1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT HK I -12

3 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I - Phần I
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ I Phần I: Phần bắt buộc cho cả hai ban KHTN và KHXH-NV: Câu 1: Có 3 chất hữu cơ alanin, axit axetic, etyl amin ; có thể dùng một trong các chất nào sau đây để nhận biết

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Phần I: Phần bắt buộc cho cả hai ban KHTN và KHXH-NV:

Câu 1: Có 3 chất hữu cơ alanin, axit axetic, etyl amin ; có thể dùng một trong các chất nào sau đây để

nhận biết

Câu 2: Có bao nhiêu tripeptit chứa 1 valin, 2 glyxin ?

Câu 3: Công thức C7H9N có số đồng phân amin (có vòng benzen) là:

Câu 4: Khi cho 0,02 mol anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 , kết tủa thu được có khối lượng là:

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai.

A Khi thủy phân tri peptit Gly-Ala-Ala thu được glyxin và alanin.

B Cho Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH tác dụng với dipeptit Gly-Ala thấy màu tím xuất hiện

C Cho Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH tác dụng với tripeptit Gly-Ala-Ala thấy màu tím xuất hiện

D Lòng trắng trứng có phản ứng màu với Cu(OH)2 tạo phức chất có màu tím

Câu 6: Chất có khả năng trùng hợp tạo polyme là:

Câu 7: Chất có khả năng trùng ngưng tạo polyme là:

A Axit propionic B Alanin C Buta-1,3-dien D Etanol

Câu 8: Dãy dung dịch các chất nào dưới đây đều tác dụng được với Cu(OH)2?

A Glucozơ; Mantozơ; Glixerin; Axit axetic

B Glucozơ; Glixerol; Saccarozơ; Propenol

C Axit axetic; Mantozơ; Glucozơ; Natri phenolat

D Glucozơ; Axit fomic; Propylenglicol; Rượu benzylic

Câu 9: Loại đường nào được coi là không có tính khử? (không tham gia phản ứng tráng gương)

A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Saccarozơ

Câu 10: Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau ?

A Mantozơ ; Fructozơ B Glucozơ ; Saccarozơ

C Tinh bột; Sorbitol D Saccarozơ; Mantozơ

Câu 11: Trong phân tử các chất: Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ, Mantozơ, Tinh bột, Xenlulozơ đều có

chứa nhóm

A chức của anđehit (-CHO) B chức xeton (-CO-)

C chức rượu (-OH) D chức axit ( -COOH)

Câu 12: Hợp chất nào được ghi không đúng nhóm chức của nó:

A CH3COOH, axit B C6H5CHO, anđehit

C C2H5COCH3, ete D NH2CH2COOH aminoaxit

Câu 13: Chỉ được dùng phép dùng Cu(OH)2 và H2O, không được dựa vào mùi các chất, có thể nhận biết được từng chất trong bộ ba các chất sau đây, đựng riêng biệt trong các bình chứa không có nhãn

A Glixerol, n-Hexan, Etanol B Toluen, n-Hexan, Axit etanoic

C Benzen, n-Hexan ,glixerol D Toluen, n-Hexan, glyxerol

Câu 14: 100 Anilin (C6H5NH2) rất ít hòa tan trong nước Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?

A HCl B KOH c) NaCl d) Toluen

Câu 15: Tính baz của các chất sau được xếp theo chiều giảm

A CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3 B NH3 > CH3NH2 > C6H5NH2

C (CH3)2NH> CH3NH2 > C6H5NH2 D C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2.

Câu 16: X là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 va 1 nhóm –COOH Cho 0,89 gam X tác dung với HCl vừa đủ tạo thành 1,255 gam muối X là:

A NH2CH(CH3)COOH B NH2CH2COOH C NH2[CH2]2COOH D kết qủa khác

Câu 17: Phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột bằng một trong các cách sau :

A Cho từng chất tácdụng với HNO3

Trang 2

B Cho từng chất tác dụng với I2.

C Cho từng chất tácdụng với dung dịch Ca(OH)2

D Hòa tan từng chất vào nước,sau đó đun nóng và thử với dung dịch I2

Câu 18: A có công thức Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg khi thủy phân từng phần có bao

nhiêu tripeptit chứa glyxin ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể cho amino axit tác dụng lần lượt với:

Câu 20: Chất không có khả năng làm qùy tím hóa xanh là:

Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ , cho sản phẩm tác dung với AgNO3/NH3 dư đun nóng ,thu được kết tủa Ag có khối lượng là:

Câu 22: Trùng ngưng 7,5 gam glyxin với hiệu suất 80% , thu được 1,44 gam H2O và m gam polime.Gía trị m là:

Câu 23: Saccarozơ , xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

Câu 24: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với H2O có mặt xúc tác thích hợp là:

Câu 25: Amin C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là:

Câu 26: Có thể nhận biết dung dịch metylamin bằng:

