cuộn cảm bằng

A 7,2.10-9 Wb B 7,2.10-6 Wb C 3 , 6 2 10− 6 Wb D 3,6 2 10−9 Wb

Câu 11: Trong máy quang phổ lăng kính, nếu ta mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì

A các vạch quang phổ bị thu hẹp lại B các vạch quang phổ mở rộng ra

C các vạch quang phổ không thay đổi D các vạch quang phổ bị xê dịch đi

Câu 12: Mạch điện nối tiếp ANB, giữa A và N có điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, giữa N và B là tụ điện

C Điện áp hai đầu đoạn mạch là uAB = U 2cosωt Chỉ có ω thay đổi được và CR2 < 2L Khi ω = ωC thì điện áphiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C đạt cực đại, khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN lệch pha α so vớiđiện áp ở hai đầu đoạn mạch AB Giá trị nhỏ nhất của α chỉ có thể bằng

A 70,350 B 75,030 C 50,730 D 70,530

Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều tạo ra một suất điện động có giá trị hiệu dụng bằng 100 V Khi tăng tốc

độ quay thêm n (vòng/s) thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E, còn khi giảm tốc độ quay đi n(vòng/s) thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E/3 Nếu tăng tốc độ quay lên thêm 2n (vòng/s) thì suấtđiện động hiệu dụng do máy tạo ra tạo ra bằng

Câu 15: Một tia sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 760 nm Khi nó truyền trong chất lòng thì

có bước sóng 640 nm So với trong chân không, tốc độ của tia sáng trong chất lỏng

A giảm 2,526.108 m/s B giảm 0,360.108 m/s C giảm 0,474.108 m.s D không thay đổi

Câu 16: Trong hiện tượng quang-phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A sự phát ra một phôtôn khác

B sự giải phóng đồng thời một electron và một lỗ trống

C sự giải phóng một electron tự do

D sự giải phóng một electron liên kết

Câu 17: Chiết suất của nước đối với tia sáng vàng la 4/3 Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp (coi là một tia

sáng) từ nước ra không khí với góc tới i biết sini=3/4 Chùm sáng ló ra không khí là

A các tia có màu từ đỏ đến tím B các tia có màu từ vàng đến tím

C các tia có màu từ đỏ đến vàng D chùm sáng trắng

Câu 18: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần (n>1), thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát

ra giảm một lượng ∆λ Hiệu điện thế ban đầu của ống là

Câu 19: Điểm sáng S ban đầu nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm và cách thấu

kính 15 cm Cho S dao động điều hoà với chu kỳ 2s trên trục vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vịtrí ban đầu Biên độ dao động của S là 3cm Trong 1 chu kỳ dao động, ảnh S’ của S qua thấu kính có tốc độtrung bình là

Câu 22: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C Ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảmthuần L có giá trị bằng ½ giá trị biên độ tương ứng của chúng Hệ số công suất của mạch là

Trang 8

Đề thi thử số 6 Môn Vật Lý

Câu 23: Một con lắc lò xo nằm ngang khối lượng 0,3kg, dao động điều hoà với gốc thế năng thế năng tại vị trí

cân bằng và cơ năng bằng 24mJ Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ 20 3cm/s và có độ lớn gia tốcbằng 400cm/s2 Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là

(cm) Biên độ dao động tổng hợp của vật bằng

Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k=100N/m, đầu dưới gắn với vật nhỏ khối lượng

m=100g Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc 10 30cm/s hướng thẳng đứng lêntrên Lực cản của không khí tác dụng lên lò xo có độ lớn không đổi và bằng 0,1N Lấy g=10m/s2 Độ nén cựcđại của lò xo là

Câu 26: Một cuộn dây thuần cảm có L =

π

4 , 0

H mắc nối tiếp với tụ C =

π

4

10− F rồi mắc vào nguồn điện xoay

chiều thì cường độ dòng điện có phương trình i = 2 

Câu 28: Một tia sáng đơn sắc có bước sóng là 0,6µm khi truyền trong nước chiết suất 4/3 Mỗi phôtôn của ánh

sáng đơn sắc trên có năng lượng là

A 2,4125.10-25 J B 24,844.10-20 J C 33,125.10-25 J D 33,125.10-20 J

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc λ, bề rộng hai khe kết hợp là a, khoảng

cách từ hai khe đến màn quan sát là D Khoảng vân i trên màn được tính theo công thức

Câu 30: Giả sử có hạt nhân X sau một chuỗi phóng xạ α và β- thì trở thành hạt nhân Y, mà Y lại là đồng vị của

X Số phóng xạ α và β- trong chuỗi phóng xạ này chỉ có thể là

A bốn phóng xạ α và một phóng xạ β- B hai phóng xạ α và hai phóng xạ β

-C một phóng xạ α và bốn phóng xạ β- D một phóng xạ α và hai phóng xạ β

-Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5 cm, được quan sát bằng một bóng đèn nhấp nháy.

Mỗi lần đèn sáng thì ta lại thấy vật ở vị trí cũ và đi theo chiều cũ Thời gian giữa hai lần liên tiếp đèn sáng là

∆t=2s Biết tốc độ cực đại của vật nhận giá trị trong khoảng từ 12π (cm/s) đên 19π (cm/s) Tốc độ cực đại củavật bằng

A 19π cm/s B 15π cm/s C 17π cm/s D 14π cm/s

Câu 32: Cho sóng cơ ổn định, truyền trên một sợ dây rất dài từ một đầu dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4

m/s, tần số sóng là 20Hz, biên độ sóng là 4mm Hai điểm M và N trên dây cách nhau 37cm đang dao động.Sóng truyền theo chiều từ M đến N Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ 2 mm và đang đi về vị trí cân bằng Vậntốc sóng tại N ở thời điểm (t – 1,1125)s là

A -80π mm/s B -80 3π mm/s C -8π 3cm/s D 16π cm/s

Trang 9

Đề thi thử số 6 Môn Vật LýCâu 33: Một dao động điều hòa với biên độ 13 cm Quãng đường vật đi được trong mỗi dao động bằng

Câu 35: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên là L0 Đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới treo vật nhỏkhối lượng m Gia tốc rơi tự do nơi treo con lắc là g Chiều dài lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là L Nâng vật lêntrên vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì daođộng của vật là

A

0

2

L L

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra các bức xạ có bước sóng lần lượt là

λ1=600 nm, λ2 = 500 nm, λ3 = 480 nm, λ4 = 450 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khảngcách đến hai khe bằng 1200 nm có vân tối của bức xạ có bước sóng

Câu 37: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có

mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆MAB vuôngcân với M AB=900 Mức cường độ âm tại M bằng

A 38,46 dB B 37,54 dB C 35,54 dB D 32,46 dB

Câu 38: Một sợi dây đàn hồi có 1 đầu tự do, 1 đầu gắn với nguồn sóng Hai tần số liên tiếp để có sóng dừng

trên dây là 15 Hz và 25 Hz Hỏi nguồn sóng dao động với tần số nào sau đây thì trên dây lại có sóng dừng ?

A 24 Hz B 11 Hz C 55 Hz D 36 Hz

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết uAB = 8 2 sin 100 π t V và các điện áp hiệu dụng: UAM = UMN = 5 V; UNB = 4 V; UMB = 3 V Mỗi hộp chỉchứa một loại linh kiện trong số các linh kiện sau: điện trở thuần (R), tụ điện (C), cuộn cảm thuần (L) hoặc cuộndây không thuần cảm (r; L) Độ lệch pha của uMN so với uAB là α, với tanα bằng

A 5/8 B ½ C 1 D 3/8

Câu 40: Giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 =0,5µm và λ2 = 0,75 µm M, N là hai điểm trong vùng giao thoa trên màn, ở về hai phía so với vân sáng trungtâm Tại M có vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1, tại N có vân sáng bậc 6 của bức xạ λ2 Số vân sáng trên đoạn MNlà

Trang 10

Đề thi thử số 6 Môn Vật LýCâu 44: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp tần số 50 Hz, gồm điện trở thuần R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ

Câu 45: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần Đặt vào hai đầu mạch điện áp u =

200 2cos100πt (V) Biết dung kháng của tụ gấp 5 lần cảm kháng Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu mạch u

= 100 V thì điện áp ở hai đầu cuộn cảm thuần là uL = 20 V Điện áp ở hai đầu điện trở thuần tại thời điểm này là

A 180 V B -20 V C 20 V D 60 V

Câu 46: Cho mạch xoay chiều AMB, đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 20 Ω nối tiếp cuộn cảm thuần L1, đoạn

MB gồm điện trở thuần R2 nối tiếp cuộn thuần cảm L2 Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là uAB = 200 2cosωt (V),với ω không đổi Biết các điện áp hiệu dụng: UAM = 50 V, UMB = 150 V Giá trị của R2 là