Câu 27: A + B -> CH3 –NH-CH3 + HI

Chất A và B lần lượt là:

Câu 28: Polime có công thức ( CO-C6H4-COO-[CH2]2-O ) được trùng ngưng từ các monome sau:

A HOOC-[CH2]2-COOH và HO-C6H4-OH B HOOC-[CH2]2-OH và HO-C6H4-COOH

C CH3 -[CH2]2-COOH và HO-C6H4-OH D HO-[CH2]2-OH và HOOC-C6H4-COOH

Phần II: Phần dành riêngcho ban KHTN:

Câu 29: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa : Zn + Cu2+ -> Zn2+ + Cu

Cho E0

Zn 2+ / Zn = - 0,76 V và E0

Cu 2+ / Cu = 0,34 V

Câu 30: Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì:

A Lượng bọt khí bay ra ít hơn B Lượng bọt khí bay ra nhiều hơn

C Lượng bọt khí bay ra không thay đổi ít hơn D Khí H2 không bay ra nữa

Câu 31: Cho Na vào trong dung dịch CuSO4 thấy :

A Khí H2 thóat ra và có kết tủa màu nâu đỏ B Khí H2 thóat ra và có kết tủa trắng

C Khí H2 thóat ra và có kết tủa màu xanh D Có Cu kim lọai được tạo thành

Câu 32: Dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 kim lọai Na, Ba, Cu.

Câu 33:Cho Fe tan trong dung dịch AgNO3 dư , sau phản ứng thu được :

A AgNO3 B Fe(NO3)2 , AgNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 , AgNO3

Câu 34: Nối điện cực chuẩn của kim lọai Ag với điện cực hydro chuẩn Khi pin họat động cực âm là:

Câu 35: Nhúng một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 1M , khi phản ứng xảy ra hòan tòan ,tòan bộ lượng Ag bám vào thanh Zn, khối lượng thanh Zn sẽ tăng :

Trang 3

A 7,55 gam B 4,3 gam C 75,5 gam D kết qủa khác

Câu 36:Cho biết phản ứng hóa học của pin điện hóa Zn-Ag

2 Ag+ + Zn > Zn2+ + 2 Ag Sau một thời gian phản ứng :

C Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D Nồng độ của ion Ag+ trong dung dịch tăng

Câu 37: Những kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm.

Câu 38: Khi điện phân dung dịch CuCl2 ở điện cực anot thu được:

Câu 39: Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 , dung dịch mất màu xanh, sau phản ứng thu được 1,88gam kim loại.Nồng độ mol của CuSO4 ban đầu là:

Câu 40:Cho 0,1 mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,1M thu được khí H2 ở đkc là

Phần III: Phần dành riêng cho ban KHXH-NV:

Câu 41 X là một ancol đơn chức mà khi đốt cháy ancol này tạo số mol H2O > số mol CO2 X là:

A ancol đơn chức no mạch hở B ancol đa chức no mạch hở

C ancol no mạch hở D.Tất cả đều sai.

Câu 42: Este nào sau đây khi cho tác dụng với NaOH đun nóng có sản phẩm tham gia phản ứng tráng

gương:

Câu 43: Axit propionic tác dụng được tất cà các chất có trong các dãy sau:

Câu 44: Cho 10ml dung dịch HCHO 0,2 M tác dụng với AgNO3/NH3 dư ,thu được Ag có khối lượng:

Câu 45: Số đồng phân ancol bậc I có công thức phân tử C4H10O là :

Câu 46: Muốn nhận biết phenol và Anilin có thể dùng chất nào sau đây

A H2O B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaCl

Câu 47: Khi cho tristearin tác dụng với NaOH thu được glixerol và muối natri X, dùng làm xà phòng.X

có công thức là:

A CH3[CH2]15COONa B CH3[CH2]17COONa C CH3[CH2]16COONa D CH3[CH2]14COONa

Câu 48: Chất nào sau đây được dùng làm chất giặt rửa tổng hợp

A C17H35COOHB C12H25C6H4SO3Na C C3H5(OH)3 D Na2CO3

Câu 49: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NaOH.

A.C6H5CH2OH, C6H5OH, CH3COOH B C6H5CH2OH, C6H5OH, CH3COOCH3

C C6H5OCH3, C6H5OH, CH3COOH D C6H5COOH, C6H5OH, CH3COOCH3

Câu 50: Có thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết nhóm chất nào sau đây

A C2H5OH, HO[CH2]2OH, CH3CHO B C3H8O3, HO[CH2]2OH, CH3CHO

Câu 51: Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm etanol và propanol tác dụng vừa đủ với Na thu được 2,24 lít khí

(đkc) Khối lượng muối sau phản ứng là:

Câu 52: Số đồng phân đơn chức mạch hở C3H6O2 là:

*Cho học sinh dùng BHTTH

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Xem thêm

w