A 80Ω B 20Ω C 60Ω D 90Ω

Câu 47: Một vật nhỏ đang dao động điều hoà thì có

A vận tốc bằng không, gia tốc bằng không khi vật ở vị trí biên

B vận tốc bằng không, gia tốc bằng không khi vật đi qua vị trí cân bằng

C vận tốc bằng không, gia tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

D vận tốc cực tiểu, gia tốc bằng không khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 49: Đối với âm cơ bản và hoạ âm thứ hai do cùng một cây đàn ghi-ta có 2 đầu cố định phát ra thì

A tần số âm cơ bản gấp đôi tần số hoạ âm thứ hai

B Tốc độ của hoạ âm thứ hai lớn gần 2 lần tốc độ của âm cơ bản

C tốc độ của âm cơ bản lớn gấp 2 lần tốc độ của hoạ âm thứ hai

D tần số hoạ âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản

Câu 50: Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C theo thứ tự nối tiếp nhau, với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định.

Biết điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha φ (φ≠ 0) so với cường độ dòng điện qua mạch Ở thời điểm t, điện áptức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR Biểu thức điện áp cựcđại hai đầu điện trở R là

A

2 2

=

ϕ

LC R

R

u u

U B U0R =u LCsinϕ+u R cosϕ

C

2 2

2

0

tan )

=

ϕ

R LC

R

u u

U D U0R =u LCcosϕ+u Rsinϕ

Trang 11

-Đề thi thử số 6 Môn Vật Lý

Mã đề thi 357

Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, nếu ta mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì

A các vạch quang phổ bị xê dịch đi B các vạch quang phổ không thay đổi

C các vạch quang phổ bị thu hẹp lại D các vạch quang phổ mở rộng ra

Câu 2: Trong nguyên tử hiđrô, theo lí thuyết Bo Tỉ số giữa tốc độ góc của eelectron trên quỹ đạo K và trên quỹ

đạo M bằng

Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều tạo ra một suất điện động có giá trị hiệu dụng bằng 100 V Khi tăng tốc

độ quay thêm n (vòng/s) thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E, còn khi giảm tốc độ quay đi n(vòng/s) thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E/3 Nếu tăng tốc độ quay lên thêm 2n (vòng/s) thì suấtđiện động hiệu dụng do máy tạo ra tạo ra bằng

D sự giải phóng một electron liên kết

Câu 5: Mạch doa động L,C lí tưởng với L=0,3 mH; C=12 pF Khi có dao động điện từ tự do, điện áp cự đại

giữa hai bản tụ điện là U0= 120V Giá trị cực đại của từ thông gửi qua cuộn cảm bằng

A 7,2.10-6 Wb B 7,2.10-9 Wb C 3,6 2 10−9 Wb D 3 , 6 2 10−6 Wb

Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang khối lượng 0,3kg, dao động điều hoà với gốc thế năng thế năng tại vị trí

cân bằng và cơ năng bằng 24mJ Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ 20 3cm/s và có độ lớn gia tốcbằng 400cm/s2 Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là

Câu 7: Điểm sáng S ban đầu nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm và cách thấu kính

15 cm Cho S dao động điều hoà với chu kỳ 2s trên trục vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí banđầu Biên độ dao động của S là 3cm Trong 1 chu kỳ dao động, ảnh S’ của S qua thấu kính có tốc độ trung bìnhlà

Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C theo thứ tự nối tiếp nhau, với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định.

Biết điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha φ (φ≠ 0) so với cường độ dòng điện qua mạch Ở thời điểm t, điện áptức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR Biểu thức điện áp cựcđại hai đầu điện trở R là

A

2 2

=

ϕ

LC R

R

u u

U B U0R =u LCsinϕ+u R cosϕ

C

2 2

2

0

tan )

=

ϕ

R LC

R

u u

U D U0R =u LCcosϕ+u Rsinϕ

Câu 9: Máy biến áp là thiết bị dùng để

A biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

B biến đổi cơ năng thành điện năng

C biến đổi điện năng thành cơ năng

D biến đổi điện áp của dòng điện

Câu 10: Một dao động điều hòa với biên độ 13 cm Quãng đường vật đi được trong mỗi dao động bằng

Câu 11: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần (n>1), thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát

ra giảm một lượng ∆λ Hiệu điện thế ban đầu của ống là

Ngày đăng: 29/08/2017, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w